I. MUẽC TIEÂU
- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định (BT1); đặt được câu phủ định theo mẫu (BT2).
- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết dồ vậ dùng để làm gì (BT3).
- GV không giảng giải về thuật ngữ khẳng định, phủ định (chỉ cho HS làm quen qua BT thực hành).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh minh hoạ bài tập 3.
III. HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP A. KIỂM TRA
- Gọi 3 hs lên bảng, đọc cho hs viết các từ: Sông Cửu Long, núi Ba Vì, hồ Ba Bể.
- Yêu cầu mỗi hs đặt 1 câu theo mẫu : Ai (cái gì, con gì) là gì ? B. BÀI MỚI
1,Giới thieọu bài:
2, Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1 :
- Gọi hs đọc đề bài.
- Đọc câu a.
- Bộ phận nào được in đậm?
- Em là học sinh lớp 2.
- Phải đặt câu hỏi như thế nào để có câu trả lời là em?
- Ai là học sinh lớp 2 ? ( Nhiều hs nhắc lại) - Tiến hành tương tự với các câu còn lại.
b/ Ai là học sinh giỏi nhất lớp?
Học sinh giỏi nhất lớp là ai?
c/ Môn học nào em yêu thích?
Em yêu thích môn học nào?
Môn học em yêu thích là gì ? - GV yêu cầu học sinh làm miệng Bài 2 :
- Gọi hs đọc yêu cầu của đề.
- Yêu cầu đọc câu a.
- Yêu cầu hs đọc mẫu.
- Các câu này cùng có nghĩa khẳng định hay phủ định?
- Nghúa phuỷ ủũnh.
- Hãy đọc các từ in đậm trong các câu mẫu
GV nêu: Khi muốn nói, viết các câu có cùng nghĩa phủ định ta thêm các cặp từ trên vào trong câu .
- Không . . . đâu ; có . . . đâu ; đâu có.
- Yêu cầu đọc câu b sau đó nối tiếp nhau nói các câu có nghĩa gần giống câu b.
HS1: Em không thích nghỉ học đâu.
HS2: Em coù thích nghỉ học đâu.
HS3: Em đâu có thích nghỉ học.
- Đây không phải đường đến trường đâu.
- Đây có phải là đường đến trường đâu.
- Đây đâu có phải là đường đến trường.
- Tiến hành tương tự với câu c.
Bài 3:
- Gọi 1 hs đọc đề.
- Yêu cầu quan sát tranh và viết tên tất cả các đồ dùng em tìm được ra một tờ giaáy.
- Gọi 1 số cặp hs lên trình bày.
- HS này đọc tên, hs kia chỉ tranh và nói tác dụng.
- cả lớp nghe, bổ sung
- Tổ chức thi tìm đồ dùng giữa các tổ.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Nêu lại các cặp từ được dùng trong câu phủ định.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn hs về nhà làm lại bài và chuẩn bị tiết sau.
T oán: 47 + 25
I. MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25.
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng.
- Làm bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (a, b, d, e), bài 3.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Que tÝnh
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập. Đặt tớnh rồi tớnh.
47 + 6; 87 + 7
- Cả lớp kiểm tra ở vở.
Nhận xét ghi điểm.
B. BÀI MỚI
1, Giới thiêu bài : 47 + 25
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả. VD: Gộp 7 que tính với 5 que tính đ- ợc 12 que tính (bó 1 chục với 2 que tính lẽ) 4 chuch que tính với 2 chục que tính là 6 chục que tính thêm 1 chục đợc 7 chục que tính, thêm 2 que tính nữa đợc 72 que tính.
Vậy 47 + 25 = 72 que tÝnh.Ta cã phÐp tÝnh
47
25 72 2, Thực hành : Bài 1:
- Bài 1 yêu cầu gì? (tính) - Làm bảng cột 1, 2, 3.
- Gọi 3 HS lên bảng cả lớp làm bảng con.
Nhận xét chữa bài Bài 2:
- Học sinh làm trên phiếu bài tập.
- Gv yêu cầu học sinh tính và ghi theo yêu cầu.
- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài.
Bài 3:
- 1Học sinh đọc đề?
- Cả lớp đọc thầm.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì ?
- Học sinh làm vào vở, 1 học sinh lên bảng chữa bài.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính viết - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài học sau Ngày soạn:...
Ngày dạy:...
T oán: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Thuộc bảng cộng 7 với một số.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5; 47 + 25.
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng.
- Làm bài 1, bài 2 (cột 1, 3 , 4), bài 3, bài 4 (dòng 2).
- Giáo dục HS yêu thích môn toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Que tính.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA
- Gọi 2 hs lên bảng.
- HS1: Nêu cách đặt tính và thực hiện 47 + 15 - HS2: Giải bài tập 3. (tiết trước)
Nhận xét ghi điểm.
B. BÀI MỚI
1, Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng.
2, Luyện tập : Bài 1 :
- Yêu cầu gì? (tính nhẩm)
- HS làm bài, gọi HS nêu kết quả.
Nhận xét chữa bài.
Bài 2 :
- Yêêu cầu gì? (đặt tính rồi tính)
- HS làm bảng con. Gọi 4 HS lên bảng.
Nhận xét, chữa bài. Gọi vài HS nêu lại cách tính.
Bài 3:
- Bài toán yêu cầu gì?
- Giải bài toán theo bài tóm tắt sau:
Thúng cam có: 28 quả Thúng cam có: 37 quả Cả hai thúng có: ... quả
- HS làm bài vào vở. Gọi 1 HS lên bảng.
Nhận xét, cho điểm.
Bài 4:
- Yêu cầu gì? ( điền dấu >, <, = vào chổ chấm) - HS làm bài. Gọi 1 HS lên bảng.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ - GV nhận xét tiết học.
- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau.
Tập làm văn: KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH.