1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 11 cb hay

270 289 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 270
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng sang trái một đoạn có độdài bằng π2 song song vớitrục hoành, như hình vẽsau + Từ đồ thị hãy lập bảng biến thiên của hàm số + Học suy n

Trang 1

Mục lục

Chương 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (21 tiết) 1

1.1 Hàm số lượng giác (tiết 1) 2

1.2 Hàm số lượng giác (tiết 2) 6

1.3 Hàm số lượng giác (tiết 3) 9

1.4 Hàm số lượng giác (tiết 4) 13

1.4.1 Luyện tập hàm số lượng giác 16

1.5 Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 1) 19

1.6 Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 2) 22

1.7 Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 3) 25

1.8 Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 4) 28

1.8.1 Luyện tập phương trình lượng giác cơ bản (tiết 1) 31

1.8.2 Luyện tập phương trình lượng giác cơ bản (tiết 2) 34

1.8.3 Thực hành giải toán trên máy tính bỏ túi 37

1.9 Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 1) 39

1.10 Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 2) 42

1.10.1 Luyện tập một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 1) 45

1.11 Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 3) 48

1.11.1 Luyện tập một số phương trình lượng giác thường gặp (tiết 2) 51

1.12 Ôn tập chương I (tiết 1) 54

1.13 Ôn tập chương I (tiết 2) 57

1.14 Kiểm tra viết chương I 61

Chương 2 TỔ HỢPXÁC SUẤT (15 tiết) 64

2.1 Quy tắc đếm 65

Trang 2

2.2 Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp (tiết 1) 72

2.3 Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp (tiết 2) 79

2.3.1 Luyện tập Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp 83

2.3.2 Thực hành giải toán trên máy tính bỏ túi 86

2.4 Nhị thức Newton 89

2.4.1 Luyện tập nhị thức Newton 93

2.5 Phép thử và biến cố 96

2.5.1 Luyện tập phép thử và biến cố (2,4,6) 101

2.6 Xác suất của biến cố (tiết 1) 103

2.7 Xác suất của biến cố (tiết 2) 107

2.7.1 Luyện tập Xác suất của biến cố 1, 4, 5 111

2.8 Ôn tập chương I 1, 2, 3, 4, 5, 7 114

2.9 Kiểm tra viết chương II 119

Chương 3 DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN (9 tiết) 122

3.1 Phương pháp qui nạp toán học 123

3.1.1 Luyện tập phương pháp qui nạp toán học bt 1, 4, 5 126

3.2 Dãy số Mục I, II (tiết 1) 129

3.3 Dãy số Mục III IV + Bài tập (bài tập cần làm:1, 2, 4, 5) (tiết 2) 132

3.4 Cấp số cộng 137

3.4.1 Luyện tập cấp số cộng (bài tập cần làm:2, 3, 5) 141

3.5 Cấp số nhân 144

3.5.1 Luyện tập cấp số nhân (bài tập cần làm:1, 2, 4, 5) 148

3.6 Ôn tập chương III(bài tập cần làm: 5, 6, 7, 8, 9) 150

3.7 Ôn tập cuối học kỳ I (tiết 1) 155

3.8 Kiểm tra học kỳ I 162

3.9 Trả bài kiểm tra học kỳ I 163

Chương 4 GIỚI HẠN (14 tiết) 165

4.1 Giới hạn của dãy số (Mục I, II tiết 1) 166

4.2 Giới hạn của dãy số (Mục III, IV tiết 2) 170

4.2.1 Luyện tập giới hạn của dãy số(bài tập cần làm: 3, 4, 5, 7, tiết 1) 174

4.2.2 Luyện tập giới hạn của dãy số(bài tập cần làm:3, 4, 5, 7, tiết 2) 177

Trang 3

4.3 Giới hạn của hàm số (Mục I, tiết 1) 180

4.4 Giới hạn của hàm số (Mục II, III tiết 2) 184

4.4.1 Luyện tập giới hạn của hàm số(bài tập cần làm:3, 4, 6 tiết 1) 188

4.4.2 Luyện tập giới hạn của hàm số(bài tập cần làm:3, 4, 6 tiết 2) 192

4.5 Hàm số liên tục (Mục I, II, tiết 1) 196

4.6 Hàm số liên tục (Mục II) + Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3, 6) tiết 2) 200

4.6.1 Luyện tập hàm số liên tục (bài tập cần làm:1, 2, 3, 6) 204

4.7 Ôn tập chương IV (bài tập cần làm:3, 5, 7, 8) tiết 1 207

4.8 Kiểm tra viết chương IV 213

Chương 5 ĐẠO HÀM (13 tiết) 218

5.1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (Mục I gồm: 1, 2, 3) tiết 1 219

5.2 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm Mục I gồm: 4, 5, 6 + Mục II tiết 2 223

5.2.1 Luyện tập (bài tập cần làm:2, 3a, 5, 7) 227

5.3 Quy tắc tính đạo hàm (Mục I, II tiết 1) 230

5.4 Quy tắc tính đạo hàm (Mục III tiết 2) 234

5.4.1 Luyện tập quy tắc tính đạo hàm (bài tập cần làm:2, 3, 4) 237

5.5 Đạo hàm của hàm số lượng giác (Mục 1, 2, 3) tiết 1 241

5.6 Đạo hàm của hàm số lượng giác Mục 4, 5 tiết 2 244

5.6.1 Luyện tập đạo hàm của hàm số lượng giác (bài tập cần làm: 3, 6, 7) 247

5.7 Kiểm tra viết chương V 250

5.8 Đạo hàm cấp hai + bài tập (bài tập cần làm: 1, 2) 255

5.9 Ôn tập chương V (bài tập cần làm:1, 2, 3, 5, 7) 258

5.10 Ôn tập cuối năm (bài tập cần làm:3, 5, 6, 7, 8, 10, 13, 15, 17, 18, 20) 261

5.11 Kiểm tra học kỳ II 263

5.12 Trả bài kiểm tra học kỳ II 264

Trang 4

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11

Cả năm 123 tiết Đại số & Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết

Học kì I: 72 tiết 12 tuần đầu x 3 t = 36 tiết 12 tuần đầu x 1 t = 12 tiết

19 tuần 6 tuần cuối x 2 t = 12 tiết 6 tuần cuối x 2 t = 12 tiết

Học kì II: 51 tiết 4 tuần đầu x 1 t = 4 tiết 4 tuần đầu x 2 t = 8 tiết

18 tuần 13 tuần cuối x 2 t = 26tiết 13 tuần cuối x 1 t =13tiết

Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC và PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (21t)

1 1 §1 Hàm số lượng giác (Mục I, II)

12 Thực hành giải toán trên máy tính bỏ túi

13 5 §3 Một số phương trình lượng giác thường gặp Mục I (ý 3 hướng dẫn đọc thêm) + bài

tập

14 Mục II (ý 3 hướng dẫn đọc thêm) + bài tập

15 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2a)

16 6 Mục III

17 Luyện tập (bài tập cần làm:3c, 5)

18 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1, 2, 4, 5c)

19 7 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1, 2, 4, 5c)

Chương II Tổ hợp – Xác suất (15 tiết)

34 12 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1, 2, 3, 4, 5, 7)

35 Kiểm tra viết

Chương III Dãy số – Cấp số cộng và cấp số nhân (9 tiết)

36 § 1 Phương pháp qui nạp toán học

37 13 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 4, 5)

38 §2 Dãy số (Mục I, II)

39 14 Mục III, IV + Bài tập (bài tập cần làm:1, 2, 4, 5)

Trang 5

Tiết(Tuần ) NỘI DUNG

40 §3 Cấp số cộng

41 15 Luyện tập (bài tập cần làm:2, 3, 5)

42 §4 Cấp số nhân

43 16 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 4, 5)

44 Ôn tập chương (bài tập cần làm:5, 6, 7, 8, 9)

Ôn tập kiểm tra học kì I

49 20 § 1 Giới hạn của dãy số (Mục I, II)

60 Ôn tập chương (bài tập cần làm:3, 5, 7, 8)

61 28 Ôn tập chương (bài tập cần làm:3, 5, 7, 8)

63 29 §1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (Mục I gồm: 1, 2, 3)

64 Mục I gồm: 4, 5, 6 + Mục II

65 30 Luyện tập (bài tập cần làm:2, 3a, 5, 7)

66 §2 Quy tắc tính đạo hàm (Mục I, II)

73 34 §4 Vi phân + bài tập (bài tập cần làm:1, 2)

74 §5 Đạo hàm cấp hai + bài tập (bài tập cần làm:1, 2)

75 35 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1, 2, 3, 5, 7)

Ôn tập kiểm tra học kì II

76 Ôn tập cuối năm (bài tập cần làm:3,5,6,7,8,10,13,15,17,18,20)

77 36 Kiểm tra học kì II

Trang 6

Chương 1

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (21 tiết)

§ 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (4 tiết)

§ 1.1 LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (4 tiết)

§ 2.1 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (2 tiết)

§ 2.2 THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI

§ 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (3 tiết)

§ 3.1 LUYỆN TẬP (2 tiết)

§ ÔN TẬP CHƯƠNG I (2 tiết)

Trang 7

1.1 Hàm số lượng giác (tiết 1)

2 Về kĩ năng:Xác định được: TXĐ, TGT; tính chất chẵn lẻ; tính tuần hoàn; chu kì;khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm sốy = sinx; y = cosx; y = tanx; y = cotx

3 Về tư duy và thái độ: Xây dựng tư duy lôgic, linh hoạt Biết quy lạ về quen.Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy họccủa giáo viên: SGK, mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa, máy tính cầmtay

2 Chuẩn bị của Học sinh: Đồ dùng học tập: SGK, thước kẻ, compa, máy tínhcầm tay Bài cũ : Bảng các giá trị lượng giác, các cung đặc biệt Pshương pháp dạyhọc, GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhómnhỏ học tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở, vấn đáp tìm tòi Phát hiện và giải quyết vấn đề Tổ chức đan xen hoạt độngcái nhân hoặc nhóm;

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1 Điền vào chỗ trống

Tổng hợp và chính xác hoá kết quả (nêu lại cách nhớ )

Trên đường tròn lượng giác, hãy xác định các điểm M mà số đo của cung bằng x

(rad) tương ứng đã cho ở nêu trên và xác định sinx, cosx (lấy pi = 3, 14 )

Hướng dẫn ôn tập cách biểu diễn một cung có số đo x rad (độ) trên đường tròn lượnggiác và cách tính sinx, cosx của cung đó

thực x với một điểm M

trên đường tròn lượng

Sử dụng đường trònlượng giác để thiết lậptương ướng

là cosx

Định nghĩa hàm số sin(SGK trang 5)

Sử dụng đường tròn lượng Sử dụng đường tròn Quy tắc:

giác để tìm được lượng giác để tìm được sin :R → R

TXĐ, TGT của hàm số TXĐ, TGT của hàm số x 7→ y = sinx

HS Quan sát hình vẽ Kí hiệu là y = sinx

+ TXĐ của hàm số sin làR

+ TGT của hàm số sinx

là [−1; 1]

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

tanx ở SGK lớp 10 đxđ

ntn ?

cô-tanga) Hàm số tangGợi ý xây dựng định nghĩa

hàm số

Hàm số tang được xácđịnh

Đk xác định của tanx là ? cosx 6= 0 y = sinxcosx, cosx 6= 0

Đk xác định của cotx là ? sinx 6= 0 y = cosxsinx, sinx 6= 0

Nhắc lại kn hs chẵn, hs lẻ HS Ghi nhận kiến thức Nhận xét

Trang 10

số f (x).Chứng minh y = sinx làhàm số tuần hoàn với chu

HS Nghe giảng và Chứng minhghi nhận kiến thức TXĐ D = R

Gọi T là số dương nhỏnhất sao cho

sin(x + T ) = sinx, ∀x ∈D

⇔ x + T = x + k2π

⇒ T = k2π

Vì T số dương nhỏ nhấtsuy ra k = 1

Suy ra T = 2π

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

1 Học sinh nắm vửng các định nghĩa hàm số lượng giác

2 TXĐ, tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 11

1.2 Hàm số lượng giác (tiết 2)

3 Về tư duy và thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ

đồ thị

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ,compa, máy tính cầm tay, hình vẽ của y = sinx trên đoạn [−π; π] và trên R

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay Bảng cácgiá trị lượng giác, các cung đặc biệt

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Gợi mở, vấn đáp tìm tòi Phát hiện và giảiquyết vấn đề.Tổ chức đan xen hoạt động cái nhân hoặc nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

thị hàm số y = sinxtrên đoạn [0; π]

biến nghịch biến của y =

sinx trên các đoạn

HS nghe và tiếp nhậnkiến thức mới

Biêu diễn chúng trênđường tròn lượng giác và

hình vẽQua nhận xét trên em nào

hãy lập cho thầy bảng

biến thiên của hàm y =

sinx trên đoạn [0; π]

Bảng biến thiênDựa vào hình 3 các em cho

thầy biết đồ thị của hàm

điểm nào trên đoạn [0; π]

Ta có đồ thị củay = sinx

trên đoạn [−π; π]

Trang 13

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 14

1.3 Hàm số lượng giác (tiết 3)

1 Về kiến thức: HS nắm được cách vẽ đồ thị hàm số y = cosx trên R từ đồ thị

2 Về kĩ năng: TXĐ, TGT, tính chất chẵn lẻ, tính tuần hoàn, chu kì, tính đơnđiệu củầhm số y = cosx và y = tanx Vẽ được đồ thị của các hàm số y = cosx và

3 Về tư duy và thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ

đồ thị

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ,compa, máy tính cầm tay, hình vẽ của y = cosx trên R và đồ thị y = tanx trên TXĐ

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌCsGợi mở, vấn đáp tìm tòi Phát hiện và giảiquyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảngCH1 Nêu lại quy trình vẽ

đồ thị hàm số y = sinx

HS trả lời câu hỏi cỉaGV

Hoạt động 2(Đồ thị của hàm số y = cosx và sự biến thiên)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

sang trái một đoạn có độdài bằng π2 song song vớitrục hoành, như hình vẽsau

+ Từ đồ thị hãy lập bảng

biến thiên của hàm số

+ Học suy nghĩ và thựchiện

lẻ và tính tuần hoàn của + TGT : T = thị của hàm số

hàm số lượng giác + Là hàm số lẻ y = tanx trên nửa

Trang 16

Với ∀x1, x2 ∈ [0; π2)

vàAMy1= x1,AMy2= x2

Ta có AT1 = tanx1,

+ Hãy nêu tính đồng biến

của hàm số y = tanx trên

+Hãy lập bảng biến thiên Bảng biến thiên

của hàm số y = tanx trên

Học sinh quan sát vàghi bài

Trang 17

+ Từ đồ thị suy ra tập giá

trị của hàm số y = tanx

+ TGT: T = R + TGT: T =R

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 18

1.4 Hàm số lượng giác (tiết 4)

1 Về kiến thức: HS nắm được cách vẽ đồ thị hàm số y = cotx trên TXĐ

2 Về kĩ năng: TXĐ, TGT, tính chất chẵn lẻ, tính tuần hoàn, chu kì, tính đơn điệu

3 Về tư duy và thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ

đồ thị

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: SGK, thước kẻ, hình vẽ của y = cotx trên TXĐ

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, thước kẻ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp,hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

CH Nêu lại quy trình vẽ

đồ thị hàm số y = tanx ?

HS trả lời câu hỏi củaGV

Trang 19

Hoạt động 2(Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = cotx).Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HS nhớ lại và khẳng định D = R\ {kπ, k ∈ Z}

về TXĐ, TGT, tính chẵn, TGT: T = R

lẻ và tính tuần hoàn của Là hàm số lẻ

hs lượng giác y = cotx Tuần hoàn với chu kì

a) Sự biến thiên và đồthị của hàm số

Hàm số y = cotx nghịchbiến trên khoảng (0; π)

+ Hãy lập bảng biến thiên Bảng biến thiên

của hàm số y = cotx trên

khoảng (0; π)

+ Ta có đồ thị hàm số y =

cotx trên khoảng (0; π)

+ Ta có đồ thị hàm sốy =cotx trên khoảng (0; π)

Trang 20

+ GV gợi ý hướng giải

quyết bài toán (Biểu diễn

đoạn [−π; 3π2 ] , trên vòng

tròn lượng giác)

+ Các học sinh cònlại được chia thành cácnhóm và thảo luận

+ GV chính xác hoá

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 21

1.4.1 Luyện tập hàm số lượng giác

§ 1.1 LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Ngày soạn: 15/08/2012 Ngày dạy: 24/08/2012

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Thông qua bài tập củng cố lí thuyết của bài học

2 Về kĩ năng: Thành thạo các kĩ năng như tìm TXĐ, vẽ đồ thị, tìm các giá trịcủa x thoả mãn một đẳng thức lượng giác, tìm giá trị lớn nhất của các hs lượng giác

3 Về tư duy và thái độ: Tích cực chủ động trong các hoạt động giải bài tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Dự kiến các khả nănng của bài giải mà hoc sinh cóthể trình bày Phát vấn đề và gợi ý hướng giải quyết của từng bài tập

2 Chuẩn bị của Học sinh: Làm bài tập trước ở nhà Nêu những vướng mắc củanhững bài không giải được

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gọi học sinh lên bảng làm bài, cho làm việc theo nhóm Sau khi một bài toán đượcgiải thì cho các em nhận xét và sau đó giáo viên chính xác hoá vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 22

Hoạt động 2(Bài tập 2).

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ TXĐ của một hàm số

là gì ?

+ Là những giá trị củabiến số làm cho hàm số

Tìm tập xác định của cáchàm số

+ GV gợi ý hướng giải

quyết bài toán

có nghĩa a) y = 1+cosxsinx

+ Gọi bốn học sinh lên

giải

+ Bốn học sinh lênbảng làm bài tập

b) y =

q

1+cosx 1−cosx

c) y = cot(x + π6)

Hoạt động 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ Hãy nêu lại cách vẽ đồ

thị của hàm số y = sinx

+ Học sinh lên bảnglàm bài tập

Dựa vào đồ thị của hàm số

+ Gợi ý và gọi học sinh

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ GV quan sát và trợ giúp

HS

+ GV chính xác hoá

Trang 23

Hoạt động 5.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HS lên bảng giải dưới

sự trợ giúp của GV

Dựa vào đồ thị hàm số

HS lên bảng giải dưới

sự trợ giúp của GV

Dựa vào đồ thị hàm số

giá trị của x để hàm số đónhận giá trị dương

HS lên bảng giải dưới

sự trợ giúp của GV

Dựa vào đồ thị hàm số

giá trị của x để hàm số đónhận giá trị dương

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

Xem lại lý thuyết và các bài tập đã giải

Đọc trước bài phương trình lượng giác cơ bản

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 24

1.5 Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 1)

§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: / /2012 Ngày dạy: / /2012

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ và các phiếu học tập.Thước kẻ, compa,máy tính cầm tay

2 Chuẩn bị của Học sinh: Thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Gợi mở, vấn đáp Pháp hiện và giải quyếtvấn đề Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân và nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ Nhắc lại cách biểu diễn

y

+ Tìm tất cả các giá trịcủa x sao cho sinx = 12

Dạng của phương trìnhlượng giác cơ bản

+ Nêu thuật ngữ : Giải

phương trình lượng giác

tanx = a; cotx = a

Trang 25

3 Bài mới

Hoạt động 2(Phương trình sinx = a)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng+ Nêu TGT của hàm số

y = sinx

= aP_trình sinx = a

+ Có giá trị lượng giác

nào thoả mãn phương

+ HS không tồn tại vì

−1 ≤ sinx ≤ 1

+ Nhận xét về a

trình sinx = −2 + Theo dõi và ghi * Trường hợp |a| > 1

chép kiến thức mới phương trình vô nghiệm+ Minh hoạ trên đường

tròn lượng giác

* Trường hợp |a| ≤ 1

+ HS quan sát trên hình

vẽ của GV và nhận thức

được tất cả số đo của

các cung lượng giácAMy và

 x = arcsina + k2π

x = π − arcsina + k2π k ∈ ZHĐ3 Giải các phương

trình sau :

+ HS tìm nghiệm củacác phương trình đã cho

HĐ3 Giải các phươngtrình sau :

của hoạt động 3 a) sinx = 13

√ 2 2

c) sin(x − π3) =

√ 3 2

Trang 26

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng

Chú ý+ HS nghe và

trả lời các câuhỏi, ghi nhận

a) Phương trình sinx = sinα,với α là một số cho trước có cácnghiệm là

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HS lên bảng giải dưới sựhướng dẫn của GV

Ví dụ 1 Giải cácphương trình sau

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 27

1.6 Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 2)

§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: /09/2012 Ngày dạy: /09/2012

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

2 Chuẩn bị của Học sinh: Thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Gợi mở, vấn đáp Pháp hiện và giải quyếtvấn đề Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân và nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV nêu lại công thức

nghiệm của phương trình

Trang 28

+ Có giá trị lượng giác

nào thoả mãn phương

được tất cả số đo của sđAMy 0= −α + k2π

các cung lượng giác AMy

và AMy 0 là nghiệm của

phương trình

+ Lên bảmg trình bàycông thức nghiệm củaphương trình

trả lời các câuhỏi, ghi nhậnkiến thức

a) Phương trình cosx = cosα,với α là một số cho trước có cácnghiệm là

Trang 29

Hoạt động 3(chú ý)tt.

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng

Tổng quát : cosf (x) = cosg(x)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV gọi HS lên bảng giải HS lên bảng giải dưới sự

hướng dẫn của GV

Ví dụ 2 Giải cácphương trình sau:

GV trợ giúp cho HS và a) cosx = cosπ6

√ 2 2

c) cos3x = 13

√ 2 2

Hoạt động 5(thực hiện HĐ 4 SGK trang 23)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HS lên bảng giải HĐ4 trang 23 Giải

các phương trình sau:Các HS khác giải trên a) cosx = −12

giấy nhấp và sau đó so b) cos3x = 23

sánh kq với bạn c) cos(x + 300) =

√ 3 2

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 30

1.7 Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 3)

§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: /09/2012 Ngày dạy: /09/2012

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

2 Chuẩn bị của Học sinh: Thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Gợi mở, vấn đáp Pháp hiện và giải quyếtvấn đề Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân và nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng

Hãy trình bày lại công thức

nghiệm của phương trình sinx =

phương trình (Bài 1.d và bài 2.c

trang 28 SGK) :

HS nghe và thực hiệnnhiệm vụ

Trang 31

3 Bài mới

Hoạt động 2(phương trình tanx = a)

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung ghi bảng+ ĐK để phương trình tanx = a

xác định

Nghe và tiếpnhận kiến thức

4 Phương trình

tanx = a

+ Dựa vào đồ thị của hàm số thức mới

a đồ thị hàm số y = tanx cắt

đường thẳng y = atại các điểm

có hoành độ sai khác nhau một

bội của π như hình 1.6

+ Hoành độ của mỗi giao điểm là

nghiệm của phương trình tanx =

a

+ Hoành độ của mỗigiao điểm là nghiệm củaphương trình tanx = a

+ Gọi x1 là hoành độ giao điểm

(tanx1 = a) thoả mãn điều kiện

+ Gọi x1 là hoành độ giaođiểm (tanx1 = a) thoảmãn điều kiện

Trang 32

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ Phương trình Chú ý :+ GV yêu cầu học sinh tanx = tanα, với α I tanx = tanα

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Giải các phương trình sau HS nghe giảng và trả lời

các câu hỏi

Ví dụ 3.Giải các phươngtrình sau

3

Lời giải chi tiết Lời giải chi tiết

HĐ5 trang 24 SGK HĐ5 trang 24 SGK HĐ5 trang 24 SGK

Giải các phương trình Giải các phương trình Giải các phương trình

GV cho các HS nhận xét

kq của bạn và hiệu chỉnh

HS lên bảng thực hiệnnhiệm vụ

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

1 Phương trình: tanx = a, với x 6= π2 + kπ, k ∈ Z, có vô số nghiệm và có công

thức nghiệm là

2 Phương trình: tanx = tanβ0, k ∈ Z ⇔ x = β0 + k.1800, k ∈ Z

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 33

1.8 Phương trình lượng giác cơ bản (tiết 4)

§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: / /2012 Ngày dạy: / /2012

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

2 Chuẩn bị của Học sinh: Thước kẻ, compa, máy tính cầm tay

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Gợi mở, vấn đáp Pháp hiện và giải quyếtvấn đề Tổ chức đan xen hoạt động học tập cá nhân và nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hãy trình bày lại công : HS nghe và thực hiện Bài 5.a trang 29 SGKthức nghiệm của phương nhiệm vụ a) tanx(x − 150) =

√ 3 3

trình tanx = tanα và

giải phương trình (Bài 5.a

trang 29 SGK)

Trang 34

Hoạt động 2.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

5 Phương trình+ GV trình bày nghiệm + HS lắng nghe giảng cotx = a

của phương trình cotx =

a thông qua hình vẽ của

có các nghiệm là

HS nghi nhớkiến thức

Ví dụ 4Giải các phươngtrình sau

Trang 35

phương trình có bao nhiêu ptr tanx = a và cotx = a

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

1 Phương trình: cotx = a, với x 6= kπ, k ∈ Z, có vô số nghiệm và có công thức

nghiệm là

2 Phương trình: cotx = cotβ0, k ∈ Z ⇔ x = β0 + k.1800, k ∈ Z

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 36

1.8.1 Luyện tập phương trình lượng giác cơ bản (tiết 1)

§ 2.1 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: /09/2012 Ngày dạy: /09/2012

Tuần : 4 Từ: /09/2012 7→ /09/2012

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Thông qua bài tập củng cố lí thuyết của bài học

2 Về kĩ năng: Thành thạo các kĩ năng giải các phương trình lượng giác cơ bản vàcác công thức nghiệm tương ứng

3 Về tư duy và thái độ: Tích cực chủ động trong các hoạt động thảo luận giảibài tập Chủ động đưa ra ý kiến sau mỗi bài giải

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: : Dự kiến các khả nănng của bài giải mà hoc sinh

có thể trình bày Phát vấn đề và gợi ý hướng giải quyết của từng bài tập

2 Chuẩn bị của Học sinh: Làm bài tập trước ở nhà Nêu những vướng mắc củanhững bài không giải được

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Chia lớp thành các nhóm nhỏ Gọi HS lênbảng làm bài, cho làm việc theo nhóm Sau khi một bài toán được giải thì cho các

em nhận xét và sau đó giáo viên chính xác hoá vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ Ta có bao nhiêu phương

trình lượng giác cơ bản và

+ HS suy nghĩ và trảlời

điều kiện có nghiệm trong

mỗi phương trình là gì

cần điều kiện |a| ≤ 1

Trang 37

Hoạt động 1(tt).

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

3 Bài mới

Hoạt động 2(Bài tập 1)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ Gọi 4 học sinh lên giải

bài 1 trang 28 SGK

HS sinh lên bảng làmbài tập

Giải các phương trình sau

√ 3 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ Gọi 4 học sinh lên giải

bài 3 trang 28 SGK

HS sinh lên bảng làmbài tập

Giải các phương trình sau

+ GV quan sát và trợ giúp x = 1 ± arccos 2

3 + k2π, k ∈ Z+ Cho HS nhận xét lời b) cos3x = cos120 b) cos3x = cos120

giải của các bạn  x = 40+ k1200

x = −40+ k1200 k ∈ Z+ GV quan sát và trợ giúp c) cos(3x − π) = −1 c) cos(3x − π) = −1

Trang 38

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 39

1.8.2 Luyện tập phương trình lượng giác cơ bản (tiết 2)

§ 2.2 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: /10/2012 Ngày dạy: /10/2012

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Thông qua bài tập củng cố lí thuyết của bài học

2 Về kĩ năng: Thành thạo các kĩ năng giải các phương trình lượng giác cơ bản vàcác công thức nghiệm tương ứng

3 Về tư duy và thái độ: Tích cực chủ động trong các hoạt động thảo luận giảibài tập Chủ động đưa ra ý kiến sau mỗi bài giải

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: : Dự kiến các khả nănng của bài giải mà hoc sinh

có thể trình bày Phát vấn đề và gợi ý hướng giải quyết của từng bài tập

2 Chuẩn bị của Học sinh: Làm bài tập trước ở nhà Nêu những vướng mắc củanhững bài không giải được

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Chia lớp thành các nhóm nhỏ Gọi HS lênbảng làm bài, cho làm việc theo nhóm Sau khi một bài toán được giải thì cho các

em nhận xét và sau đó giáo viên chính xác hoá vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 40

3 Bài mới

Hoạt động 2(Sửa bài tập 4)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

+ Gọi hs lên giải bài 4

trang 29 SGK

HS sinh lên bảng làmbài tập

Giải phương trình sau

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

29+ Gọi 4 học sinh lên

giải bài 5 trang 29 SGK

HS sinh lên bảng làm bài tập Giải các phương trình

sau

√ 3

√ 3 3

Ngày đăng: 14/02/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên Dựa vào hình 3 các em cho - giao an dai so 11 cb hay
Bảng bi ến thiên Dựa vào hình 3 các em cho (Trang 12)
Đồ thị hàm số y = sinx - giao an dai so 11 cb hay
th ị hàm số y = sinx (Trang 15)
Đồ thị y = cosx như cách - giao an dai so 11 cb hay
th ị y = cosx như cách (Trang 15)
Đồ thị hàm số y = tanx ? - giao an dai so 11 cb hay
th ị hàm số y = tanx ? (Trang 18)
Đồ thị của hàm số y = - giao an dai so 11 cb hay
th ị của hàm số y = (Trang 22)
Hình vuông nào trong hình 23 - giao an dai so 11 cb hay
Hình vu ông nào trong hình 23 (Trang 73)
Hình thành định nghĩa Ghe và ghi nhận kiến ĐỊNH NGHĨA - giao an dai so 11 cb hay
Hình th ành định nghĩa Ghe và ghi nhận kiến ĐỊNH NGHĨA (Trang 110)
Đồ thị hàm số - giao an dai so 11 cb hay
th ị hàm số (Trang 210)
Hình học của đạo hàm cho - giao an dai so 11 cb hay
Hình h ọc của đạo hàm cho (Trang 230)
Bảng phụ Câu hỏi 2. Nêu công thức phương - giao an dai so 11 cb hay
Bảng ph ụ Câu hỏi 2. Nêu công thức phương (Trang 233)
Bảng trả lời - giao an dai so 11 cb hay
Bảng tr ả lời (Trang 239)
Bảng tóm tắt của bài học - giao an dai so 11 cb hay
Bảng t óm tắt của bài học (Trang 242)
BẢNG TÓM TẮT ĐẠO HÀM (x n ) 0 = nx n−1 (u n ) 0 = n.u 0 .u n−1 - giao an dai so 11 cb hay
x n ) 0 = nx n−1 (u n ) 0 = n.u 0 .u n−1 (Trang 251)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w