TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 102 - 106)

I. MUẽC TIEÂU

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định (BT1); đặt được câu phủ định theo mẫu (BT2).

- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết dồ vậ dùng để làm gì (BT3).

- GV không giảng giải về thuật ngữ khẳng định, phủ định (chỉ cho HS làm quen qua BT thực hành).

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh minh hoạ bài tập 3.

III. HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP A. KIỂM TRA

- Gọi 3 hs lên bảng, đọc cho hs viết các từ: Sông Cửu Long, núi Ba Vì, hồ Ba Bể.

- Yêu cầu mỗi hs đặt 1 câu theo mẫu : Ai (cái gì, con gì) là gì ? B. BÀI MỚI

1,Giới thieọu bài:

2, Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1 :

- Gọi hs đọc đề bài.

- Đọc câu a.

- Bộ phận nào được in đậm?

- Em là học sinh lớp 2.

- Phải đặt câu hỏi như thế nào để có câu trả lời là em?

- Ai là học sinh lớp 2 ? ( Nhiều hs nhắc lại) - Tiến hành tương tự với các câu còn lại.

b/ Ai là học sinh giỏi nhất lớp?

Học sinh giỏi nhất lớp là ai?

c/ Môn học nào em yêu thích?

Em yêu thích môn học nào?

Môn học em yêu thích là gì ? - GV yêu cầu học sinh làm miệng Bài 2 :

- Gọi hs đọc yêu cầu của đề.

- Yêu cầu đọc câu a.

- Yêu cầu hs đọc mẫu.

- Các câu này cùng có nghĩa khẳng định hay phủ định?

- Nghúa phuỷ ủũnh.

- Hãy đọc các từ in đậm trong các câu mẫu

GV nêu: Khi muốn nói, viết các câu có cùng nghĩa phủ định ta thêm các cặp từ trên vào trong câu .

- Không . . . đâu ; có . . . đâu ; đâu có.

- Yêu cầu đọc câu b sau đó nối tiếp nhau nói các câu có nghĩa gần giống câu b.

HS1: Em không thích nghỉ học đâu.

HS2: Em coù thích nghỉ học đâu.

HS3: Em đâu có thích nghỉ học.

- Đây không phải đường đến trường đâu.

- Đây có phải là đường đến trường đâu.

- Đây đâu có phải là đường đến trường.

- Tiến hành tương tự với câu c.

Bài 3:

- Gọi 1 hs đọc đề.

- Yêu cầu quan sát tranh và viết tên tất cả các đồ dùng em tìm được ra một tờ giaáy.

- Gọi 1 số cặp hs lên trình bày.

- HS này đọc tên, hs kia chỉ tranh và nói tác dụng.

- cả lớp nghe, bổ sung

- Tổ chức thi tìm đồ dùng giữa các tổ.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Nêu lại các cặp từ được dùng trong câu phủ định.

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn hs về nhà làm lại bài và chuẩn bị tiết sau.

T oán: 47 + 25

I. MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25.

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng.

- Làm bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (a, b, d, e), bài 3.

- Giáo dục HS tự giác trong học tập.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Que tÝnh

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập. Đặt tớnh rồi tớnh.

47 + 6; 87 + 7

- Cả lớp kiểm tra ở vở.

Nhận xét ghi điểm.

B. BÀI MỚI

1, Giới thiêu bài : 47 + 25

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả. VD: Gộp 7 que tính với 5 que tính đ- ợc 12 que tính (bó 1 chục với 2 que tính lẽ) 4 chuch que tính với 2 chục que tính là 6 chục que tính thêm 1 chục đợc 7 chục que tính, thêm 2 que tính nữa đợc 72 que tính.

Vậy 47 + 25 = 72 que tÝnh.Ta cã phÐp tÝnh

47

25 72 2, Thực hành : Bài 1:

- Bài 1 yêu cầu gì? (tính) - Làm bảng cột 1, 2, 3.

- Gọi 3 HS lên bảng cả lớp làm bảng con.

Nhận xét chữa bài Bài 2:

- Học sinh làm trên phiếu bài tập.

- Gv yêu cầu học sinh tính và ghi theo yêu cầu.

- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài.

Bài 3:

- 1Học sinh đọc đề?

- Cả lớp đọc thầm.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì ?

- Học sinh làm vào vở, 1 học sinh lên bảng chữa bài.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Học sinh nêu cách đặt tính và tính viết - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài học sau Ngày soạn:...

Ngày dạy:...

T oán: LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

- Thuộc bảng cộng 7 với một số.

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5; 47 + 25.

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng.

- Làm bài 1, bài 2 (cột 1, 3 , 4), bài 3, bài 4 (dòng 2).

- Giáo dục HS yêu thích môn toán.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Que tính.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA

- Gọi 2 hs lên bảng.

- HS1: Nêu cách đặt tính và thực hiện 47 + 15 - HS2: Giải bài tập 3. (tiết trước)

Nhận xét ghi điểm.

B. BÀI MỚI

1, Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng.

2, Luyện tập : Bài 1 :

- Yêu cầu gì? (tính nhẩm)

- HS làm bài, gọi HS nêu kết quả.

Nhận xét chữa bài.

Bài 2 :

- Yêêu cầu gì? (đặt tính rồi tính)

- HS làm bảng con. Gọi 4 HS lên bảng.

Nhận xét, chữa bài. Gọi vài HS nêu lại cách tính.

Bài 3:

- Bài toán yêu cầu gì?

- Giải bài toán theo bài tóm tắt sau:

Thúng cam có: 28 quả Thúng cam có: 37 quả Cả hai thúng có: ... quả

- HS làm bài vào vở. Gọi 1 HS lên bảng.

Nhận xét, cho điểm.

Bài 4:

- Yêu cầu gì? ( điền dấu >, <, = vào chổ chấm) - HS làm bài. Gọi 1 HS lên bảng.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ - GV nhận xét tiết học.

- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau.

Tập làm văn: KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH.

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 102 - 106)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(673 trang)
w