và đặc điểm chung của ngành giun đốt.
I . Mục tiêu 1. Kiến thức :
- Chỉ ra đợc 1 số đặc điểm của đại diện giun đốt phù hợp với lối sống.
- Hs nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt.
2.Kü n¨ng:
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, tổng hợp kiến thức, hoạt động nhóm.
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật II. Chuẩn bị
- Gv: tranh 1 số giun đốt phóng to: Rơi, giun đỏ, róm biển - Hs: Học bài, đọc trớc bài, kẻ bảng 1, bảng 2 vào vở.
III. Phơng pháp
Trực quan, hoạt động nhóm, vấn đáp.
IV. Tiến trình lên lớp
1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:
2. Bài cũ: (2’)
- GV kiểm tra bài tờng trình của các nhóm HS.
3. Bài mới :
*. Đặt vấn đề:(1’) Gv giới thiệu: Giun đốt có khoảng 9 nghìn loài, sống ở trong bùn, trong đất, nớc mặn, nớc ngọt. Một số giun sống ở cạn và kí sinh.
*. Triển khai bài:
Hoạt động GV_HS Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu 1 số giun đốt thờng gặp. (10’)
- Gv treo tranh hình vẽ giun đỏ, rơi, vắt, rãm biÓn.
Y/cầu Hs đọc thông tin trong sgk/ T59.
Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1.
- Hs đọc thông tin, quan sát hình vẽ. Trao
đổi thảo luận nhóm thống nhất kiến thức hoàn thành bảng 1.
Y/cầu: + Chỉ ra đợc lối sống của các đại diện giun đốt
+ 1 số cấu tạo phù hợp với lối sống.
- Gv kẻ sẵn bảng 1 cho Hs chữa.
- Hs cử đại diện lên bảng hoàn thành.
Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Gv ghi lại các ý kiến bổ sung. Thông báo đ.án chuẩn.
- Hs theo dõi tự sửa chữa.
I. Một số giun đốt th ờng gặp .
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đũa
STT Đa dạngĐại diện Môi trờng sống Lối sống
1 Giun đất Đất ẩm Chui rúc
2 Đỉa Nớc ngọt, mặn, nớc lợ Kí sinh ngoài
3 Rơi Nớc lợ Tự do
4 Giun đỏ Nớc ngọt Định c
5 Vắt Đất, lá cây Tự do
6 Róm biển Nớc mặn Tự do
Gv Y/cầu Hs tự rút ra KL về sự đa dạng của giun đốt về số loài, lối sống, MT sèng
HĐ2: Đặc điểm chung của ngành giun
đốt (15’)
Gv Y/cầu Hs quan sát tranh các đại diện của ngành giun đốt, N/cứu SGK/ T60 trao
KL:
- Giun đốt có nhiều loài: vắt, đỉa, róm biển, giun đỏ.
- Sống ở các MT: Đất ẩm, nớc, lá cây
- Giun đốt có thể sống tự do,
định c, chui rúc.
II. Đặc điểm chung
đổi nhóm hoàn thành bảng 2
- Hs tiến hành quan sát, thu thập thông tin, trao đổi nhóm hoàn thành y/c
Gv kẻ sẵn bảng cho Hs chữa. nhóm khác n.xét, bổ sung.
Gv n.xÐt, ch÷a nhanh.
Bảng 2 : Đặc điểm chung của ngành giun đốt.
STT Đặc điểm
Đại diện
Giun đất Giun đỏ Đỉa Rơi
1 Cơ thể phân đốt + + + +
2 Cơ thể không phân đốt
3 Cơ thể xoang(khoang cơ thể) + + + +
4 Có hệ tuần hoàn, máu đỏ + + + +
5 Hệ TK và giác quan phát triển + + + +
6 Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc
thành cơ thể + + +
7 ống tiêu hóa thiếu hậu môn
8 ống tiêu hóa phân hóa + + + +
9 Hô hấp qua da hay bằng mang + + + +
Gv cho Hs rút ra KL chung của ngành giun đốt dựa vào bảng vừa hoàn thành
HĐ3: Vai trò của giun đốt (10’) Gv Y/cầu Hs làm bài tập sgk/T61 - Hs làm bài tập
? Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên và trong đời sống con ngời ?
* Kl chung : Hs đọc kết luận sgk
KL : Giun đốt có đặc điểm - Cơ thể dài, phân đốt - Cã thÓ xoang
- Hô hấp qua da hay mang - Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ - Hệ tiêu hóa phân hóa
- Hệ TK dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển
- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể
III. Vai trò của giun đốt
- Lợi ích: Làm t.ăn cho ngời và
Đv, làm cho đất tháng khí, tơi xốp, màu mỡ.
- Tác hại: hút máu ngời và ĐV
gây bệnh.
4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):
Hs trả lời các câu hỏi:
- Trình bày đặc điểm chung của giun đốt.
- Vai trò của giun đốt
- Để nhận biết các đại diện của ngành giun đốt cần dựa vào những đặc điểm cơ bản nào?
5. Hướng dẫn học ở nhà (1’) - Học bài, trả lời các câu hỏi sgk - Làm bài tập 4/ T61
- Chuẩn bị : ễn tập chương I, II, III kiểm tra 1 tiết V. Rút kinh nghiệm
------
Ngày soạn: 18 / 10/ 2009 Ngày giảng: 7A_ 24 / 10/ 2009
7B_ 23 / 10/ 2009 Tuaàn 9 - Tieát : 18