Đọc mục em có biết.
Kẻ bảng 1 ( cột 3 và 4 ) tr 30 SGK vào vở bài tập.
V. Rút kinh nghiệm
------ Ngày soạn: 12/ 9/ 2009
Ngày giảng: 7A_ 19/ 9/ 2009 7B_ 18/ 9/ 2009 Tuaàn 4 - Tieát : 08
Chơng II Ngành ruột khoang
Bài 8. thuỷ tức
I. Mục tiêu : 1. Kiến thức :
- HS nêu đợc đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dỡng và cách sinh snả của thuỷ tức
đại diện cho ngành ruột khoang và là ĐV đa bào đầu tiên . 2. Kü n¨ng :
-Kỹ năng quan sát thu thập kiến thức .
- Kỹ năng phân tích tổng hợp. kỹ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ :
Giáo dục ý thức học tập. yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị
- HS: Học bài cũ, đọc trớc bài, kẻ bảng 1 vào vở.
- Gv: Tranh thuỷ tức bắt mồi, di chuyển, cấu tạo trong
III. Phơng pháp
Quan sát, thảo luận nhóm, trùc quan, phân tích, tổng hợp IV. Tiến trình lên lớp
1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:
2. Bài cũ: (5’)
+ Nêu đặc điểm chung của ĐVNS ?
+ Nêu vai trò của ĐVNS ? cho ví dụ chứng minh.
3. Bài mới :
*. Đặt vấn đề:(1’) Ruột khoang là 1 trong các ngành ĐV đa bào bậc thấp, có cơ thể
đối xứng tỏa tròn. Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô…là những đại diện thờng gặp của ruột khoang.
*. Triển khai bài:
Hoạt động GV_HS Nội dung
HĐ1 : Cấu tạo ngoài và di chuyển
*GV : yêu cầu HS quan sát hình 8.1, 8.2
đọc thông tin SGK Tr29 trả lời câu hỏi : + Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của thuỷ tức ?
+ Thuỷ tức di chuyển nh thế nào ? mô tả
bằng lời 2 cách di chuyển .
- HS : cá nhân đọc thông tin SGK kết hợp với hình vẽ → trao đổi nhóm tìm câu trả lời
→ đại diện 1 vài HS trả lời → lớp nhận xét bổ sung . GV chuẩn kiến thức :
HĐ2: Cấu tạo trong.
- GV : yêu cầu quan sát hình cắt dọc của thuỷ tức, đọc thông tin trong bảng 1 → hoàn thành B1 trong vở BT :
*HS : cá nhân đọc thông tin + hình vẽ → thảo luận nhóm , hoàn thành B1 → đại diện nhóm đọc kết quả theo thứ tự 1,2,3..
→ nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV hỏi : khi chọn tên loại tế bào ta dựa
I/ cấu tạo ngoài và di chuyÓn
*KL :
+ Cấu tạo ngoài : hình trụ dài, phần dới có đế bám, phần trên là lỗ miệng, xung quanh có tua miệng. Cơ thể đối xứng toả tròn.
+ Di chuyển : có 3 cách di chuyÓn
- KiÓu s©u ®o.
- KiÓu lén ®Çu.
- Bơi trong nớc.
II/ Cấu tạo trong.
vào các đặc điểm nào ?
- GV thông báo đáp án đúng theo thứ tự từ trên xuống : TB gai, TB sao, TB sinh sản, TB mô cơ tiêu hoá, TB mô bì cơ.
-? Trình bày cấu tạo trong của thủy tức - GV cho HS tù rót ra kÕt luËn :
*GV giảng: Lớp trong còn có Tb tuyến nằm xen kẽ các TB mô bì cơ tiêu hóa,TB tuyến tiết dịch vào khoang vị để tiêu hóa ngoại bào, ở đây đã có sự chuyển tiếp giữa tiêu hóa nội bào(kiểu tiêu hóa của đv đơn bào) sang tiêu hóa ngoại bào( kiểu t.hóa của đv
đa bào)
HĐ3 : Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng
*GV : yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ tức bắt mồi + thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau :
+ Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách nào ? (bằng tua)
+ Nhờ loại TB nào của cơ thể thuỷ tức tiêu hoá đợc mồi ? (Tb mô cơ tiêu hóa mồi) + Thuỷ tức thải bã bằng cách nào ?(Lỗ miệng thải bã)
*HS : cá nhân tự quan sát tranh ( chú ý tua miệng , TB gai ) + đọc thông tin tìm câu trả
lời → đại diện 1 vài HS phát biểu → lớp nhận xét bổ sung.
? Thủy tức dinh dỡng bằng cách nào?
Hs đa ra câu trả lời:
GV chuÈn KT
HĐ4 : Sinh sản
*GV : yêu cầu HS quan sát tranh sinh sản của thuỷ tức trả lời câu hỏi :
+ Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nh thế nào ?
*HS : tự quan sát tranh tìm kiến thức ( chú ý u mọc trên cơ thể thuỷ tức mẹ ) →
*KL:
Thành cơ thể thuỷ tức có 2 líp :
- Lớp ngoài : gồm TB gai, TB thÇn kinh,
TB mô bì cơ.
- Lớp trong : TB mô cơ - tiêu hoá.
- Giữa 2 lớp là tầng keo máng .
- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ở giữa ( gọi là ruột tói )
III/ Dinh d ìng
* KL :
-Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng, quá trình tiêu hoá thực hiện ở khoang tiêu hoá nhờ dịch từ TB tuyến.
- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ thể .
IV/ sinh sản
*KL : Các hình thức sinh sản của thuỷ tức : - SS vô tính bằng cách mọc chồi.
HS phát biểu → lớp nhận xét bổ sung và rút ra kÕt luËn :
- Gv bổ xung thêm hình thức ss đặc biệt là tái sinh
*Gv giải thích khả năng tái sinh của thủy tức là do thủy tức còn có Tb cha chuyên hãa
? Tại sao thủy tức là Đv đa bào bậc thấp ( Dựa vào cấu tạo và dinh dỡng)
- SS hữu tính bằng cách hình thành TB sinh duck
đực cái .
- Tái sinh : 1 phần cơ
thể tạo nên 1 cơ thể mới .
4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):
Đánh dấu x vào câu trả lời đúng về đặc điểm của thuỷ tức : 1. Cơ thể đối xứng hai bên.
2. Cơ thể đối xứng toả tròn.
3. Bơi rất nhanh trong nớc.
4. Thành cơ thể có hai lớp ngoài - trong.
5. Thành cơ thể có 3 lớp ngoài - giữa - trong.
6. Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn.
7. Sống bám vào các vật ở nớc nhờ đế bám.
8. Có miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã ra ngoài.
9. Tổ chức cơ thể cha chặt chẽ.
Đáp án : 2,4 7,8,9.
5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) :
- Đọc mục em có biết. Học bài theo câu hỏi sgk - Kẻ bảng 1 tr33 SGK vào vở BT
V. Rút kinh nghiệm
------ Ngày soạn: 17/ 9/ 2009
Ngày giảng: 7A_ 22/ 9/ 2009 7B_ 24/ 9/ 2009 Tuaàn 5 - Tieát : 09