Đa dạng của ngành ruột khoang

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 27 - 33)

I. Mục tiêu 1. Kiến thức :

- HS chỉ rõ sự đa dạng của nganhg ruột khoang đợc thể hiện ở cấu tạo cơ thể , lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển

2. Kü n¨ng :

-Kỹ năng quan sát so sánh, phân tích tổng hơp.

- Kỹ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ :

Giáo dục ý thức học tập. yêu thích bộ môn.

II. Chuẩn bị

- HS : Kẻ bảng 1 tr33 bảng 2 tr35 vào vở.

Học bài cũ, đọc trớc bài

Su tầm tranh ảnh về sứa và san hô, hải quỳ -GV Tranh, ảnh trong SGK phóng to.

III. Phơng pháp

Quan sát, thảo luận nhóm, trùc quan, phân tích, tổng hợp IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ: (5’)

+ ý nghĩa của TB gai trong đời sống của thuỷ

+ Thuỷ tức thải chất bã ra khỏi cơ thể bằng cách nào ? 3. Bài mới :

*. Đặt vấn đề:(1’) Sự đa dạng của ngành thể hiện ở cấu tạo, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển. Hôm nay học bài “ Đa dạng của ngành ruột khoang” với các đại diện thờng gặp nh : sứa, hải quỳ, san hô.

*. Triển khai bài:

Hoạt động GV_HS Nội dung

HĐ1 : Sứa (16’)

- GV : yêu cầu HS nghiên cứu thông tin trong bài + quan sát H 9.1 → trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1 vở BT . - HS : cá nhân đọc thông tin, quan sát hình → trao đổi nhóm để hoàn thành B1 - GV : kẻ sẵn bảng 1 lên bảng để HS lên

®iÒn .

- HS : đại diện nhóm lên điền kết quả

vào bảng → nhóm khác theo dõi nhận xét bổ

sung . GV chuÈn KT :

I / Sứa

ĐĐ Hình dạng Miệng Đối xứng TB tự vệ Khả năng di chuyÓn h×nh

trô

h×nh dù

ở trên

ở dới Ko

đối

toả

tròn

không có bằng tua

bằng dù

xứng miệng

Sứa + + + + +

Thuû

tức + + + +

- GV hỏi : Sứa có đặc diểm nào thích nghi víi lèi sèng di chuyÓn tù do ? - HS : phát biểu .

HĐ2 : Hải quỳ, san hô(15’)

- GV : yêu cầu HS quan sát H9.2 , 9.3 hoàn thành bảng 2 :

- HS : thảo luận nhóm → hoàn thành Bảng 2

- GV: kẻ bảng 2 → HS lên điền → lớp nhận xét bổ sung → Gv chuẩn KT

II/ Hải quì - san hô

§§

Đại diện

Kiểu tổ chức

cơ thể Lối sống Dinh dỡng Các cá thể liên

thông với nhau

Đơn

độc

TËp

đoàn

Bơi léi

Sèng bám

Tù dìng

Dị dìng

Có Không

Sứa + + + +

San hô + + + +

- GVhỏi : San hô và hải quì bắt mồi nh thế nào ?

- HS : trả lời → lớp nhận xét bổ sung - Gv giới thiệu cách hình thành đảo san hô ở biển.

- GV cho HS rót ra kÕt luËn chung : *KL : Ruét khoang biÓn cã nhiều loài , rất đa dạng và phong phú . Cơ thể sứa hình dù , cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội . Cơ thể hải quì, san hô có h×nh trô , thÝch nghi víi lèi sèng bám. Riêng san hô còn phát triển khoang xơng bất động và có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn.

Chúng đều là động vật ăn thịt và có các tế bào gai độc tụ vệ.

4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’)

+ Đọc mục em có biết . Kẻ bảng tr 37 SGK vào vở bài tập.

+ học bài theo câu hỏi cuối bài. Đọc trớc bài 10 V. Rút kinh nghiệm

------ Ngày soạn: 20/ 9/ 2009

Ngày giảng: 7A_ 26/ 9/ 2009 7B_ 25/ 9/ 2009 Tuaàn 5 - Tieát : 10

Bài 10 . Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang I. Mục tiêu :

1. Kiến thức :

-HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang .

- HS chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống.

2. Kü n¨ng :

- Kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích tổng hợp . - Kỹ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ :

- Giáo dục ý thức học tập. yêu thích bộ môn.

- Bảo vệ động vật có giá trị . II. Chuẩn bị

- HS kẻ bảng tr37 vào vở.

- Tranh , ảnh trong SGK su tầm tranh ảnh về sứa và san hô

III. Phơng pháp

Quan sát, thảo luận nhóm, trùc quan, phân tích, tổng hợp IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ: (5’)

+ Trình bày cách di chuyển của sứa ở trong nớc ?

3. Bài mới :

*. Đặt vấn đề:(1’) Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang , chúng có

đặc điểm gì chung và có giá trị nh thế nào ?

*. Triển khai bài:

Hoạt động GV_HS Nội dung

HĐ1 :Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang

- GV : yêu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ, quan sát hình 10.1 SGK → hoàn thành bảng đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang

- HS : cá nhân quan sát hình 10.1 nhớ lại kiến thức cũ ( thuỷ tức , sứa, san hô, hải qu×)

trao đổi nhóm → hoàn thành bảng.

- GV : kẻ sẵn bảng để HS lên điền.

- HS : đại diện nhóm lên ghi kết quả vào bảng → nhóm khác nhận xét bổ sung → - GV chuẩn kiến thức :

I. Đặc điểm chung

TT Đại diện

Đặc điểm Thuỷ tức Sứa San hô

1 Kiểu đối xứng Toả tròn Toả tròn Toả tròn

2 Cách di chuyển Lộn đầu

s©u ®o

Lén ®Çu co bóp dù

Không di chuyÓn

3 Cách dinh dỡng Dị dỡng Dị dỡng Dị dỡng

4 Cách tự vệ Nhờ TB gai Nhờ TB gai

di chuyÓn Nhê TB gai

5 Số lớp TB của thành cơ thể 2 2 2

6 KiÓu ruét Ruét tói Ruét tói Ruét tói

7 Sống đơn độc hay tập đoàn Đơn độc Đơn độc Tập đoàn - GV : yêu cầu HS từ kết quả bảng trên cho

biết đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

- HS : Tìm đặc điểm chung từ bảng → rút ra kÕt luËn :

* KL : Đặc điểm chung của ngành RK :

+ Cơ thể có đối xứng toả tròn.

+ Ruột dạng túi .

+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào.

+ Tự vệ và tấn công bằng TB gai.

HĐ2 : Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang

-GV : yêu cầu HS đọc SGK → thảo luận nhóm trả lời câu hỏi :

+ Ruột khoang có vai trò nh thế nào trong tự nhiên và trong đời sống?

+ Nêu rõ tác hại của ruột khoang ?

- HS : cá nhân đọc thông tin SGK thảo luận tìm câu trả lời → gọi 1 vài HS phát biểu → lớp nhận xét bổ sung . Rút ra KL :

II. Vai trò

*KL : Ngành ruột khoang có vai trò :

* Trong tự nhiên :

+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên.

+ Có ý nghĩa sinh thái đối với biÓn.

* Đối với đời sống :

+ Làm đồ trang trí, trang sức (san hô )

+ Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi

+ Làm thực phẩm có giá trị (Sứa )

+ Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất .

*Tác hại: Một số loài gây độc, ngứa cho ngời (Sứa). Tạo đá

ngầm → ảnh hởng đến giao thông.

4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK/T38 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Đọc mục em có biết. Học bài trả lời câu hỏi trong sgk - Nghiên cứu bài 11 và kẻ bảng tr 42 vào vở bài tập.

V. Rút kinh nghiệm

------

Ngày soạn: 23/ 9/ 2009 Ngày giảng: 7A_ 1/ 10/ 2009

7B_ 29/ 9/ 2009 Tuaàn 6 - Tieát : 11

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 27 - 33)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w