I. Mục tiêu 1. Kiến thức
- Học sinh trình bày đợc đặc điểm chung của ngành chân khớp.
- Giải thích đợc sự đa dạng của ngành chân khớp.
- Nêu đợc vai trò thực tiễn của chân khớp.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích tranh.
- Kĩ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Có ý thức bảo vệ các loài động vật có ích.
II. Chuẩn bị
- Tranh phóng to các hình trong bài.
- HS kẻ sẵn bảng 1, 2, 3 SGK trang 96, 97 vào vở.
III. Phơng pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải - Tổ chức hoạt động nhóm
IV. Tiến trình lên lớp
1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:
2. Bài cũ:
3. Bài mới :
*. Đặt vấn đề:(1’) : Ngaứnh chaõn khụựp raỏt ủa aùng chuựng coự theồ soỏng ụỷ khaộp nụi treõn trái đất. Vậy chúng có đặc điểm gì chung?
*. Triển khai bài:
Hoạt động GV_HS Nội dung
HĐ1:Tìm hiểu đặc điểm chung của nghành CK GV: Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục I / 95 SGK, quan sát các tranh vẽ Sgk, nhận biết 6 đặc điểm chung dự kiến. (Đọc kĩ chỳ thớch dưới cỏc hình veõ 29)
Yêu cầu HS thực hiện bài tập trắc nghiệm đánh dấu vào ô trống ở hình để chọn lấy các đặc điểm được coi là đđ chung của nghành chân khớp
HS: Quan sát các hình, nghiên cứu thông tin dưới các hình vẽ 29 đánh dấu vào ô trống các đặc điểm giống nhau ở nghành chân khớp
HS phát biểu ý kiến, HS khác nhận xét, bổ sung GV: Phân tích đặc điểm chưa đúng cho HS hiểu và nêu đáp án đúng theo thứ tự là:1, 3, 4
GV thông báo về các kiểu miệng ở chân khớp:
kiểu nghiền, chích hút, liếm hút…. nhắc lại khái niệm mắt kép, bộ xương ngoài.
HĐ2: Tìm hiểu sự đa dạng ở chân khớp
GV: Yêu cầu HS chia nhóm thảo luận thực hiện bảng 1/96 SGK
HS: Nhớ lại kiến thức đã học về giáp xác, nhện, sâu bọ chia nhóm thảo luận hoàn thành bảng 1 GV: Treo bảng phụ bảng 1, yêu cầu đại diện 3 nhóm HS lên điền kết quả vào bảng, nhóm khác nhận xét.
I. Đặc điểm chung
- Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chổ bám cho các cơ
- Phần phu phân đốt,các đốt khớp động với nhau.
- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác
II. Đa dạng ở chân khớp
Tên đại dieọn
Môi trường sống Các p Cụ theồ
Raõu(soỏ ủoõi) Soỏ ủoõi Chânngực
Cánh
Nước Aồm cạn cú khụng Ko cú
Toâm x 2 2 5 x
Nheọn x 2 X 4 x
Sâu bọ x 3 1 3 x
GV: Qua kết quả bảng 1, em có nhận xét gì về sự đa dạng của nghành chân khớp?
HS: Dựa vào kết quả bảng 1 trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét bổ sung: đa dạng về cấu tạo và
- Nghành chân khớp rất đa dạng về số loài về cấu tạo, môi trường sống và tập tính
môi rường sống.
GV: Yêu cầu HS tiếp tục thực hiện bảng 2/ 97 GV treo bảng phụ bảng 2/ 97 SGK lên bảng và gọi 3 HS lên bảng đánh dấu vào các ô trống thích hợp, HS: 3 HS lên bảng thực hiện, các HS khác nhận xét
Các tập tính chính Tôm Tôm ở nhờ Nhện Ve sầu Kiế n
Ong mật
Tự vệ, tấn công x x x x x x
Dự trữ thức ăn x x x
Dệt lưới bẫy mồi x
Cộng sinh để tồn tại x
Sống thành xã hội x x
Chăn nuôi động vật khác x
Đực cái nhận biết nhau x
Chăm sóc thế hệ sau x x x
GV: Em có nhận xét gì về tập tính của các động vật chân khớp?
HS: Đa dạng về tập tính.
HS dựa vào kết quả bảng 2 trình bày một số tập tính của chân khớp: Nhờ số loài nhiều và hệ TK phát triển nên chân khơp rất đa dạng về tập tính.
GV: Yêu cầu HS nêu các ví dụ minh hoạ về sự đa dạng của chân khớp: những đàn ong, kiến…
GV trình bày về cách tạo mật của ong.
+ Tại sao bọ hung lại lăn các đống phân? Tại sao chuồn chuồn bay thấp trời mưa? Âm thanh phát ra không phải từ miệng của dế, ve sầu…
HS: Dựa vào sự hiểu biết của mình và trả lời GV: Nhận xét và giảng giải→Chốt ý
HĐ3: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của nghành chân khớp
HS: Ngiên cứu thông tin sgk.
GV: Kẻ nhanh bảng 3 / 97 lên bảng yêu cầu HS lên thực hiện bảng 3
HS: Nhớ lại kiến thức đã học thực hiện bảng 3.
III. Vai trò thực tiễn
1/ Lợi ích
- Thực phẩm
- Thức ăn của đv khác - Thuốc chữa bệnh - Thuù phaỏn cho caõy troàng
- Làm sạch môi trường - Bắt diệt sâu bọ có hại:Ong mắt đỏ, bọ ngựa
Tên đại diện Có lợi Có hại
Tôm càng xanh Thực phẩm
Cua đồng Thực phẩm Lớp hình nhện Nhện chăng lưới Bắt sâu hại
Bọ cạp Bắt sâu,làm
thuoác
Nhện đỏ Hại cây
Lớp sâu bọ Bướm Thụ phấn hoa Hại cây
Ong mật Cho mật
Kiến vàng Bắt sâu
GV: Nghành chân khớp có lợi ích và những tác hại gì?
HS: Dựa vào kết quả bảng 1 trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét bổ sung
GV: Chốt lại kiến thức đúng và bổ sung thêm:
Bảo vệ chân khớp có ích, không được bắt phá bừa bãi các loài ong, bọ ngựa, tò vò.Tiêu diệt sâu hại cây trồng, ruồi, muỗi, mọt
→Liên hệ thực tế GDHS về các lợi ích và tác hại của ngành chân khớp. Giáo dục ý thức bảo vệ loài có ích và tiêu diệt loài có hại.
2/ Tác hại:
- Hại cây trồng - Hại đồ gỗ
-Là §v trung gian truyền beọnh
4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):
* HS đọc ghi nhớ.
1/ Trong số các đặc điểm của chân khớp thì đặc điểm nào ảnh hưởng lớn đến sự phân bố rộng rãi của chúng?
( + Vỏ kitin chống mất nước, là bộ xương ngoài
+ Chân phân đốt khớp động giúp tăng khả năng di chuyển )
2/ Đặc điểm c.tạo nào khiến chõn khớp đa dạng về: tập tớnh và về MTsống ? ù ( + Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với từng môi trường sống như:ở nước là chân bơi, ở cạn là chân bò, ở trong đất là chân đào bới
+ Phần phụ miệng cũng thích nghi với thức ăn lỏng, thức ăn rắn… khác nhau) 3/ Lớp nào có số loài nhều nhất trong ngành chân khớp?
a- Giáp xác b- Hình nhện c- Sâu bọ.
( Đáp án: c.)
4/ Tác hại to lớn nhất của chân khớp đối với đời sống con người là gì?
( Phá hoại mùa màng.) 5. Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học bài: Quan sát các đại diện chân khớp trong tự nhiên nhận biết cấu tạo cũng như các đặc điểm chung, sự đa dạng và vai trò của chúng.
- Trả lời 3 câu hỏi SGK /98. Làm vở bài tập.
- Tìm hiểu đời sống, cấu tạo ngoài cá chép, cách di chuyển. Những đặc điểm nào giúp cá chép sống được ở nước
V. Rút kinh nghiệm
------
Tuaàn 16 - Tieỏt : 31 Ngày soạn: 02 / 12/ 2009 Ngày giảng: 7A_ 08/ 12/ 2009
7B_ 10 /12/ 2009