THỰC HÀNH: QUAN SÁT BỘ XƯƠNG, MẪU MỔ CHIM BỒ

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 173 - 179)

BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT

Bài 42: THỰC HÀNH: QUAN SÁT BỘ XƯƠNG, MẪU MỔ CHIM BỒ

I. MỤC TIÊU:

Sau khi học xong bài này, HS có khả năng:

1. Kiến thức:

- Nhận biết một số đặc điểm của bộ xương chim thích nghi với đời sống bay.

- Xác định được các cơ quan của hệ tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, bài tiết, và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ câu.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích.

- Kỹ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.

- Giáo dục ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ.

II. Chuẩn bị

GV: - Mẫu chim mổ sẵn ( mẫu ngâm ) - Bộ xương chim ( mô hình ) HS: - Kẻ bảng/139

- N/c bài bài thực hành

III. Phơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải - Tổ chức hoạt động nhóm

IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ:

- Trình bày đặc điểm sinh sản của chim bồ câu?

- Trình bày cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn ? 3. Bài mới :

*. Đặt vấn đề:(1’) Để thấy được rừ c/t trong của CBC & bộ xương thớch nghi với sự bay lượn trên không chúng ta n/c bài hôm nay

* Triển khai bài:

Hoạt động GV_HS Nội dung

Hoạt động 1: Quan sát bộ xơng chim bồ câu

-GV hướng dẫn HS quan sát bộ xương của chim bồ câunhận biết các thành phần của bộ xương

- GV gọi HS lên trình bày trên tranh thành phần bộ xương

- GV yêu cầu HS thảo luận: Nêu các đặc điểm của bộ xương thích nghi với đời sống bay lượn.

 HS thảo luận đạt: Đặc điểm của bộ xương thích nghi với đời sống bay lượn thể hiện ở:

+ Chi trước cánh

+ Xương mỏ ác phát triển là chỗ bám cho cơ ngực vận động cánh.

+ Xương đai hông gắn chặt với các đốt sống lưng, đốt sống hông làm thành một khối vững chắc.

- GV chốt lại kiến thức đúng.

Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ (mô hình)

*GV:

+ Yêu cầu HS quan sát hình 42.2 SGK, xác định vị trí các hệ cơ quan

+ Cho HS quan sát trên mẫu mổ, nhận biết các hệ cơ quan và hoàn thành bảng SGK

+ Hệ tiêu hoá của chim bồ câu có gì

khác so với những động vật đã học?

1.Quan sát bộ x ơng của chim bồ câu

*Bộ xơng gồm:

+ Xơng đầu

+ Xơng thân: Cột sống, lồng ngực + Xơng chi: Xơng đai, các xơng chi

*Đặc diểm thích nghi: Chi trớc, xơng mỏ ác, xơng đai hông.

2.Quan sát các nội quan trên mẫu mổ

*KÕt luËn:

+ Hệ tiêu hoá: ống tiêu hoá, tuyến tiêu hoá

+ Hệ hô hấp: khí quản, phổi, túi khí + Hệ tuần hoàn: tim, hệ mạch + Bài tiết: thận, xoang huyệt.

*HS: Thảo luận  đại diện nhóm trình bày bảng  nhóm khác nhận xét, bổ sung  GV chuẩn lại kiến thức  hoàn thành bảng

*Hệ tiêu hoá ở chim có điểm khác: có diều, có dạ dày tuyến và dạ dày cơ.

Bảng Thành phần cấu tạo của một số hệ cơ quan Các hệ cơ quan Các thành phần cấu tạo trong hệ

Tiêu hóa Thực quản, diều, dạ dày tuyến, dạ dày cơ, ruột, huyệt, gan, tụy Hô hấp Khí quản, phổi, túi khí

Tuấn hoàn Tim, hệ mạch Bài tiết Thận, xoang huyệt 4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):

- GV nhận xét tinh thần, thái độ của HS trong giờ thực hành.

- Nhận xét kết quả thực hành - Cho HS dọn vệ sinh

5. Hướng dẫn học ở nhà (1’)

- Học bài và hoàn thành báo cáo theo yêu cầu của GV - Kẻ bảng SGK tr.142

V. Rút kinh nghiệm

...

...

...

------

Tuaàn 30- Tieỏt : 53 Ngày soạn: 15/ 03/ 2010 Ngày giảng: 7A_ 20/ 03/ 2010

7B_ 23/ 03/ 2010

Bài 52: thực hành: xem băng hình về đời sống và tập tính của chim và thú I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Củng cố mở rộng bài học về các môi trường sống và tập tính của thú - Biết cách tóm tắt nội dung của băng hình

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, tóm tắt nội dung băng hình.

- Kĩ năng hoạt động nhóm 3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.

II. Chuẩn bị

GV: - Máy chiếu, băng hình

HS: - Tìm hiểu thông tin tập tính của thú - Kẻ phiếu học tập vào vở.

Tên ĐV

Môi trường

Cách di chuyển

Kiếm ăn Sinh

sản

Đặc điểm Thức ăn Bắt mồi

1 2

III. Phơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải - Tổ chức hoạt động nhóm

IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ:

3. Bài mới :

*. Đặt vấn đề:(1’)

* Triển khai bài:

Hoạt động GV_HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự di chuyển, kiếm ăn và sinh sản của chim

- GV chiÕu b¨ng h×nh mét cho HS theo dõi sau đó chiếu quay chậm để HS theo dâi tõng phÇn vÒ sù di chuyÓn, kiếm ăn và sinh sản của chim

- GV yêu cầu HS thảo luận:

+ Hãy tóm tắt các nội dung chính của băng hình?

+ Hãy nêu các cách thức di chuyển của chim?

+ Hãy nêu những tập tính kiếm ăn và sinh sản của chim ?

HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận.

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS Hoạt động 2: Tìm hiểu môi trờng sống, di chuyển, kiếm ăn và sinh sản - GV chiÕu b¨ng h×nh mét cho HS theo dõi sau đó chiếu quay chậm để HS theo dõi từng phần về môi trờng sống, sự di chuyển, kiếm ăn và sinh sản của thó

- GV yêu cầu HS thảo luận:

+ Hãy tóm tắt các nội dung chính của băng hình?

+ Thú sống ở những môi trờng nào?

+ Hãy nêu các cách thức di chuyển của thú?

+ Hãy nêu những tập tính kiếm ăn và sinh sản của chim ?

HS thảo luận sau đó trình bày, nhận

I. Sự di chuyển, kiếm ăn và sinh sản của chim

1. Sù di chuyÓn

- Có nhiều hình thức di chuyển nh kiểu bay đập cánh, kiểu bay lợn, hoặc di chuyển bằng cách leo trèo, đi và chạy, bơi

2. KiÕm ¨n

- Kiếm ăn vào ban ngày - Kiếm ăn vào ban đêm 3. Sinh sản

-Tập tính: giao hoan, giao phối, làm tổ, đẻ trứng, ấp trứng, nuôi con

II. Môi tr ờng sống, di chuyển, kiếm

ăn và sinh sản 1. Môi tr ờng sống

- Thú sống ở nhiều môi trờng khác nhau nh: trên không, dới nớc, trên mặt

đất và trong đất 2. Di chuyÓn

- Các hình thức di chuyển nh bơi, bay, chạy, nhảy

3. KiÕm ¨n

- Tập tính liên quan đến từng nhóm thú: ăn thịt, ăn thực vật, ăn tạp

4. Sinh sản

- TËp tÝnh: Giao hoan, giao phèi, chửa, đẻ, nuôi con, dạy con

xét, bổ sung rồi rút ra kết luận.

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS - GV yêu cầu HS viết thu hoạch

4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):

- GV nhận xét ý thức học tập của HS, cho điểm những nhóm làm tốt 5. Hướng dẫn học ở nhà (1’)

- Về ôn tập toàn bộ chương VI V. Rút kinh nghiệm

...

...

...

------

Tuaàn 31- Tieỏt : 55 Ngày soạn: 22/ 03/ 2010 Ngày giảng: 7A_ 27/ 03/ 2010

7B_ 30/ 03/ 2010

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I . Mục tiêu 1. Kiến thức :

- Kiểm tra mức độ hiểu bài của HS qua các nghành động vật đã học.

- Bieỏt ủửụùc ủaởc ủieồm chung, c.taùo, đại diện cuỷa caực lớp ủoọng vaọt ủaừ hoùc - Biết được tỏc hại , lỵi ích cđa các lớp ĐV

2.Kü n¨ng:

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn làm bài kiểm tra.

3. Thái độ:

- Có ý thức tự giác, cẩn thận, trung thực khi làm bài kiểm tra II. Chuẩn bị

GV: Đề kiểm tra-đáp án

HS: Dụng cụ học tập; giấy, bút để kiểm tra

III. Phơng pháp Kieồm tra vieỏt

IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ:

3. Tiến hành kiểm tra:

A. Phần trắc nghiệm(3 điểm). Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là

đúng nhất.

Câu 1. Cấu tạo và hoạt động hô hấp của ếch nh thế nào?

a. Xuất hiện phổi

b. Hô hấp nhờ sự nâng lên hạ xuống của thềm miệng

c. Da ẩm có hệ mao mạch dày đặc dới da làm nhiệm vụ hô hấp.

d. Cả a, b, c.

C©u 2. Động tác hô hấp của thằn lằn được thực hiện bằng cách:

A. Nâng hạ của thềm miệng;

B. Thay đổi thể tích của lồng ngực do sự co giãn của các cơ liên sườn;

C. Hai câu A và B đều đúng.

D. Hai c©u A và B đều sai.

Câu 3. Những con nào sau đây thuộc bộ guốc lẻ:

A. Lợn, bò, hà mã, trâu, hơu cao cổ, hơu sao, hơu xạ B. Tê giác, ngựa, ngựa vằn, voi

C. Lợn, bò, lợn vòi, ngựa, hơu D. Trâu, hà mã, tê giác, lừa

Câu 4. Đặc điểm nào giúp Thú phân biệt với các lớp động vật còn lại?

A. Có hiện tợng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ

B. Tim có 4 ngăn với 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tơi C. Là động vật hằng nhiệt

D. Cả A và B

Câu 5(1 điểm) Hãy chọn các cụm từ trong ngoặc điền vào chỗ trống sao cho thích hợp ( 4 ngăn; 3 ngăn có thêm vách hụt; 2 ngăn; 2 vòng tuần hoàn; 1 vòng tuần hoàn )

Hệ tuần hoàn của động vật có xơng sống có sự tiến hóa trong cấu tạo bắt đầu từ lớp Cá với tim có ...và 1 vòng tuần hoàn, rồi đến lớp Lỡng c với tim có 3 ngăn và ..., tiếp đến là lớp Bò sát với tim

có ... , máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn. Hoàn chỉnh nhất là lớp Chim và lớp Thú với tim có ... và 2 vòng tuần hoàn.

B. PhÇn tù luËn

Câu 1(3 điểm) Nờu đđ nổi bật ở c.tạo trong của chim thớch nghi với đ/s bay?

Câu 2(3 điểm) Nêu các đặc điểm chung của lớp thú?

Câu 3(1 điểm) Giải thích vì sao mắt dơi không tinh nhng vẫn tránh đợc các vật cản khi kiếm ăn vào ban đêm ?

V. Biểu điểm - đáp án

A. Phần trắc nghiệm : Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm C©u 1: ý D C©u 2: ý A C©u 3: ý B C©u 4: ý A

Câu 5: 1. 2 ngăn 2. 2 vòng tuần hoàn 3. 3 ngăn có thêm vách hụt 4. 4 ngăn B. PhÇn tù luËn

C

©u 1 : 1/2 - Hệ tiêu hoá có diều để làm mềm thức ăn, dạ dày cơ và dạy dày tuyến , có mỏ sừng

1/2 - Hệ hô hấp có thêm hệ thống túi khí thông với phổi 1/2- Tim 4 ngăn máu không bị pha

1/2 - Không có bóng đái: chim mái có buồng trứng và ống dẫn trứng trái pt 1/2- Bộ xương nhẹ xốp, x. mỏ ác, lưỡi hái làm chỗ dựa cho cơ vận động cách 1/2- Não có bán cầu não và tiểu não pt liên quan đến hoạt động của chim Câu 2: Nêu đợc các ý đúng, mỗi ý cho 0,5 điểm

+ Có hiện tợng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ + Có lông mao bao phủ cơ thể

+ Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm

+ Tim có 4 ngăn với 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi + Bộ não phát triển, đặc biệt là bán cầu não và tiểu não

+ Là động vật hằng nhiệt

Câu 3: - Vì có tai thính, khi bay dơi phát ra sóng siêu âm, sóng này chạm vào vật cản và dội lại tai dơi giúp dơi xác định chính xác vị trí của vật thể và con mồi

4. Kiểm tra, đánh giá:

* GV thu bài làm của HS theo hiệu lệnh trống tính theo tiết học 45 phút

* HS nộp bài làm theo hướng dẫn và yêu cầu của GV 5. Hướng dẫn học ở nhà

GV nhhận xét chung giờ kiểm tra về

+ Thái độ làm bài. + Thời gian nộp bài + Ý thức kỉ luật - Chuẩn bị bài mới

V. Rút kinh nghiệm

...

...

------

Tuaàn 32- Tieỏt : 56 Ngày soạn: 25/ 03/ 2010 Ngày giảng: 7A_ 31/ 03/ 2010

7B_ 01/ 04/ 2010

Chơng 7

Sự tiến hoá của động vật

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 173 - 179)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w