• Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. • Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trình b
Trang 1HỌC KI IINgày soạn:5/109
• HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
• Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
• Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn
B.Chuẩn bị:
• GV: - Bảng phụ,câu hỏi và xét thêm phương trình: 0x + 2y = 0 ; 3x + 0y
= 0
- Thước thẳng, compa, phấn màu
• HS: -Ôn phương trình bậc nhất một ẩn (Định nghĩa, số nghiệm, cách giải)
Ví dụ trong bài toán cổ:
“Vừa gà vừa chó, Bó lại cho tròn,
Ba mươi sáu con, Một trăm chân
Trang 2chó được mô tả bởi hệ thức x
+ y = 36
- Giả thiết có tất cả 100 chân
được mô tả bởi hệ thức 2x +
Hoạt động 2:
1.KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.
Trang 3Ta thấy với x = 2; y = 34 thì giá trị
hai vế bằng nhau, ta nói cặp số x =
2; y = 34 hay cặp số (2;34) là một
nghiệm của ph trình
Hãy chỉ ra một nghiệm khác của ph
trình đó
- Vậy khi nào cặp số (x0 ; y0)
được gọi là một nghiệm của
ph trình ?
HS thay x = 3; y = 5 vào vế trái ph
trình:
2 3 - 5 = 1
Vậy vế trái bằng vế phải nên cặp số
(3 ; 5) được gọi là một nghiệm của
- Nếu tại x = x0 ; y = y0 mà giá trị hai
vế của ph.trình bằng nhau thì cặp số(x0 ; y0) được gọi là một nghiệm của
ph trình
?2
Trang 4Hoạt động 3:
2 TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
GV: Ta đã biết,ph trình ax + by = c
có vô số nghiệm, vậy làm thế nào
để biểu diễn tập nghiệm của ph
Hoặc (x ; 2x - 1) với x∈R.Như
vậy tập nghiệm của ph.trình là:
2 4 6 8
x f(x)
Trang 5Vậy nghiệm tổng quát của ph.
trình biểu thị như thế nào?
Hãy biểu diễn tập nghiệm của
Đường thẳng y = 2 s.song với trục
hoành, cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 2 GV đưa lên bảng
phụ
•Xét ph trình 0x + y = 0
Nêu nghiệm tổng quát của
phương trình
Đường thẳng biểu diễn tập
nghiệm của phương trình là
đường như thế nào?
• Xét ph trình 4x + 0y = 6 (5)
-Nêu nghiệm tổng quát của ph
trình
-Đường thẳng biểu diễn tập
nghiệm của phương trình đó như
thế nào ?
f(x)=2
-10 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x f(x)
Trang 6HS:
Tương tự trên: Đường biểu diễn
tậpnghiệm là
đ thẳng s.song với trục tung, cắt
trục hoành tại điểm có hoành độ
Trang 7- Nắm vững đ nghĩa; nghiệm; số nghiệm của ph trình bậc nhất hai ẩn Biết viết nghiệm tổng quát của ph.trình và biểu diễn tập nghiệm bằng đường thẳng.
• HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
• Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
• Khái niệm hai hệ phương trình tương đương
B.Chuẩn bị:
• GV: -Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, vẽ đường thẳng
-Thước thẳng, ê ke, phấn màu
• HS: -Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, khái niệm hai ph trình tươngđương
Trang 8của nó?
Cho ph trình 3x - 2y = 6
Viết nghiệm tổng quát và vẽ
đường thẳng biểu diễn tập
thẳng biểu diễn tập hợp nghiệm
của hai pt đó trên cùng một hệ
toạ độ.Xác định toạ độ giao điểm
của hai đường thẳng và cho biết
toạ độ của nó là nghiệm của hai
pt nào?
Ph trình 3x - 2y = 6Nghiệm tổng quát x ∈ R
2 4 6 8
x f(x)
Trang 9Hoạt động 3:
2/MINH HOẠ HÌNH HỌC TẬP NGHIỆM CỦA HỆ PH TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Trở lại hình vẽ kt bài củ:Nhận xét toạ
độ mỗi điểm ở hai đường thẳng như
thế nào?
Nhận xét toạ độ giao điểm M ?
Toạ độ mỗi điểm thoả mãn hai ph
trình, hoặc toạ độ là nghiệm của pt x
+ 2y = 4
M là giao điểm của hai đường thẳng,
nên toạ độ M là nghiệm của hệ
2/MINH HOẠ HÌNH HỌC TẬP NGHIỆM CỦA HỆ PH TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
nghiệm của pt thứ nhất,vừa là
nghiệm của pt thứ hai Ta nói cặp số
(2 ; 2) là một nghiệm của hệ phương
Thực hiện Kiểm tra cặp số (2 ;
1) là nghiệm của hai phương trình
trên
Một HS lên bảng kiểm tra
Thay giá trị x và y vào các phương
trình ta thấy nghiẹm đúng, nên cặp
số trên là nghiệm số của hai pt trên
?1
Trang 10phương trình:
x + 2y = 4
x - y = 1
Một hệ ph trình có thể có bao nhiêu nghiệm?
• Ví dụ 1: Xét hệ phương trình:
x + y = 3 (1)
x - 2y = 0 (2)
Biến đổi các pt trên đưa về dạng hàm
số bậc nhất,xét vị trí tương đối haiđường thẳng đó như thế nào?
Trang 11Hai đường thẳng trên s.song với nhau
Hệ phương trình vô nghiệm
nhất có hai ẩn có thể có bao nhiêu
nghiệm? ứng với vị trí nào của hai
đường thẳng?
Hoạt động 4:
3/HỆ PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG:
GV: Thế nào là hai phương tình
2 4 6 8
x
Trang 12HS nêu định nghĩa SGK/11
Ký hiệu tương đương: ⇔
GV lưu ý mỗi nghiệm của một hệ
là một cặp số
Hoạt động 5 CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
- Biết tìm nghiệm tổng quát của phương trình
- Biết dự đoán số nghiệm của một hệ
B.Chuẩn bị:
• GV: -Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, vẽ đường thẳng
-Thước thẳng, ê ke, phấn màu
Trang 13• HS: -Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, khái niệm hai ph trình tươngđương.
- Thước kẻ, ê ke, bảng phụ nhóm
C
.Tiến trình DẠY - HỌC:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ GV: Tìm nghiệm tổng quát của các
b/− + =3x6x−24y y=10
Hai hệ đều vô nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai phương trình trong mỗi hệ là song
Trang 14song với nhau
Hoạt động 3: Dặn dò
Làm các bài tập còn lại trong SGK
-xem bài mới
===================================================== Ngày soạn :12/1/09
Ngày dạy:13/1/09
Tiết:40
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
A.Mục tiêu:
• Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc thế
• HS nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế
• HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt ( hệ vô nghiệm hoặc hệ vô số nghiệm)
HS1: Đoán nhận số nghiệm của
mỗi hệ ph trình sau và giải thích
HS1: Hệ pt này vô nghiệm vì hai đườngthẳng biểu diễn các tập nghiệm của haiphương trình song song với nhau
Trang 15HS2: Đoán nhận số nghiệm của
hệ sau và minh hoạ bằng đồ thị:
2x - 3y = 3
x + 2y = 4
HS2: Hệ pt có một nghiệm vì haiđường thẳng biểu diễn hai phương trình
đã cho trong hệ là hai đường thẳng có
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x f(x)
Trang 16GV giới thiệu qui tắc thế gồm hai
bước thông qua ví dụ 1:
Xét hệ phương trình:
(I) x - 3y = 2 (1)
-2x + 5y = 1 (2)
Từ pt (1) hãy biểu diễn x theo y?
Lấy kếy quả trên (1’) thế vào chỗ
của x trong pt (2) ta có phương trình
Hệ này như thế nào với hệ (I) ?
Tương đương với hệ (I)
Vậy hệ (I) có một nghiệm duy nhất :
(I) x - 3y = 2 (1) -2x + 5y = 1 (2)
⇔ x = 3y + 2 (1’) -2(3y + 2) + 5y = 1 (2’)
Trang 17R Vậy hệ đã cho có vô số nghiệm Cáccặp (x; y) tính theo bởi công thức:
x ∈ R
y = 2x + 3Minh hoạ bằng hình học
?1
?1
?1
Trang 18Tương tự
hệ b/ vônghiệm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững hai bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- Bài tập: 12 (c); 13; 14; 15;/SGK trang 15
===================================================== Ngày soạn :2/2/09
HS1:Nêu qui tắc thế để biến đổi
HS phát biểu, giải bài tập
x - y = 3 ⇔ x = y + 3
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x
Trang 20⇔ (-y 3 + 2) 2- y 3 = 1
x = -y 3 + 217/c
( 2 - 1)x - y = 2 ⇔ y = ( 2 1)x - 2
x + ( 2 + 1)y = 1 x + ( 2 +1)y = 1
⇔ y = ( 2 - 1)x - 2
x + ( 2 + 1)[( 2 - 1)x - 2] =1
Đáp số: (x;y) = (3+2 2 ; -12 )18/a
2x + by = - 4 ⇔ 2.1 + b.(- 2)
Trang 21Hoạt động 3
Củng cố vàhướng dẫn về nhà:
Nhấn mạnh một số dạng bài tập trong phần nầy:
- Loại bài giải trực tiếp hệ phương trình (từ bài 12 đến bài 17/SGK)
- Giải một số bài toán thông qua hệ phương trình (bài 17, 18)
Kiểm tra bài cũ:
Nêu qui tắc thế để biến đổi một hệ
Giới thiệu qui tắc cộng đại số:
GV giới thiệu ngoài phương pháp
Trang 22cứ dùng qui tắc cộng đại số là biến
đổi về một hệ phương trình tương
đương mà trong đó có một phương
Bước 1: Cộng từng vế hai phương
trình của (I), ta được:(2x - y) + (x - 2y) = 0 ⇒ 3x - 3y = 0
Bước 2: Dùng phương trình mới đó
thay thế cho phương trình thứ nhất, tađược hệ:
3x - 3y = 0
x - 2y = - 1Hoặc thay thế cho phương trình thứ hai ta được:
2x - y = 1
3x - 3y = 0
Có thể dùng cách biểu diễn hình học
để chứng tỏ rằng cả hai hệ phương trình mới nhận được đèu tương đương với hệ (I)
Hoạt động 3:
Giải các ví dụ áp dụng 4:
• Các hệ số của cùng
một ẩn nào đó trong hai phương
trình bằng nhau hoặc đối nhau:
?1
Trang 23- Cộng từng vế của hai ph trình
ta có hệ tương đương như thế nào?
GV: Yêu cầu HS làm
- Nhận xét các hệ số của x trong
hai phương trình của hệ (III) ?
- Áp dụng qui tắc cộng đại số, hãy
giải hệ (III) bằng cách trừ từng vế
hai phương trình của hệ (III)
T.hợp2: Các hệ số của cùng một ẩn
trong hai phương trình không bằng
nhau và không đối nhau:
Ta tìm cách biến đổi để đưa hệ
(IV) về trường hợp thứ nhất.Nghĩa
là nhân 2 vế của ph.trình thứ nhất
với 2 và hai vế của ph.trình thứ hai
với 3,ta có hệ tương đương:
(IV) ⇔ 6x + 4y = 14
6x + 9y = 9
*Nêu cách khác để giải hệ (IV)
bằng phương pháp thế ?
- Từ những ví dụ trên, hãy nêu cách
giải hệ phương trình bằng phương
Ví dụ 3: Xét hệ phương trình:
(III) 2x + 2y = 9 2x - 3y = 4
HS thực hiện giải và kết luận:
Nghiệm của hệ là: (3,5; 1)
2 Trường hợp thứ 2:
Ví dụ 4: Xét hệ phương trình:
3x + 2y = 7 2x + 3y = 3
Giải hệ (IV) bằng ph pháp thế ở tr hợp thứ nhất
Suy ra hệ có một nghiệm duy nhất
3 Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:
Trang 24HS1: Nêu qui tắc cộng đại số để
biến đổi một hệ phương trình thàng
hệ phương trình tương đương Giải
bài 20/a SGK/19
HS2: Nêu cách giải hệ phương trình
bằng phương pháp cộng đại số Giải
BT 21/b -SGK/19.
Nhân hai vế của phương trình thứ
nhất với 2 Thu gọn, thay vào
⇔ x 6 - y 2 = 2 ⇔ 5x 6+ y 2 = 4 ⇔ 6x 6
=6
Trang 25phương trình thứ hai ta tìm được kết
quả
x 6 - y 2 = 2 x 6
-y 2 = 2 ⇔ x = 16
y = - 12
Hoạt động 2:
Giải bài tập
Trang 26Gọi HS lên bảng giải bài tập 25/
Suy ra nghiệm của hệ phương trình
HS lên bảng, lập luận và giải hệphương trình:
3m - 5n +1 = 0 4m - n - 10 = 0
HS giải bằng các phương pháp đã học
và trả lời:
m = 3 ; n = 2
HS lên bảng làm bài 26/a
Vì A(2 ; - 2) thuộc đồ thị nên 2a + b =
- 2
Vì B(- 1 ; 3) thuộc đồ thị nên - a + b =3
Ta có hệ phương trình:
2a + b = - 2
- a + b = 3
Từ đó suy ra a = - 35 ; b = 34Bài 27, SGK trang 20
1x - 1y = 1
3x + 4y =5Đặt u = 1x ; v = 1y
Hệ phương trình trở thành:
u - v = 1 ⇔ - 3u + 3v = -3 ⇔
7v = 2 3u + 4v = 5 3u + 4v = 53u + 4v = 5
3u + 4 72 = 5 u = 79Vậy hệ có một nghiệm duy nhất : ( 97 ,
2 7
)
Trang 27Hoạt động 3:
Củng cố, hướng dẫn về nhà
Nghiờn cứu lại cỏc bài tập đó sửa
Làm tiếp bài tập: 31; 32; 33 trang 9 Sỏch bài tập
C.hoạt động dạy học :
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của Giỏo viờn-hs Ghi bảng
Trang 28+
5 3
8
2
4
y x
2 5378
xx
xy x
1 4
1 42
x
y x
2
3 2
3 )
1 2 4
3 5 )
g bc
y
x d
g x
y x y x b
HS hoạt động nhóm nhỏ để là bài tập này
Sau ít phút lần lợt các nhóm treo bảng nhóm, trình bày các làm của nhóm mình sau đó nhậnxét chéo bài của nhóm bạn
HS ghi nhớ những dặn dò của GV để tránh mắc phảI sai lầm tơng tự
Trang 29y
x xy
−
=++
1
51
2
1
31
2
y x
y x
1 1
152
22 152
132
x x
y yx
y yx
Trang 30Hoạt động 1 : Giáo viên hướng dẫn sử dụng
- Gv trình bày từng bước và hs
ghi các bước vào vở
1/Cách giả HPT bằng máy tính Casio
Trang 31- Nhập hệ số a1 bằng cách Ví dụa1=1 ta ấn phím 1 và ấn phím =
để sang hệ số b1
Và sau đó cách nhập tương tự
- Nhập xong các hệ số ta ấn phím bằng đê xem kết quả
hình ban đầu ta ấn Shift/CLR/3 /= /on
-GV khi giải HPT không nên dùng máy
tinh giải rồi chỉ ghi kết quả mà chúng ta
chỉ dung để kiểm tra lại nghiệm
-HS về nhà thực hành những bài toán
trong SGK
- Xem lài các bước giải Bài toán bằng cách lập phương trình
Trang 331) Nàu cÌc bợc giải bẾi toÌn bÍng cÌch lập
−
27 9 9
1
2
y x
= +
−
189 5
9 5 14
13
y x
y x
HS 1:
HS2:
*HoỈtường 2:
VÝ dừ 1 giải toÌn bÍng cÌch lập hệ phÈng trỨnh
GV yàu cầu 1HS Ẽồc VD 1 , cả lợp củng suy
nghị
? Hai chứ sộ cũa sộ nẾy cọ khÌc khẬng hay
khẬng?
Gồi chứ sộ hẾng chừc cũa sộ cần tỨm lẾ x;
chứ sộ hẾng ẼÈn vÞ lẾ y thỨ Ẽiều kiện cũa
chụng nh thế nẾo?
H·y biểu diễn sộ Ẽ· cho vẾ sộ tỈo thẾnh do
sỳ Ẽỗi chố theo x vẾ y?
Theo Ẽiều kiện cũa Ẽầu bẾi, em h·y biểu diễn
mội quan hệ giứa sộ ban Ẽầu vẾ sộ mợi?
Sộ ban Ẽầu cọ quan hệ giứa hai chứ sộ ntn?
tử Ẽọ ta cọ hệ phÈng trỨnh nẾo?
H·y thỳc hiện ?2 Ẽể giải hệ pt tràn?
HS Ẽồc
HS: Do khi viết hai chứ sộ ấy theo thự tỳ
ng-ùc lỈi ta vẫn Ẽng-ùc sộ cọ hai chứ sộ nàn cả hai chứ sộ nẾy Ẽều khÌc khẬng
HS: Gồi chứ sộ hẾng chừc cũa sộ cần tỨm lẾ x; chứ sộ hẾng ẼÈn vÞ lẾ y thỨ
HS: Sộ cần tỨm lẾ 10 x + y Khi viết theo thự
tỳ ngùc lỈi ta Ẽùc sộ: 10 y + x
HS: Ta cọ (10 x + y) - ( 10 y + x) = 27 <=> 9x - 9y = 27 <=> x - y = 3HS: 2 y - x = 1 hay - x + 2y = 1
Trang 34GV lu ý HS làm đúng quy trình giải toán
GV sửa chữa từng bớc sau đó trình bày mãu
1HS đọc đầu bài và tóm tắt bài toán
HS hoạt động nhóm sau đó ghi chép bài đã
đơc chữa:
Gọi vân tốc xe tải là x km/h, vận tốc xe khách là y km/h (x, y > 0)
Mỗi giờ xe tải đi nhanh hơn xe khách là 13
Gợi ý gọi số quả cam là x, số quả quýt là y từ
đó pt (1) là x + y = 17 Sau đó biểu diễn số
miếng cam và quýt theo x, y để đợc pt (2)
GV gọi 1 HS lên bàng trình bày bớc lập pt
Yêu cầu HS dới lớp làm vào vở
Một HS trình bày Quýt + cam = 17
Số miếng quýt + số miếng cam = 100Tìm số quả cam, quýt?
HS trình bày đến đoạn lập đợc hệ pt:
Gọi số quả cam là x quả, quýt là y quả (x, y
∈N*)
Do tổng số có 17 quả nên tancó pt: x + y =17(1)
Số miếng cam là 10x, số miếng quýt là 3y Theo bài ta có pt: 10x + 3y = 100
Trang 35GV: để giải toán bằng cách lập hệ phơng
trình , ta vẫn trình bày nh các bớc giải toán
bằng cách lập pt ở lớp 8 Sau khi có đợc 2 pt ,
ta lập thành hệ pt rồi giải theo các phơng
pháp đã biết Cuối cùng là trr lời bài toán
HSghi nhớ dặn dò của GV
- Ghi nhớ các bớc giải toán bằng cách lập hệ pt, xem kĩ 2 VD đã làm
- BTVN: Làm tiếp để hoàn chỉnh bài 29 ở trên
- Làm các bài 28, 30/22 -SGK