KIỂM TRA BÀI CŨ

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 23 - 26)

-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: nàng tiên, xóm làng, nhẫn nại, sàn nhà, cái sàng.

-3 HS đọc thuộc bảng chữ cái.

B. BÀI MỚI :

1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.

2. Hướng dẫn tập chép

- GV đọc đoạn chép trên bảng. HS nhìn trên bảng đọc lại . - HDHS nhận xét:

? Đoạn này có mấy câu? Cuối mỗi câu có dấu gì? Những chữ nào trong bài CT được viết hoa?

? Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?

- HS tập viết vào bảng con những chữ khó: giúp đỡ, nghị, luôn.

- GV gạch dưới những từ HS thường viết sai.

- HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn; chấm chữa bài, nhận xét:

- Chấm bài của tổ 2, nhận xét.

3. HD làm bài tập CT:

BT2: Điền vào chỗ trống x / s.

- GV nêu y/c bài tập. Cả lớp làm phần b vào vở BT, nhận xét, chữa bài : Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá.

BT3:1HS nêu y/c BT: Viết vào vở những chữ còn thiếu trong bảng:

-2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở BT.

- Nhận xét, chữa bài: 10 chữ cái theo đúng thứ tự : p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y.

- HS đọc lại đúng thứ tự 10 chữ cái, cả lớp viết vào vở 10 chữ cái.

BT4 : HS học TL bảng chữ cái , một số em đứng tại chỗ đọc bảng chữ cái.

C. CỦNG CỐ- DẶN DÒ - Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà viết lại những từ viết sai, học thuộc bảng chữ cái.

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Toán SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ- HIỆU I. MUẽC TIEÂU:

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV: - Kẻ sẵn bảng nội dung bài 1, phiếu học tập kẻ sẵn bài tập 1.

HS: VBT

III. CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:

A. KIỂM TRA : Yeâu caàu HS đọc soá theo yeâu caàu : - 2dm =20cm; 20cm = 2dm; 15dm + 5dm = 20dm

- Yêu cầu HS đọc tên các thành phần trong phép cộng trên . - Nhận xét.

B. BÀI MỚI :

1. Giới thiệu bài: Số bị trừ- số trừ- hiệu 2. Hướng dẫn tìm hiểu bài

* Giới thiệu số bị trừ- số trừ- hiệu.

+ GV viết lên bảng 59- 35 = 24 - HS đọc phép tính trên.

+ GV neâu: trong pheùp trừ treân thì: 59 là số bị trừ; 35 là số trừ; 24 là hiệu

? 59 gọi là gì trong phép trừ 59- 35 = 24?(59 là số bị trừ)

? 35 gọi là gì trong phép trừ 59- 35 = 24?(35 là số trừ)

?Kết quả của phép trừ gọi là gì?(gọi là hiệu) * Hướng dẫn HS đặt tính và tính.

59  Số bị trừ _

35  Số trừ 24  Hiệu

- Yeâu caàu HS neâu các thành phần cuûa pheùp trừ.(số bị trừ; số trừ; hiệu)

- 59 – 35 cũng gọi là hiệu. Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24?(Hiệu là 24;

là 59 – 35)

3. Thực hành Bài 1 :

- HS yêu cầu của bài.(Viết số thích hợp vào ô trống) - Yêu cầu HS quan sát và đọc bài mẫu: 19 - 6 = 13 - HS nêu các thành phần của phép trừ 19 - 6 = 13 - HS làm các bài còn lại vào vở; 3 HS chữa bài.

- Nhận xét

Bài 2.

- HS yêu cầu của bài(Đặt tính và tính hiệu, biết)

- GV hướng dẫn HS đặt tính, cách thực hiện tính.(GV cùng HS làm bài mẫu) - HS làm bài vào vở.

- 3 HS lên bảng chữa bài, nhận xét.

Bài 3.

- HS nêu yêu cầu của bài; tóm tắt bài toán.

? Bài toán yêu cầu gì?(Đoạn dây còn lại dài bao nhiêu đề xi mét?)

? Bài toán đã cho ta biết gì?(Sợi dây dài: 8dm ; cắt đi một đoạn: 3 dm)

? Muốn biết đoạn dây còn lại dài bao nhiêu đề xi mét ta làm thế nào?

- HS làm bài vào vở - HS chữa bài:

- GV chấm và nhận xét, sửa chữa C. CỦNG CỐ- DẶN DÒ

- Cho phép trừ: 78 - 45 = ; yêu cầu HS nêu cách làm; nêu các thành phần trong phép trừ đó.

- GVnhận xét tiết học.

- Về nhà ôn tập và làm bài tập ở VBT - Chuẩn bị bài : Luyện tập

Kể chuyện: PHẦN THƯỞNG I. MUẽC TIEÂU:

- Dựa theo tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi tranh học sinh kể lại từng đoạn của câu chuyện;

- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện.

- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp được lời kể với nét mặt. Thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- 4 tranh minh hoạ truyện SGK

- Bảng viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh.

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 23 - 26)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(673 trang)
w