- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.. Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
Trang 1- Khái niệm hàm số lượng giác
- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
- Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ :
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
a) Y/c HS sử dụng máy tính ( lưu ý máy ở chế độ rad )
b) Sử dụng đường tròn lg biểu diễn cung AM thoả đề bài
3 Bµi míi:
Hoạt động 2 : Hàm số sin và côsin
-Đặt mỗi số thực x tương ứng điểm M trên đường
tròn lg mà sđ cung ¼ AM bằng x Nhận xét số điểm
M Xác định giá trị sinx, cosx tương ứng
-Sửa chữa, uốn nắn cách biểu đạt của HS?
-Định nghĩa hàm số sin như sgk
-Tập xác định , tập giá trị của hàm số y = sin x
-Sử dụng đường tròn lg thiết lập
-Có duy nhất điểm M
có tung độ là sinx, hoành độ điểm M là cosx,
-Nhận xét, ghi nhận
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
I Các định nghĩa :
1 Hàm số sin và côsin : a) Hàm số sin : (sgk)
sin : ¡ →¡
x a y = sin x
Tập xác định là ¡Tập giá trị là [ − 1;1 ]
Hoạt động 3 : Hàm số côsin
-Xây dựng như hàm số sin ?
-Xem sgk , trả lời -Nhận xét
b) Hàm số côsin : (sgk)
cos : ¡ →¡
Trang 2-Phỏt biểu định nghĩa hàm số cụsin
-Tập xỏc định , tập giỏ trị của hàm số y = cos x
-Củng cố kn hs y = sin x,y = cos x -Ghi nhận kiến thức
x a y = sin x
Tập xỏc định là ĂTập giỏ trị là [ − 1;1 ]
Hoạt động 4 : Hàm số tang và cụtang
-Định nghĩa như sgk
-Tập xỏc định?
-HS trả lời-Nhận xột-Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số tang và cụtang : a) Hàm số tang : (sgk)
sin
( cos 0) cos
b) Hàm số cụtang : (sgk)
cos
(sin 0) sin
các hàm số lợng giác khi đối số
x tăng hoặc giảm một số lần chu
- Nhắc lại chu kỳ tuần hoàn
II/Tính tuần hoàn của hàm số l ợng giác :
Số dơng T = 2 π là số dơng nhỏ nhất thoả mãn: sin(x+T) = sinx, ∀ ∈x Ă (1)
-Hàm số y = sinx thoã mãn (1) gọi là hàm số tuần hoàn và 2π gọi là chu kỳ của nó
Tơng tự:
-Hàm số y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
2 π-Các hàm số y = tgx,y = cotgx là những hàm số tuần hoàn với chu kỳ π
III Sự biến thiờn và đồ thị của hàm số lượng giỏc:
Trang 3-So sánh sinx1và sinx2
sinx3 và sinx4
Biểu diễn các điểm:(x1;sinx1),
(x2,sinx2);(x3;sinx3);(x4;sinx4)
2
x x π π
∈ thì x3 < x4⇒sinx3 > sinx4.Vậy: hàm số y = sinx đồng biến trên: 0;
Đồ thị hàm số trên đoạn [ − π π ; ] y
Lên bảng trả lời
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xột -Ghi nhận kiến thức
2
π
x x
Trang 4được đồ thị trên khoảng
được đồ thị trên khoảng
Lªn b¶ng lµm
-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
2 π
Trang 5-BT2/sgk/17 ?
-Điều kiện : sinx≠0
-Điều kiện : 1 – cosx > 0 hay
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
2) BT2/sgk/17 :
a) D = ¡ \ { k k π , ∈ ¢ }b) D = ¡ \ { k 2 , π k ∈ ¢ }
- Vẽ được đồ thị các hàm số y = sin ; x y = cos ; x y = tan ; x y = cot x
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Trang 6vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
x π k π k
4.Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
5.Híng dÉn häc ë nhµ : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản
Trang 7a sin
cos O
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
tròn lượng giác ?
-HĐ1 sgk ?
-Ptlg cơ bản
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào
vở nháp-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
- ¸p dông c«ng tøc tÝnh
- Tr¶ lêi
1 Phương trình sinx = a (1) : (sgk)
-NÕua > 1 Ph¬ng tr×nh (1) v« nghiÖm-NÕua ≤ 1ph¬ng tr×nh (1) cã nghiệm
Chú ý : (sgk) Trường hợp đặc biệt
sinx = 0 ⇔ = π ∈ x k k ( ¢ )
Trang 8-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa -Ghi nhận kiến thức
2 Phương trình cosx = a (2): (sgk)
- NÕua > 1 ph¬ng tr×nh (2) v« nghiÖm
- NÕua ≤ 1(2) cã nghiÖm + x = ± arcsin a k2 , k + π ∈ ¢Víi 0
α π α
α ⇔ = ±α + π ∈ ¢ cosx = cos
Chú ý : (sgk) Trường hợp đặc biệt
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
8
a sin
cos O
M' M
Trang 9-Chỉnh sửa hoàn thiện
Hoạt động 2 : Phương trình tgx =
a -Điều kiện tanx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y = a và
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y = a và
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
-1 Phương trình cotx = a : (sgk)
Điều kiện : x k k ≠ π ∈ ( ¢ )Nếu 0
cot a
α π α
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28
Ngày soạn: 10/09/08
Ngày dạy: 11B1:………
11B3:………
Trang 10- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy :
- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/17 :
a)
1arcsin 2 2
1arcsin 2 23
-Giải pt : sin x3 =sinx
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Xem BT2/sgk/28-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào
vở nháp-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
Trang 11-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
c) : cosx≠0 ; d) : sinx≠0
5) BT5/sgk/29 :
a) x = 450+ k 180 (0 k ∈ ¢ )b) 1 5
b) ĐK : cos3 x ≠ 0,cos x ≠ 0
1
tan tan 3 tan
2 3
4.Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
5 H íng dÉn häc ë nhµ : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP “
Trang 122) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
x x
− = + =-HĐ 1 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác :
-Ghi nhận kiến thức-Đọc VD2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác :
(sgk)
12
Trang 13công thức lượng giác
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2 2
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác :
3
4 , 2
-Ghi nhận kiến thức-Đọc VD5 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc hai đối với một hàm số lượng giác :
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện
Trang 14sin cos 2 cos
-Giải thích sự xuất hiện a2+ b2
-Sử dụng công thức cộng biến đổi
-Công thức cộng-Nhận xét -Đọc sách nắm qui trình biến đổi-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức lượng giác ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT5->BT6/SGK/37 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương Ngày soạn: 10/09/08
Ngày dạy: 11B1:………
14
Trang 1511B3:………
11B4:………
Tiết:14-15
BÀI TẬP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c ,
pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi
để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/36 :
2
sin sin 0sin 0sin 1
( )2
2
x x
vở nháp-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
3 2
x k x
x k
-a) đưa về thuần cos
-b) đưa về thuần sin
-Xem BT3/sgk/37-HS trình bày bài làm -Tất cả trả lời vào vở nháp-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
Trang 16vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
vở nháp-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước làm bài tập “ ÔN CHƯƠNG I ”
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác-Phương trình lượng giác cơ bản
-Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình dạng asinx + bcosx = c
2) Kỹ năng :
-Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác
-Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trị âm, dương và các giá trị đặc biệt
-Giải được các phương trình lượng giác cơ bản
-Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c
16
Trang 173) Tư duy : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
- Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Trình bày bài làm-Nhận xét
BT1/40/sgk :
a) Chẵn Vì cos 3 ( − x ) = cos3 x x
∀ ∈ ¡b) Không lẻ Vì tại x = 0
-Dựa vào đồ thị trả lời
-Lên bảng trình bày lời giải-HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT5/41/sgk :
a)
1 cos
2
x x
Trang 18cos 22cos 3cos 2 0 1
15
co x x
Trang 19- S bi n thiên, tính ch t và v đ th c a các hàm s l ng giác ự ế ấ ẽ ồ ị ủ ố ượ
- Gi i các ph ng trình l ng giác c b n, bi u di n đ c các nghi m c a nó trên đ ng tròn l ng ả ươ ượ ơ ả ể ễ ượ ệ ủ ườ ượ giác
- Gi i m t s ph ng trình l ng giác không quá ph c t p: ph ng trình b c nh t và b c hai đ i v i ả ộ ố ươ ượ ứ ạ ươ ậ ấ ậ ố ớ
m t hàm s l ng giác, ph ng trình b c nh t và ph ng trình thu n nh t b c hai đ i v i sinx và cosx ộ ố ượ ươ ậ ấ ươ ầ ấ ậ ố ớ
- ng d ng trong vi c gi i tam giác Ứ ụ ệ ả
II ĐỀ BÀI KI M TRA Ể
I.Ph n tr c nghi m ầ ắ ệ (2 ) đ (m i câu 0,25đ) ỗ
Câu 1: T p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố 1
y tgx
Câu 8: Hàm s nào sau đây đ ng bi n trên ố ồ ế ( ; ) π π 2 ?
A y = sinx B y = cosx C y = tanx D y = cotx
Trang 20II.Ph n t lu n(8) ầ ự ậ
Gi i các ph ng trình sau: ả ươ
a) 2sin(x +
3
π
) = – 2 b) 3 sin2x + cos2x = 2
c) sin2x + sin2x + 2cos2x = 1 d) cos2x – 5cosx + 3 = 0
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
20
Trang 21………
Trang 22Đáp án I.Phần trắc nghiệm:
Trang 23- Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhõn
- Biết phõn biệt và vận dụng cỏc tỡnh huống sử dụnmg qui tắc cộng, qui tắc nhõn
2) Ký năng :
- Biết vận dụng qui tắc cụng và qui tắc nhõn để giải một số bài toỏn về phộp đếm
3) T duy : - Biết kết hợp cả hai qui tắc để đưa bài toỏn phức tạp về bài toỏn đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực tham gia vào baỡ học cú tinh thần hợp tỏc Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III/ Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động :
-Xem VD1 sgk ? cú bao nhiờu cỏch
chọn quả cầu đen ? trắng ?
-A = { a b c , , } Tập hợp A cú 3 phần
tử Viết : n(A) = 3 hay A = 3-Xem sgk
-Phỏt biểu-Nhận xột-Ghi nhận
Hoạt động 3 : Quy tắc nhõn-Xem
VD3 sgk ? cú bao nhiờu cỏch chọn ỏo
? chọn quần ?
-Chọn ỏo hoặc quần khụng đỏp ứng
y/c bài toỏn chưa ?
-Phỏt biểu quy tắc nhõn ?
-HĐ2 sgk ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ , trả lời-Nhận xột
-Ghi nhận kiến thức-Đọc HĐ2 sgD9 -Trỡnh bày bài giải
2 Quy tắc nhõn :(sgk)
Chỳ ý : (sgk)
Trang 24-Có mấy cách đi từ A tớiø B ? mấy
cách đi tư B tớiø C ?
-Đi từ A tớiø B theo cách thứ nhất đi
tới C luôn có mấy cách nữa ?
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
5.Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Xem trước bài và hoạt động “ HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP “
- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế
3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1.Ổn định tổ chức:
T14: 11B1…………
11B3…………
11B4…………
2 Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu quy tắc cộng , nhân , phân biệt giữa hai quy tắc này ?
-Có bao nhiêu cách xếp ba bạn An , Nam, Bình ngồi vào bàn học 3 chỗ?
3 Bài mới:
24
Trang 25HĐGV HĐHS NỘI DUNG Hoạt động 1 : Hoán vị
I/ Hoán vị : 1) Định nghĩa : (sgk)
-Ghi nhận kiến thức-Quy tắc nhân : 4.3.2.1 = 24 (cách)10! (cách)
2) Số các hoán vị :(sgk)
Ký hiệu : Pn số hoán vị n phần tửĐịnh lý : Pn = n(n – 1) 2.1
II/ Chỉnh hợp :
1) Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : An k chỉnh hợp chập k của n phần tử
5
9 9.8.7.6.5 15120
2) Số các chỉnh hợp :(sgk)Định lý : k ( 1 ) ( 1 )
n
A = n n − n k − +
Chú ý : (sgk)
a) Qui ước 0! = 1, Ta có : ( ! ) ! 1
k n
III/ Tổ hợp :
1) Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : Cn k tổ hợp chập k của n phần tử 1 k n ≤ ≤
C = = (trận)
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét-Đọc VD6 sgk, nhận xét, ghi nhận a) 105 10!
252 5!.5!
n C
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ? Liên hệ giữa các công thức ?
5 Híng dÉn häc ë nhµ : Xem bài và VD đã giải BT1->BT7/SGK/54,55
Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”
Trang 263) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
BT1/SGK/54 :
a) 6!
b) Số chẵn : 3.5! = 360 (số)
Số lẻ : 3.5! = 360 (số)c)3.5! + 2.4! + 1.3! = 414 (số)
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
BT3/SGK/54 :
3 7
7!
210 4!
A = = (cách)
BT4/SGK/55 :
4 6
6!
360 2!
A = = (cách)
Hoạt động 5 : BT5/SGK/55
26
Trang 27HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-BT5/sgk/55 ?
-Thế nào là tổ hợp ?
-Xem BT5/sgk/55-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
BT5/SGK/55 :
a) 53 5!
60 2!
A = = (cách)b) 53 5!
10 3!.2!
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
BT6/SGK/55 :
3 6
6!
20 3!.3!
-Cách chọn hai đthẳng vuông góc với
bốn đường thẳng song song ?
-Xem BT7/sgk/55-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”
Ngày soạn: 25/10/08
Ngày dạy: 11B1:………
Trang 28- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan
3) Tư duy : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
1 Công thức nhị thức Niu-tơn : (sgk)
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Trang 29Nhận xét : (sgk)
4.Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?
5.Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan
3) Tư duy : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong
thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
Trang 30-Khai triển
6 2
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?
5.Dặn dò : Xem bài tập đã giải
Trang 31- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
-Ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
2) Kỹ năng :
- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp
- Biết được các phép toán trên các biến cố
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
không gian mẫu
-Giới thiệu như sgk
-Phép thử ngẫu nhiên ?
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Không gian mẫu ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2) Không gian mẫu : (sgk)
Ký hiệu : Ω (đọc ô mê ga)
II/ Biến cố : (sgk)
Tập ∅ biến cố không thể
Tập Ω biến cố chắc chắn
Trang 32-Đọc VD5 sgk, nhận xét, ghi nhận
Biến cố đối của bc A Kí hiệu : A
III/ Phép toán trên các biến cố :
(sgk)
4.Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Phép thử , không gian mẫu, biến cố đối , biến cố xung khắc ?
5.Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
-Ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
2) Kỹ năng :
- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp
- Biết được các phép toán trên các biến cố
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Trang 332 Kiểm tra bài cũ: -Thế nào là bc đối, bc xung khắc ?
1, 2 , 1,3 , 1, 4 , 2,3 , 2, 4 , 3, 4
-Không gian mẫu ?
-Số lần gieo không quá 3 ?
-Không gian mẫu ?
-Kq chữ số sau lớn hơn chữ số trước ?
-Kq chữ số trước gấp đôi chữ số sau ?
Câu 1: Phép thử , không gian mẫu, biến cố đối , biến cố xung khắc ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
Xem trước bài “ XÁ C SUẤT CỦA BIẾN CỐ “
Ngày soạn: 6/11/08
Trang 34- Hiểu thế nào là xác suất của biến cố
- Định nghĩa cổ điển của xác suất
2) Kỹ năng :
- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là xác suất của biến cố
- Hiểu được ý nghĩa của xác suất
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1.Ổn định tổ chức:
11B3………… 11B3…………
11B4………… 11B4…………
2 Kiểm tra bài cũ:
Không gian mẫu là gì ?
-Gieo đồng tiền cân đối và đồng chất ngẫu nhiên 2 lần Xác định không gian mẫu?, biến cố A :” mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Trả lời -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
I Định nghĩa cổ điển của xác suất
Chú ý : (sgk)
2/ Ví dụ : VD2 : (sgk) VD3 : (sgk) VD4: (sgk)
vở nháp -Nhận xét
BT1/SGK/74 :
a) Ω = { ( ) i j , /1 ≤ i j , ≤ 6 }
b) { ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) }
4,6 , 6, 4 , 5,5 , 5, 6 6,5 , 6,6
A =
2/ Ví dụ :
34
Trang 35VD5 : (sgk) VD6 : (sgk)
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT7/SGK/74,75 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương
Ngày soạn: 8/11/08
Trang 36I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biến cố , không gian mẫu
- Định nghĩa cổ điển của xác suất
2) Kỹ năng :
- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể
3) Tư duy :
- Hiểu được ý nghĩa của xác suất
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1.Ổn định tổ chức:
T32: 11B1…………
11B3…………
11B4…………
2 Kiểm tra bài cũ:
Nªu tÝnh chÊt x¸c suÊt cña biÕn cè
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Xác định biến cố A:” Hai chiếc
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Phương trình bậc hai có nghiệm
khi nào ? VN khi nào ?
P B = ⇒P B = −P B
36
Trang 37A : “Nam nữ ngối đối diện nhau”
B : “Nữ ngồi đối diện nam” ?
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Thế nào là hai biến cố độc lập?
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?
5.Dặn dò : Xem bài và VD đã giải BT1->BT7/SGK/74,75
II/ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß
- Gi¸o ¸n, SGK, m¸y tÝnh tÝnh Casio FX 500 MS :
Trang 381.Tính số hoán vị n! bằng máy tính bỏ túi:
Sử dụng máy tính Casio FX 500 MS để tính n! ta bấm các phím nh sau:
ấn số n,ấn phím SHIFT ,ấn phím x! ,án phím =
để nhận kêt quả ở dòng thứ 2.
Ví dụ: tính 10!
Ta bấm liên tiếp nh sau:
1 0 SHIFT x! = Kêt quả ở dòng thứ 2 là 3 628 800
I/ Mục tiờu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Qui tắc cộng , qui tắc nhõn, hoỏn vị , chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu-tơn
- Phộp thử, biến cố , khụng gian mẫu
- Định nghĩa cổ điển của xỏc suất , t/c của xỏc suất
38
Trang 392) Kỹ năng :
- Biết cách tính số phần tử của tập hợp dựa vào qui tắc cộng, nhân
- Phân biệt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dùng chúng tính số phần tử tập hợp
- Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và tập hợp
- Biết cách xác định không gian mẫu, số ptử, tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể
3) Tư duy :
- Hiểu được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dùng chúng tính số phần tử tập hợp
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Phát biểu qt cộng, nhân, cho vd?
-Không gian mẫu là gì ?
-Xác suất của biến cố ?
-BT4/SGK/76 ?
-Giả sử số tạo thành abcdtìm số
cách chọn a, b, c, d ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét Vậy số chẵn có 4 chữ số khác nhau : 120 + 300 = 420 (số)
BT4/SGK/76 :
a) 6.7.7.4 = 1176 (số)b) d = 0 : A63 = 120
0
d ≠ : d có 3 cách chọn, a có 5 cách chọn, bc có A52 = 20 cách chọn Số cách : 3.5.20 = 300
lại ? Theo qui tắc nhân số cách ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức ( ) n A ( ) ( ) 10 1
Nữ ngồi ghế 1 có 3!.3! cáchTheo qui tắc cộng : ( ) ( )2
3 3!
n A =b) ( ) 4.3!.3! ( ) 1
B:” Cả 4 quả đều đen”, ( ) 4
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Xác định biến cố A ? biến cố đối
Trang 40Hoạt động 5 :
BT8/SGK/77
-BT8/SGK/77 ?
-Lục giác có bao nhiêu cạnh,
đường chéo ? không gian mẫu, số
⇒ Ω =a) A = { ( ) i j i j , / , = 2, 4,6 }
Củng cố : Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài tập đã giải – Kiểm tra hết chương
Xem trước bài “ PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC “
40