TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀCÔNG VIỆC TRONG NHÀ
C. CỦNG CỐ DẶ DÒ
3. Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2:- Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài . - Yêu cầu cả lớp làm bài. 1 HS lờn bảng - Sửa bài ,nhận xét.
- Đêm đã khuya .Bốn bề yên tĩnh .Ve đã lặng yên vì mệt và gió cũng thôi trò chuyện cùng cây. Nhng từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt ,tiếng mẹ ru con.
Bài tập 3: Yêu cầu học sinh làm bài 3a.
- Gọi 1 học sinh đọc đề.
- Gọi 2 học sinh lên bảng - Cả lớp làm vở.
- Lời giải:
- Những tiếng bắt đầu bằng gi: Gió, giỏ - Những tiếng bắt đầu bằng r: ra, rủ, ru.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nhận xét giờ học.
Dặn: Về nhà viết lại bài này vào vở rèn chữ viờ́t . T
ự nhiên và xã hội: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH
I. MỤC TIÊU
- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình.
- Bieát cách giữa gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp - Bieát phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng gỗ, nhựa, sắt...
- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Hình vẽ ở SGK trang 26 và 27.
- Một số đồ chơi: bộ ấm chén. nồi chảo, bàn ghế . . . - Phiếu học tập : Những đồ dùng trong gia đình.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA
- Em hãy kể những người trong gia đình gồm những ai?Công việc của từng người ?
- Muốn cha mẹ vui lòng em phải làm gì và có tình cảm ra sao đối với những người trong gia ủỡnh ?
- GV nhận xét.
B.BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài :
2.Hoạt động 1 : Làm việc với SGK theo cặp
Mục tiêu: Kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông thường trong nhà - Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng.
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp.
- Yêu cầu HS QS hình 1 ,2 ,3 trang 26 và TLCH .
- Kể tờn nhữứng đồ dựng cú trong từng hỡnh, chỳng được dựng để làm gỡ ? Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Gọi 1 số em trình bày, các em khác bổ sung. Đồ dùng nào HS không biết, Gv hướng dẫn giải thích công dụng của chúng
Bước 3: Làm việc theo nhóm. HS làm phiếu
- GV giải thích thêm công dụng của chúng , sau đó phát phiếu học tập YC HS thảo luận nhóm (TL 8 nhóm )ghi đúng những đồ dùng trong nhà theo mẫu .
STT Đồgỗ Sứ Thủy tinh Đồ dùng sử dụng điện Bước 4:
- Đại diện 4 nhóm trình bày ý kiến.GV gọi HS nhận xét .
- GV giải thích thêm sự khác biệt các đồ dùng trong từng gia đình tùy thuộc vào nhu caàu ẹKKT moói gia ủỡnh .
Hoạt động 2 :Thảo luận về bảo quản,giữ gìn đồ dùng trong nhà
Mục tiêu: Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng trong gia đình
- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp (đặc biệt khi sử dụng một số đồ dùng dễ vỡ - Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp. Dựa theo câu hỏi ghi ở bảng .
- GV treo tranh yêu cầu HS quan sát các hình 4,5,6 trang 27 . Trả lời các câu hỏi . - Các bạn trong từng hình đang làm gì ?(h4 :lau bàn, h5:Rửa tách trà, h6:cất thức ăn vào tủ lạnh .
- Việc đó của bạn có tác dụng gì ?
- Muốn sử dụng đồ dùng bằng gỗ ( sứ ,thủy tinh )bền đẹp ta cần lưu ý điều gì ? ( Thường xuyên chùi rửa ,sắp đặt ngăn nắp ..)
- Khi dùng hoặc rửa, dọn bát đĩa,ấm ,chén….Chúng ta phải làm gì ?( Nhẹ tay ,cẩn thận)
- Đ ố với bàn ghế, giường tủ trong nhà chúng ta phải giư õgìn NTN ?( Thường xuyên quét dọn lau chùi .)
- Khi sử dụng đồ bằng điện chúng ta phải chú ý điều gì ?( Cần chú ý khi được người lớn hướng dẫn )
- Bước 2:
- Cả lớp làm việc. Gọi 1số nhóm trình bày ý kiến - Nhận xét .
- GV chốt : Muốn đồ dùng trong nhà bến đẹp lâu ta phải biết cách bảo quản và lau chùi thường xuyên,đ ặt biệt khi dùng xong phải xếp đặt ngăn nắp, khi sử dụng chú ý nhẹ nhàng ,cẩn thận
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Hôm nay ta học tự nhiên và xã hội bài gì?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn: Về nhà thực hành vào cuộc sống ,chuẩn bị bài sau . Ngày soạn:...
Ngày dạy:...
Toán: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Thuộc bảng 13 trừ đi một số.
- Thực hiện được phép trừ dang 33 - 5; 53 - 15.
- Biết giải bài toán có một phép tính trừ dạng 53 - 15.
- Làm Bt1 ,2 ,4.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Đồ dùng phục vụ trò chơi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA
- 2 HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số.
- 1 HS làm bài tìm x: x + 35 = 83 - Chấm 1 số vở của HS làm ở nhà.
Nhận xét ghi điểm từng HS, nhận xét chung.
B. BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1 :Yêu cầu gì? Tính nhẩm - HS tự nhẩm và nêu kết quả.
- Nhận xét
Bài 2: Yêu cầu gì? Đặt tính rồi tính.
- Khi đặt tính phải chú ý điều gì ?
- Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày, mỗi HS làm 2 con tính, cả lớp làm vào vở.
- Yêu cầu nêu rõ cách đặt tính và thực hiện các phép tính: 33 -8 ; 63 - 35 ; 83 - 27.
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài. Cả lớp đọc thầm - Phát cho nghĩa là thế nào ?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu ta phải làm gì?
- Yêu cầu trình bày bài giải vào vở. Gọi 1 HS lên bảng chữa bài Bài giải :
Số quyển vở còn lại là:
63 – 48 = 15 ( quyeồn)
Đáp số : 15 quyển C. CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Nhận xét tiết học.
- Dặn: về nhà làm bài tập 3 và 5.
Đạo đức: Quan tâm ,giúp đỡ bạn( tiờ́t1)
I. MỤC TIÊU
- Biết được bàn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày.
- Biết giúp đỡ bạn bè bằng việc làm phù hợp với khả năng.
- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bài hát:Tìm bạn thân. Nhạc và lời Việt Anh - Bộ tranh gồm 7 chiếc dùng hoạt động 2 - Câu chuyện giờ ra chơi. Vở BT Đạo đức III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA:
B. BÀI MỚI
1.Khởi động : Cả lớp hát bài: Tìm bạn thân
Hoạt động 1:Kể chuyện trong giờ ra chơi của Hương Xuân
- Mục tiêu:Giúp HS hiểu được biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn - Cách tiến hành:
1 GV kể chuyện . Trong giờ ra chơi (SHDtrang 43) 2 HS thảo luận các câu hỏi sau:
? Các bạn lớp 2a đã làm gì khi bạn Cường bị ngã?
? Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2a không? Tại sao?
3 Đại diện các nhóm trình bày. Nhận xét bổ sung
4 GV Kết luận:Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy. Đó là biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn
Hoạt động 2:Việc làm nào đúng
-Mục tiêu:Giúp HS biết được một số biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè -Cách tiến hành:
1 HS làm việc theo nhóm; Quan sát tranh và chỉ ra được những hành vi nào quan tâm, giúp đỡ bạn? Tại sao? 1 nhóm 1 bộ tranh 7 tờ
Tranh 1:Cho bạn mượn đồ dùng HT Tranh 2:Cho bạn chép bài khi kểm tra Tranh 3: Giảng bài cho bạn
Tranh 4: Nhắc bạn không được xem truyện trong giờ học Tranh 5: Đánh nhau với bạn
Tranh6:Thăm bạn ốm
Tranh 7:Không cho bạn cùng chơi vì bạn là con nhà nghèo
Các nhóm thảo luận:
2 Mời đại diện các nhóm lên trình bày . GV nhận xét bổ sung
3 GV kết luận:Luôn vui vẻ cha hòa với bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
trong học tập, trong cuộc sống là quan tâm giúp đỡ bạn bè Hoạt động 3:Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn
- Mục tiêu: Giúp HS biết được lý do vì sao, cần quan tâm giúp đỡ bạn.
- Cách tiến hành:
1 HS làm việc trên phiếu học tập
Hãy đánh dấu + vào trước những lý do quan tâm giúp đỡ bạn mà em tán thành 2 HS bày tỏ ý kiến và nêu lý do vì sao?
3 Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS. KHh quan tâm đến bạn, em sẽ đem lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn ngày thêm thắm thiết gắn bó
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Hôm nay ta học Đạo đức bài gì?
? Thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn?
- GV nhận xét tiết học
-Dặn: Các em luôn luôn quan tâm giúp đỡ bạn với những điều cô vừa dạy Thu ̉ cụng Ôn chơng 1: Kĩ thuật gấp hình I. MỤC TIÊU
- Củng cố được kiến thức kĩ năng gấp hình đó học: tên lửa, máy bay phản lực,máy bay đuôi rời, thuyền phẳng đáy không mui, thuyền phẳng đáy có mui.
- Gấp được ít nhất một hình đồ chơi với học sinh khÐo tay gấp được ít nhất hai hình để làm đồ chơi, hình gấp cân đối
- Rèn luyện tính cẩn thận, có thói quen lao động, có thói quen giữ gìn vệ sinh và yêu thÝch gÊp h×nh.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Giới thiệu bài.
2. ¤n tËp:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
HS nhắc lại qui trình gấp các hình: tên lửa, máy bay phản lực,
máy bay đuôi rời, thuyền phẳng đáy không mui, thuyền phẳng đáy có mui.
Đại diện các nhóm đứng dậy trình bày.
GV nhËn xÐt.
Hoạt động 2: Gấp hình.
Lớp chia làm 5 nhóm: Nhóm 1: gấp tên lửa.
- Nhóm 2: gấp máy bay phản lực.
- Nhóm 3: máy bay đuôi rời.
- Nhóm 4: thuyền phẳng đáy không mui.
- Nhóm 5: thuyền phẳng đáy có mui.
Các nhóm trung bày sản phẩm trớc lớp.
GV- HS nhËn xÐt.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ
Về nhà chuẩn bị giấy hôm sau kiểm tra. GV nhận xét tiết học.
Sinh hoạt: SAO
I. MỤC TIÊU
- HS biết cách sinh hoạt sao, nhớ tên sao mình.
- Giáo dục các em có ý thức trong giờ sinh hoạt, đoàn kết và luôn có tinh thần giúp
đỡ bạn
II. TIẾN HÀNH SINH HOẠT 1.Sinh hoạt văn nghệ.
2.Nội dung sinh hoạt - Lớp trởng nhận xét sao.
- GV nhận xét đánh giá chung.
- Nhìn chung các em biết cố gắng vơn lên trong học tâp(Quý, Xuõn Phương, Cường)
- Vệ sinh cá nhân và lớp học sạch sẽ.
- Đi học đúng giờ, có làm bài tập trớc khi đến lớp.
- Hạn chế: Các khoản thu nộp còn chậm.
- Một số em cha có ý thức học tập tốt.
- Bình bầu cá nhân và sao điển hình.
3.Kế hoạch tuần tới: Dựa vào kế hoạch nhà trờng và liên đội.
Thực hiện tốt các hoạt động của nhà trờng và liên đội đề ra.
TUẦN 13
Ngày soạn:...
Ngày dạy:...
Tập đọc : BễNG HOA NIỀM VUI(2 tiết)
I.MỤC TIÊU:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng.
- Đọc trơn toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng. Đọc rừ lời nhõn vật trong bài.
- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể với lời nhân vật 2.Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới : lộng lẫy ,chần chừ , nhân hậu ,hiếu thảo, đẹp mê hồn.
-Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn hs trong câu chuyện. (trả lời được các CH trong SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc . - Cúc đại đoá
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ, trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
- Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế nào?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài.
- Giáo viên treo tranh minh hoạ và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì ?
- Giáo viên nói: Đây là cô giáo, đang trao cho bạn nhỏ 1 bó hoa cúc. Hoa trong vờn trờng không đợc hái nhng bạn nhỏ này lại đợc nhận hoa. Chúng ta cùng tìm hiểu xem vì sao bạn nhỏ lại đợc hái hoa trong vờn trờng. Qua bài tập đọc: Bông hoa niềm vui
2. Luyện đọc
- GV đọc mẫu: Khi đọc các em cần ngắt hơi đúng chỗ .Đọc lời kể thong thả ,lời Chi cầu khẩn ,lời cô giáo dịu dàng,trìu mến.Hớng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ.
-GV Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a)Đọc từng câu
- Lời nhân vật đọc liền 2 câu ngắn .
- Hớng dẫn phát âm tiếng khó : bệnh viện ,ngắm cảnh đẹp ,cánh cửa kẹt , khỏi bệnh b)Đọc từng đoạn trớc lớp
- Gọi HS đọc phần chú giải trong sgk - Hớng dẫn HS đọc đúng các câu.
- Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dới ánh mặt trời buổi sáng .Em hãy hái thêm hai bông nữa/ Chi ạ!// Một bông cho em vì trái tim nhân hậu của em //.Một bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ/ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//
c) Đọc từng đoạn trong nhóm.
d) Thi đọc giữa các nhóm - Đọc đồng thanh đoạn 1,2
-Thi đọc cá nhân đoạn 3. Theo dõi nhận xét e) Lớp đồng thanh đoạn 3
3. Hớng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:?Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vờn hoa để làm gì? Tìm bông hoa Niềm vui để
đem vào bệnh viện cho bố để làm dịu cơn đau cho bố.
- Sớm tinh mơ: Sáng sớm ,nhìn mọi vật cha rõ hẳn.
- dịu cơn đau: giảm cơn đau ,thấy dễ chịu hơn
Câu 2:?Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm vui?(Theo nội quy của nhà tr- ờng không ai đợc tự ý ngắt hoa trong vờn.)
Câu 3: ?Khi biết vì sao Chi cần hái bông hoa cô giáo đã nói nh thế nào?(Em hãy hái thêm...cô bé hiếu thảo)
-trái tim nhân hậu: tốt bụng biết yêu thơng con ngời .
Câu 4: ?Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?(Thơng bố, tôn trọng nội quy, thật thà.)
- Bố tặng cho nhà trờng cái gì? Cúc đại đoá; Cho hs xem bông hoa.
- Loại cúc to gần bằng cái chén.
4.Luyện đọc lại.
Các nhóm tự phân vai thi đọc toàn truyện C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nội dung câu chuyện nói lên điều gì?
(Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung, thật thà. Cụ giáo thông cảm với hs, biết khuyến khích hs làm việc tôt. Bố rất chu đáo, khi khỏi ốm đã không quên đến cảm
ơn cô giáo và nhà trờng.) - GV nhận xét tiết học
Dặn:Về nhà đọc lại truỵện nhớ nội dung để chuẩn bị học tốt giờ kể chuyện T oán: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ 14 - 8 I. MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 - 8, lập được bảng 14 trừ đi một số.
- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 14 - 8
- Làm các BT bài1(cột 1,2) bài 2(3 phép tính đầu) bài 3(a,b) bài 4 - GD học sinh tự giác trong học tập. Yêu thích môn toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Que tính , bảng gài
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lên bảng đọc bảng trừ 13 trừ đi một số - 2 HS đặt tính rồi tính. 13 - 7 ; 43 - 17
- Nhận xét ghi điểm.
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2.GV tổ chức cho HS hoạt động với 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời, để lập bảng trừ
GV đưa 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời?Tất cả có bao nhiêu que tính?(14 que tính).Lấy đi 8 que tính ta làm thế nào?HS nêu các cách làm khác nhau.
GV chốt lại: Đầu tiên bớt đi 4 que tính rời. Sau đó tháo bó que tính , lấy tiếp đi 4 que tính nữa. Còn lại bao nhiêu que tính?(6 que tính)
HD nêu 14 trừ 8 bằng 6 que tính
Hướng dẫn HS đặt tính và tính (bảng con) - Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và tính
14 - lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6, nhớ. 1 trừ 1 bằng 0
8 - Khi viết hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị hàng chục thẳng hàng chục 6
-Dựa vào 14 trừ 8 các em dùng que tính lập bảng trừ : 14 trừ đi một số - Gọi HS trình bày . Nhận xét
- HS đọc thuộc bảng trừ (Đồng thanh, cá nhân) HS xung phong đọc.
2. Luyện tập:
Bài1: Yêu cầu gì? tính nhẩm:(Làm Cột 1,2) - HS tự làm bài. Gọi HS nêu miệng
Bài 2: Yêu cầu gì? Tính(làm 3 phép tính đầu) HS làm bảng con. Gọi 3 HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài;
- Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt.
HS làm vở .2 HS lên bảng. Nhận xét chữa bài - Bài4:1 HS đọc đề bài. Cả lớp đọc thầm.
- Bài bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- 1 HS lên bảng. Cả lớp làm vở - Nhận xét chữa bài.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:
-Thi đọc thuộc bảng trừ 14 trừ đi một số.
- GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà làm các BT còn lại
Chính tả:(Tập chép) BÔNG HOA NIỀM VUI
I. MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng một đoạn lời núi của nhõn vật.
- Làm được Bài tập 2: BT 3(a) phân biệt iê/yê, thanh ngã/ thanh hỏi - HS có ý thức rèn chữ viết. Ngồi viết đúng tư thế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ chép đoạn văn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA:
- Gọi 2 Hs lên bảng viết cả lớp bảng con : Lặng yờn, tiếng núi, đờm khuya, ngọn giú, giấc ngũ, nghiên ngã.
- Giáo viên nhận xét.
B. BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài : 2.Híng dÉn tËp chÐp:
a. GV đọc đoạn chép.
1 hs đọc đoạn chộp
- Đoạn văn là lời của ai?(Lời cô giáo... )
- Cô giáo nói gì với Chi?(Em hay hái thêm ...hiếu thảo) b.Hớng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu? (3 câu)
- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?(Viờ́t hoa chữ đầu cõu và tờn nhõn vật, tờn riêng bông hoa)
- Đoạn văn có những dấu gì?(Dấu gạch ngang ,dấu chấm than,dấu phẩy ,dấu chấm.) c.Híng dÉn viÕt tõ khã.
-Yêu cầu học sinh đọc từ khó.
- Yêu cầu học sinh viết từ khó.Hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo