Dãy số Mục III IV + Bài tập (bài tập cần làm:1, 2, 4, 5) (tiết 2)

Một phần của tài liệu giao an dai so 11 cb hay (Trang 137 - 142)

Chương 3. DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN (9 tiết)

3.3. Dãy số Mục III IV + Bài tập (bài tập cần làm:1, 2, 4, 5) (tiết 2)

§ 2. DÃY SỐ

Ngày soạn: .../11/2012 Ngày dạy: .../11/2012

Số tiết: 2 Tiết PPCT: 39

Tuần : 14 Từ: .../11/2012 7→ .../11/2012 I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức: Biểu diễn hình học của một dãy số, dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn.

2. Về kĩ năng: Biết biểu diễn hình học của một dãy số, chứng minh dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn.

3. Về tư duy và thái độ: Tích cực chủ động, sáng tạo.

II. CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1. Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, SGK, SBT, SGV

2. Chuẩn bị của Học sinh: Học bài cũ và xem bài trước ở nhà.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌCsử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2. Kiểm tra bài cũ Hoạt động 1.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng Câu hỏi 1. Nhắc lại định

nghĩa về dãy số

Suy nghĩ trả lời Câu hỏi 2.Có bao nhiêu cách

cho một dãy số dãy số ? Ví dụ

Suy nghĩ trả lời Câu hỏi 3. Khi biết SHTQ

của dãy ta có viết được các số hạng của dãy không ? ngược lại

Suy nghĩ trả lời

3. Bài mới Hoạt động 2.

Hoạt động của GV H động của HS Nội dung ghi bảng Vì dãy số là một hàm số nên

ta có thể biểu diễn dãy số bằng đồ thị

Nghe và ghi nhớ III. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA MỘT DÃY SỐ

Thuyết trình Ví dụ 6. Dãy số (un) với

un = n+1n có thể biểu diễn hình học như sau

Mô phỏng trên đồ thị

HĐ5 Cho các dãy số (un) và (vn) với un = 1 + n1 vn = 5n−1

a) Tính

un+1 = 1 + n+11 , vn+1 = 5(n+ 1)− 1 = 5n+ 4

IV. DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN a) Tính un+1, vn+1 b) Vì n+11 < n1 HĐ5. trang 89 SGK.

b) Chứng minh un+1 < un ⇒1 +n+11 < 1 +n1 Giải

và vn+1 > vn với ∀n ∈ N∗ ⇔un+1 < un đpcm Lời giải chi tiết Qua hoạt động này các em 5n+ 4> 5n−1

có nhận xét gì ? ∀n∈ N∗

⇔vn+1 > vn đpcm Dãy số (un) đgl dãy số

tăng nếu un+1 > un,∀n ∈ N∗

Nghe và đọc lại định nghĩa 1 trang 89 SGK

1. Dãy số tăng, dãy số giảm

Dãy số (un) đgl dãy số giảm nếu un+1 < un,

ĐỊNH NGHĨA 1(SGK trang 89)

∀n ∈ N∗ Dãy số tăng nếu :

un+1 > un,∀n ∈ N∗ . Dãy số giảm nếu :

un+1 < un,∀n ∈ N∗ . Ví dụ 7 Dãy số (un) với

un = 2n−1 là dãy số tăng

HS nghe và thực hiện

Ví dụ 7 Dãy số (un) với un = 2n−1 là dãy số tăng

Hướng dẫn Chứng minh

Lời giải chi tiết

Hoạt động 2t.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Ví dụ 8 Dãy số (un) với

un = 3nn là dãy số giảm

HS nghe và thực hiện Ví dụ 8 Dãy số (un) với un = 3nn là dãy số giảm

Hướng dẫn Chứng minh

Lời giải chi tiết

Thuyết trình Ghi nhận kiến thức Chú ý:Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc đều giảm.

Hoạt động 3.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng HĐ6 Chứng minh các HS thực hiện HĐ6 2. Dãy số bị chặn

bất đẳng thức n2n+1 ≤ 12 HĐ6. trang 90 SGK

n2+1

2n ≥ 1 ∀n ∈ N∗ Chứng minh

Lời giải chi tiết Qua hoạt động này các em

có nhận xét gì ?

Suy nghĩ trả lời

ĐỊNH NGHĨA 2(SGK trang 90).

Dãy số bị chặn trên nếu : un ≤ M.

Dãy số bị chặn dươí nếu : m ≤ un.

Dãy số bị chặn nếu : m ≤ un ≤M.

Ví dụ 9. Ví dụ 9.

a) Dãy số Phi-bô-na-xi bị chặn dưới vì un ≥1,

∀n∈ N∗

b) Dãy số (un) với un = n2n+1 bị chặn vì 0< n2n+1 ≤ 12

Hoạt động 4(Sửa bài tập).

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng

Bài 1. Viết năm số hạng Bài 1. SGK

đầu của các dãy số có số Suy nghĩ và thực hiện Trang 92

hạng tổng quát un cho bởi Giải

công thức Giải Lời giải chi tiết

a) un = 2nn−1 a) un = 2nn−1 a)

n = 1 ⇒u1 =? n= 1 ⇒ u1 = 211−1 = 1 n = 2 ⇒u2 =? n= 2 ⇒ u2 = 222−1 = 23 n = 3 ⇒u3 =? n= 3 ⇒ u3 = 233−1 = 37 n = 4 ⇒u4 =? n= 4 ⇒ u4 = 244−1 = 154 n = 5 ⇒u5 =? n= 5 ⇒ u5 = 255−1 = 315

b) un = 22nn−1+1 b) un = 22nn−1+1 b) n = 1 ⇒u1 =? n= 1 ⇒ u1 = 2211−1+1 = 13

n = 2 ⇒u2 =? n= 2 ⇒ u2 = 2222−1+1 = 35 n = 3 ⇒u3 =? n= 3 ⇒ u3 = 2233−1+1 = 79 n = 4 ⇒u4 =? n= 4 ⇒ u4 = 2244−1+1 = 1517 n = 5 ⇒u5 =? n= 5 ⇒ u5 = 2255−1+1 = 3133

c) un = (1 + 1n)n c) un = (1 + n1)n c) n = 1 ⇒u1 =? n= 1 ⇒ u1 = (1 + 11)1 = 2

n = 2 ⇒u2 =? n= 2 ⇒ u2 = (1 + 12)2 = 94 n = 3 ⇒u3 =? n= 3 ⇒ u3 = (1 + 13)3 = 6427 n = 4 ⇒u4 =? n= 4 ⇒ u4 = (1 + 14)4 = 625256 n = 5 ⇒u5 =? n= 5 ⇒ u5 = (1 +15)5 = 15625776 d) un = √ n

n2+1 d) un = √ n

n2+1 d)

n = 1 ⇒u1 =? n= 1 ⇒ u1 = √ 1

12+1 = √1

2

n = 2 ⇒u2 =? n= 2 ⇒ u2 = √ 2

22+1 = √2

5

n = 3 ⇒u3 =? n= 3 ⇒ u3 = √ 3

32+1 = √3

10

n = 4 ⇒u4 =? n= 4 ⇒ u4 = √ 4

42+1 = √4

17

n = 5 ⇒u5 =? n= 5 ⇒ u5 = √ 5

52+1 = √5

26

Bài 2. Cho dãy số (un) biết Bài 2. SGK

định bởi Suy nghĩ và thực hiện Trang 92

u1 = −1

un+1 = un+ 3, n ≥1 u1 = −1, u2 = u1 + 3 = 2 Giải a) Viết năm số hạng đầu của

dãy

u3 = u2 + 3 = 5 Lời giải chi tiết

Hoạt động 4t(Sửa bài tập).

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng b) Chứng minh bằng pp u4 = u3 + 3 = 8

quy nạp un = 3n−4 u5 = u4 + 3 = 11

Gợi ý b) Chứng minh Lời giải chi

Kiểm tra với n = 1 tiết

Giả thiết công thức đúng với n = k ≥1

Chứng minh công thức đúng với n = k + 1

Hoạt động 5(Sửa bài tập).

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng Bài 4. Xét tính tăng giảm Suy nghĩ và thực hiện Bài 4. SGK của dãy số (un) biết a) un = n1 −2 Trang 92 a) un = n1 −2 ⇒un+1 = n+11 −2 Giải

1

n+1 < n1 ⇒un+1 < un Lời giải chi tiết

⇒(un) là dãy số giảm

b) un = n−1n+1 b) un = n−1n+1 ⇒ un+1 = n+2n Lời giải chi tiết Xét un+1−un =? un+1−un = (n+1)(n+2)2 > 0

Kết luận ⇒(un) là dãy số tăng

c) un = (−1)n(2n+ 1) c) un = (−1)n(2n+ 1) Lời giải chi tiết u1 = ?, u2 = ? u1 = −3, u2 = 5

Kết luận Dãy không tăng, không giảm

d) un = 2n+15n+2 ⇒un+1 =? d) un = 2n+15n+2 ⇒un+1 = 2n+35n+7 Lời giải chi tiết Xét uun+1

n = ? và so vơi 1 Xét uun+1

n = 10n10n22+19n+6+19n+7 < 1 Kết luận ⇒(un) là dãy số giảm

Bài 5. Trong các dãy số Suy nghĩ và thực hiện Bài 5. SGK (un) sau, dãy số nào bị chặn

dưới, bị chặn trên và bị chặn

Giải a) un ≥ 1 bị chặn trên, ko bị chặn dưới

Trang 92

a) un = 2n2 −1 b) 0 < un ≤ 13 ⇒ (un) bị chặn Lời giải chi tiết b) un = n(n+2)1 c) 0< un ≤ 1 dãy bị chặn

c) un = 2n21−1 d) −√

2< un < √

2 dãy bị d) un = sinn +cosn chặn, không xảy ra dấu bằng IV. CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1. Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

Một phần của tài liệu giao an dai so 11 cb hay (Trang 137 - 142)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(270 trang)