Ôn tập cuối học kỳ I (tiết 1)

Một phần của tài liệu giao an dai so 11 cb hay (Trang 160 - 167)

Chương 3. DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN (9 tiết)

3.7. Ôn tập cuối học kỳ I (tiết 1)

§. ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

Ngày soạn: .../12/2012 Ngày dạy: .../12/2012

Số tiết: 2 Tiết PPCT: 49

Tuần : 19 Từ: .../12/2012 7→ .../12/2012 I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức: Ôn lại các kiến thức đã học trong các chương I, II và III.

2. Về kĩ năng: Vận dụng lí thuyết vào trong giải toán.

3. Về tư duy và thái độ: Tích cực chủ dộng.

II. CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1. Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, tài liệu ôn tập.

2. Chuẩn bị của Học sinh: Ôn lại các kiến thức được giao.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2. Phần lý thuyết

ÔN THI HỌC KỲ I Năm học 2012_2013 A. PHẦN LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Chương I. LƯỢNG GIÁC

CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN

sin2α+cos2α= 1 1 +tan2α= cos12α với cosα 6= 0

1 +cot2α= sin12α với sinα6= 0 tanα.cotα= 1 với sinα.cosα 6= 0

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC(CUNG) CÓ LIÊN QUAN a) Hai góc đối nhau: −α và α

sin(−α) = −sinα;cos(−α) =cosα; tan(−α) = −tanα;cot(−α) = −cotα b) Hai góc hơn kém nhau π: π+α và α

sin(π+α) =−sinα;cos(π+α) =−cosα; tan(π+α) =tanα;cot(π+α) = cotα c) Hai góc bù nhau: π−α và α

sin(π−α) =sinα;cos(π−α) = −cosα; tan(π−α) =−tanα;cot(π−α) = −cotα d) Hai góc phụ nhau: π2 −α và α

sin(π2 −α) = cosα;cos(π2 −α) = sinα; tan(π2 −α) =cotα;cot(π2 −α) = tanα MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

a) Công thức cộng

Với hai góc lượng giác α, β, ta có:

cos(α+β) = cosα.cosβ−sinα.sinβ cos(α−β) = cosα.cosβ+sinα.sinβ sin(α+β) =sinα.cosβ+cosα.sinβ sin(α−β) =sinα.cosβ −cosα.sinβ tan(α+β) = 1−tanα.tanβtanα+tanβ tan(α−β) = 1+tanα.tanβtanα−tanβ

b) Công nhân đôi và công thức hạ bậc Với góc lượng giác α bất kỳ ta có:

cos2α=cos2α−sin2α= 2cos2α−1 = 1−2sin2α sin2α= 2sinα.cosα tan2α = 1−tan2tanα2α cos2α = 1+cos2α2 ;sin2α= 1−cos2α2 ;tan2α = 1−cos2α1+cos2α c) Công biến đổi tích thành tổng

Với hai góc lượng giác α, β, ta có:

cosα.cosβ= 12[cos(α+β) +cos(α−β)] sinα.sinβ=−12[cos(α+β)−cos(α−β)]

d) Công biến đổi tổng thành tích

Nếu đặt α+β = x và α−β = y, thì từ các công thức biến tích thành tổng ta có các công thức biến tổng thành tích:

cosx+cosy = 2cosx+y2 cosx−y2 cosx−cosy =−2sinx+y2 sinx−y2 sinx+siny = 2sinx+y2 cosx−y2 sinx−siny = 2cosx+y2 sinx−y2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN a) Phương trình sinx=a

Điều kiện phương trình sinx=a có nghiệm |a| ≤1 Công thức nghiệm

sinx=sinα⇔ x=α+k2π

x=π−α+k2π , k ∈Z Hoặc sinx=sina0 ⇔ x=a0+k3600

x= 1800−a0+k3600 , k∈Z b) Phương trình cosx=a

Điều kiện phương trình cosx=a có nghiệm |a| ≤1 Công thức nghiệm

cosx=cosα ⇔ x=α+k2π

x=−α+k2π , k ∈Z Hoặc cosx=cosa0 ⇔ x=a0+k3600

x=−a0+k3600 , k∈Z c) Phương trình tanx=a

Điều kiện phương trình tanx=a có nghiệm cosx6= 0 Công thức nghiệm

tanx=tanα⇔x=α+kπ, k ∈Z hoặc tanx=tana0⇔x=a0+k1800, k ∈Z d) Phương trình cotx=m

Điều kiện phương trình cotx=a có nghiệm sinx6= 0 Công thức nghiệm

cotx=cotα⇔x=α+kπ, k∈Z hoặc cotx=cota0 ⇔x=a0+k1800, k∈Z Chú ý: Các nghiệm đặc biệt

Đặc biệt với sin Đặc biệt với cos

sinx=−1⇔x=−π2 +k2π, k∈Z cosx =−1⇔x=π+k2π, k∈Z sinx= 1⇔x= π2 +k2π, k∈Z cosx = 1⇔x=k2π, k∈Z sinx= 0⇔x=kπ, k ∈Z cosx = 0⇔x= π2 +kπ, k ∈Z Đặc biệt với tan Đặc biệt với cot

tanx=−1⇔x=−π4 +kπ, k∈Z cotx =−1⇔x=−π4 +kπ, k ∈Z tanx= 1 ⇔x= π4 +kπ, k ∈Z cotx = 0⇔x= π2 +kπ, k ∈Z tanx= 0 ⇔x=kπ, k ∈Z cotx = 1⇔x= π4 +kπ, k ∈Z

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

Phương trình bậc nhất là phương trình có một trong các dạng sau.

a.sinx+b= 0;a.cosx+b= 0;a.tanx+b = 0;a.cotx+b= 0

Đưa về dạng at+b = 0 với t là một trong các hàm số lượng giác (t∈ {sinx;cosx;tanx;cotx}) Cách giải giống như phương trình đại số nhưng cần lưu ý đến điều kiện của t.

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Phương trình bậc hai là phương trình có một trong các dạng sau

a.sin2x+b.sinx+c= 0;a.cos2x+b.cosx+c= 0; a.tan2x+b.tanx+c= 0;a.cot2x+b.cotx+c= 0 Đưa về dạngat2+bt+c= 0vớitlà một trong các hàm số lượng giác (t ∈ {sinx;cosx;tanx;cotx}) Cách giải giống như phương trình đại số nhưng cần lưu ý đến điều kiện của t.

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sinx và cosx:asinx+bcosx=c Điều kiện có nghiệm a2+b2 ≥c2

Cách giải:

Chia hai vế cho √a2+b2

Đưa về dạng cosα.sinx+sinα.cosx=sinβ trong đó cosα= √ a

a2+b2, sinα= √ b

a2+b2, sinβ = √ c

a2+b2

PTTĐ: sin(x+α) =sinβ

Chương II. TỔ HỢP XÁC SUẤT TÓM TẮT KIẾN THỨC CHƯƠNG II QUY TẮC ĐẾM

Quy tắc cộng

Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m+n cách thực hiện

Quy tắc nhân

Một công việc được hoàn thành bởi bởi hai hành động liên tiếp. Nếu có m cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách có n cách thực hiện hành động thức hai thì có m.n cách

HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP

Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp

Cho tập A gồm n phần tử (n≥1). Mỗi kq của việc sắp thứ tựn phần tử của tập hợp A đgl một hoán vị của n phần tử đó

Cho tập A gồm n phần tử (n ≥ 1). Kết quả của việc lấy ra k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó

Cho tập A gồm n phần tử (n ≥ 1). Mỗi tập con gồm k phần tử của A đgl một tổ hợp chập k của n phần tử đã cho

đgl một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho

Nhớ rằng tổ hợp là một tập hợp

Hoán vị sắp xếp hết Lấy ra Lấy ra

Sắp xếp Không sắp xếp

Kí hiệu Pn Kí hiệu Akn Kí hiệu Cnk

Số các hoán vị củanphẩn tử Số các chỉnh hợp chậpkcủanphẩn tử Số các tổ hợp chập k của n

phẩn tử

Pn =n!, n ∈N∗ Akn = (n−k)!n! , n ∈N∗,1≤k≤n Cnk = k!(n−k)!n! , n∈N∗,0≤k≤n

NHỊ THỨC NIU-TƠN

(a+b)n =Cn0an+Cn1an−1b+ã ã ã+Cnkan−kbk +ã ã ã+Cnn−1abn−1+Cnnbn, n∈N∗,0≤k≤n Hay (a+b)n =

n

P

k=0

Cnkan−kbk và (a−b)n =

n

P

k=0

(−1)kCnkan−kbk, n ∈N∗,0≤k ≤n Số hạng tổng quát trong khai triển(a+b)n là Cnkan−kbk, n∈N∗,0≤k ≤n Tính chất Cnk =Cnn−k;Cn−1k−1+Cn−1k =Cnk, n∈N∗,0≤k ≤n

PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ

Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không đoán trước được kết quả của nó mặc dù đã biết trước được tập hợp tất cả các kq có thể có của phép thử đó.

Khái niệm không gian mẫu: Tập hợp các kq có thể xảy ra của một phép thử đgl không gian mẫu của phép thử và kí hiệu là Ω

Khái niệmBiến cố là tập con của không gian mẫu.

Tập Ω\A đgl biến cố đối của biến cố A và kí hiệu A XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ

Tỉ số n(A)n(Ω) đgl xác suất của biến cố A . Kí hiệu: P(A) và P(A) = n(A)n(Ω) Một phép thử có một số hữu hạn kq đồng khả năng xuất hiện khi đó ta có a) P(∅) = 0, P(Ω) = 1 b) 0≤P(A)≤1 với ∀ biến cố A

c) Nếu A và B xung khắc thì P(A∪B) =P(A) +P(B) Với mọi biến cố A ta có P(A) = 1−P(A)

A và B là hai biến cố độc lập khi và chỉ khi P(A.b) = P(A).P(B)

Chương III. DÃY SỐ- CẤP SỐ CỘNG-CẤP SỐ NHÂN TÓM TẮT KIẾN THỨC CHƯƠNG III DÃY SỐ

I. ĐỊNH NGHĨA

Một hàm số u xác định trên tập hợp các số nguyên dương N∗ đgl một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số)

CẤP SỐ CÔNG I. ĐỊNH NGHĨA

Cấp số cộng là một dãy số(hữu hạn hoặc vô hạn), trong đó kể từ số hạng thứ 2, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d

un+1=un+d d : gọi là công sai.

II. SỐ HẠNG TỔNG QUÁT: un =u1+ (n−1).d, với n ≥2 III. TÍNH CHẤT CÁC SỐ HẠNG CỦA CẤP SỐ CỘNG

uk = uk−1+u2 k+1 với k ≥2

IV. TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA MỘT CẤP SỐ CỘNG Sn = n(u12+un) hoặc Sn =nu1+ n(n−1)2 .d

CẤP SỐ NHÂN I. ĐỊNH NGHĨA

Cấp số nhân là một dãy số(hữu hạn hoặc vô hạn) kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều tích của số hạng đứng ngay trước nó với một số không đổi q

un+1=un.q với n ∈N∗ q đgl công bội

II. SỐ HẠNG TỔNG QUÁT: un =u1.qn−1 với n ∈N∗ III. TÍNH CHẤT CÁC SỐ HẠNG CỦA CẤP

u2k =uk−1.uk+1, k ≥2 Hay |uk|=√

uk−1.uk+1

IV. TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA MỘT CẤP SỐ NHÂN Sn =u1+u2+ã ã ã+un Khi đú:Sn = u1(1−q

n) 1−q

HÌNH HỌC

Chương I. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

PHÉP TỊNH TIẾN

I. ĐỊNH NGHĨA: T#ằv(M) =M0 ⇔ # ằ M M0 = #ằv II. TÍNH CHẤT

III. BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ: M0 =T#ằv(M)⇒

x0 =x+a y0 =y+b PHÉP QUAY

I. ĐỊNH NGHĨA: Q(O;ϕ) :M 7→M0⇔

OM0 =OM (OM;OM0) = ϕ PHÉP VỊ TỰ

I. ĐỊNH NGHĨA: V(O;k) :M 7→M0 ⇔ # ằ

OM0= # ằ

OM

Chương II. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

QUAN HỆ SONG SONG

BÀI TOÁN TÌM GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG d VỚI MẶT PHẲNG (α) Tìm trong(α) một đường thẳng a sao d, a⊂(β)

Gọi M =d∩a⇒M =d∩(α)

BÀI TOÁN TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG (α) và (β) Tìm

M ∈(α) M ∈(β) và

N ∈(α)

N ∈(β) , suy ra M N = (α)∩(β)

BÀI TOÁN CHỨNG MINH ĐƯỜNG THẲNG d SONG SONG VỚI mp(α) d//(α)⇔

d//a, a⊂(α)

BÀI TOÁN CHỨNG MINH mp(α) SONG SONG VỚI mp(β) (α)//(β)⇔

∃a, b⊂(α), a∩b =M a//(β), b//(β)

B. PHẦN BÀI TOÁN

Một phần của tài liệu giao an dai so 11 cb hay (Trang 160 - 167)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(270 trang)