-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: nàng tiên, xóm làng, nhẫn nại, sàn nhà, cái sàng.
-3 HS đọc thuộc bảng chữ cái.
B. BÀI MỚI :
1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2. Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng. HS nhìn trên bảng đọc lại . - HDHS nhận xét:
? Đoạn này có mấy câu? Cuối mỗi câu có dấu gì? Những chữ nào trong bài CT được viết hoa?
? Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
- HS tập viết vào bảng con những chữ khó: giúp đỡ, nghị, luôn.
- GV gạch dưới những từ HS thường viết sai.
- HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn; chấm chữa bài, nhận xét:
- Chấm bài của tổ 2, nhận xét.
3. HD làm bài tập CT:
BT2: Điền vào chỗ trống x / s.
- GV nêu y/c bài tập. Cả lớp làm phần b vào vở BT, nhận xét, chữa bài : Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá.
BT3:1HS nêu y/c BT: Viết vào vở những chữ còn thiếu trong bảng:
-2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở BT.
- Nhận xét, chữa bài: 10 chữ cái theo đúng thứ tự : p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y.
- HS đọc lại đúng thứ tự 10 chữ cái, cả lớp viết vào vở 10 chữ cái.
BT4 : HS học TL bảng chữ cái , một số em đứng tại chỗ đọc bảng chữ cái.
C. CỦNG CỐ- DẶN DÒ - Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà viết lại những từ viết sai, học thuộc bảng chữ cái.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Toán SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ- HIỆU I. MUẽC TIEÂU:
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu.
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: - Kẻ sẵn bảng nội dung bài 1, phiếu học tập kẻ sẵn bài tập 1.
HS: VBT
III. CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA : Yeâu caàu HS đọc soá theo yeâu caàu : - 2dm =20cm; 20cm = 2dm; 15dm + 5dm = 20dm
- Yêu cầu HS đọc tên các thành phần trong phép cộng trên . - Nhận xét.
B. BÀI MỚI :
1. Giới thiệu bài: Số bị trừ- số trừ- hiệu 2. Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Giới thiệu số bị trừ- số trừ- hiệu.
+ GV viết lên bảng 59- 35 = 24 - HS đọc phép tính trên.
+ GV neâu: trong pheùp trừ treân thì: 59 là số bị trừ; 35 là số trừ; 24 là hiệu
? 59 gọi là gì trong phép trừ 59- 35 = 24?(59 là số bị trừ)
? 35 gọi là gì trong phép trừ 59- 35 = 24?(35 là số trừ)
?Kết quả của phép trừ gọi là gì?(gọi là hiệu) * Hướng dẫn HS đặt tính và tính.
59 Số bị trừ _
35 Số trừ 24 Hiệu
- Yeâu caàu HS neâu các thành phần cuûa pheùp trừ.(số bị trừ; số trừ; hiệu)
- 59 – 35 cũng gọi là hiệu. Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24?(Hiệu là 24;
là 59 – 35)
3. Thực hành Bài 1 :
- HS yêu cầu của bài.(Viết số thích hợp vào ô trống) - Yêu cầu HS quan sát và đọc bài mẫu: 19 - 6 = 13 - HS nêu các thành phần của phép trừ 19 - 6 = 13 - HS làm các bài còn lại vào vở; 3 HS chữa bài.
- Nhận xét
Bài 2.
- HS yêu cầu của bài(Đặt tính và tính hiệu, biết)
- GV hướng dẫn HS đặt tính, cách thực hiện tính.(GV cùng HS làm bài mẫu) - HS làm bài vào vở.
- 3 HS lên bảng chữa bài, nhận xét.
Bài 3.
- HS nêu yêu cầu của bài; tóm tắt bài toán.
? Bài toán yêu cầu gì?(Đoạn dây còn lại dài bao nhiêu đề xi mét?)
? Bài toán đã cho ta biết gì?(Sợi dây dài: 8dm ; cắt đi một đoạn: 3 dm)
? Muốn biết đoạn dây còn lại dài bao nhiêu đề xi mét ta làm thế nào?
- HS làm bài vào vở - HS chữa bài:
- GV chấm và nhận xét, sửa chữa C. CỦNG CỐ- DẶN DÒ
- Cho phép trừ: 78 - 45 = ; yêu cầu HS nêu cách làm; nêu các thành phần trong phép trừ đó.
- GVnhận xét tiết học.
- Về nhà ôn tập và làm bài tập ở VBT - Chuẩn bị bài : Luyện tập
Kể chuyện: PHẦN THƯỞNG I. MUẽC TIEÂU:
- Dựa theo tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi tranh học sinh kể lại từng đoạn của câu chuyện;
- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp được lời kể với nét mặt. Thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 4 tranh minh hoạ truyện SGK
- Bảng viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh.