I. Mục tiêu 1. Kiến thức
- Thông qua các đại diện nêu đợc sự đa dạng của lớp sâu bọ.
- Trình bày đợc đặc điểm chung của lớp sâu bọ.
- Nêu đợc vai trò thực tiễn của sâu bọ.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Biết cách bảo vệ các loài sâu bọ có ích và tiêu diệt sâu bọ có hại.
II. Chuẩn bị
- Tranh một số đại diện của lớp sâu bọ - HS kẻ sẵn bảng 1 và 2 vào vở.
III. Phơng pháp
Quan sát, vấn đáp, hợp tác nhóm,thuyết trình, trùc quan.
IV. Tiến trình lên lớp
1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:
2. Bài cũ: ( 5’)
- Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của châu chấu?
- Trình bày di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của châu chấu?
3. Bài mới :
*. Đặt vấn đề:(1’) : Lụựp saõu boù laứ lụựp ủoọng vaọt ủa daùng vaứ phong phuự nhaỏt trong giụựi động vật. Chúng có đặc điểm gì chung và có vai trò như thế nào?
*. Triển khai bài:
Hoạt động GV_HS Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu một số đại diện sâu bọ GV: Giới thiệu HS nghiên cứu thông tin đầu bài: Sâu bọ là lớp ĐV có số loài lớn nhất-gần 1 triệu loài, giáp xác chỉ có 20000, Hình nhện khoảng 36000 loài. Hầu hết sâu bọ có thể bay, lột xác và phát triển qua biến thái.
GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin sách
I. Một số đại diện sâu bọ khác
giáo khoa mục I/ 89, quan sát hình vẽ các loài sâu bọ.
+ Kể tên một số §v thuộc lớp sâu bọ?
+ Nêu vài đặc điểm của các sâu bọ trên mà em bieát?
+ Trong các đại diện trên đại diện nào có lợi-có hại?
HS: Dựa vào thông SGK trả lời câu hỏi
GV: Lớp sâu bọ chia 30 bộ. Các hình vẽ Sgk giới thiệu 7 bộ: Mọt gỗ-bộ cánh cứng, Bọ ngựa-bộ bọ ngựa, Chuồn chuồn-bộ chuồn chuồn, Ve sầu-bộ cánh giống, Bướm cải-bộ cánh vảy, Ong mật-bộ cánh màng, Ruồi. muỗi- bộ 2 cánh.
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm thực hiện bài tập bảng 1/ 91 SGK
GV treo bảng phụ lên bảng, gọi 2-3 đại diện lên ghi kết quả vào bảng
HS: Nghiên cứu thông tin thảo luận nhóm, cử đại diện lên trình bày, các nhóm khác nhận xeựt, boồ sung.
Các môi trường soáng
Một số đại diện
Ở nướcTrên mặt
nước Bọ vẽ
Trong nước Ấu trùng chuồn chuồn Ở cạn Dưới đất Dế trũi, ấu trùng ve
saàu Trên mặt
đất
Deỏ meứn Trên cây Bọ ngựa,
Trên không Chuồn chuồn, bướm Kí sinh Ở cây Bọ rầy
Ở động vật Chấy, rận
GV: Đa dạng của sâu bọ thể hiện ở những đặc điểm nào?
HS: Dựa vào kết quả bảng 1 trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và chốt lại kiến thức đúng - Phân biệt biến thái hoàn toàn và không
- Sâu bọ rất đa dạng:
+ Chúng có số lợng loài lớn.
+ Môi trờng sống đa dạng.
+ Có lối sống và tập tính phong
hoàn toàn:
+ BTHT: Trứng-sâu non-nhộng-trưởng thành + BTKHT: Trứng-sâu non-trưởng thành GV: Mở rộng: mắt cánh chuồn chuồn có tác dụng bảo vệ cánh với số lần đập cánh 30-50 lần/s. đốt người xong ong sẽ chết do kim dính liền nội tạng. Bọ hung lăn phân để đẻ trứng, con non nở ra sẽ lấy đó làm thức ăn. Sâu bọ phân bố khắp mọi nơi trên trái đất kể cả nơi khaộc nghieọt nhaỏt….
HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của sâu bọ
GV: Yêu cầu HS chia nhóm thảo luận thực hiện bài tập trắc nghiệm / 91 SGK (thời gian 3 phuùt)
HS: Chia nhóm thảo luận thực hiện bài tập trắc nghiệm. Đại diện nhóm phát biểu, nhóm khác nhận xét
GV: Phân tích và thông báo đáp án đúng: 4, 5,6,7
+ Lớp sâu bọ có những đặc điểm chung nào?
GV yêu cầu HS tiếp tục nghiên cứu thông tin mục II.2/ 92 SGK thực hiện bảng 2/ 92
HS: Nghiên cứu thông tin mục II.2/ 92 SGK thực hiện bảng 2/ 92
GV: Kẻ nhanh bảng 2 lên bảng gọi 2-3 HS điền tên động vật và đánh dấu vào ô trống thích hợp
+ Lợi ích và tác hại của lớp sâu bọ?
HS: Là động vật trung gian truyền bệnh. Hại hạt ngũ cốc, cây trồng…
GV: Nhận xét và bổ sung thêm : Ngoài những lợi ớch trờn sõu bo ùcũng gúp phần làm sạch môi trường. Sâu bọ có số loài và số cá thể vô cùng lớn nên có ảnh hưởng to lớn đến
phú thích nghi với điều kiện sèng.
II. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
1/ Đặc điểm chung
- Cơ thể gồm 3 phần:đầu, ngực, bụng
+ Đầu có một đôi râu
+ Ngực có ba đôi chân, hai đôi cánh
- Hoâ haáp baèng oáng khí - Phát triển qua biến thái 2/ Vai trò thực tiễn
- Lợi ích:
+ Làm thuốc chữa bệnh + Làm thực phẩm
+ Thụ phấn cho cây trồng
+ Làm thức ăn cho động vật khác
+ Diệt các sâu bọ có hại + Làm sạch môi trường - Tác hại:
+ Là động vật trung gian truyền bệnh
+ Gây hại cho cây trồng
đời sống con người. Cần tiêu diệt các loài có hại và bảo vệ các loài có ích.
+ Làm hại cho sản xuất nông nghiệp.
TT
Các đại diện Vai trò thực tiễn
Ong
mật Tằm Ruồi Muỗi
Ong mắt đỏ
Bọ
rầy Chấy Bọ ngựa
1 Làm thuốc chữa bệnh v v
2 Làm thực phẩm v
3 Thu phấn cây trồng v
4 Thức ăn cho ĐV khác v
5 Diệt các sâu hại v
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh v v v v v
4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):
* HS đọc ghi nhớ. Nghiên cứu mục “ Em có biết”
1/ Trong số các đặc điểm chung của sâu bọ, đặc điểm nào phân biệt chúng với các chân khớp khác?
( Cơ thể chia ba phần: Đầu có một đôi râu, ngực có ba đôi chân và hai đôi cánh.) 2/ Theo em có biện pháp nào chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường?
( - Hạn chế dùng thuốc trừ sâu độc hại
- Dùng thuốc trừ sâu an toàn như thiên nông, thuốc vi sinh vật
- Bảo vệ các sâu bọ có ích, dùng biện pháp vật lý,cơ giới để tiêu diệt sâu bọ có hại )
3/ Ruồi, muỗi có bao nhiêu đôi cánh?
a- 1 b- 2 c- 3 ( Đáp án: a.)
5. Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối sách.
- Đọc phần Em có biết
- Đọc trước nội dung bài thực hành - Tìm hiểu tập tính của sâu bọ.
V. Rút kinh nghiệm
------
Tuaàn 15 - Tieỏt : 29 Ngày soạn: 27 / 11/ 2009 Ngày giảng: 7A_ 01/ 12/ 2009
7B_ 03/12/ 2009
Bài 28: Thực hành