- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thậpphân.. - Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý.
Trang 1Ngày soan:
Ngày dạy: Chơng I :số hữu tỉ , số thựcTiết 1: tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu
-HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các
số hữu tỉ , bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ,Z , Q.
-HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
-Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác
II Ph ơng tiện thực hiện :
Thớc thẳng có chia khoảng,phấn màu
Học sinh :
-Ôn tập : phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân
số , so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
-Bảng nhóm , phấn , thớc thẳng có chia khoảng
III Cách thức tiến hành :
-Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
-Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
GV giới thiệu chơng trình đại số 7 , nêu yêu cầu về sách vở , đồ dùng học tập,ý thức họctập bộ môn
2 Bài mới :
HĐ 1 : giới thiệu khái niệm số hũ tỉ
HS đọc kí hiệu
GV giới thiệu kí hiệu
GV cho học sinh làm ?1 Vì sao
; 2
3 7 là các số hữu tỉ
* Khái niệm : (sgk )Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
2, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
VD1:Biểu diễn số hữu tỉ 5
4trên trục số.
Trang 2b>0 nÕu a, b cïng dÊua
b<0 nÕu a,b kh¸c dÊu
Trang 32
b y m
2
a b z
< 2 2
- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong z?
-tơng tự ta cũng có qui tắc chuyển vế trong Q
- H.sinh đọc qui tắc (9- sgk) – GV cho
VD
a, 7 3
+4
7=
49 21
+12
x +y = z x = z-yVD:
Trang 4- HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề.
IV tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra:
HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm nh thế nào? viết công thức tổng quát.Làm BT8d (10SGK )
Trang 5GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm 5HS
làm BT14 Đội nào làm nhanh là thắng
BT14 (12 SGK ) -Học qui tắcnhân , chia số hữu tỉ
-Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên
BTVN:15;16 (13 SGK ) 10; 11; 14; 15 ( 4;5 SBT )
Nhận xét, rút kinh nghiệm :
Trang 6
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ.
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thậpphân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
2 Bài mới: Tiết 4
Trang 7HĐ1: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
GV: Định nghĩa tơng tự định nghĩa giá trị
tuyệt đối của số nguyên
HS: Phát biểu định nghĩa
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5 | ; 1
2
; | 0 | ; | -2 |
HS làm VD
HS làm ?2
HS làm BT 17( 15 SGK )
HS làm miệng BT sau:
Bài giải sau đúng hay sai?
a,| x | 0 với mọi x Q
GV : Hớng dẫn HS sử dụng tính chất của
các phép toán để làm toán nhanh
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
* Định nghĩa: (13 SGK ) | 3,5| = 3,5; 1
2
= 1 2
?2
a, x = -1
7 thì | x | =
1 7
b, x = 1
7 thì | x | =
1 7
c, x = - 1
3
5 thì | x | =
1 3 5
d, x = 0 thì | x | = 0BT17 (15 SGK )
Trang 8a, | x – 1,7 |= 2,3 x-1,7= 2,3 x=4 x-1,7=-2,3 x= -0,6
c, |x-1,5|+ | 2,5 –x | =0 | x- 1,5 | = 0 => x – 1,5 =0 =>x=1,5 | 2,5 – x | =0 =>2,5 –x =0 =>x=2,5
=> không có giá trị nào của x thoả mãn
-Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa dấugiá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển t duy sáng tạo của HS
II Ph ơng tiện thực hiện :
IV Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
HS1 nêu công thức tính gttđ của 1 số h.tỉ Chữa bt.24(7-sbt)
d, |x| =0,35, x>0 => x=0,35HS2 Chữa BT27(8 SBT)
2 Bài mới
Trang 9A 0,5 x 3,5 0,5 với mọi x
A có GTLN bằng 0,5 khi x 3,5 0 x 3,5
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (3 phút)
Xem lại các bài tập đã làm
Bài tập về nhà: bài 26 (b,d)(tr7-sgk) Bài 28 (b,d),30,31,32,33,34 tr8 sbt
ôn tập đn về luỹ thừa bậc n của a Nhân, chia hai luỹ thừa cuứng cụ soỏ(toaựn 6)
Nhận xét, rút kinh nghiệm :
Trang 10
Ngày soạn:
I Mục tiêu :
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và
th-ơng của 2 luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
- Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD?
- Viết các kết quả sau dới dạng 1 luỹ thừa
34.35; 58:52
Tơng tự nh luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
3.Bài mới.
HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Tơng tự nh đối với số TN; Em hãy nêu
x gọi là cơ số,n là số mũ
Qui ớc x0 =1; x1 =x (x0)x=a
Trang 11- §äc môc “ Cã thÓ em cha biÕt ,,
2 TÝch vµ th¬ng hai luü thõa cïng c¬ sè:
2
1 2
2
1 2
=
10
1 2
- Luü thõa bËc ch½n cña mét sè ©m lµ mét
Trang 12- HS cvã kü n¨ng vËn dông hai qui t¾c trªn trong tÝnh to¸n.
1 3 ( 2
H§1 Luü thõa cña mét tÝch:
GV nªu c©u hái ë ®Çu bµi
GV ®a bµi tËp sau:
ViÕt díi d¹ng luü thõa:
3 3
Trang 13GV đa ra bài tập sau:
3 5
2 2
Bài tập 37
- HS Hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững 2 T/C của tỉ lệ thức
- HS Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu vận dụng đợc các T/Ccủa tỉ lệ thức vào giải BT
Trang 142, Bài mới Tiết 9
HĐ1: Định nghĩa tỉ lệ thức
GV: Ta có 2Tỉ số bằng nhau 10
15và
1,8 2,7
Ta nói đẳng thức10
15=
1,8 2,7 là 1Tỉ lệ thức.
Vậy TLT Là gì?
- GV nêu ví dụ
- HS Lên bảng làm VD
GV Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức, các số hạng
của tỉ lệ thức, các ngoại tỉ, trung tỉ
21=
5 7 12,5
a, b, c, d gọi là các số hạnga,d gọi là các ngoại tỉ
2 3, 6 2.27
=>x= 0,52.16,38
0,91 9,36
Trang 15- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.
- Luyện giải bài tập, Thầy tổ chức, Trò HĐ cá nhân
IV Tiến trình dạy học.
Trang 16GV Cho HS nhận xét, sau đó 2 HS làm
tiếp câu c, d
HĐ2 Dạng bài tìm số hạng cha biết
của TLT
- HS thi giải nhanh BT 50 ( 2 Nhóm )
- Muốn tìm các số hạng trong ô vuông
39 3 2 393 5 3 : 52
10 5 10 26242,1:3,5=21 3
35 5
=> không lập đợc TLT
Bài 50 (27- SGK)N: 14 Y:41
5H: -25 O: 11
3C: 16 B:31
2I: -63 U: 3
4
Ư: -0.84 L: 0,3
Ê: 9,17 T: 6
B I N H T H Ư Y Ê U L Ư Ơ CBài 69 (13-SBT)
15
x x
x x
Ta có : 1,5 4,8 = 2 3 ,6
1,5 3,6 4,8 2
;
2 4,8 3,6 1,5Bài 52 ( 28- SGK)( , , , , 0)
Trang 17Ngày soạn:
Ngày day:
Tiết12 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
- HS nắm vững T/c của dãy tỉ số bằng nhau
- HS có kĩ năng vận dụng T/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Dạy học đặt giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 18H§1 TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau:
Trang 19- Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc, tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau.
- LuyÖn kÜ n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong TLT,Gi¶i Bµi To¸n vÒ chia tØ lÖ
Trang 20HĐ1 Dạng bài thay tỉ số giữa các số Htỉ
- Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B Là x,
y ta có
4 0,8 5
z = 15.2=30Bài 62 (31 SGK)
+) k=-1 => x=-2; y=-5
Trang 22
- HĐ1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn
- GV Nhắc lại cách làm của học sinh ở
phần kiểm tra bài cũ( chia tử cho mẫu)
- Ngoài cách này ra còn cách nào khác
không?
GV Gợi ý viết dới dạng số thập phân
VD2 GV gọi 1HS thực hiện phép chia:
GV giới thiệu số thập phân vô hạn tuần hoàn
dới dạng số thập phân? chỉ ra chu kỳ của nó rồi
tuần hoànvà ngợc lại ngời ta chứng minh
đ-ợc mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoànđều là một số hữu tỉ
12 dới dángố thập phân
5 : 12 = 0,4166…x(n thừa số)0,4166…x(n thừa số) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn Viết gọn là :0,41(6)
Số 6 gọi là chu kỳ của sốthập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
1
9= 0,1111…x(n thừa số)=0,(1) 1
99=0,0101…x(n thừa số)= 0,(01) 17
90,(25)=0,(01).25= 1 25
.25
99 99Kết luận.( SGK -34)
Số 0,3232…x(n thừa số)Là 1 phân số vô hạn tuần hoàn
=> số hữu tỉ 0,3232…x(n thừa số)=0,(32)=32
99Bài tập 67 Có thể điền 3 phân số để A viết
đợc số thập phân hữu hạn
A= 3 3 2.2 4A= 3 1 2.32
Trang 23A= 3 3 2.5 10
- HS1 Nêu điều kiện để 1 phân số với mẫu số dơng viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
HS2 Phân biệt quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Chữa BT 68b
2, Bài mới
HĐ1 Dạng bài viết phân số hoặc một thơng
0,(01); 0,(001)
99 999 Bài 85 (SBT)
- Các phân số này đều viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn vì các phân số này đều
Trang 24- GV Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày bài.
HĐ2 Dạng bài viết số thập phân dới dạng
.25
99 990,(5)=5
9Bài 89 0,1(2)= 1 .1,(2) 1 1 0, 2
10 10
= 1 11 8 8
10 9 90Bài 72 (SGK)0,(31)= 0,313131…x(n thừa số)0,(13)= 0,3131313…x(n thừa số)
Trang 25Ngày soạn:
I, Mục tiêu.
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế
- Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số, sử dụng đúng thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng qui ớc làm tròn số trong thực tế
II Ph ơng tiện thực hiện:
- GV cho học sinh làm bài tập sau 1 Trờng có 425 Học sinh số Học sinh khá, giỏi có 302
em Tính tỉ số phần trăm Học sinh khá, giỏi của trờng đó
| | | | | | | | | | |
4 4,3 4,9 5
?1
5,4 5 5,8 6 4,5 4 4,5 5VD2
72900 73000 ( làm tròn nghìn )VD3
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng phần nghìn hay đến chữ số thập phân thứ 3)
Bài 737,923 7,92 17,418 17,42
Trang 26- GV yêu cầu HS tiết sau mang theo máy
tính bỏ túi, thớc dây hoặc thớc cuộn
79,1346 79,14 50,401 50,400,155 0,16 60,996 61,00Cách tính điểm TBM học kỳ
ĐTBMHK= (HS1+HS2.2=HS3.3): Số lần (cả hệ số)
I Mục tiêu.
- Học sinh có khái miệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm
- HS biết sử dụng đúng kí hiệu
II Ph ơng tiện thực hiện.
- Thế nào là số hữu tỉ? Phổ biến quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân
Trang 27- Có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng 2 không => vào bài.
GV đa ra bài tập sau:
Các cách viết sau đúng hay sai, nếu sai hãy
sởa lại cho đúng!
3 và
(-2
3) là căn bậc 2 của
4 9
0 …x(n thừa số)…x(n thừa số)…x(n thừa số)…x(n thừa số)…x(n thừa số)…x(n thừa số)…x(n thừa số)…x(n thừa số)…x(n thừa số)…x(n thừa số) 0(-1) không có căn bậ 2 vì không có số nàobình phơng băng (-1)
- Định nghĩa (SGK-40)
VD Căn bậc 2 của 16 là 4 và - 4Căn bậc 2 của 9
23là
3
5và
3 5
Không có căn bậc 2 của (-16)
?1 Số dơng a có đúng 2 căn bậc 2Một số dơng kí hiệu a
E
Trang 28g, x= 9 => x =3
GV: Vậy ở bài toán 2 mục 1 thì độ dài đờng
chéo AB của hình vuông là bao nhiêu?
- Nêu quan hệ gữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
- Điền số vào ô trống trong bảng sau
Trang 29H§1 Sè thùc
GV Choc¸c sè 0; 2; -5; 1
3; 0,2; 1(45);
3,21347; ; 2; 3 ;
Sè nµo lµ sè v« tØ, sè nµo lµ sè h÷u tØ?
GV Giíi thiÖu sè thùc, kÝ hiÖu tËp sè thùc
- Nªu mèi quan hÖ gi÷a N, Z, Q, I, R
GV §a H7- sgk lªn b¶ng phô Ngoµi sè
nguyªn phÇn trôc sè nµy biÓu diÔn c¸c sè
h÷u tØ nµo? c¸c sè v« tØ nµo? => chó ý
3Q; 3 R ; 3 I ; -2,53Q ;0,2(35) I ;
NZ; IRBµi 88 (44)
a, NÕu a lµ 1 sè thùc th× a lµ sè h÷u tØ hoÆc
VD 0,3192…x(n thõa sè)< 0,32(5) 1,24598…x(n thõa sè)>1,24596
c, 5 2, 236067977 …x(n thõa sè)=> 5 2, 23 Víi a,b lµ c¸c sè thùc d¬ng nÕu a>b th×
a b
VD 4= 1616>13 => 16 > 13 => 4> 13
Trang 30- HS thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q,R.
II Ph ơng tiện thực hiện.
a, -3,2<-1,5<-1
2<0<7,4
b, | 0 | < |-1
2< | 1 | < |-1,5| < |-3,2| < | 7,4 |Bài 120 (20- SBT)
A= -5,85+41,3+5+0,85)+41,3 =(5,85+5+0,85)+41.3 =0+41,3=41,3
B = -87,5+87,5+3,8-0,8 =(-87,5+87,5)+(3,8-0,8 = 0 + 3 =3C= 9,5-13-5+8,5=(9,5+8,5)-(13+5) =18-18=0
Bài 129 (21-sbt)
a, x= 144=12 (B đúng)
b y= 25 9 = 16=4 (C đúng)
Trang 31- Muèn t×m x trong bµi tËp nµy ta lµm nh thÕ
nµo ?
- Nh¾c l¹i qui t¾c chuyÓn vÕ
- ¸p dông tÝnh chÊt ph©n phèi cña phÐp
nh©n víi phÐp céng viÕt gän l¹i VT?
a, 3,2+(-1,2)x+2,7=-4,9 3,2x+(-1,2)x=-4,9-2,7
3, 2 ( 1, 2) x=-7,6 2x =-7,6
x =-7,6:2
x =-3,8
b, (-5,6)x+2,9x-3,86=-9,8-5,6x+2,9x=-9,8+3,86x(-5,6+2,9)=-5,94x(-2,7) =-5,94
x =2,2Bµi 94 (45-sgk)
Trang 32-GV: Bảng phụ ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q
-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
+Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101 ôn tập chơng
I, nghiên cứu các bảng tổng kết.
C Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (trong quá trình ôn)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số
-Hỏi:+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa các tập hợp số đó.
-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về số
tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ.
-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu
-Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ?
-Thế nào là số hữu tỉ dơng? số hữu tỉ âm? Cho
-Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ.
-GV treo bảng phụ kí hiệu qui tắc các phép
toán trong Q (nửa trái) Yêu cầu HS điền tiếp:
-GV chốt lại các điều kiện, cùng cơ số …x(n thừa số)
-Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số
b a
Với a, b, c, d, m Z, m > 0 Cộng
c a
d a
-Yêu cầu chữa BT 101 trang 49 SGK Tìm x
-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời kết quả câu a, b.
Trang 33Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện phép tính a,
4 23
16 21
1 33 3
1 19 7
*BT 97/49 SGK: Tính nhanh:
a)= -6,37.(0,4.2,5) = -6,37.1 = -6,37 b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3) = 5,3
*BT 99/49 SGK:
a)P =
60 37
+Rèn kỹ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia
tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập
-HS: +Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
+Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I (từ câu 6 đến câu 10), làm BT theo yêu cầu.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra ( Trong quá trình ôn)
2 Bài mới
HĐ1 Ôn về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ
Trang 34- Só hữu tỉ đợc viết dới dạng số thập phân
nh thế nào? cho ví dụ?
c
10
a
=15
b
=12
2 Căn bậc 2, số vô tỉ, số thực
Bài 105 ( 50 SGK )
a, 0,01 0, 25 = 0,1 – 0,5 = - 0,4
- Gọi số lãi 2 tổ đợc chia lần lợt là x, y ta có:
a, Chứng minh: x y x + y
x x ; -x x
y y ; -y y
=> x+y x + y ( 1 )
Trang 35A x 2001 1 x
A 2000 Vậy GTNN của A là 2000 đạt đợc khi (x-2001) và ( 1-x) cùng dấu
- Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chơng 1
- Kiểm tra các kỹ năng thực hiện phép tính, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tính chất của
tỉ lệ thức, luỹ thừa
Giáo dục ý thức tự giác khi làm bài kiểm tra
II Ph ơng tiện thực hiện:
- Kiểm tra giấy 45/
Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Cỏc cập độ tư duy Nội dung
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng
Tập hợp Q cỏc số hữu tỉ, cỏc
phộp toỏn trờn Q
21
44
65
Tỉ lệ thức, tớnh chất của dóy tỉ
số bằng nhau
10,5
23
33,5
ĐỀ
I/ Trắc nghiệm: ( 3đ) Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng nhất
Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ
Trang 36Câu 3 Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng phân số thập phân hữu hạn?
II/ Tự luận: (7điểm)
Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính(baống caựch hụùp lyự neỏu coự theồ)
Câu 2 (2đ) Tìm x biết
a) 9.x 27
5 10 b) x 1= 5
Baứi 3(2 đ ) Soỏ hoùc sinh nam cuỷa hai lụựp 7A1 vaứ 7A2 tổ leọ vụựi 4 vaứ 5 Tỡm soỏ hoùc sinh
nam cuỷa moói lụựp bieỏt raống toồng soỏ hoùc sinh nam cuỷa caỷ hai lụựp laứ 45 hoùc sinh
Caõu 4: (1 ủieồm) Chửựng minh raống: 719 + 4910 – 3437 chia heỏt cho 41
II Tự luận (7điểm )
Câu 1: Mỗi câu làm đúng đợc 1 đ:
b) A = 54,87 16,4 – 6,4 54,87 = 54,87 (16,4 – 6,4) = 54,87 10 = 548,7
Câu 2: (câu a: 1đ, câu b: 1đ)
2 3 9
5 10 27 5
9 10 27 10
27 5
4
y x y x
=> x = 4.5 = 20 y = 5.5 = 25 (0,75ủ)
Trang 37Traỷ lụứi : Soỏ HS nam cuỷa lụựp 7A1 laứ 20 HS
Soỏ HS nam cuỷa lụựp 7A2 laứ 25 HS ( 0,25ủ)
Caõu 4: ( 1đ )
Ta coự : A = 719 + 4910 - 3437 = 719 + (72)10 – (73)7 = 719 + 720 - 721 = 719 (1 + 7 – 72) = 719 (1 + 7 – 49)
= 7 19 (-41) ( tớch naứy coự moọt thửứa soỏ laứ 41 neõn chia heỏt cho 41)
Ngày soạn:13 /11/2010
Tiết 23 Đại lợng tỉ lệ thuận
I Mục tiêu.
- HS biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận
- Nhận biết đợc đại lợng có tỉ lệ thức hay không?
- Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ thức
- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứngcủa đại lợng kia
II Ph ơng tiện thực hiện.
a, Quãng đờng đi đợc (5km) theo thời gian
(t giờ) của 1 vật chutển động đều với vận tốc
v= 5km/h Tính theo công thức nào?
b, Khối lợng m(kg) theo thể tích V của
thanh kim loại đồng chất có khối lợng riêng
hệ với x theo công thức nào? => chú ý
?2 y= 3 5
- Chú ý (sgk-52) ?3
Chều
KL(Tấn) 10
2 Tính chất
x X1=3 X2=4 X3=5 X4=6
y Y1=6 Y2= Y3= Y4=
Trang 38GV Em hãy cho biết tỉ số 2 giá trị tơng ứng
của 2 đại lợng tỉ lệ thuận luôn không đổi
3.15 =10Bài 2(54-sgk)
- HS biết cách giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- HS hiểu rõ đợc mấu chốt trong khi giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận là dựa vào tínhchất đã học để lập đợc các tỉ số bằng nhau
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV
- Bài soạn, sgk, sgv
Trang 39- HS1 Định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận Chữa bài tập 3(54-sgk)
- HS2 Phát biểu tính chất tỉ của 2 đại lợng tỉ lệ thuận
3 Bài mới:
Hoạt động 1: BàI toán 1
-Yêu cầu đọc bài toán 1và tóm tắt đề bài
-Gọi khối lợng của hai thanh chì tơng ứng
- Khối lợng và thể tích là hai đại lợng tỉ
lệ thuận với nhau
-áp dụng t.c dãy tỉ số bằng nhau
Yêu cầu 1 hs lên bảng trình bày bài
Giải:
Gọi khối lợng của hai thanh chì tơng ứng
là m1 và m2Khối lợng và thể tích là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau nên:
17
2 12
1 m m
Theo t.c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
g m
m m m
3 , 11 5
5 , 56 12 17
1 2 17
2 12
TL: Hai thanh chì có khối lợng là 135,6g và192,1g
?1 : gọi khối lợng hai thanh kim loại là m1
và m2 Do khối lợng và thể tích là hai đại ợng tỉ lệ thuận với nhau và áp dụng t.c dãy
l-tỉ số bằng nhau ta có:
9 , 8 25
5 , 222 15
10
1 1 15
2 10
Vậy: m1 = 89g và m2 = 133,5g
Hoạt động 2: BàI toán 2
-Yêu cầu đọc và phân tích đề bài toán 2 tìm
-Sử dụng định lý tổng 3 góc trong tam giác và
tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
-Yêu cầu trình bày bài toán trên bảng.
Trang 40Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hỏi thêm về bài: hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
-Hệ số tỉ lệ là:
+ y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k1 = 9
+ x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
12
x y
b) x và y không tỉ lệ thuận với nhau.
- HS làm thành thạo các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
- Liên hệ kiến thức đã học với thực tế
II Ph ơng tiện thực hiện:
- Luyện giải bài tập
IV Tiến trình dạy học.
1 Tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Thế nào là 2 đại lợng tỉ lệ thuận? Chữa bài tập 7 (56 SGK)
- HS2: Chữa bài tập 8 ( 56 SGK)
3 Bài mới: