Củng cố dặn dò

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 646 - 653)

ÔN TẬP TH THI KHÉO TAY LÀM ĐỒ CHƠI THEO Ý THÍCH

3. Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học - Y/C về nhà luyện viết

-Nộp bài chấm

Ngày soạn:...

Ngày dạy:...

Luyện từ và câu: TỪ TRÁI NGHĨA - TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP

I MỤC TIÊU

-Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giao tìm được từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống trong bảng ( BT1); nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước (BT 2)

-Nêu được ý thích hợp về công việc ( cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp(cột A)- BT 3.

- HS Có ý thức trong học tập II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: Bài tập 1, 3 viết vào giấy to. Bài tập 2 viết trên bảng lớp. Bút dạ.

-HS: SGK, vở.

III. HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A. KHỞI ĐỘNG B. KIỂM TRA C. BÀI MỚI

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Gọi 1 HS đọc lại bài Đàn bê của anh Hồ Giáo.

- Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên bảng. Gọi HS lên bảng làm.

- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng.

- Cho ủieồm HS.

- Tìm những từ ngữ khác, ngoài bài trái nghĩa với từ rụt rè.

- Những con bê cái ăn nhỏ nhẹ, từ tốn, những con bê đực thì ngược lại. Con hãy tìm thêm

- Hát

-Đọc đề bài.

-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.

- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.

Lời giải:

-Những con bê đực -như những bé trai

-khoẻ mạnh, nghịch ngợm ăn vội vàng

-bạo dạn/ táo bạo…

-ngaỏu nghieỏn/ huứng huùc.

các từ khác trái nghĩa với nhỏ nhẹ, từ tốn?

- Khen những HS tìm được nhiều từ hay và đúng.

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Cho HS thực hiện hỏi đáp theo cặp. Sau đó gọi một số cặp trình bày trước lớp.

- Nhận xét cho điểm HS.

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên bảng.

- Chia lớp thành 2 nhóm, tổ chức cho HS làm bài theo hình thức nối tiếp. Mỗi HS chỉ được nối 1 ô. Sau 5 phút nhóm nào xong trước và đúng sẽ thắng.

- Gọi HS nhận xét bài của từng nhóm và chốt lại lời giải đúng.

-Tuyên dương nhóm thắng cuộc.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ -Nhận xét tiết học.

-Dặn dò HS về nhà làm lại các bài tập trong bài và tìm thêm các cặp từ trái nghĩa khác.

-Chuẩn bị: Ôn tập cuối HKII.

-Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó.

Vớ duù:

-HS 1: Từ trái nghĩa với từ trẻ con là gì?

-HS 2: Từ trái nghĩa với từ trẻ con là từ người lớn.

Đáp án: đầu tiên/ bắt đầu/…

bieán maát/ maát taêm/…

cuống quýt/ hốt hoảng/…

-Đọc đề bài trong SGK.

-Quan sát, đọc thầm đề bài.

-HS lên bảng làm theo hình thức noái tieáp.

Toán: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG

I. MỤC TIÊU

- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động - Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km

- HS vận dụng làm bài tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: bảng phụ.

- HS: Vở.

III. HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A. KHỞI ĐỘNG - Hát

B. KIỂM TRA C. BÀI MỚI

Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.

Bài 1:

-Gọi 1 HS đọc bảng thống kê các hoạt động của bạn Hà.

-Hà dành nhiều thời gian nhất cho hoạt động nào?

-Thời gian Hà dành cho viêc học là bao lâu?

Bài 2:

-Gọi HS đọc đề bài toán.

- Nhận xét bài của HS và cho điểm.

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán.

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống nhất phép tính sau đó yêu cầu các em làm bài.

- Nhận xét bài của HS và cho điểm.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến thức cho HS.

- Chuẩn bị: ôn tập về hình học

-1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK.

-Hà dành nhiều thời gian nhất cho việc học.

-Thời gian Hà dành cho việc học là 4 giờ.

Bài giải

Bạn Bình cân nặng là:

27 + 5 = 32 (kg) Đáp số: 32 kg.

-Đọc đề bài và quan sát hình bieồu dieón.

Bài giải

Quãng đường từ nhà bạn Phương đến xã Đinh Xá là:

20 – 11 = 9 (km) Đáp số: 9 km.

Ngày soạn:...

Ngày dạy:...

Toán: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I. MỤC TIÊU

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng , đường gấp khúc, hình tam giác, hình vuông , đoạn thẳng

- Biết vẽ hình theo mẫu - HS ham thích học toán

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Các hình vẽ trong bài tập 1.

- HS: Vở.

III. HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A. KHỞI ĐỘNG B. KIỂM TRA C. BÀI MỚI

Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.

Bài 1:

-Chỉ từng hình vẽ trên bảng và yêu cầu HS đọc tên của từng hình.

Bài 2:

- Cho HS phân tích để thấy hình ngôi nhà gồm 1 hình vuông to làm thân nhà, 1 hình vuông nhỏ làm cửa sổ, 1 hình tứ giác làm mái nhà, sau đó yêu cầu các em vẽ hình vào vở bài tập.

Bài 4:

-Vẽ hình của bài tập lên bảng, có đánh số các phaàn hình.

-Hình bên có mấy hình tam giác, là những tam giác nào?

-Có bao nhiêu hình chữ nhật, đó là những hình nào?

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ

-Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến thức cho HS.

-Chuẩn bị: ôn tập về hình học (TT).

- Hát

-Đọc tên hình theo yêu cầu.

-Hình A ………….đường thẳng -Hình B …….đoạn thẳng -Hình C ………Đường gấp khúc -Hình D ………hình tam giác -HS vẽ hình vào vở bài tập.

1 2

3 4

-Có 5 hình tam giác, là: hình 1, hình 2, hình 3, hình 4, hình (1 + 2)

-Có 3 hình chữ nhật, đó là: hình (1 + 3), hình (2 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4).

Tập làm văn: KỂ NGẮN VỀ NGƯỜI THÂN

I. MỤC TIÊU:

- Dựa vào các câu hỏi gợi ý, kể được một vài nét về nghề nghiệp của người thân - Biết viết lại những điều đã kể thành một đoạn văn ngắn

- HS Có ý thức trong học tập

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: Tranh của tiết Luyện từ và câu tuần 33. Tranh một số nghề nghiệp khác.

Bảng ghi sẵn các câu hỏi gợi ý.

-HS: SGK, vở.

III. HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y HẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:C

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A. KHỞI ĐỘNG B. KIỂM TRA C. BÀI MỚI

Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập Bài 1

-Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho HS tự suy nghĩ trong 5 phút.

- GV treo tranh đã sưu tầm để HS định hình ngheà nghieọp, coõng vieọc.

-Gọi HS tập nói. Nhắc HS nói phải rõ 3 ý để người khác nghe và biết được nghề nghiệp công việc và ích lợi của công việc đó.

-Sau mỗi HS nói, GV gọi 1 HS khác và hỏi: - Em biết gì về bố (mẹ, anh, chú,…) của bạn?

-Sửa nếu các con nói sai, câu không đúng ngữ pháp.

-Cho điểm những HS nói tốt.

- Hát

2 HS đọc yêu cầu của bài và các câu hỏi gợi ý.

Suy nghó.

-Nhiều HS được kể.

HS trình bày lại theo ý bạn nói.

Tìm ra các bạn nói hay nhất.

-Vớ duù:

-Bố con là bộ đội. Hằng ngày, bố con đến trường dạy các chú bộ đội bắn súng, tập luyện đội nguừ. Boỏ con raỏt yeõu coõng vieọc của mình vì bố con đã dạy rất nhiều chú bộ đội khoẻ mạnh, giỏi để bảo vệ Tổ quốc.

-Mẹ của con là cô giáo. Mẹ con đi dạy từ sáng đến chiều. Tối đến mẹ còn soạn bài, chấm điểm. Công việc của mẹ được nhiều người yêu quí vì mẹ dạy

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài viết:

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu và để HS tự viết.

- Gọi HS đọc bài của mình.

- Gọi HS nhận xét bài của bạn.

-Cho điểm những bài viết tốt.

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ -Nhận xét tiết học.

-Dặn HS về nhà ôn tập để chuẩn bị kiểm tra.

- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HKII.

dỗ trẻ thơ nên người.

HS viết vào vở.

Một số HS đọc bài trước lớp.

Nhận xét bài bạn.

Chính tả:(NV) ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO

I. MỤC TIÊU

- Viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Đàn bê của anh Hồ Giáo

- Làm được các bài tập - HS ham thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: Bài tập 3 viết vào 2 tờ giấy to, bút dạ.

-HS: Vở, bảng con.

III. HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y HẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:C

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A. KHỞI ĐỘNG - Hát

B. KIỂM TRA C. BÀI MỚI

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết -GV đọc đoạn văn cần viết.

-Đoạn văn nói về điều gì?

-Những con bê đực có đặc điểm gì đáng yêu?

-Những con bê cái thì ra sao?

b) Hướng dẫn cách trình bày -Tìm tên riêng trong đoạn văn?

-Những chữ nào thường phải viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khó

-Gọi HS đọc các từ khó: quấn quýt, quấn vào chân, nhảy quẩng, rụt rè, quơ quơ.

-Nhận xét và chữa lỗi cho HS, nếu có.

d) Viết chính tả e) Soát lỗi

g) Chấm bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

-Gọi 1 HS thực hành hỏi đáp theo cặp, 1 HS đọc câu hỏi,1 HS tìm từ.

-Khen những cặp HS nói tốt, tìm từ đúng, nhanh.

Bài 3

-Theo dõi bài trong SGK.

-Đoạn văn nói về tình cảm của đàn bê với anh Hồ Giáo.

-Chúng chốc chốc lại ngừng ăn, nhảy quẩng lên đuổi nhau.

-Chúng rụt rè, nhút nhát như những bé gái.

-Hồ Giáo.

-Những chữ đầu câu và tên riêng trong bài phải viết hoa.

-HS đọc cá nhân.

-3 HS lên bảng viết các từ này.

-HS dưới lớp viết vào nháp.

-Đọc yêu cầu của bài.

-Nhiều cặp HS được thực hành.

Vớ duù:

HS 1: Chỉ nơi tập trung đông người mua bán.

HS 2: Chợ.

Tiến hành tương tự với các phần còn lại:

a) chợ – chò - tròn b) bảo – hổ – rỗi (rảnh) -HS hoạt động trong nhóm.

Trò chơi: Thi tìm tiếng

C. CỦNG CỐ DẶN DÒ -Nhận xét tiết học.

-Dặn HS về nhà làm bài tập 2, 3 vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.

-Chuẩn bị: Ôn tập cuối HKII.

Một số đáp án:

a) chè, tràm, trúc, chò chỉ, chuối, chanh, chay, choâm choâm,…

Tự nhiên và xã hội: ÔN TẬP: TỰ NHIÊN

I. MỤC TIÊU

- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày, ban đêm

- HS Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Một phần của tài liệu Giáo án lớp 2 (toán, tiếng Việt, ...) (Trang 646 - 653)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(673 trang)
w