CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 137 - 141)

CỦA LỚP LƯỠNG CƯ

Bài 39: CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN

I. MỤC TIÊU:

Sau khi học xong bài này, HS có khả năng:

1. Kiến thức:

- Nêu được đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn.

- So sánh sự tiến hóa các cơ quan: bộ xương, tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thằn lằn và ếch đồng.

2. Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích.

- Kỹ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.

II. Chuẩn bị

GV: - Mô hình cấu tạo trong của thằn lằn - Tranh vẽ H39.1,2,3. Bảng phụ HS: Ôn cấu tạo trong của ếch

III. Phơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải - Tổ chức hoạt động nhóm

IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ:

Trình bày các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn?

3. Bài mới :

*. Đặt vấn đề:(1’) TL sống hoàn toàn ở cạn để hiểu rừ hơn sự hoàn thiện của cỏc cơ quan trong cơ thể & sự tiến hoá hơn lưỡng cư cô cùng các em n/c bài hôm nay

* Triển khai bài:

Hoạt động GV_HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ xơng

*GV: Yêu cầu HS quan sát bộ xơng thằn lằn, đối chiếu hình 39.1 SGK  xác định vị trí các xơng.

*HS:

+ Quan sát hình 39.1, đọc chú thích, ghi nhớ kiến thức  1 HS lên bảng chỉ trên mô hình xơng đầu, cột sống, xơng sờn, các xơng đai và các xơng chi.

?Bộ xương TL gồm những phần nào ?

*GV: Ph©n tÝch:

+ Đốt sống cổ thằn lằn nhiều nên cổ rất linh hoạt, phạm vi quan sát rộng

+ Đốt sống thân mang xương sườn, một số kết hợp với xương mỏ ác làm thành lồng ngực bảo vệ nội quan và tham gia vào hô hấp.

+ Đốt sống đuôi dài tăng ma sát cho sự vận chuyển trên cạn

+ Đai vai khớp với cột sống  chi trước linh hoạt.

*GV: Yêu cầu HS đối chiếu bộ xơng thằn lằn với bộ xơng ếch  nêu sự sai khác.

(Đốt sống cổ nhiều , có xương sườn , có 1 số xương sườn kết hợp với mỏ ác tạo thành lồng ngực

- Đốt sống đuôi dài)

Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơ quan dinh dìng

*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 39.2 SGK đọc chú thích  xác định vị trí các hệ cơ quan: tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết, sinh sản.

*HS: Tự xác định vị trí các hệ cơ quan trên hình 39.2

Cho HS lên bảng chỉ các bộ phận của các

I/ Bộ x ơng

*Bộ xơng thằn lằn gồm:

+ Xơng đầu

+ Xơng cột sống: có các xơng sờn  lồng ngực.

+ Xơng chi: xơng đai vai, đai hông, các xơng chi.

II/ Các cơ quan dinh d ỡng

1. Hệ tiêu hoá

cơ quan tiêu hoá

- GV:Hệ tiêu hoá của TL gồm những bộ phận nào ?

HS: Miệng, hầu, thực quản, ruột non, ruột già, hậu môn

- GV:Hệ tiêu hoá TL có gì khác ếch ? HS:Ống tiêu hoá phân hoá , ruột già có k/n hấp thụ lại nước

- GV:Khả năng hấp thụ lại nước có lợi gì với TL khi sống trên cạn ?

HS: Giúp cơ thể nhẹ nhàng di chuyển nhanh hơn , chống cơ thể mất nước

 GV chuẩn kiến thức

*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 39.3 SGK

- GV :Nêu c/t hệ tuần hoàn TL?

(Tim 3 ngăn, 2TN, 1TT có vách hụt

- Có 2 vòng tuần hoàn , máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn)

?So với ếch hệ tuần hoàn TL có gì khác?

(Tim 3 ngăn, TT có vách hụt, máu ít pha hơn )

- GV : Hệ hô hấp của TL có đặc điểm gì?

So với ếch có gì khác?

(Hô hấp = phổi, phổi có nhiều vách ngăn , cơ liên sườn tham gia vào hô hấp Phổi của TL có nhiều vách ngăn hơn . Sự TĐK được thực hiện nhờ sự co giãn của các cơ liên sườn

- Ở ếch : phổi đơn giản hơn , ít vách ngăn, chủ yếu hô hấp = da)

GV chuẩn lại kiến thức.

- GV: Hệ bài tiết TL có c/t ntn?

HS: (Thận sau, xoang huyệt có k/n hấp thụ nước tiểu đặc)

? Hệ bài tiết khác ếch ở điểm nào?

HS: (Ở TL có thận sau & nước tiểu đặc - Ở ếch thận giữa bóng đái lớn)

GV giải thích: Cơ quan bài tiết ở thằn lằn và bò sát trưởng thành là hậu thận thay thế cho thận giữa chỉ tồn tại trong giai đoạn phôi. Sống trên cạn và trong điều kiện khô nóng, nước trong nước tiểu

- Gồm miệng , thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu mụn, các tuyến tiêu hóa.

*Điểm khác: ống tiêu hoá phân hoá

- Ruột già có khả năng hấp thụ lại n- íc

2.Hệ tuần hoàn – hô hấp.

a. Tuần hoàn:

+ Tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất), xuất hiện vách hụt.

+ 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể ít bị pha hơn.

* Hô hấp:

+ Phổi có nhiều vách ngăn

+ Sự hô hấp nhờ cử động của các cơ

sên gi÷a.

3.Bài tiết + Cã thËn

+ Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc  nớc tiểu đặc, chống mất n- íc.

hầu như bị thành bóng đái hoặc huyệt hấp thụ lại hết, nước tiểu là a. uric đặc, có màu trắng đục được thải cùng với phân

*GV hỏi: Nớc tiểu của thằn lằn có liên quan gì đến đời sống ở cạn?

*HS: Trả lời  GV chuẩn lại kiến thức Hoạt động 3: Tìm hiểu thần kinh và giác quan

*GV: Yêu cầu HS quan sát mô hình bộ não thằn lằn  xác định các bộ phận của não.

- GV: Nêu c/t bộ não của TL?

HS :(Gồm 5 phần : não trước , thuỳ khứu giác, não giữa , tiểu não & hành tuỷ)

? Não TL có gì khác với não ếch ? (Não trước lớn tiểu não pt hơn ếch)

? TL có những giác quan nào thích nghi với đ/s ở cạn?

(Tai có màng nhĩ , có ống tai ngoài , mắt có mí, có tuyến lệ, có mí mắt thứ 3)

 GV chuẩn lại kiến thức.

GV : Hệ thần kinh & giác quan tương đối pt

III/ Thần kinh và giác quan.

* Thần kinh

- Bộ não gồm 5 phần : não trước , thuỳ khứu giác, não giữa, tiểu não, hành tuỷ

+ Não trớc, tiểu não phát triển  liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp

*Giác quan:

+ Tai: xuất hiện ống tai ngoài.

+ Mắt: xuất hiện mí thứ ba.

4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):

- Đọc KLC/129

? Nêu những Đ Đ c/t của TL thích nghi với đ/s ở cạn?

- Hô hấp = phổi nhờ sự co giãn của cơ liên sườn

- Tâm thất có nhiều vách ngăn hụt , máu đi nuôi cơ thể ít pha trộn - TL là ĐV biến nhiệt

- Cơ thể giữ nước nhờ lớp vẩy sừng & sự hấp thụ lại nước trong phân , nước tiểu - HTK & giỏc quan tương đối pt Dặn dò

5. Hướng dẫn học ở nhà (1’) - Làm câu hỏi 1, 2, 3 vào vở bài tập - Kẻ phiếu học tập vào vở

Đặc điểm cấu tạo

Tên bộ Mai và yếm Hàm và răng Vỏ trứng

Có vảy Cá sấu Rùa

V. Rút kinh nghiệm

...

...

...

------

Tuaàn23- Tieỏt : 42 Ngày soạn: 25/ 01/ 2010 Ngày giảng: 7A_ 30/ 01/ 2010

7B_28 / 01/ 2010

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 137 - 141)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w