CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 320 - 332)

GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG

III. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC

- Gọi 2HS lên cắt dán biển báo chỉ chiều xe đi.

- GV nhËn xÐt B. BÀI MỚI:

1. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học gấp, cắt dán một biển báo giao thông mới đó là biển báo giao thông “cấm đỗ xe

2. Hớng dẫn bài

a, GV hớng dãn HS quan sát và nhận xét

- GV giới thiệu hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe, hớng dẫn quan sát và nêu nhận xét về sự giống nhau và khác nhau vè kích thớc, màu sắc, các bộ phận của biển báo giao thông với những biển báo giao thông đã học

b, GV híng dÉn mÉu

Bớc 1: Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe.

- Gấp, có hình tròn màu đỏ từ hình vuông có cạnh 6ô.

- Gấp cắt hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 4ô, rộng 1ô.

- Gấp, cắt hỡnh tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 4ô.

- Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài, 10ô, rộng 10 ô làm chân biển báo.

Bớc 2: Dán biển báo cấm đỗ xe.

- Dán biển báo lên tờ giấy trắng (H1).

- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển báo khoảng nữa ô (H2).

- Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình tròn đỏ (H3).

- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa hình tròn màu xanh nh (H4).

- Yêu cầu HS nhắc lại qui trình.

- GV gọi 2HS lên bảng thực hành . C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

Dặn dò : Về nhà chuẩn bị giấy màu, hồ, kéo để tiết 2 thực hành.

Sinh hoạt tập thể: SINH HOẠT LỚP

I .MỤC TIÊU:

- Học sinh thấy được và khuyết điểm của bản thân trong tuần qua về học tập và rèn luyện. Từ đó biết phát huy ưu điểm khắc phục tồn tại để vươn lên.

II. NỘI DUNG SINH HOẠT 1. Sinh hoạt văn nghệ.

2. Lớp trởng nhận xét chung.

3. Lớp thảo luận 4. Giáo viên nhận xét.

- Nề nếp: Sách vở tương đối đầy đủ, sạch đẹp. Đồ dùng học tập khá đủ.

- Về học tập: Một số em chăm chỉ, ngoan ngoãn, siêng phát biểu như em Thanh, Nhân, Châu, Minh, Kim Anh, Tâm.

- Vệ sinh thân thể: Sạch sẽ, gọn gàng.

- Tồn tại: Một số em hay quên đồ dùng, sách vở như em Tuấn Anh, Xuõn Phương, Cường.

- Một số em đọc, viết yếu cần cố gắng hơn Cường, Xuõn Phương, Tuấn Anh, Quý, Chuyên.

5.Bình bầu cá nhân và tổ xuất sắc.

6.Kế hoạch tuần tới: Dựa trên kế hoạch của nhà trờng và liên đội.

TUẦN18

Ngày soạn:...

Ngày dạy:...

Tập đọc: ÔN TẬP CUỐI KỲ 1(Tiết1)

I. MỤC TIÊU:

- Đọc rõ ràng , trôi chảy bài tập đọc đã học ở học kỳ 1 (phát âm trõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phút);hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc. Thuộc 2 đoạn thơ đã học.

-Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (Bt2); biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học(BT3) -HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 40tiếng/phút) II .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Ghi tên các bài tập đọc ra thăm.

- Vở bài tập.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Giới thệu bài:Ghi đề lên bảng.

2. Kiểm tra Tập đọc:(8em)

- Gọi HS lên bốc thăm xem lại bài đọc vừa chọn khoảng 2 phút.

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời.

- Nhận xét ghi điểm .

3 . Tìm các từ chỉ sự vật trong câu đã cho(miệng ) - 1 HS đọc yêu cầu của bài. Cả lớp đọc thầm

- HS làm vở BT.

- Gọi 2 HS lên bảng.(Gạch chân các từ chỉ sự vật trong câu) - Nhận xét chốt lại lời giải đúng.

- Lời giải:Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non) 4. Viết bản tự thuật.

- 1 HS đọc yêu cầu của Bt. GV nhắc HS chú ý làm - HS làm vào vở BT.

- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bản tự thuật . - GV nhận xét khen những HS làm bài tốt.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

Dặn: Về nhà đọc lại các bài Tập đọc và học thuộc lòng.

Tập đọc: ÔN TẬP (Tiết2)

I. MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.

- Biết đặt câu tự giới thiệu với người khác (BT2).

- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả(BT3)

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- Bảng phụ viết đoạn văn ở BT3.

- Tranh minh họa BT2 SGK. Vở bài tập.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A. KIỂM TRA:

1. Giới thệu bài:Ghi đề lên bảng.

2. Kiểm tra Tập đọc:(8em)

- Gọi HS lên bốc thăm xem lại bài đọc vừa chọn khoảng 2 phút.

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời.

- Nhận xét ghi điểm .

3 . Tự giới thiệu (miệng)

- 3HS đọc yêu cầu của bài(1 em đọc 1 tình huống). Cả lớp đọc thầm.

- 1 HS giỏi làm mẫu. Tự giới thiệu về mình trong tình huống1.

- VD: Thưa bác, cháu là Lan cùng học với bạn Tuấn Anh. Bác cho cháu hỏi bạn Tuấn Anh có nhà không ạ?

- HS làm vở BT.

- Gọi nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu văn đã đặt trong tình huống 1. Sau đó đến tình huốn 2,3 HS lên bảng.

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng(SGV)

4. Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn ...(viết)

- GV nêu yêu cầu của bài, giải thích: các em phải ngắt đoạn văn đã cho thành 5 câu . Sau đó viết lại cho đúng chính tả (viết hoa chữ đầu câu)

- HS làm vào vở BT. 3 HS làm giấy to . Dán bài lên bảng.

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

Dặn: Về nhà tiếp tục ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng Toán: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN.

I.MỤC TIÊU

- Biết tự giải bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.

- Làm các BT, bài 1,bài2,bài3.

- Giáo dục HS tự giác trong học tập.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A. KIỂM TRA:

- Gọi 1 HS lên bảng.Cả lớp bảng con.

- GV nêu bài toán: Con lợn nặng 58 kg. Con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 8 Kg. Nỏi con lợn bé nặng bao nhiêu Kg?

- Nhận xét ghi điểm:

B. BÀI MỚI:

1. Giới thiệu bài:

2. Luyện tập ở lớp:

Bài 1: 1 HS đọc đề bài cả lớp đọc thầm.

Tóm tắt:

- Buổi sáng bán : 48 lít - Buổi chiều bán : 37 lít - Cả hai buổi bán: ....?lít dầu.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu lít dầu ta làm phép tính gì?

- 1 HS lên bảng. Cả lớp làm vở

Bài giải:

Số lít dầu cả hai buổi bán được là:

48 + 37 = 85(lít) Đáp số: 85 lít dầu - HS làm bài. Gọi HS nêu miệng.

- Nhận xét chữa bài:

Bài2: 1 HS đọc bài. Cả lớp đọc thầm.

- HS tự làm bài vào vở.

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt và giải bài.

Tóm tắt: Bài giải:

- Bình cân nặng : 32kg. An cân nặng là:

- An nhẹ hơn bình: 6 kg. 32 - 6 = 26 kg) - Em cân nặng : ....?kg Đáp số: 26 (kg) - Nhận xét chữa bài:

Bài 3: 1 HS đọc bài.Cả lớp đọc thầm.

- Bài toán thuộc dạng toán gì?(Bài toán về nhiều hơn) - HS làm bài vào vở.1 HS lên bảng.

Bài giải:

Số bông hoa Liên hái được là:

24 + 16 = 40(bông hoa) Đáp số: 40 bông hoa.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nhận xét chữa bài.

Dặn: Về nhà làm lại các BT,và bài 4SGK, làm các BT ở vở BT

Chính tả: ÔN TẬP (Tiết3)

I. MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.

- Biết thực hành sử dụng mục lục sách(BT2).

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ / 15 phút.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- Vở bài tập.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Giới thệu bài:Ghi đề lên bảng.

2. Kiểm tra Tập đọc:(8em)

- Gọi HS lên bốc thăm xem lại bài đọc vừa chọn khoảng 2 phút.

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời.

- Nhận xét ghi điểm .

3 . Thi tìm nhanh một số bài tập đọc theo mục lục sách (miệng) - HS đọc yêu cầu của bài. Cả lớp đọc thầm.

- GV hướng dẫn HS làm bài:Để HS tìm nhanh tên một bài tập đọc theo mục lục khi có người nêu tên bài tập đọc đó, trước hết em phải nhớ hoặc đoán xem các bài đó thuộc chủ điểm nào, tuần nào. Tiếp đó, em lướt mục lục để tìm dò tên bài , số trang.

- GV tổ chức cho các nhóm . - Cách chơi:(SGV)

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng. Tổng kết lại nhóm nào được nhiều điểm thì nhóm đó thắng cuộc.

4. Chính tả: (Nghe -viết) a, Hướng dẫn HS chuẩn bị .

- GV đọc đoạn văn. Gọi 2 HS đọc lại . Cả lớp đọc thầm theo.

GV hỏi:

- Bài chính tả có mấy câu?(có 4 câu)

- Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?(Những chữ đầu câu và tên riêng của người)

- HS luyện viết vào bảng con những tiếng dễ viết sai.

b, GV đọc cho HS viết bài

c, Chấm, chữa bài:HS tự chữa lỗi bằng bút chì . GV chấm 7 bài.Nhận xét từng bài.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

Dặn: Về nhà tiếp tục ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng

Ngày soạn:...

Ngày dạy:...

Toán: LUYỆN TẬP CHUNG.

I. MỤC TIÊU

- Biết cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20.

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.

- Biết tìm số hạng ,số bị trừ.

- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị.

- Làm các BT, bài 1(Cột,1,2,3), bài2(Cột1,2) bài3(a,b), bài 4.

- Giáo dục HS tự giác trong học tập.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A. KIỂM TRA:

- Gọi 1 HS lên bảng. Làm bài 4( trang 88) - Nhận xét ghi điểm:

B. BÀI MỚI:

1. Giới thiệu bài:

2. Luyện tập ở lớp:

Bài 1: Yêu cầu gì? Tính nhẩm.

- HS làm bài. Gọi HS nêu miệng.

- Nhận xét chữa bài:

Bài2:Yêu cầu gì? Đặt tính rồi tính.

-HS làm Bảng con. Gọi HS lên bảng.

- Nhận xét chữa bài.

Bài 3: Tìm x.

x + 18 = 62 ; x - 27 = 37; 40 - x = 8 - HS làm bài . Gọi 3 HS lên bảng .

- Nhận xét chữa bài. Nhắc lại cách tìm (Số bị trừ, Số trừ., Số hạng chưa biết) Bài 4: 1 HS đọc đề bài - Cả lớp đọc thầm.

Tóm tắt:

- Con lợn to nặng : 92kg.

- Con lợn bé nhẹ hơn con lợn to : 16 kg.

- Con lợn bé nặng : ...kg - Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết con lợn bé cân nặng bao nhiêu kg ta làm phép tính gì?

- 1 HS lên bảng. Cả lớp làm vở.

Bài giải:

Em cân nặng là:

92 - 16 = 76(kg) Đáp số: 76(kg) - Nhận xét chữa bài:

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nhận xét chữa bài.

Dặn: Về nhà làm lại các BTvà làm bài5, các BT ở vở BT

Kể chuyện: ÔN TẬP (Tiết4)

I. MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.

-Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học(BT2).

Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- Bảng lớp viết đoạn văn ở BT2.Vở bài tập.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Giới thiệu bài:

2. Kiểm tra tập đọc:

Thực hiện nh tiết 1

3. Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong 1 đoạn văn (miệng) - 1HS đọc yêu cầu của bài tập.

- HS viết những từ tìm được ra giấy nháp.

- 1 HS lên bảng . Nhận xét chữa bài.

Lời giải: nằm(lì), lim dim, kêu, chạy, vươn, dang, vỗ, gáy 4. Tìm các dấu câu....(miệng)

- 1HS đọc yêu cầu.

- HS nhìn SGK phát biểu ý kiến.

- GV nêu nhận xét.

GV kết luận : Trong đoạn văn có sử dụng các dấu câu sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng..

5. Đóng vai chú công an, hỏi chuyện em bé...(miệng) - 1HS nêu tình huống và yêu cầu bài.

- GV giúp HS : Chú công an phải biết vỗ về, an ủi em nhỏ, gợi cho em tự nói về mình(tên, em tên, bố mẹ, địa chỉ ở..) để đa em về nhà.

- GV cho HS thực hành đóng vai hỏi-đáp.

- GV nhËn xÐt.

- Kết luận: VD chú công an có thể nói với em bé nh sau. Cháu đừng khóc nữa. Chú sẽ đa cháu về nhà ngay. Nhng cháu hãy nói cho chú biết: Cháu tên là gì? Mẹ(hoặc bố, ông bà cháu làm ở đâu?. Nhà cháu ở đâu?

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn:Yêu cầu HS về nhà đọc lại các bài tập đọc và học thuộc lòng.

Tập đọc: ÔN TẬP (Tiết5)

I. MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.

- Tìm được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2).

- Biết nói lời mời, nhờ, để nghị, phù hợp với tình huống cụ thể (BT3) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- Tranh minh họa BT2 SGK. Vở bài tập.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Giới thiệu bài:

2. Kiểm tra tập đọc: Một số em cũn lại:Thực hiện nh tiết 1 3. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặt câu:(miệng)

- 1HS đọc và nêu Yêu cầu của bài. Cả lớp đọc thầm.

- HS quan sát tranh minh họa hoạt động trong SGK, viết nhanh ra vở nháp từ ngữ chỉ hoạt động trong mỗi tranh.

- Yêu cầu HS nêu 5 từ ngữ chỉ hoạt động trong 5tranh.

Lời giải:Tập thể dục, vẽ, học (học bài), cho gà ăn, quét nhà.

- GV nhËn xÐt

- HS tự đặt câu với mỗi từ vừa tìm được.

- GV ghi bảng một số câu HS tìm được lên bảng.

VD: Sáng nào các em cũng tập thể dục.

- Chúng em vẽ hoa và mặt trời.

- Bạn Nhật Linh học rất giỏi.

- Ngày nào em cũng cho gà ăn.

- Em quét nhà rất sạch.

- GV nhËn xÐt.

4. Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị(viết)

- 1HS đọc yêu cầu và nêu rõ yêu cầu. Cả lớp đọc thầm.

- Yêu cầu HS làm vở BT

- Gọi nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài làm. Cả lớp và GV nhËn xÐt.

- Chú ý: Lời mời cô Hiệu trưởng cần thể hiện sự trân trọng, lời mời bạn nhã nhặn; lời

đề nghị bạn ở lại họp nghiêm túc

Lời giải: Thưa cô, chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng em ạ.

- Nam ơi! khiêng giúp mình cái ghế với.

- Mời tất cả các bạn ở lại họp Sao nhi đồng.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn:Yêu cầu HS về tiếp tục chuẩn bị cho các tiết kiểm tra học thuộc lòng.

Tập viết: ÔN TẬP (Tiết6)

I. MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.

- Dựa vào tranh để kể lại câu chuyện ngắn khoảng 5 câu và đặt được tên cho câu chuyện (BT2);viết được tin nhắn theo tình huống cụ thể(BT3)

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.Học thuộc lòng - Tranh minh họa BT2 SGK. Vở bài tập.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Giới thiệu bài:

2. Kiểm tra học thuộc lòng

- GV cho học sinh lên bốc thăm chọn tên bài thơ, sau khi bốc thăm, xem lại bài vừa chọn khoảng 2 phút, rồi đọc bài.

- GV nhËn xÐt khi ®iÓm.

3. Kể chuyện theo tranh, rồi đặt tên cho câu chuyện (miệng) - 1HS đọc yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn HS quan sát để hiểu nội dung từng tranh.

- HS quan sát tranh sau đó nối kết nội dung 3 bức tranh thành 1câu chuyện và đặt tên cho câu chuyện ấy.

- Nhiều HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.

- Cả lớp nhận xét,kết luận .

Tranh1: Một bà cụ chống gậy đứng bên hè phố. Cụ muốn sang đường, nhưng đường

đông xe cộ qua lại. Cụ lúng túng không biết làm cách nào qua đường.

Tranh 2: Một bạn HS đi tới, thấy bà cụ, bạn nói “Bà ơi! Bà muốn sang đường phải không ạ?”

- Bà lão đáp : ừ! Nhưng đường đông xe quá, bà sợ.

- Bà đừng sợ!. Cháu sẽ giúp bà.

Tranh 3: Nói rồi, bạn nắm lấy cánh tay bà cụ, đa bà qua đường.

- Tên truyện : Qua đường/Cậu bé ngoan/giúp đỡ người già.

- 1HS đọc-cả lớp đọc thầm.

4. Viết nhắn tin(viết) - 1HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm bài vào vở hoặc vở bài tập.

- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài viết.

- Cả lớp nhận xét

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn::Yêu cầu HS về nhà tiếp tục chuẩn bị cho các tiết kiểm tra.

Ngày soạn:...

Ngày dạy:...

Luyện từ và câu: ÔN TẬP (Tiết7)

I. MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.

- Tìm được từ chỉ đặc điểm trong câu (BT2).

Viết được bưu thiếp chúc mừng thầy cô giáo(BT3) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc Học thuộc lòng.

- GV chuẩn bị một bưu thiếp đã viết lời chúc mừng.

- Mỗi HS chuẩn bị 1 bưu thiếp chưa viết.

- Vở bài tập.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Giới thiệu bài:

2. Kiểm tra học thuộc lòng: 12 em - Thực hiện nh tiết 1

3. Tìm các từ chỉ đặc điểm của người và vật.

- 1 HS đọc yêu cầu.

- Cả lớp làm bài vào vở BT. 1HS làm bảng lớp.

- Giáo viên nhận xét Lời giải:

a. Càng về sớm tuyết trời càng lạnh giá

b. Mấy bông hoa vàng tươi những nốm nắng đã nở sáng tr ư ng trên giàn mướp xanh mát.

c. Chỉ ba tháng sau nhờ siêng năng, cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp.

4. Viết bu thiếp chúc mừng thầy( cô) - 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- HS viết lời chúc mừng thầy cô và bưu thiếp bưu vào vở.

- Gọi HS đọc bưu thiếp đã viết. Cả lớp và GV nhận xét về nội dung lời chúc, cách trình bày.

Kính thưa cô!

Nhân dịp Ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11 em kính chúc cô luôn mạnh khoẻ và hạnh phúc .

Chúng em luôn luôn nhớ cô và mong được gặp lại cô.

Học sinh của cô.

Trần Tuấn Anh C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Giáo viên nhận xét tiết học.

-Dặn: Yêu cầu học sinh về nhà làm thử bài luyện tập ( Đọc - hiểu - LTVC ở tiết 9 ) Toán: LUYỆN TÂP CHUNG

I. MỤC TIÊU

- Biết làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100.

- Biết tính giá trị biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản.

- Biết tìm thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ.

- Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị.

- Làm các BT, bài 1( Cột 1,2,3),bài2(cột 1,2) , bài3(b).bài4 - Giáo dục HS tự giác trong học tập.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A. KIỂM TRA:

- Gọi 3 HS lên bảng. Tìm x. x + 16 = 57; x - 38= 29; 60 - x = 25 - Nhận xét ghi điểm:

B. BÀI MỚI:

1. Giới thiệu bài:

2. Luyện tập ở lớp:

Bài1: Yêu cầu gì? Tính?

-HS làm Bảng con. Gọi HS lên bảng.

- Nhận xét chữa bài.

Bài 2: Tính:

- HS làm bài vào vở.

- Gọi 3 HS lên bảng . - Nhận xét chữa bài Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.

- HS làm phiếu BT.

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 320 - 332)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(673 trang)
w