Đọc và thảo luân chú thích

Một phần của tài liệu VAN 8 CA NAM 20102011 (Trang 228 - 232)

HĐ 1: Đọc & hiểu văn bản (25p)

I. Đọc và thảo luân chú thích

2.Thảo luận chú thích a. Tác giả- SGK

b. Tác phẩm Thể thơ

Thất ngôn tứ tuyệt

+ Phơng thức :Tự sự +Biểu cảm à Chủ yếu biểu cảm

c. Tõ khã - SGK

II Tìm hiểu văn bản

1.Cảnh sinh hoạt và làm việc của bác ở hang Pác bó

- Sáng ra bờ suối, tối vào hang .Ngắt nhịp 4/3, đối ( thời gian: sáng tối, không gian: suối hang, hoạt động :ra, vào )

đời của bác ?

GV Nếp sống của Bác qui củ, nền nếp Gọi HS đọc câu thứ 2

- Qua câu thơ này cho em biết gì về cuộc sống của Bác ?

- Em hiểu cháu bẹ, rau măng là ngững mãn ¨n ntn?

- Câu thơ nói về việc gì trong sinh hoạt của Bác ở Pác Bó ?

- Chuyện ăn ở Pác Bó

- Từ sẵn sàng có ý nghĩa nh thế nào?

àLúc nào cũng sẵn sàng cháo bệ rau măng, tinh thần sẵn sàng chấp nhận khã kh¨n

- Qua đó em cố cảm nhận gì về bữa ăn của Bác? Hai câu thơ này phản ánh trạng thái tâm hồn của Bác nh thế nào ?

+GV :Hai câu thơ giọng điệu đùa vui thoải mái, câu 1 nói về ở, câu 2 nói về

ăn. Toát lên cảm giác thích thú, bằng lòng làm ta nhớ cảnh rừng VBắc 1947 - Cảnh rừng VBắc thật là hay

Vợn hót chim kêu suốt cả ngày Khách đến thì mời ngô nếp nớng Gọi HS đọc câu 3

- Em hiểu sử Đảng là gì? chông chênh là gì? câu thơ này miêu tả cái gì ? - Làm việc hằng ngày của Bác

- Em có nhận xét gì về từ ngữ giọng

điệu ở câu thơ này ? - Lạc quan

? Qua đó em hình dung Bác làm việc trong ĐK nh thế nào ?

àviệc ở và nếp sinh hoạt của Bác rất qui củ nề nếp

“Cháo bẹ, rau măng vẫn sẵn sàng “ à Từ láy, giọng điệu đùa vui

àBữa ăn đơn sơ, giản dị nhng chứa chan, tình cảm à Trong gian khổ vẫn th thái vui tơi, say mê cuộc sống CM, hòa hợp với thiên nhiên

Bàn đá chông chênh dịch sử Đảng àTừ láy, đối àKhó khăn thiếu thốn, nhng Bác luôn tìm thấy niềm vui, làm chủ cuộc sống trong bất kì hoàn cảnh

Gọi HS đọc câu thơ 4

- Câu thơ cuối thì em hiểu cuộc đời CM của Bác đã diễn ra nh thế nào ? - Em hiểu cái sang của cuộc đời CM trong bài thơ là gì ?

- Sự sang trọng giàu có về mặt tinh thần của cuộc đời làm CM, lấy lí tởng cứu nớc làm lẽ sống, không hề bị khó khăn, gian khổ thiếu thốn khuất phục - Niềm vui trớc cái sang của cuộc sống

đầy gian khổ cho em hiểu thêm vẻ đẹp nào của Bác ?

H§ nhãm :3 phót

1. Bài thơ giúp em hiểu thêm điều nào cao quí ở Bác ?

2. Ngời xa thờng ca ngợi thú lâm tuyền (Niềm vui sông với rừng suối).

Theo em thú lâm tuyền của Bác có gì

khác ?

Gọi HS báo cáo –nhận xét –GV bổ xung

DK :1 Tâm hồn hòa hợp với thiên nhiên, tinh thần CM kiên trì, lạc quan 2. Ngời xa ở ẩn lánh đời, Bác khác sống hòa với thiên nhiên để làm CM và cứu nớc

nào

2.Cảm nghĩ của Bác

Cuộc đời CM thật là sang àLạc quan tin tởng vào sự nghiệp CM

DK :1 Tâm hồn hòa hợp với thiên nhiên, tinh thần CM kiên trì, lạc quan 2. Ngời xa ở ẩn lánh đời, Bác khác sống hòa với thiên nhiên để làm CM và cứu nớc

* HĐ2: HDHS tổng kết.4'

- Mục tiêu: Học sinh khắc sâu kiến thức bài học - Nêu ND và NT chính của bài thơ ?Tính chất cổ điển & hiện đại của bài thơ thể hiện nh thế nào ?

+ Cổ điển :Thú lâm tuyền thơ thất ngôn, tứ tuyệt

+ Hiện đại : Cuộc đời CM, lối sống Cm, lạc quan .…

III: Ghi nhí: SGK- 30

+ Cổ điển :Thú lâm tuyền thơ

thất ngôn, tứ tuyệt

+ Hiện đại : Cuộc đời CM, lối

- GV gọi 1-2 hs đọc ghi nhớ sgk

- GV kết luận nội dung bài học, nhắc hs về học thuéc nd ghi nhí

sống Cm, lạc quan .…

* HĐ3: Hớng dẫn HS luyện tập: 4p.

Mục tiêu: tích hợp tấm gơng t tởng đạo đức Hồ Chí Minh Qua phân tích bài thơ em có cảm nhận

gì về lối sống , phong thái, bản lĩnh CM của Bác?

IV/ Luyện tập.

Bác có lối sống giản dị , phong thái ung dung, có bản lĩnh CM .

4. Tổng kết - HD học ở nhà (5')

+ Tổng kết: - Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ

+ HD học ở nhà: - Học thuộc lòng bài thơ

- Phân tích ND và NT của bài thơ

____________________________________

NS: 22/01/2011 NG: 24/01/2011

TiÕt 85

C©u cÇu khiÕn I . Mục tiêu:

1. KT:

HS hiểu rõ đặc điểm hình thức của câu cầu khiến ,phân biệt câu cầu khiến với các kiểu câu khác

- Nắm vững chức năng của câu cầu khiến ,biết sử dụng câu cầu khiến phù hợp với tình huèng giao tiÕp

2. KN: HS có kĩ năng nhận diện và sử dụng câu CK trong nói viết.

3. TĐ: HS có thái độ sử dụng câu cầu khiên đúng ngữ cảnh giao tiếp.

II/ Các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục trong bài - Ra quyết định

- Giao tiÕp.

Iii/- Chuẩn bị:

- GV: T liệu NV8.

- HS: Chuẩn bị bài, SGK, vở viết.

IV/ - Phơng pháp/KTDH:

- Động não;Thảo luận nhóm.

V/ Tổ chức giờ học:

1/ ổn định tổ chức: ( 1’) sĩ số: , hát 2/ KiÓm tra ®Çu giê( 15’)

Trình bày các chức năng khác của câu nghi vấn? Mỗi chức năng cho một ví dụ ? 3/ Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học.

* Khởi động. 2'

- Mục tiêu: HS định hớng đợc nội dung bài học Em hãy cố gắng học tốt môn toán

- Em có nhận xét gì VD trên? để hiểu đợc bài hôm nay .…

* Hoạt động 1: Hình thành kiến thức mới.11'

- Mục tiêu: HS năm đợc đặc điểm hình thức và chức năng của câu nghi vấn.

Gọi HS đọc BT 1-SGK (T 30)

-Trong đoạn trích trên câu nào là câu cầu khiÕn

-Đặc điểm hình thức nào cho biết đó là c©u cÇu khiÕn ?

HS: Sử dụng các từ cầu khiến

- Câu cầu khiến ở đoạn trích trên dùng để làm gì ?

Gọi HS đọc bài tập 2

- Cách đọc câu" mở cửa "trong câu b có gì

khác với cách đọc trong câu a từ "mở cửa' không ?

- Qua 2 BT em rót ra nhËn xÐt g× ? Em hiểu thế nào là câu cầu khiến ?

- Khi sử dụng câu CK cần chú ý điều gì ? - Kết thúc câu CK dùng dấu chấm than.

- Khi ý CK không đợc nhấn mạnh thì dùng dÊu chÊm

- GV tóm lợc nội dung bài học.

- GV gọi 1-2 hs đọc ghi nhớ sgk

Một phần của tài liệu VAN 8 CA NAM 20102011 (Trang 228 - 232)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(537 trang)
w