ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 193 - 197)

TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM - DẤU CHẤM HỎI

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Đồ dùng phục vụ trò chơi.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A. KIỂM TRA : - Đặt tính rồi tính:

41 - 16; 81 - 18 - 2 HS bảng thực hiện.

- Giáo viên nhận xét ghi điểm.

B BÀI MỚI:

1. Giới thiệu bài:

2. Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Yêu cầu yêu cầu gì? (Tính nhẩm). HS làm bài vào vở. Gọi HS nêu miệng -Nhận xét chữa bài

Bài 2 :Yêu cầu gì? Đặt tính rồi tính.

- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm ntn ?( Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.)

-Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi 3 HS lên bảng lần lượt nêu cách đặt tính và thực hiện từng phép tính.

- HS làm bài. Nhận xét bài trên bảng.

81 51 91 - 44 - 25 - 9 37 2 6 82 Bài 3 :Yêu cầu gì? Tìm x

x + 18 = 61 23 + x = 71 x + 44 = 81

Muớn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào? (Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia).

-HS làm vào vở. 3 HS lên bảng . Nhận xét chữa bài.

Bài 4 :1 HS đọc đề tốn. Cả lớp đọc thầm - Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

? Bán đi nghĩa là ntn ?( Bán đi có nghĩa là bớt đi, lấy đi.)

- Muốn biết còn lại bao nhiêu ta làm ntn ?( Thực hiện phép trừ: 51 – 26) - 1 HS lên bảng . Cả lớp làm vở . Nhận xét chữa bài.

Tóm tắt : Bài giải : Có : 51 kg Số kilơgam táo cĩn lại là:

Bán đi : 26 kg 51 - 26 = 25 (kg) Còn lại: . . . kg ? Đáp số: 25 kg

C.CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn:Về nhà làm bài tập 5

Chính tả:(NV) BÀ CHÁU

I MỤC TIÊU

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu - Làm được bài tập2, BT3, BT 4a phân biệt g/ gh ; s/x ; uơn/ uơng.

- GD học sinh có ý thức rèn chữ viết. Ngồi viết đúng tư thế.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn cần chép. Bút dạ giấy khổ to kẻ bảng các BT 2, 4a,

II CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC A KIỂM TRA:

- Cả lớp viết bảng con: nước non, lao công, con công, kiến càng, dạy dỗ.

- Nhận xét chữa bài.

B BÀI MỚI:

a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học b. Hướng dẫn tập chép

2.1 Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết đoạn chính tả. GV đọc đoạn chép. Gọi 2 HS đọc lại.

- HD HS nhận xét:

- Tìm lời nói của 2 anh em trong bài? Lời nói ấy được viết với dấu câu nào?

Học sinh nhìn bảng trả lời.

- Chúng cháu chỉ cần bà sống lại.

- Lời nói ấy được đặt trong ngoặc kép viết sau dấu hai chấm.

- Học sinh viết bảng con: Màu nhiệm, ruộng vườn, món mén, dang tay.

- HS chép bài vào vở: GV theo dõi giúp đỡ các em viết chậm.

2.3 Chấm, chữa bài

3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2: GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài. Tìm các tiếng có nghĩa (Có thể kèm dấu thanh) điền vào các ô trống trong bảng.(Như M SGK )

i ê e ơ a u ô ă

g gừ gờ

gở gỡ

ga, gà gá, gả gã, gạ

gu gù gụ

gô gồ gỗ

gồ gỗ

gh ghi

ghì

ghê ghế

ghé ghe ghẻ ghẹ Bài tập 3

- G đứng trước những chữ cái nào? ( g đứng trước a, ă, ô, o, ơ, u, ư,) - Gh đứng trước những chữ cái nào? (gh đứng trước những chữ cái: i, ê, e, ) - GVnêu quy tắc chính tả với g/ gh.

Bài tập 4: Điền vào chỗ trống: S/ X - HS làm vở BT. Gọi HS lên bảng. Nhận xét Đáp án: vươn vai, vương vãi, bay lượn, số lượng.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ - Giáo viên nhận xét tiết học.

- Khen ngợi học sinh viết đúng đẹp. Nhắc HS ghi nhớ quy tắc CT với g/ gh Dặn: Về nhà xem lại các BT vừa làm.

Ngày soạn:...

Ngày dạy:...

Toán: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ 12 - 8

I MỤC TIÊU:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng : 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số.

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 12 – 8 - Làm bài1(a), bài 2, bài4.

- GD học sinh tự giác trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1 bó 1 chục que tính và 2 que tính rơì III CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC:

A. KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS lên bảng. Đặt tính và tính:

61 – 37 ; 61 – 36.

- Nhận xét ghi điểm từng HS.

B. BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài;

- Hướng dẫn HS thực hành phép trừ dạng 12 - 8 và lập bảng trừ 12 trừ đi một số.

Bước 1:Nêu vấn đề.

- Có 12 que tính, bớt 8 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải thực hiện ntn ?(Lấy 12 - 8) - Viết lên bảng : 12 – 8

Bước 2: Đi tìm kết quả.

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả và thông báo lại.

-Yêu cầu HS nêu cách bớt.

- 12 que tính, bớt 8 que tính, còn lại?(Còn lại 4 que tính).

- Em làm như thế nào? HS trả lời.

- Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?( 12 trừ 8 bằng 4). Gọi HS nhắc lại.

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính. Cả lớp bảng con - Yêu cầu một vài HS nhắc lại.

Lập các công thức : 12 trừ đi một số.

- Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các phép tính trong bài học. Yêu cầu HS thông báo kết quả GV ghi bảng.

- Xoá dần bảng công thức 12 trừ đi một số cho HS học thuộc.

- Học thuộc lòng bảng công thức 12 trừ đi một số.

2. Luyện tập thực hành :

Bài 1: Yêu cầu gì ?( Tính nhẩm). HS làm bài

- Gọi HS đọc kết quả nhận xét chữa bài.

- HS giải thích vì sao kết quả 3 + 9 và 9 + 3 bằng nhau.

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 193 - 197)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(673 trang)
w