ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 150 - 153)

CỦA LỚP LƯỠNG CƯ

Bài 44: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM

I. MỤC TIÊU:

Sau khi học xong bài này, HS có khả năng:

1. Kiến thức:

- Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó thấy được sự đa dạng của chim

- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, rút kết luận..

- Kỹ năng hoạt động nhóm.

3. Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.

- Giáo dục ý thức bảo vệ các loài chim có ích.

II. Chuẩn bị

- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở- Nhóm

chim

Đại diện Môi trường sống

Đặc điểm cấu tạo

Cánh Cơ ngực Chân Ngón Chạy Đà điểu

Bơi Chim cánh cụt Bay Chim ưng III. Phơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải - Tổ chức hoạt động nhóm

IV. Tiến trình lên lớp

1. ổn định : ( 1’) 7A: 7B:

2. Bài cũ:

Cấu tạo các cơ quan dinh dỡng gồm hệ cơ quan nào? Trình bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sống bay?

Y/cÇu: (- Phổi có mạng ống khí

- 1 số ống khí thông với túi khí → bề mặt trao đổi khí rộng

- Hô hấp nhờ hệ thống túi khí hoạt động theo cơ chế hút đẩy tạo 1 dòng khí liên tục đi qua các ống khí trong phổi theo 1 chiều nhất định khiến cơ thể sử dụng được nguồnO2

trong khôngkhí với hiệu suất cao.

-Túi khí còn có vai trò giảm khối lượng, giảm ma sát giữa các nội quan khi bay) 3. Bài mới :

*. Đặt vấn đề:(1’) Chim thớch nghi với đ/s bay lượn . Vậy cú những nhúm chim nào &

chúng có đặc điểm gì và vai trò ntn?

* Triển khai bài:

Hoạt động GV_HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu các nhóm chim - GV cho HS đọc thông tin mục 1, 2, 3, quan sát hình 44.1, 2, 3 SGK tr.143, 144, điền vào phiếu học tập.

- GV nhận xét

- GV yêu cầu HS nhìn lại bảng, quan sát hình 44.1, 2, thảo luận:

1. Nêu đặc điểm cấu tạo của đà điểu thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên, sa mạc khô nóng

2. Nêu đặc điểm cấu tạo của chim cánh cụt thích nghi với đời sống bơi lội.

- GV nhận xét

- GV yêu cầu HS đọc bảng SGK tr.145, quan sát hình 44.3 SGK tr.144 → điền nội

I. Các nhóm chim

Kết luận:

- Lớp chim rất đa dạng: số loài nhiều, chia làm 3 nhóm:

+ Chim bay + Chim bơi + Chim chạy

- Lối sống và môi trường sống phong phú

Nội dung bảng và phiếu học tập.

dung phù hợp vào chỗ trống

- GV chốt lại đáp án và cung cấp thêm các đại diện.

+ Bộ: Ngỗng, Gà, Cắt, Cú + Đại diện:

Bộ Ngỗng: Vịt, (ngan, ngỗng, le, mòng két, uyên ương, thiên nga,…)

Bộ Gà: gà, (công, trĩ, gà lôi, gà gô, …) Bộ Cắt: cắt, (diều hâu, đại bàng, kền kền,

…)

Bộ Cú: cú lợn, (cú mèo, cú vọ, dù dì,…) - GV cho HS thảo luận: Vì sao nói lớp Chim rất đa dạng?

- GV chốt lại đáp án.

Nhóm chim

Đại diện Môi trường sống

Đặc điểm cấu tạo

Cánh Cơ ngực Chân Ngón

Chạy Đà điểu Thảo nguyên, sa mạc

Ngắn, yếu

Ko phát triển

Cao, to, khỏe

2 – 3 ngón Bơi Chim

cánh cụt

Biển Dài,

khỏe

Phát triển Ngắn 4 ngón có màng bơi Bay Chim ưng Núi đá Dài,

khỏe

Phát triển To, có vuốt cong

4 ngón

Hoạt động 2: Đặc điểm chung của chim

- GV cho HS nêu đặc điểm chung của chim về:

+ Đặc điểm cơ thể + Đặc điểm của chi

+ Đặc điểm của hệ hô hấp, tuần hoàn, sinh sản và nhiệt độ cơ thể

- GV chốt lại kiến thức

Hoạt động 3: Vai trò của chim

- GV yêu cầu HS đọc thông tin mục

SGK tr.145, trả lời câu hỏi:

1. Nêu lợi ích và tác hại của chim trong đời sống và tự nhiên? Cho VD - GV liên hệ thực tế

II. Đặc điểm chung của chim

Chim là động vật có xương sống thích nghi cao đối với sự bay lượn và với những điều kiện sống khác nhau:

- Mình có lông vũ bao phủ - Chi trước biến đổi thành cánh - Có mỏ sừng

- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp.

- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ - Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ

- Là động vật hằng nhiệt.

III. Vai trò của chim - Lợi ích:

+ Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm + Cung cấp thực phẩm

+ Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh

→ yêu cầu HS đưa ra biện pháp bảo vệ các loài chim.

+ Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch

+ Giúp phát tán cây rừng - Tác hại:

+ Ăn hạt, quả, cá…

+ Là động vật trung gian truyền bệnh.

4. Kiểm tra, đánh giá: (5’):

Sử dụng câu hỏi 1, 2, 3 SGK tr.146 5. Hướng dẫn học ở nhà (1’)

- Học bài và trả lời câu hỏi cuối sách.

- Đọc mục Em có biết

- Ôn lại nội dung kiên thức lớp chim.

V. Rút kinh nghiệm

...

...

...

------

Tuaàn 27- Tieỏt : 46 Ngày soạn: 20/ 02/ 2010 Ngày giảng: 7A_ 24 / 02/ 2010

7B_ 25/ 02/ 2010

Một phần của tài liệu Giao an Sinh 7 ca nam_cuc hay (Trang 150 - 153)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w