KIỂM TRA MỘT TIẾT

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 53 - 57)

I . Mục tiêu 1. Kiến thức :

- Kiểm tra mức độ hiểu bài của HS qua các nghành động vật đã học: Động vật nguyên sinh, ruột khoang, các nghành giun

- Biết được đặc điểm chung, cấu tạo của các nghành động vật đã học

- Biết được tác hại của các loài giun sán kí sinh, biện pháp phòng bệnh giun sán kí sinh

2.Kü n¨ng:

- Rèn kĩ năng so sánh, kĩ năng vẽ hình 3. Thái độ:

- Có ý thức tự giác, cẩn thận, trung thực khi làm bài kiểm tra II. Chuẩn bị

GV: Đề kiểm tra-đáp án

HS: Dụng cụ học tập; giấy, bút để kiểm tra III. Phơng pháp

Kieồm tra vieỏt

IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ:

* GV kiểm tra sự chuẩn bị giấy, bút của HS 3. Tiến hành kiểm tra:

Đề kiểm tra Đáp án

A. Traộc nghieọm : (4ủieồm)

* Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1/ Ruột của thủy tức thuộc dạng:

a- Ruột thẳng b- Ruột túi

c- Ruột ống d- Ruột phân nhánh 2/ Hệ thần kinh của thủy tức thuộc dạng:

a- Thần kinh ống b- Thần kinh hạch c- Thần kinh lưới d- Thần kinh chuổi 3/ Hình thức sinh sản giống nhau giữa san hô và thủy tức:

a- Tái sinh b- Thụ tinh

c- Mọc chồi d- Tái sinh và mọc choài

4/ Điều không đúng khi nói về ruột khoang là:

a- Phân bố trong môi trường nước b- Cơ thể có dạng túi

c- Có đối xứng hai bên d- Cơ thể có 2 lớp tế bào

5/ Vật chủ trung gian của sán lá gan là;

a- Lợn b- Gà, vịt c- Ốc d- Trâu, bò 6/ Lợn gạo có mang ấu trùng của:

a- Sán dây b- Sán lá máu c- Sán bã trầu d- Sán lá gan 7/ Bên ngoài cơ thể giun đũa có lớp vỏ bảo vệ bằng chất:

a- Đá vôi b- Kitin c- Cuticun d- Dịch nhờn 8/ Các bộ phận hình thành hệ thần kinh của giun đất là;

a- Lưới TK và dây TK b- Dây TK và hạch TK

A. Traộc nghieọm: (4ủieồm)

1- b

2- c

3- c

4- c

5- c

6- a

7- c

8- b

c- Tế bào TK và lưới TK d- Dây TK và tế bào TK B. Tự luận: (6điểm)

Câu 1: Sán lá gan, sán dây, sán lá máu, sán bã trầu xâm nhập cơ thể vật chủ qua các con đường nào ? (2đ)

Câu 2: Nêu tác hại của giun đũa đối với khỏe con người? Qua đó nêu biện pháp phòng tránh bệnh giun sán kí sinh ở người.

(2ủ)

B. Tự luận: (6đ) Caõu 1: (2ủ)

- Sán lá gan: xâm nhập vào cơ thể trâu, bò qua thức ăn có chứa kén sán

- Sán lá máu: xâm nhập vào cơ thể người qua da

- Sán bã trầu: kén sán xâm nhập vào cơ thể qua thức ăn rau bèo, vật chủ trung gian là ốc gạo, ốc mút

- Sán dây (sán sơ mít): ấu trùng xâm nhập vào cơ thể động vật qua thức ăn của trâu, bò heo rồi phát triển thành kén sán nằm trong thịt trâu, bò.

Người ăn phải thịt trâu, bò, heo bịnh và bị sán

Caõu 2: (2ủ)

* Tác hại của giun đũa đối với khỏe con người:

- Giun đũa kí sinh ở ruột non người hút chất dinh dưỡng, tiết ra độc tố làm rối loạn hệ tiêu hóa. (0,5đ)

- Giun còn gây tắc ống mật, tắc ruột. Ở trẻ em mắc bệnh giun đũa gầy yếu, ăn không tieõu, buùng to, xanh xao. (0,5ủ) * Biện pháp phòng tránh bệnh giun sán kí sinh ở người:

- Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và sau khi làm đất, troàng caõy (0,25ủ)

- Rửa rau, quả sạch trước khi aờn (0,25ủ)

- Không nên tưới cây hoa

Caâu 3: So với giun tròn giun đất có hệ cơ quan nào mới xuất hiện?

(2ủ)

màu, các loại rau, cây ăn quả baống phaõn tửụi chửa hoai (0,25ủ)

- Nên tẩy giun sán định kì 2 laàn / naờm (0,25ủ)

Caâu 3: (2®)

Ở giun tròn xuất hiện 2 hệ cơ quan mới: Hệ tuần hoàn và hệ thần kinh.

+ Hệ tuần hoàn: Mạch lưng, mạch bụng, mạch vòng vùng hầu.

+ Hệ thần kinh: Có chuỗi hạch thần kinh, Dây thần kinh.

4. Kiểm tra, đánh giá:

* GV thu bài làm của HS theo hiệu lệnh trống tính theo tiết học 45 phút

* HS nộp bài làm theo hướng dẫn và yêu cầu của GV 5. Hướng dẫn học ở nhà

GV nhhận xét chung giờ kiểm tra về + Thái độ làm bài của HS + Thời gian nộp bài + Ý thức kỉ luật

- Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu trước bài “Trai sông”

Chuẩn bị mẫu vật: Con trai sông.

V. Rút kinh nghiệm

------

Ngày soạn: 18 / 10/ 2009 Ngày giảng: 7A_ 27 / 10/ 2009

7B_ 29 / 10/ 2009 Tuaàn 10 - Tieát : 19

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 53 - 57)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w