Một số giun đốt khác

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 50 - 53)

và đặc điểm chung của ngành giun đốt.

I . Mục tiêu 1. Kiến thức :

- Chỉ ra đợc 1 số đặc điểm của đại diện giun đốt phù hợp với lối sống.

- Hs nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt.

2.Kü n¨ng:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, tổng hợp kiến thức, hoạt động nhóm.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật II. Chuẩn bị

- Gv: tranh 1 số giun đốt phóng to: Rơi, giun đỏ, róm biển - Hs: Học bài, đọc trớc bài, kẻ bảng 1, bảng 2 vào vở.

III. Phơng pháp

Trực quan, hoạt động nhóm, vấn đáp.

IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ: (2’)

- GV kiểm tra bài tờng trình của các nhóm HS.

3. Bài mới :

*. Đặt vấn đề:(1’) Gv giới thiệu: Giun đốt có khoảng 9 nghìn loài, sống ở trong bùn, trong đất, nớc mặn, nớc ngọt. Một số giun sống ở cạn và kí sinh.

*. Triển khai bài:

Hoạt động GV_HS Nội dung

HĐ1: Tìm hiểu 1 số giun đốt thờng gặp. (10’)

- Gv treo tranh hình vẽ giun đỏ, rơi, vắt, rãm biÓn.

Y/cầu Hs đọc thông tin trong sgk/ T59.

Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1.

- Hs đọc thông tin, quan sát hình vẽ. Trao

đổi thảo luận nhóm thống nhất kiến thức hoàn thành bảng 1.

Y/cầu: + Chỉ ra đợc lối sống của các đại diện giun đốt

+ 1 số cấu tạo phù hợp với lối sống.

- Gv kẻ sẵn bảng 1 cho Hs chữa.

- Hs cử đại diện lên bảng hoàn thành.

Nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- Gv ghi lại các ý kiến bổ sung. Thông báo đ.án chuẩn.

- Hs theo dõi tự sửa chữa.

I. Một số giun đốt th ờng gặp .

Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đũa

STT Đa dạngĐại diện Môi trờng sống Lối sống

1 Giun đất Đất ẩm Chui rúc

2 Đỉa Nớc ngọt, mặn, nớc lợ Kí sinh ngoài

3 Rơi Nớc lợ Tự do

4 Giun đỏ Nớc ngọt Định c

5 Vắt Đất, lá cây Tự do

6 Róm biển Nớc mặn Tự do

Gv Y/cầu Hs tự rút ra KL về sự đa dạng của giun đốt về số loài, lối sống, MT sèng

HĐ2: Đặc điểm chung của ngành giun

đốt (15’)

Gv Y/cầu Hs quan sát tranh các đại diện của ngành giun đốt, N/cứu SGK/ T60 trao

KL:

- Giun đốt có nhiều loài: vắt, đỉa, róm biển, giun đỏ.

- Sống ở các MT: Đất ẩm, nớc, lá cây

- Giun đốt có thể sống tự do,

định c, chui rúc.

II. Đặc điểm chung

đổi nhóm hoàn thành bảng 2

- Hs tiến hành quan sát, thu thập thông tin, trao đổi nhóm hoàn thành y/c

Gv kẻ sẵn bảng cho Hs chữa. nhóm khác n.xét, bổ sung.

Gv n.xÐt, ch÷a nhanh.

Bảng 2 : Đặc điểm chung của ngành giun đốt.

STT Đặc điểm

Đại diện

Giun đất Giun đỏ Đỉa Rơi

1 Cơ thể phân đốt + + + +

2 Cơ thể không phân đốt

3 Cơ thể xoang(khoang cơ thể) + + + +

4 Có hệ tuần hoàn, máu đỏ + + + +

5 Hệ TK và giác quan phát triển + + + +

6 Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc

thành cơ thể + + +

7 ống tiêu hóa thiếu hậu môn

8 ống tiêu hóa phân hóa + + + +

9 Hô hấp qua da hay bằng mang + + + +

Gv cho Hs rút ra KL chung của ngành giun đốt dựa vào bảng vừa hoàn thành

HĐ3: Vai trò của giun đốt (10’) Gv Y/cầu Hs làm bài tập sgk/T61 - Hs làm bài tập

? Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên và trong đời sống con ngời ?

* Kl chung : Hs đọc kết luận sgk

KL : Giun đốt có đặc điểm - Cơ thể dài, phân đốt - Cã thÓ xoang

- Hô hấp qua da hay mang - Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ - Hệ tiêu hóa phân hóa

- Hệ TK dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển

- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể

III. Vai trò của giun đốt

- Lợi ích: Làm t.ăn cho ngời và

Đv, làm cho đất tháng khí, tơi xốp, màu mỡ.

- Tác hại: hút máu ngời và ĐV

gây bệnh.

4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):

Hs trả lời các câu hỏi:

- Trình bày đặc điểm chung của giun đốt.

- Vai trò của giun đốt

- Để nhận biết các đại diện của ngành giun đốt cần dựa vào những đặc điểm cơ bản nào?

5. Hướng dẫn học ở nhà (1’) - Học bài, trả lời các câu hỏi sgk - Làm bài tập 4/ T61

- Chuẩn bị : ễn tập chương I, II, III kiểm tra 1 tiết V. Rút kinh nghiệm

------

Ngày soạn: 18 / 10/ 2009 Ngày giảng: 7A_ 24 / 10/ 2009

7B_ 23 / 10/ 2009 Tuaàn 9 - Tieát : 18

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 50 - 53)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w