Các loại đại từ

Một phần của tài liệu Ngữ Văn 7 trọn bộ (Trang 43 - 48)

- Trỏ số lượng (bấy, bấy nhieâu)

- Trỏ không gian, thời gian (đây, đó, bây giờ)

- Trỏ hoạt động, tính chất sự vật.

* Ghi nhớ 2: Sgk

? Đại từ vậy, thế trỏ gì?( hoạt động, tính chất sự vật)

? Tóm lại các đại từ dể trỏ dùng để trỏ gì

? Các đại từ ai, gì … hỏi về gì?

? Đại từ bao nhiêu, bấy nhiêu hỏi về gì?

? Các đại từ đâu, bao giờ?

? Còn các đại từ sao, thế nào… theo em nó được hỏi về gì?

? Vậy đại từ để hỏi dùng như thế nào?

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

? Xếp các đại từ theo bảng dưới đây theo từng ngôi số?

HS: lên bảng xếp.

? Xác định từ mình trong câu?

? Đặt câu theo mẫu?

? Đặt câu theo mẫu?

? Đối với các bạn cùng lớp…?

? So sánh sự khác nhau trong cách xưng hô tiếng Việt với tiếng nước ngoài?

2. Đại từ dùng để hỏi:

- Hỏi về người, vật (ai, gì) - Hỏi về số lượng

(bao nhieâu, baáy nhieâu)

- Hỏi về không gian, thời gian - Hỏi về hoạt động, tính chất sự việc (sao, thế nào …)

* Ghi nhớ: Sgk III. Luyện tập.

Bài tập 1.a.

Ngoâi

soá Soá ít Soá nhieàu

1 Toâi,

tao, tớ

Chuùng toâi, chuùng tao, chúng tớ

2 Mày Chúng

mày

3 Haén,

họ

Họ, chúng nó

b. - Đại từ “mình” trong câu (1) ngoâi 1

- Đại từ “mình” trong câu (2) ngoâi 2

Bài 2:- Hai năm trước đây, cháu đã gặp Bình.

- Trưa hôm ấy, mẹ về với con nheù.

Bài 3:- Tất cả chúng ta, ai cũng phải học.

- Bao nhiêu … tấc vàng bấy nhieâu.

Bài 4: Lự chọn cách xưng hô cho phù hợp thể hiện thái độ lịch sự trong giao tiếp.

Bài 5: Tiếng Anh chỉ dùng 1 từ xưng hô.Tiếng Việt phong phú hơn.

4.Củng cố:

Học sinh đọc lại 3 khung ghi nhớ trong sgk.

5.H ướng dẫn học bài : - Học thuộc ghi nhớ.

- Hoàn tất các bài học.

- Xem phần đọc thêm va chuẩn bị bài tiếp “Luyện tập tạo lập văn bản”

IV. Rút kinh nghiệm:

………

………

Ngày soạn: 4.9.2010

Tuần: 4 Tiết: 16

Bài: LUYỆN TẬP TẠO LẬP VĂN BẢN

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

Giúp học sinh:

- Về kiến thức: củng cố lại những kiến thức có liên quan đến việc tạo lập văn bản và làm quen với các bước của quá trình tạo lập văn bản.

- Về kỹ năng: tạo một văn bản tương đối đơn giản gần gũi với đời sống và công việc học tập của các em.

- Về thái độ: yêu thích viết văn.

II. CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: hướng dẫn hs chuẩn bị ở nhà.

- Học sinh: chuẩn bị thật chu đáo phần chuẩn bị ở nhà với tình huống cho sẵn.

III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1. Ổn định tổ chức:

Kiểm tra tình hình lớp.

2. Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị của hoc sinh.

3. Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Bài giảng:

Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung ghi bảng H Đ1: cho hs ôn lại kiến thức cũ trên cơ sở trình

bày.

I. Chuẩn bị ở nhà:

- Ôn luyện kiến thức về các kiểu bài tự sự, miêu tả, viết th.

- Ôn luyện kiến thức và kĩ

H Đ 2:thực hành.

* Chúng ta đã chuẩn bị bài ở nhà rồi, bây giờ chúng ta bắt đầu thực hành bài viết trên lớp Gợi ý:

? Viết cho ai? Viết cái gi? Viết như thế nào? Viết để làm gì?

? Nội dung thư em định viết gì?

? Em sẽ kết thúc nội dung như thế nào?

HS: gợi ra dịp nào đó để bạn đến thăm đất nước mình.

*GV theo dõi và sửu chữa cho hs.

năng về liên kết bố cục và mạch lạc.

- Ôn luyện về cách sử dụng từ ngữ và đặt câu

II. Thực hành trên lớp.

Cho thình huống: Thư cho người bạn để bạn hiểu về đất nước mình.

- Phần đầu thư

+ Địa điểm, ngày, tháng, năm, vieỏt thử

+ Lời xưng hô với người nhận thử

+ Lyự do vieỏt thử

- Nội dung của bức thư

+ Hỏi thăm tình hình sức khỏe của bạn cùng gia quyến

+ Ca ngợi tổ quốc bạn.

+ Giới thiệu về đất nước mình.

+ Con người Việt Nam.

+ Truyền thống lịch sử.

+ Danh lam thắng cảnh.

+ Đặc sắc về văn hóa và ứphong tục tập quỏn.

- Cuoỏi thử:

+ Lời chào, lời chúc sức khỏe + Lời mời bạn đến thăm đất nước Việt Nam.

+ Mong tình bạn 2 nước ngày càng khăng khít.

Đề 2: ( Về nhà làm)

Kể lại một buổi lễ đặc sắc (Buổi lễ khai trường ở trường em)

4.Củng cố:

- Các bước tạo lập văn bản là quá trình không thể thiếu để đảm bảo bài làm tốt.

5.H

ướng dẫn học bài :

- Làm bài viết số 1 cẩn thận để nộp bài.

- Học bài cũ và soạn bài Sông núi nước Nam.

IV. Rút kinh nghiệm:

………

………

………

KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

………

………

………

………

………

………

TRẦN VĂN TRANH

………

Ngày soạn:8.9.2010

Tuần: 5 Tiết:17

Một phần của tài liệu Ngữ Văn 7 trọn bộ (Trang 43 - 48)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(327 trang)
w