Chương 2. TỔ HỢPXÁC SUẤT (15 tiết)
2.6. Xác suất của biến cố (tiết 1)
§ 5. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ Ngày soạn: .../11/2012 Ngày dạy: .../11/2012
Số tiết: 2 Tiết PPCT: 31
Tuần : 11 Từ: .../11/2012 7→ .../11/2012 I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: Hiểu thế nào là xác suất của biến cố. Định nghĩa cổ điển của xác suất.
2. Về kĩ năng: Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể.
3. Về tư duy và thái độ:
- Hiểu thế nào là xác suất của biến cố - Hiểu được ý nghĩa của xác suất.
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày.
- Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi.
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV và HS
1. Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, SGK, STK, phấn màu. Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi.
2. Chuẩn bị của Học sinh: Đọc bài trước.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số
2. Kiểm tra bài cũ Hoạt động 1.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng - Không gian mẫu là gì ? - Lên bảng trả lời
- Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất ngẫu nhiên 2 lần . Xác định không gian mẫu?, biến cố A :” mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” ?
- Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
- Nhận xét 3. Bài mới
Hoạt động 2.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng GV. Nêu ví dụ 1 và phân
tích.
Nghe giảng và ghi nhận kiến thức.
I. ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
Không gian mẫu ? KGM Ví dụ 1.Gieo ngẫu nhiên
Ω = {1,2,3,4,5,6} một con súc sắc cân đối và
⇒ nΩ = 6 đồng chất. Các kết quả có thể là.
Khả năng xuất hiện của các mặt là bao nhiêu ?
TL . Khả năng xuất hiện của các mặt là như nhau và bằng 16
Lời giải
Gọi Alà biến cố "Con xúc A = {1,3,5}
sắc xuất hiện mặt lẻ "A = ⇒ n(A) = 3 Khả năng xảy ra của A là
?
Khả năng xảy ra của A là 36 = 12
Số 12 đgl xác suất của biến cố A
Từ một hộp chứa bốn quả cầu ghi chữ a, hai quả cầu ghi chữ b và hai quả cầu ghi chữ c. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Kí hiệu
Thực hiện dưới sự trợ giúp của giáo viên
HĐ1. SGK trang 66
A :"Lấy được quả cầu ghi chữ a"
Giải B :"Lấy được quả cầu ghi
chữ b"
Lời giải chi tiết C :"Lấy được quả cầu ghi
chữ c"
Có nhận xét gì về khả
Hoạt động 2tt.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng cốA, B và C. Hãy so sánh
chúng với nhau ?.
Hình thành định nghĩa Ghe và ghi nhận kiến ĐỊNH NGHĨA
thức Tỉ số n(A)n(Ω) đgl xác suất của biến cố A
P(A) = n(A)n(Ω) Nêu chú ý SGK trang 66 Ghe và ghi nhớ Chú ý
Hoạt động 3.
H động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Thuyết trình ví dụ 2. Ví dụ
Ghe trả lới câu hỏi và ghi chép
Ví dụ 2. Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và Liệt kê KGM Ω Ω = {SS, SN, N S, N N} đồng chất hai lần. Tính
⇒n(Ω) = 2.2 = 4 xác suất của các biến Các khả năng của A = {SS} ⇒ n(A) = 1 cố sau
biến cố A ⇒P(A) = n(A)n(Ω) = 14 a) A: "Mặt sấp xuát hiện 2 lần"
Các khả năng của B = {SN, N S} b) B: "Mặt sấp xuất hiện
biến cố B ⇒n(B) = 2 đúng 1 lần"
⇒P(B) = n(B)n(Ω) = 12
Các khả năng của C = {SS, SN, N S} c) C: "Mặt sấp xuát hiện
biến cố C ⇒n(C) = 3 ít nhất 1 lần"
⇒P(C) = n(C)n(Ω) = 34 Giải
Lời giải chi tiết
Ví dụ 3.Gieo ngẫu nhiên Liệt kê KGM Ω Ω = {1,2,3,4,5,6} một con súc sắc cân đối và
⇒n(Ω) = 6 đồng chất. Tính xác suất Các khả năng của A = {2,4,6} ⇒ n(A) = 3 của các biến cố sau
biến cố A ⇒P(A) = n(A)n(Ω) = 12 a) A: "Mặt chẵn xuất hiện"
b) B: "Xuất hiện mặt có
Hoạt động 3tt.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Các khả năng của B = {3,6} số chấm chia hết cho 3"
biến cố B ⇒ n(B) = 2
⇒ P(B) = n(Bn(Ω)) = 13 c) C: "Xuất hiện mặt có số chấm không bé hơn 3"
Các khả năng của C = {3,4,5,6} Giải
biến cố C ⇒ n(C) = 4
⇒ P(C) = n(C)n(Ω) = 23 Lời giải chi tiết
Ví dụ 4.Gieo ngẫu nhiên
- Không gian mẫu? một con súc sắc cân đối và
số phần tử không gian đồng chất. Tính xác suất
mẫu ? của các biến cố sau
- Xác định biến cố A, B, C
?
a)A: "Số chấm trong hai lần gieo bằng nhau"
- Số phần tử các biến cố? Suy nghĩ, thảo luận và trả lời các câu hỏi
b)B: "BằngTổng số chấm bằng 8"
- Tính xác suất các biến cố ?
Giải HS nhận xét câu trả lời
của các bạn.
Lời giải chi tiết
IV. CỦNG CỐ TOÀN BÀI
1. Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:
2. Phụ lục: a. Phiếu học tập: b. Bảng phụ: