CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 156 - 161)

LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ)

Bài 47: CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Nắm được đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xương và hệ cơ liên quan đến sự di chuyển của thỏ.

- Nếu được vị trí, thành phần và chức năng của các cơ quan dinh dưỡng - Chứng minh bộ não thỏ tiến hóa hơn não của các lớp động vật khác.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết kiến thức.

- Kỹ năng hoạt động nhóm 3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn, bảo vệ động vật II. Chuẩn bị

GV: - Tranh vẽ mô hình bộ xơng thỏ, thằn lằn.

- Tranh vẽ các hệ cơ quan của thỏ; bộ não của: thỏ, bò sát, cá.

- Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 153 SGK III. Phơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải - Tổ chức hoạt động nhóm

IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ:

- Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống nh thế nào?

3. Bài mới :

*. Đặt vấn đề:(1’) Bài trớc các em đã học cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống

ở bài này ta tiếp tục nghiên cứu cấu tạo trong.

* Triển khai bài:

Hoạt động GV_HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu bộ xơng và hệ cơ

+ VĐ 1: Tìm hiểu bộ xơng Chia lớp thành 4 nhóm

- GV yêu cầu HS /s H47.1 + /s tranh vẽ trên bảng, kết hợp thông tin mục 1

- Phát phiếu học tập số 1

1, Bộ xương của thỏ gồm những bộ phận nào? Có c/n gì ?

2, Bộ xương thỏ , bộ xương TL có gì giống và khác nhau?

Yêu cầu HS thảo luận trong 3'

Gọi nhóm .. . báo cáo, = cách gắn bảng phụ

& ghi bảng

-GV: Gọi nhóm khác n/x N/x chuẩn kiến thức

1, Bộ xương thỏ : x. đầu, cột sống, các đốt sống cổ, x.sườn, x.mỏ ác, đai chi trước, x.chi trước, đai chi sau, x.chi sau

I/ Bộ x ơng và hệ cơ

1.Bộ xơng

- Bộ xơng thỏ gồm:

+ Xơng đầu: Hộp sọ

+ Xơng thân: Xơng cột sống, xơng sờn, xơng mỏ ác

+ Xơng chi: Xơng đai và x-

ơng chi

- Chức năng: tạo khung cơ thể làm nhiệm vụ định hình, nâng đỡ, bảo vệ và vận động

2, Khác xương bò sát

-X.thỏ có 7 đốt, có x.mỏ ác, chi nằm dưới cơ thể, x.sườn kết hợp với x.ức tạo thành lồng ngực

- Bò sát có 8 đốt sống cổ, chi sau nằm ở bên cạnh cơ thể( nằm ngang)

? GV: Tại sao có sự khác nhau đó ? - HS: Do ĐK sống mà có sự thay đổi + VĐ 2: Tìm hiểu hệ cơ

Cho HS n/c thông tin 2/152

+ Hệ cơ của thỏ có ĐĐ nào thích nghi với sự vận động ?

- HS: Cơ bám vào xương,cơ co giãn giúp thỏ di chuyển dễ dàng thỏ còn có cơ hoành, cơ liên sườn

+ Cơ hòanh có vai trò gì?

- HS: Tham gia vào hô hấpvà chia khoang cơ thể thành khoang ngực & khoang bụng Như vậy hệ cơ ở thỏ pt phù hợp với c/n vận động và di chuyển, thích nghi với MTS Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơ quan dinh d- ìng

*GV: Yêu cầu HS đọc , quan sát hình 47.2, 47.3 hoàn chỉnh phiếu học tập:

Hệ cơ

quan

Vị trí Các thành phÇn

Chức n¨ng TuÇn

hoàn Hô hấp Tiêu hoá

Bài tiết

*HS: Đọc , quan sát hình  trao đổi nhóm hoàn thành phiếu học tập  đại diện trình bày  nhóm khác nhận xét, bổ sung  GV chuẩn lại kiến thức

2.Hệ cơ

+ Có cơ vận động cột sống, cơ chi sau phát triển

+ Xuất hiện cơ hoành  tham gia vào cử động hô hấp.

II/ Các cơ quan dinh d ỡng

Hệ cơ quan Vị trí Thành phần Chức năng

Tuần hoàn Lồng ngực Tim có 4 ngăn, hệ

mạch Máu vận chuyển theo 2 vòng tuần hoàn. Máu nuôi cơ thể là máu đỏ tơi

Hô hấp Trong khoang

ngực Khí quản, phế quản

và phổi (mao mạch) Dẫn khí và trao đổi khí Tiêu hoá Khoang bụng + ống tiêu hóa: Tiêu hoá thức ăn (đặc biệt

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, ruột thẳng, ruột tịt, hậu môn

+ Tuyến tiêu hóa:

Gan, tôy, ruét, tuyÕn vị ở dạ dày

là xenlulô)

Bài tiết Trong khoang bụng sát sống lng

2 thËn, èng dÉn tiÓu,

bóng đái, đờng tiểu Lọc chất thừa từ máu và thải nớc tiểu ra ngoài

? GV: Hệ tiêu hoá của thỏ có ĐĐ nào thích nghi với gặm nhấm ?

+ Đặc điểm của hệ tiêu hóa thích nghi với

đời sống gặm nhấm: có răng cửa cong sắc, thờng xuyên mọc dài, răng hàm kiểu nghiền, thiếu răng nanh, ruột dài và manh tràng lớn.

- GV yêu cầu HS tìm đặc điểm tiến hóa hơn của thỏ trong cấu tạo trong so với các thằn lằn.

CHS tìm đặc điểm tiến hóa của thỏ:

+ Tiêu hoá: răng phân hoá thành 3 loại (răng cửa, nanh, hàm), trong đó răng cửa cong sắc manh tràng lớn.

+ Tuần hoàn: tim 4 ngăn 2 vòng tuần hoàn.

Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

+ Phổi: cấu tạo gồm các phÕ nang, sự thông khí phổi nhờ cơ liên sườn và cơ hoành.

+Bài tiết: thËn sau hoàn chỉnh nhất.

Hoạt động 3: Tìm hiểu thần kinh và giác quan

-GV: Y/c HS n/c thông tin/154 + q/s H47.4

? Bộ não thỏ gồm những bộ phận nào ? -HS: Thuỳ khứu giác, bán cầu đại não , tiểu não , não giữa , hành tuỷ , tuỷ sống

? Bộ não thỏ có điểm nào giống và # thằn lằn ?

-HS: Giống : Đều có 5 phần Khác nhau

Thằn lằn Thỏ

- Thuỳ k/giác nhỏ - Bán cầu đại não nhỏ

-Tiểu não kém pt

- Thuỳ thị giác lớn - Bán cầu đại não lớn

- Tiểu não pt

III/ Hệ thần kinh và giác quan

Bộ não thỏ phát triển hơn hẳn các

? Bộ não thỏ tiến hoá hơn bộ não thằn lằn ở điểm nào ?

-HS: Bán cầu đại não & tiểu não pt

- GV: Thần kinh & giác quan của thỏ pt hơn hẳn các ĐV khác và thích nghi với ĐKS

lớp ĐV khác:

- Đại não phát triển che lấp các phần khác.

- Tiểu não lớn nhiều nếp gấp

liên quan tới các cử động phức tạp.

- Giác quan: tai thính, xúc giác nhạy bén

4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):

Sử dụng câu hỏi 1, 2 SGK tr.155

Trả lời câu 1: Những đặc điểm cấu tạo trong của thỏ thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp ĐVCXS đã học:

- Bộ não phát triển, đặc biệt là đại não, tiểu não liên quan đến hoạt động phong phú, phức tạp.

- Có cơ hoành tham gia vào hô hấp. Phổi có nhiều túi phổi làm tăng diện tích trao đổi khí.

- Tim có 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

- Thận sau: cấu tạo phức tạp phù hợp với chức năng trao đổi chất.

Trả lời câu 2: Cơ hoành co dãn, làm thay đổi thể tích lồng ngực

- Khi cơ hoành co, thể tích lồng ngực tăng, áp suất giảm, không khí tràn vào phổi - Khi cơ hoành dãn: thể tích lồng ngực giảm, áp suất tăng, không khí từ phổi ra ngoài (thở ra).

5. Hướng dẫn học ở nhà (1’)

- Học bài và trả lời câu hỏi cuối sách.

- Kẻ bảng SGK tr.157 vào tập - Tìm hiểu về thú mỏ vịt, thú có túi.

V. Rút kinh nghiệm

...

...

...

------

Tuaàn 28- Tieỏt : 48 Ngày soạn: 28/ 02/ 2010 Ngày giảng: 7A_ 03/ 03/ 2010

7B_ 04/ 03/ 2010

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 156 - 161)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w