Giới hạn của dãy số (Mục I, II tiết 1)

Một phần của tài liệu giao an dai so 11 cb hay (Trang 171 - 175)

§ 1. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ Ngày soạn: .../01/2013 Ngày dạy: .../01/2013

Số tiết: 2 Tiết PPCT: 49

Tuần : 19 Từ: ... /01/2013 7→ .../01/2013 I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức: Biết khái niệm giới hạn của dãy số thông qua các ví dụ. Biết các định lí về giới hạn.

2. Về kĩ năng: Biết vận dụng để tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản.

3. Về tư duy và thái độ: Hiểu thế nào là giới hạn của một dãy số..

II. CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1. Chuẩn bị của Giỏo viờn: Giỏo ỏn , SGK ,STK, ã ã ã 2. Chuẩn bị của Học sinh: Đọc trước bài ở nhà.

III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp.

Phát hiện và giải quyết vấn đề.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2. Kiểm tra bài cũ Hoạt động 1.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng

HĐ1Cho dãy số(un)vớiun = n1 HĐ1 trang

Biểu diễn (un) dưới dạng khai 112 SGK

triển: 1,12,13,14, 15,ã ã ã , 1001 ,ã ã ã Giải Biểu diễn (un) trên trục số

Lời giải chi tiết

a) Nhận xét khoảng cách từ u a) Khoảng cách từ u tới

Hoạt động 1t.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng b) Bắt đầu từ số hạng un nào của b) un−0< 0,01

dãy thì khoảng cách từ un tới 0 ⇔ 1n < 0,01 ⇔ n1 < 1001 nhỏ hơn 0,01 ? 0,001 ? ⇒ n > 100

Gọi ý Do un > 0 xét un−0 <? un −0 < 0,001

⇔ 1n < 0,001

⇔ 1n < 10001 ⇒n > 1000 Thuyết trình Ta cm đc Kết luận

|un| = 1n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đú trở đi, ã ã ã khi n đủ lớn

Nghe và tiếp nhận kiến thức

Khi đó ta nói dãy số (un) với un = 1n có giới hạn là 0 khi n dần tới vô cực

3. Bài mới Hoạt động 2.

Hoạt động của GV H động của HS Nội dung ghi bảng Ta nói dãy số (un) có giới

hạn là 0 khi n dần tới dương

Nghe giảng và ghi nhận kiến thức

I. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ vô cực, nếu |un| có thể nhỏ 1. Định nghĩa

hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở

ĐỊNH NGHĨA 1. SGK trang 112

đi. Kí hiệu lim

x→+∞un = 0

Kí hiệu hay un → 0 khi n →+∞

Ví dụ 1. Cho dãy số (un) Ví dụ 1. SGK 113 với un = (−1)

n

n2 Diễn giải ví dụ 2

Biểu diễn (un) trên trục số Người ta cm đc rằng

n→+∞lim un = 0, nghĩa là

|un| có thể nhỏ hơn một số dương bất kỡ, ã ã ã

Chẳng hạn: Nghe và ghi nhận Lời giải chi tiết

|un| = |(−1)n2n| = n12 < 0,01 kiến thức

⇔ |un| = n12 < 1001

⇒ n2 > 100 ⇒ n >10

Hoạt động 2t.

Hoạt động của GV H động của HS Nội dung ghi bảng Nói cách khác, |un| < 0,01 kể

từ số hạng thứ 11 trở đi

Tương tự Nghe và ghi nhận

|un| = n12 < 0,00001 kiến thức

ã ã ã

Ta nói dãy số (vn) có giới hạn là số a(hay vn dần tới a)

Nghe và ghi nhận kiến thức

ĐỊNH NGHĨA 2. SGK trang 112

khi n→ +∞, nếu Ghi nhớ lim

n→+∞(vn −a) = 0

n→+∞lim (vn−a) = 0 Kí hiệu lim

n→+∞vn = a.

Kí hiệu hay vn → a khi n →+∞

Ví dụ 2. Cho dãy số (vn) Quan sát và trả lời Ví dụ 2. SGK trang 114 với vn = 2n+1n . Cmr Giải Ta có Giải

n→+∞lim vn = 2. lim

n→+∞(vn−2) Lời giải chi tiết

n→+∞lim (vn−2) = ? = lim

n→+∞(2n+1n −2)

n→+∞lim

1

n = ? = lim

n→+∞

1 n = 0

Kết luận Vậy lim

n→+∞vn

= lim

n→+∞

2n+1 n = 2 Nghe và ghi nhận kiến thức mới

2. Một vài giới hạn đặc biệt

n→+∞lim

1

n = ? lim

n→+∞

1

n = 0 a) lim

n→+∞

1 n = 0;

⇒ lim

n→+∞

1

nk = ? ⇒ lim

n→+∞

1

nk = 0 lim

n→+∞

1 nk = 0

|q| < 1⇒ lim

n→+∞qn = ? |q| < 1 b)

⇒ lim

n→+∞qn = 0 lim

n→+∞qn = 0 nếu |q| < 1 un = c ⇒ lim

n→+∞un = ? lim

n→+∞un = c) Nếu un = c thì

n→+∞lim c = c lim

n→+∞un = lim

n→+∞c = c

Thuyết trình Ghi nhớ CHÚ Ý

Từ nay về sau thay cho viết

n→+∞lim un = a ta viết tắt là limun = a

n→+∞lim un = a được viết limun = a

Hoạt động 3.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ndung ghi bảng Nếu limun = a và limvn =

b thì

Nghe và trả lời câu hỏi, ghi nhận kiến thức mới

II ĐỊNH LÍ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN

lim(un +vn) = ĐỊNH LÍ 1 lim(un + vn) = limun +

limvn = ?

limun+limvn = a+ b a) Nếu limun = a và limvn = b thì

lim(un−vn) = lim(un −vn) = lim(un+vn) = a+b

limun−limvn = ? limun−limvn = a−b lim(un−vn) =a−b lim(un.vn) = limun.limvn= ? lim(un.vn) = limun.limvn =a.b lim(un.vn) =a.b lim uvn

n = limlimuvn

n = ? limuvn

n = limlimuvn

n = ab lim uvn

n = ab, b 6= 0 Nếu un ≥ 0,∀n ∈ N∗ và

limun = a thì

lim√

un = √

limun = √

a b) Nếu un ≥ 0,∀n ∈ N∗ và limun = a thì a ≥ 0

lim√

un = √

limun =?

a ≥ 0 lim√

un = √ a Ví dụ 3. Tìm lim 3n1+n2−n2 Giải Ví dụ 3. SGK Chia tử và mẫu cho n2, ta

được ?

Chia tử và mẫu cho n2, ta được 3n1+n2−n2 = 3−

1 n 1 n2+1

trang 115 lim(3− n1) = ? Vì lim(3− n1) = Giải

lim 3−lim n1 = 3−0 = 3

lim(n12 + 1) = ? và lim(n12 + 1) = Lời giải chi tiết limn1.lim n1 + lim 1 =

0.0 + 1 = 1

⇒ lim3n1+n2−n2 = ? ⇒lim 3n1+n2−n2 = lim 3−

1 n 1 n2+1

= lim(3−

1 n)

lim(n12+1) = 31 = 3 Ví dụ 4. Tìm lim

√1+4n2

1−2n Giải Ví dụ 4. SGK

√ 1+4n2 1−2n =

√n2(n12+4)

1−2n trang 115

ã ã ã Giải

Lời giải chi tiết ĐS: lim

√1+4n2

1−2n = −1 IV. CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1. Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2. Phụ lục: a. Phiếu học tập: b. Bảng phụ:

Một phần của tài liệu giao an dai so 11 cb hay (Trang 171 - 175)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(270 trang)