Luyện tập quy tắc tính đạo hàm (bài tập cần làm:2, 3, 4)

Một phần của tài liệu giao an dai so 11 cb hay (Trang 242 - 246)

5.4. Quy tắc tính đạo hàm (Mục III tiết 2)

5.4.1. Luyện tập quy tắc tính đạo hàm (bài tập cần làm:2, 3, 4)

§ 2.1. LUYỆN TẬP QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Ngày soạn: .../04/2013 Ngày dạy: .../04/2013

Số tiết: 1 Tiết PPCT: 68

Tuần : 30 Từ: .../04/2013 7→ .../04/2013 I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức: Hiểu rõ các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số; hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp. Nắm vững được các công thức đạo hàm của các hàm số thường gặp.

2. Về kĩ năng: Sử dụng thành thạo các quy tắc để tính được đạo hàm của các hàm số được cho dưới dạng tổng, hiêụ, tích, thương.

3. Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi. Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.

II. CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1. Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

2. Chuẩn bị của Học sinh: Bài cũ và bài tập.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2. Kiểm tra bài cũ Hoạt động 1.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Câu hỏi 1. Nhắc lại

bảng tóm tắt của bài học trước ?

HS. Suy nghĩ và lên bảng trình bày

Đáp án treo bảng phụ.

Câu hỏi 2. Làm bài tập 2d SGK trang 163

HS. Lên bảng thực hiện

3. Bài mới Hoạt động 2.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bài 2. Tính đạo hàm của Bài 2. SGK trang 163

các hàm số sau Giải

a) y = x5−4x3+ 2x−3 HS. Lên bảng thực hiện y0 = (x5 −4x3 + 2x−3)0 GV. Quan sát và trợ giúp = (x5)0−(4x3)0+ (2x)0−

(3)0

Gọi HS nhận xét = 5x4−4.(x3)0+2.(x)0−0

GV. Chính xác lời giải và ghi điểm cho HS

= 5x4−12x2+ 2

b)y = 14−13x+x2−0,5x4 HS. Lên bảng thực hiện y0 = (14−13x+x2−0,5x4)0 GV. Quan sát và trợ giúp = (14)0 − (13x)0 + (x2)0 −

(0,5x4)0 Cho HS nhận xét bài làm

của bạn

= 0 − 13.(x)0 + 2x − 0,5.(x4)0

GV. Chính xác lời giải và ghi điểm cho HS

= −13 + 2x−x3

c) y = x24 − 2x33 + 4x52 −1 HS. Lên bảng thực hiện y0 = (x24 − 2x33 + 4x52 −1)0 GV. Quan sát và trợ giúp = (x24)0−(2x33)0+ (4x52)0−

(1)0 Cho HS nhận xét bài làm

của bạn

= 12.(x4)0 − 23.(x3)0 +

4

5(x2)0−0 GV. Chính xác lời giải và

ghi điểm cho HS

= 2x3−2x2 + 85x Bài 3. Tính đạo hàm của Bài 3. SGK trang 163

các hàm số sau a) y = (x7 −5x2)3

GV. Gọi HS lên bảng và trợ giúp

ĐS:

Gợi ý HS. Lên bảng làm bài y0 =

a) Đặt u = x7 −5x2 3(7x6 −10x)(x7 −5x2)2 Áp dụng yx0 = yu0.u0x

b) y = (x2 + 1)(5−3x2) b) y = (x2+ 1)(5−3x2)

GV. Gọi HS lên bảng ĐS:

Gợi ý HS. Lên bảng làm bài y0 = −12x3 + 4x Khai triên thành đa thức

Hoặc áp dụng (u.v)0 =

Hoạt động 2tt.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bài 3. Tính đạo hàm của Bài 3. SGK trang 163

các hàm số sau c) y = x22x−1

Gợi ý HS. Lên bảng làm bài ĐS:

Áp dụng (uv)0 = u0.vưu.vv2 0 y0 = ư2x(x2ư1)2ư22

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV. Chính xác lời giải và ghi điểm cho HS

d) y = x23−5x−x+1 d) y = x23−5x−x+1

Gợi ý HS. Lên bảng làm bài ĐS:

Áp dụng (uv)0 = u0.vưu.vv2 0 y0 = (x5x22ưx+1)ư6xư22

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV. Chính xác lời giải và ghi điểm cho HS

e) y = (m+ xn2)3 e) y = (m + xn2)3 GV. Gọi HS lên bảng và

trợ giúp

ĐS:

Gợi ý HS. Lên bảng làm bài y0 = −6nx3(m+ xn2)2 a) Đặt u = m+ xn2

Áp dụng yx0 = yu0.u0x

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV. Chính xác lời giải và ghi điểm cho HS

Hoạt động 3.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bài 4. Tính đạo hàm của Bài 4. SGK trang 163

các hàm số sau a) y = √

2−5x−x2 GV. Gọi HS lên bảng và

trợ giúp

ĐS:

Gợi ý HS. Lên bảng làm bài y0 = −5−2x

2√

2−5x−x2

a) Đặt u = 2−5x−x2 yu0 = 2√1u

Áp dụng yx0 = yu0.u0x

Hoạt động 3tt.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bài 4. Tính đạo hàm của Bài 4. SGK trang 163

các hàm số sau b) y = x2 −x√

x+ 1 Gợi ý x√

x = x.√

x HS. Lên bảng làm bài ĐS:

Áp dụng ((u.v)0 = u0.v + u.v0

y0 = 2x− 32√ x GV. Chính xác lời giải và

ghi điểm cho HS

Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

c) y = √ x3

a2−x2 c) y = √ x3

a2−x2

Gợi ý HS. Lên bảng làm bài ĐS:

Áp dụng (uv)0 = u0.vưu.vv2 0 y0 = Với v là một hàm hợp

GV. Chính xác lời giải và ghi điểm cho HS

HS nhận xét bài làm của bạn

d) y = √1+x

1−x d) y = √1+x

1−x

Gợi ý HS. Lên bảng làm bài ĐS:

Áp dụng (uv)0 = u0.vưu.vv2 0 y0 = Với v là một hàm hợp

GV. Chính xác lời giải và ghi điểm cho HS

HS nhận xét bài làm của bạn

IV. CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1. Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

Xem lại các bài đã làm, học kĩ các công thức tính đạo hàm. Đọc trước bài học §3 SGK trang 163 → 168.

2. Phụ lục: a. Phiếu học tập: b. Bảng phụ:

Một phần của tài liệu giao an dai so 11 cb hay (Trang 242 - 246)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(270 trang)