Đọc và viết số từ 111 đến 200

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 533 - 536)

a) Làm việc chung cả lớp.

- GV nêu vấn đề để học tiếp các số và trình bày bảng như trang 144 SGK : - GV gắn trên bảng hình vẽ (SGK)

- Viết và đọc số 111:

- GV yêu cầu HS xác định số trăm ,số chục và số đơn vị, cho biết cần điền chữ số thích hợp nào(HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống).

- GV nêu cách đọc số 111(viết và đọc ). Cách đọc số có ba chữ số , chẳng hạn:mười một - một trăm mười một.(HS đọc )

- Viết và đọc số 112:

-Tương tự GV hướng dẫn cho HS làm việc như với các số khác trong bảng.

b) Làm việc các nhân.

- GV nêu tên số, chẳng hạn "một trăm ba mươi hai"và yêu cầu HS lấy các hình vuông "trăm" các hình chữ nhật "chục" và đơn vị" ô vuông", để được hình ảnh trực quan của số đã cho. HS lấy như hình SGK

- GV và HS làm việc tiếp với các số khác, chẳng hạn:142;121;173;179.

3. Thực hành:

Bài1:Yêu cầu gì? Viết (theo mẫu.) M: 110 - Một trăm mười

- HS làm phiếu BT.

- 1 HS lên bảng. Nhận xét chữa bài. Cả lớp đọc lại các số trong bảng.

Bài2: Yêu cầu gì? Số:(a)

- HS làm bài. Gọi 1 HS lên bảng - Nhận xét chữa bài:

Bài 3:Điền dấu <=> vào chỗ chấm.

123....124 120....152 129....120 186....186 126....122 135....125 136....136 148....128 155....158 199....200

- HS làm bài vở. 2 HS lên bảng . Nhận xét chữa bài.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn: Về nhà làm các BT ở vở BT.

Chính tả:(Tập chép) NHỮNG QUẢ ĐÀO

I. MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn.

- Làm được BT2(a) các bài tập chính tả phân biệt : in / inh . - GD học sinh có ý thức rèn chữ viết , ngồi viết đúng tư thế.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập chính tả . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A. KIỂM TRA:

- Yêu cầu 2 HS viết: giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa

- GV nhận xét . B. BÀI MỚI:

1. Giới thiệu bài:

2. Hướng dẫn chính tả : a. Ghi nhớ nội dung bài viết :

- 2 em viết ở bảng lớp còn lại viết ở bảng con .

- Gọi HS lần lượt đọc đoạn văn . Hỏi :

+ Người ông chia quà gì cho các cháu ? + Ba người cháu đã làm gì với quả đào ông cho ?

+ Người ông nhận xét gì về các cháu ?

b. Hướng dẫn cách trình bày : + Chữ đầu đoạn văn viết như thế nào ? + Ngoài những chữ đầu cầu trong bài này còn có những chữ nào cần phải viết hoa ? Vì sao ?

c. Hướng dẫn viết từ khó:

- GV đọc các từ : trồng , quả đào , bé dại , nhân hậu .

- GV đọc HS chép bài vào vở.

d. Chấm chữa bài : - GV thu , chấm chữa bài .

3. Hướng dẫn làm bài tập : Bài 2a : Gọi 1 HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS làm bài .

- Gọi HS nhận xét bài làm ở bảng của bạn, chữa bài .

Bài 2b:- GV đọc yêu cầu cho HS tìm từ . Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu .

- Yêu cầu HS đọc bài thơ .

- Yêu cầu HS đọc thầm để tìm các tên riêng .

+ Tên riêng phải viết như thế nào ? - Yêu cầu HS làm bài .

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

Dặn : Về nhà viết lại những chữ còn viết sai lỗi chính tả.

- 3 HS đọc .

- Mỗi cháu 1 quả đào . - Xuân đem hạt trồng . Vân ăn vẫn còn thèm . Việt cho bạn bị ốm . - Xuân thích làm vườn . Vân còn bé dại .

Việt là người nhân hậu . - Viết lùi vào 1 ô và viết hoa .

- Viết hoa tên riêng của các nhân vật Xuân , Vân , Việt .

- HS viết bảng con .

- HS nghe đọc chép bài vào vở . - HS nộp vở theo yêu cầu . - HS đọc đề bài trong SGK .

- 1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào vở - HS tìm từ : số chín - chín – thính - 1 em đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm - Bắc Sơn , Đình Cả , Thái Nguyên , Tây Bắc , Điện Biên .

- Phải viết hoa .

- HS lắng nghe và ghi nhớ .

Ngày soạn:...

Ngày dạy:...

Toán: CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I. MỤC TIÊU:

- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng. Nhận biết số có ba chữ số gồm số trăm , số chục, số đơn vị.

- Làm bài2,bài 3.

- Giáo dục HS yêu thích môn toán . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật nhỏ.

- Bộ lắp ghép hình của GV và HS . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A. KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS lên bảng Đọc các số từ 111 đén 200.

- Nhận xét ghi điểm.

B. BÀI MỚI:

1. Giới thiệu bài:

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 533 - 536)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(673 trang)
w