TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM - DẤU CHẤM HỎI
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Đồ dùng phục vụ trò chơi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA : - Đặt tính rồi tính:
41 - 16; 81 - 18 - 2 HS bảng thực hiện.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
B BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu yêu cầu gì? (Tính nhẩm). HS làm bài vào vở. Gọi HS nêu miệng -Nhận xét chữa bài
Bài 2 :Yêu cầu gì? Đặt tính rồi tính.
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm ntn ?( Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.)
-Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi 3 HS lên bảng lần lượt nêu cách đặt tính và thực hiện từng phép tính.
- HS làm bài. Nhận xét bài trên bảng.
81 51 91 - 44 - 25 - 9 37 2 6 82 Bài 3 :Yêu cầu gì? Tìm x
x + 18 = 61 23 + x = 71 x + 44 = 81
Muớn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào? (Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia).
-HS làm vào vở. 3 HS lên bảng . Nhận xét chữa bài.
Bài 4 :1 HS đọc đề tốn. Cả lớp đọc thầm - Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
? Bán đi nghĩa là ntn ?( Bán đi có nghĩa là bớt đi, lấy đi.)
- Muốn biết còn lại bao nhiêu ta làm ntn ?( Thực hiện phép trừ: 51 – 26) - 1 HS lên bảng . Cả lớp làm vở . Nhận xét chữa bài.
Tóm tắt : Bài giải : Có : 51 kg Số kilơgam táo cĩn lại là:
Bán đi : 26 kg 51 - 26 = 25 (kg) Còn lại: . . . kg ? Đáp số: 25 kg
C.CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn:Về nhà làm bài tập 5
Chính tả:(NV) BÀ CHÁU
I MỤC TIÊU
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu - Làm được bài tập2, BT3, BT 4a phân biệt g/ gh ; s/x ; uơn/ uơng.
- GD học sinh có ý thức rèn chữ viết. Ngồi viết đúng tư thế.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn cần chép. Bút dạ giấy khổ to kẻ bảng các BT 2, 4a,
II CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC A KIỂM TRA:
- Cả lớp viết bảng con: nước non, lao công, con công, kiến càng, dạy dỗ.
- Nhận xét chữa bài.
B BÀI MỚI:
a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học b. Hướng dẫn tập chép
2.1 Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- Giáo viên treo bảng phụ đã viết đoạn chính tả. GV đọc đoạn chép. Gọi 2 HS đọc lại.
- HD HS nhận xét:
- Tìm lời nói của 2 anh em trong bài? Lời nói ấy được viết với dấu câu nào?
Học sinh nhìn bảng trả lời.
- Chúng cháu chỉ cần bà sống lại.
- Lời nói ấy được đặt trong ngoặc kép viết sau dấu hai chấm.
- Học sinh viết bảng con: Màu nhiệm, ruộng vườn, món mén, dang tay.
- HS chép bài vào vở: GV theo dõi giúp đỡ các em viết chậm.
2.3 Chấm, chữa bài
3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2: GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài. Tìm các tiếng có nghĩa (Có thể kèm dấu thanh) điền vào các ô trống trong bảng.(Như M SGK )
i ê e ơ a u ô ă
g gừ gờ
gở gỡ
ga, gà gá, gả gã, gạ
gu gù gụ
gô gồ gỗ
gồ gỗ
gh ghi
ghì
ghê ghế
ghé ghe ghẻ ghẹ Bài tập 3
- G đứng trước những chữ cái nào? ( g đứng trước a, ă, ô, o, ơ, u, ư,) - Gh đứng trước những chữ cái nào? (gh đứng trước những chữ cái: i, ê, e, ) - GVnêu quy tắc chính tả với g/ gh.
Bài tập 4: Điền vào chỗ trống: S/ X - HS làm vở BT. Gọi HS lên bảng. Nhận xét Đáp án: vươn vai, vương vãi, bay lượn, số lượng.
C. CỦNG CỐ DẶN DÒ - Giáo viên nhận xét tiết học.
- Khen ngợi học sinh viết đúng đẹp. Nhắc HS ghi nhớ quy tắc CT với g/ gh Dặn: Về nhà xem lại các BT vừa làm.
Ngày soạn:...
Ngày dạy:...
Toán: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ 12 - 8
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng : 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số.
- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 12 – 8 - Làm bài1(a), bài 2, bài4.
- GD học sinh tự giác trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 1 bó 1 chục que tính và 2 que tính rơì III CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lên bảng. Đặt tính và tính:
61 – 37 ; 61 – 36.
- Nhận xét ghi điểm từng HS.
B. BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài;
- Hướng dẫn HS thực hành phép trừ dạng 12 - 8 và lập bảng trừ 12 trừ đi một số.
Bước 1:Nêu vấn đề.
- Có 12 que tính, bớt 8 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải thực hiện ntn ?(Lấy 12 - 8) - Viết lên bảng : 12 – 8
Bước 2: Đi tìm kết quả.
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả và thông báo lại.
-Yêu cầu HS nêu cách bớt.
- 12 que tính, bớt 8 que tính, còn lại?(Còn lại 4 que tính).
- Em làm như thế nào? HS trả lời.
- Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?( 12 trừ 8 bằng 4). Gọi HS nhắc lại.
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính. Cả lớp bảng con - Yêu cầu một vài HS nhắc lại.
Lập các công thức : 12 trừ đi một số.
- Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các phép tính trong bài học. Yêu cầu HS thông báo kết quả GV ghi bảng.
- Xoá dần bảng công thức 12 trừ đi một số cho HS học thuộc.
- Học thuộc lòng bảng công thức 12 trừ đi một số.
2. Luyện tập thực hành :
Bài 1: Yêu cầu gì ?( Tính nhẩm). HS làm bài
- Gọi HS đọc kết quả nhận xét chữa bài.
- HS giải thích vì sao kết quả 3 + 9 và 9 + 3 bằng nhau.