CÁC TRĂM, CHỤC, TRĂM , ĐƠN VỊ
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Gọi 2 HS đọc bài: “ Chiếc rễ đa tròn ” kết hợp - 2học sinh lên bảng
trả lời các câu hỏi SGK.
- GV nhận xét ghi điểm . B. BÀI MỚI:
1 . Giới thiệu bài : - GV treo tranh và hỏi : + Tranh này vẽ cảnh gì ?
+ Lớp ta có ai đã được đến thăm lăng Bác rồi ? - Xung quanh lăng Bác có trồng rất nhiều loại hoa quý trên khắp miền đất nước. Bài học “ Cây và hoa bên lăng Bác ” sẽ cho các em thấy điều đó .
2. Luyện đọc : - GV đọc mẫu toàn bài . a. Đọc từng câu :
- HS luyện đọc từng câu ( Lượt 1 )
* Luyện phát âm từ khó: Lăng Bác, lịch sử, khỏe khoắn, quảng trường.
- HS luyện đọc từng câu ( Lượt 2 ) b. Đọc từng đoạn trước lớp : - Gọi HS đọc chú giải .
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn ( Lượt 1 )
* Hướng dẫn HSđọc đúng các câu hỏi ,câu cảm : Trên bậc tam cấp, / hoa dạ hương chưa đơm bông, / nhưng hoa nhài trắng mịn,/ hoa mộc , hoa ngâu kết chùm/ đang toả hương ngào ngạt . //
Cây và hoa của non sông gấm vóc / đang dâng niềm tôn kính thiêng liêng / theo đoàn người vào lăng viếng Bác . //
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn ( Lượt 2 )
c. Đọc từng đoạn trong nhóm d. Thi đọc giữa các nhóm
e. Đọc đồng thanh .
- GV cùng lớp nhận xét - Tuyên dương . 3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : Câu 1:
+ Kể tên các loài hoa được trồng phía trước lăng Bác ?
* Giảng từ :
Dầu nước:Tên loại gỗ to cho dầu dùng để pha sơn .
Hoa lan: Tên loài hoa màu trắng ở vùng núi Tây Bắc .
- Lăng Bác Hồ . - HS tự trả lời . - HS lắng nghe .
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- HS phát âm cá nhân- đồng thanh.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- 1 HS đọc chú giải.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - HS đọc theo nhóm đôi .
- Các nhóm thi đọc . - Cả lớp đọc lại một lần .
- Vạn tuế , dầu nước , hoa lan
- HS xem tranh .
Câu 2:
+ Kể tên các loài hoa nổi tiếng trên khắp miền đất nước được trồng quanh lăng Bác ?
Câu 3:
+ Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng mang tình cảm của con người đối với Bác ?
4. Luyện đọc lại : - Yêu cầu HS đọc lại bài .
- Lớp cùng GV nhận xét-Tuyên dương C. CỦNG CỐ DẶN DÒ :
+ Cây và hoa bên lăng Bác thể hiện tình cảm của nhân dân ta đối với Bác như thế nào ?
* GV nhận xét tiết học .
* Dặn: Về nhà đọc kĩ bài .
- Hoa lan , hoa đào Sơn La , hoa dạ hương , hoa nhài , hoa mộc , hoa ngâu .
- Cây và hoa của non sông gấm vóc đang dâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đoàn người vào lăng viếng Bác .
- 3 HS thi đọc lại bài .
- Cây và hoa từ khắp miền tụ hội về đây thể hiện tình cảm kính yêu của toàn dân từ Bắc chí Nam đối với Bác .
- HS lắng nghe và ghi nhớ .
Tập viết: CHỮ HOA N ( KIỂU 2 )
I. MỤC TIÊU:
Rèn kĩ năng viết chữ :
- Biết viết chữ hoa N kiểu 2(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng;
Người(1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ) "Người ta là hoa đất" (3 lần) - Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ N kiểu 2 đặt trong khung chữ.
- Vở tập viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KIỂM TRA:
- Yêu cầu HS viết ở bảng con chữ M , Mắt . - GV nhận xét.
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn tập viết : a. Hướng dẫn viết chữ hoa : Hỏi :
+ Chữ N cỡ vừa cao mấy li , có mấy nét ? gồm những nét nào ?
b. Hướng dẫn cách viết :
Nét 1 : Giống cách viết 1 chữ M ( Kiểu 2 )
- 2 em viết ở bảng lớp .Cả lớp viết ở bảng con .
- Chữ N cao 5 li .
- Chữ N gồm 2 nét giống nét 1 và nét 3 của chữ M .
Nét 2 : Giống cách viết nét 3 của chữ M ( Kiểu 2 ).
- Yêu cầu HS viết bóng chữ N hoa . - Hướng dẫn HS viết trên bảng con.
3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng : - Gọi 1 HS đọc cụm từ ứng dụng .
+ Em hiểu cụm từ: “ Người ta là hoa đất ” nghĩa là gì ?
+ Cụm từ : “ Người ta là hoa đất ”có mấy chữ ? + Những chữ nào cao 2,5li?
+ Những chữ nào cao 2 li ? + Những chữ nào cao 1, 5 ? + Các chữ còn lại cao mấy li ?
- Yêu cầu HS viết chữ : “Người” vào bảng con.
4. Hướng dẫn viết vào vở tập viết : - Yêu cầu HS viết:
+ 1 dòng chữ N cỡ vừa . + 2 dòng chữ N cỡ nhỏ.
+ 1 dòng chữ Người cỡ vừa . + 1 dòng chữ Người cỡ nhỏ.
+ 3 dòng cụm từ “ Người là hoa là đất ” ứng dụng cở nhỏ .
- Thu , chấm bài, nhận xét.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:
* Nhận xét tiết học .
- HS quan sát . - Cả lớp viết bóng . - Cả lớp viết bảng con.
- “ Người ta là hoa đất ”
- Ca ngợi con người.Con người là tinh hoa của trái đất.
- Có 4 chữ - N , g , l , h.
- đ . - t .
- Cao 1 li .
- Cả lớp viết ở bảng con .
- HS viết vào vở theo yêu cầu .
- HS nộp vở theo yêu cầu . .
Ngày soạn:...
Ngày dạy:...
Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ - DẤU CHẤM - DẤU PHẨY
I.MỤC TIÊU:
- Mở rộng vốn từ : từ ngữ Bác Hồ: chọn được từ ngữ cho trước để điền đúng vào đoạn văn(BT1); tìm được một vài từ ngữ ca ngợi Bác Hồ (BT2) .
- Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy, vào đoạn văn có chỗ trống(BT3) . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bút dạ , giấy khổ to .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em đặt 2 câu ( 1 câu nói về tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi , 1 câu nói về tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ )
- 2 học sinh lên bảng
- GV nhận xét – Ghi điểm . B. BÀI MỚI :
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn làm bài tập : Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 .
- Gọi HS làm bài ở bảng lớp . - Gọi HS chữa lại bài .
- Gọi HS đọc lại bài đã được điền đầy đủ từ . Bài tập 2: (Miệng )
- Gọi HS đọc yêu cầu .
- Yêu cầu HS thảo luận để tìm ra những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ .
- GV theo dõi , nhận xét bình bầu nhóm thắng cuộc .
Bài tập 3: Viết
- Gọi HS đọc yêu cầu . - Yêu cầu HS tự làm bài .
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn ở bảng lớp .
* Chữa bài :
Tôn trọng luật lệ chung
Một hôm Bác Hồ đến thăm ngôi chùa . Lệ thường ai vào chùa cũng phải bỏ dép . Nhưng vị sư cả mời Bác cứ mang cả dép vào.Bác không đồng ý.Đến thềm chùa, Báccởi dép để ngoài như mọi người, xong mới bước vào .
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:
* Nhận xét tiết học .
* Dặn: Luôn ghi nhớ các từ vừa học .
- 1 HS đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm .
- Thứ tự các từ cần điền là : đạm bạc , tinh khiết , nhà sàn , râm bụt , tự tay.
- 1em đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm .
- HS thảo luận theo nhóm đôi .
- HS các nhóm nối tiếp nhau lên bản ghi các từ ngữ ca ngợi Bác Hồ .
* Chẳng hạn: sáng suốt , tài ba , lỗi lạc , tài giỏi , có chí khí , giàu nghị lực , yêu nước , thương dân , đức độ , hiền từ , nhân ái , nhân hậu , khiêm tốn , bình dị , giản dị .
- 1 em đọc yêu cầu .
- HS suy nghĩ chọn dấu chấm , dấu phẩy để điền vào chỗ trống .
- HS nhận xét , bổ sung .
- HS đối chiếu và chữa lại bài của mình nếu bị sai .
.
- HS lắng nghe và ghi nhớ .
Toán : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách làm tính trừ (không nhớ)các số trong phạm vi 1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán về ít hơn.
- Làm bài1,bài 2( cột 1,) bài 3(cột 1,2,4),bài 4.
- Giáo dục HS yêu thích môn toán . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu BT cho HS có nội dung:các bài tập tính cộng và trừ không nhớ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lên bảng. Cả lớp vở nháp.
- Đặt tính rồi tính: 568 - 152 ; 359 - 121 ; - GV nhận xét chữa bài.
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2.Thực hành:
Bài1: Yêu cầu gì? Tính:
- HS làm bài.Gọi 5 HS lên bảng.
- Nhận xét chữa bài. Gọi HS nêu lại cách tính.
Bài 2:Đặt tính rồi tính:
a) 986 - 264 b) 73 - 26 - HS làm bảng con. Gọi 2 HS lên bảng.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3:Yêu cầu gì? Viết số thích hợp vào ô trống : - HS làm bài vào phiếu BT .
- 1 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4:1 HS đọc đề bài. Cả lớp đọc thầm.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?(Bài toán thuộc dạng ít hơn) - HS làm vở. 1 HS lên bảng
Bài giải:
Số HS trường Tiểu học Hữu Nghị có 865 - 32 = 633(học sinh)
Đáp số:633 học sinh.
- Nhận xét chữa bài.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà làm Bt số 2, 3 và 5 các bài tập ở vở BT Ngày soạn:...
Ngày dạy:...
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU:
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100; làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến ba chữ số.
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm.
- Làm bài1(phép tính 1,3,4),bài 2(phép tính 1,2,3), bài 3 (cột 1,2)bài 4(cột 1,2), Giáo dục HS yêu thích môn toán .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tập;
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lên bảng. Cả lớp vở nháp.
- Đặt tính rồi tính: 567 - 354 ; 35 - 19 ; 63 1-120; 81 -37 - GV nhận xét chữa bài.
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2.Thực hành:
Bài1: Yêu cầu gì? Tính:
- HS làm bài.Gọi 5 HS lên bảng.
- Nhận xét chữa bài. Gọi HS nêu lại cách tính.
Bài 2: Tính;
- HS làm bài.Gọi 3 HS lên bảng.
- Nhận xét chữa bài. Gọi HS nêu lại cách tính.
Bài 3:Tính nhẩm(theo mẫu)
700 + 300 = 1000 800 + 200 = 1000 1000 - 300 = 700 1000 - 200 = 800 - HS nêu miệng.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4:Đặt tính rồi tính:
a) 351+216 427 + 132 b) 876- 231 999 - 542.
- HS làm bảng con. Gọi 4 HS lên bảng.
- Nhận xét chữa bài.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà làm Bt số 2, 4 và các bài tập ở vở BT
Tập làm văn: ĐÁP LỜI KHEN NGỢI -TẢ NGẮN VỀ BÁC HỒ
I.MỤC TIÊU:
- Đáp lại được lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT1);quan sát ảnh Bác Hồ trả lời các câu hỏi về ảnh Bác(BT2)
- Viết được một vài câu ngắn về ảnh Bác Hồ(BT3)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Ảnh Bác Hồ .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KIỂM TRA:
- 2HS lên bảng kể lại câu chuyện : Qua suối kết hợp trả lời câu hỏi :
+ Câu chuyện Qua suối nói lên điều gì về Bác Hồ ?
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn làm bài tập : Bài tập 1:
- Gọi HS đọc đề bài .
- Yêu cầu HS đọc lại tình huống 1 . - Mời 1 cặp HS thực hành đóng vai .
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để nói lời đáp cho các tình huống còn lại .
Bài tập 2:
- Gọi HS đoc yêu cầu của bài . - Cho HS quan sát ảnh Bác Hồ .
- Chia nhóm và yêu cầu HS nói về ảnh Bác trong nhóm dựa vào các câu hỏi đã được trả lời .
- Gọi HS cử đại diện nhóm lên trình bày . - Chọn ra nhóm nói hay nhất .
Bài tập 3 :
Gọi HS đọc yêu cầu . - Yêu cầu HS làm bài . - Thu , chấm nhận xét .
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:
* GV nhận xét tiết học
* Dặn: Về nhà luôn thực hành đáp lại những lời cha mẹ , người lớn hay bạn bè khen các em .
- 2 học sinh lên bảng
- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm .
- 1 cặp HS làm mẫu với tình huống a : + Con cảm ơn ba mẹ .
+ Thật thế hả ba .
- Từng cặp HS nối tiếp nhau thực hành nói lời khen và đáp lại lời theo các tình huống b , c .
Chẳng hạn :
b . Thế ư ? Cảm ơn bạn . Bạn khen mình quá rồi . c . Cháu cám ơn cụ .
- Vài cặp HS thực hành hỏi , đáp . - 1 HS đọc ở SGK .
- HS quan sát , trao đổi trong nhóm , trả lời lần lượt từng câu hỏi :
+ Anh Bác được treo trên tường . + Râu Bác trắng như cước .
+ Vầng trán cao và đôi mắt sáng ngời.
+ Em muốn hứa với Bác sẽ ngoan , chăm học .
- 1 em đọc yêu cầu . - Cả lớp làm bài vào vở . - HS nộp vở theo yêu cầu .
- HS lắng nghe và ghi nhớ .