Hoạt động 3: thực hành nhóm- GV treo bảng phụ ghi ?2sgk sau đó yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên.. - GV đa ra khái niệm phép khai phơng và chú ý cho HS nh
Trang 1Tuần : 01 Tiết 1 NS: 1 / 8 / 2009
ND:
chơng I: căn bậc hai căn bậc ba Bài 1 : Căn bậc hai
I Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
- Kí năng tìm CBHSH, CBH của một số, biết so sánh hai căn bậc hai
- Có ý thức tự giác học tập, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị :
GV:- Soạn bài, đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp.
- Bảng phụ tổng hợp kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7
- Bảng phụ ghi ?1 , ?2 ; ?3 ; ?4 ; ?5 trong SGK
HS:- Ôn lại kiến thức về căn bậc hai đã học ở lớp 7.
III Tổ chức:
1 tổ chức lớp
2 kiểm tra sĩ số
IV Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1:
- Giải phơng trình : a) x2 = 4 ; b) x2 = 7
- Căn bậc hai của một số không âm a là gì ?
Hoạt động 2:
- GV gọi HS nhắc lại kiến thức về căn bậc hai của một
số không âm a đã học ở lớp 7 Sau đó nhắc lại cho HS
và treo bảng phụ tóm tắt các kiến thức đó
- Yêu cầu HS thực hiện ?1 sgk
- Hãy tìm căn bậc hai của các số trên ? ( HS làm sau
đó lên bảng tìm )
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện ?1
( HS1 - a , b ; HS2 - c , d ) Các HS khác nhận xét sau
đó GV chữa bài
Căn bậc hai số học của số dơng a là gì ?
GV đa ra định nghĩa về căn bậc hai số học nh sgk
-HS ghi nhớ định nghĩa
- GV lấy ví dụ minh họa ( VD : sgk)
- GV nêu chú ý nh sgk cho HS và nhấn mạnh các điều
kiện
1 Căn bậc hai:
- Bảng phụ ( ghi • , • , • sgk )
- ?1 ( sgk) a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 b) Căn bậc hai của 94 là và -32
3 2
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
d) Căn bậc hai của 2 là
2
-và 2
*Định nghĩa ( SGK )
* Ví dụ 1 ( sgk)
- Căn bậc hai số học của 16 là
16(= 4)
- Căn bậc hai số học của 5 là 5
Trang 2Hoạt động 3: thực hành nhóm
- GV treo bảng phụ ghi ?2(sgk) sau đó yêu cầu HS thảo
luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên
- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài ?
+ Nhóm 1 : ?2(a) + Nhóm 2 : ?2(b)
+ Nhóm 3 : ?2(c) + Nhóm 4: ?2(d)
Các nhóm nhận xét chéo kết quả, sau đó giáo viên chữa
bài
- GV đa ra khái niệm phép khai phơng và chú ý cho HS
nh SGK ( 5)
- Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có thể xác
định đợc căn bậc hai của nó bằng cách nào ?
- GV gợi ý cách tìm sau đó yêu cầu HS áp dụng thực
hiện ?3(sgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu
- Căn bậc hai số học của 64 là suy ra căn bậc hai
của 64 là ?
- Tơng tự em hãy làm các phần tiếp theo ?
*Chú ý : ( sgk )
x =
=
≥
⇔
a x
x
?2(sgk) a) 49 = 7 vì 7 ≥ 0và 72 = 49 b) 64 = 8 vì 8 ≥ 0và 82 = 64 c) 81 = 9vì 9 ≥ 0và 92 = 81 d) 1 , 21 = 1 , 1 vì 1 , 1 ≥ 0và 1,12 = 1,21
- Phép toán tìm căn bậc hai của số không âm gọi là
phép khai phơng
?3 ( sgk) a) Có 64 = 8
Do đó 64 có căn bậc hai là
8 và - 8 b) 81 = 9
Do đó 81 có căn bậc hai là
9 và - 9 c) 1 , 21 = 1 , 1
Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,1
Hoạt động 4:
- GV đặt vấn đề sau đó giới thiệu về cách so sánh hai
căn bậc hai
- Em có thể phát biểu thành định lý đợc không ?
- GV gọi HS phát biểu định lý trong SGK
- GV lấy ví dụ minh hoạ và giải mẫu ví dụ cho HS nắm
đợc cách làm
- Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện ?4
(sgk)
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho học sinh
thảo luận nhóm làm bài
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài vào
bảng phụ
- GV đa tiếp ví dụ 3 hớng dẫn và làm mẫu cho HS bài
toán tìm x
- áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk)
2 So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý : ( sgk)
a , b≥ 0 ⇔ a < b
Ví dụ 2 : So sánh a) 1 và 2
Vì 1 < 2 nên 1 < 2
Vậy 1 < 2
b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5
? 4 ( sgk ) - bảng phụ
Ví dụ 3 : ( sgk)
Trang 3- GV cho HS thảo luận đa ra kết quả và cách giải
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài Sau đó GV chữa bài ?5 ( sgk) a) Vì 1 = 1 nên
1
>
x có nghĩa là x > 1 Vì x≥ nê n x > 1 ⇔x> 1
Vậy x > 1 b) Có 3 = 9nên x< 3 có nghĩa là x < 9
Vì x ≥ 0 nê n x < 9 ⇔x< 9
Vậy x < 9
* Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào đúng, trờng hợp nào sai?
) 6,5 2,5
) 0, 45 0, 7
a
b
<
<
) 63,9 8 ) 0, 01 0,1
c d
<
<
* Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) -5/6 là CBH của………
c) Số … không có CBH
b) 10 là CBHSH của ………
d) ±0,7 là CBH của ………
Hoạt động 5: Củng cố H– ớng dẫn
- Giải bài tập 1 ( sgk) - 6 : Gọi 2 HS mỗi HS làm 4 phần - GV gợi ý
- Giải bài tập 2 ( sgk ) - 6 : Gọi 2 HS làm phần a và phần b tơng tự ví dụ 2 ( sgk)
- Học thuộc các khái niệm và định lý
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập : 2 ( c ) - Nh ví dụ 2 (sgk)
- Giải bài tập 3 ( sgk ) ( Tìm căn bậc hai số học của các số trên theo máy tính)
- Làm BT 1; 2; 3; 4 SBT
******************
NS: 1 / 8 / 2009
Bài 2 : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 = A
I Mục tiêu:
- Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A, biết cách chứng minh định lý a2 =a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 =A để rút gọn biểu thức
- Kĩ năng tìm điều kiện xác định của một căn thức và kĩ năng rút gọn
- Có hứng thú học tập bộ môn
II Chuẩn bị :
GV:- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
- Chẩn bị bảng phụ vẽ hình 2 ( sgk ) , ? 3 (sgk), các định lý và chú ý (sgk)
HS:- Học thuộc kiến thức bài trớc, làm bài tập giao về nhà
- Đọc trớc bài , kẻ phiếu học tập nh ?3 (sgk)
III Tổ chức:
Trang 41 Tổ chức:
2 Các hình thức:
IV Hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa và định lý về căn bậc hai số học
- Giải bài tập 2 ( c), BT 4 ( a,b)
- Tìm x không âm, biết: a) x = 15 b) 2x = 4
- Cho tam giác vuông ABC, uông tại A có BC=5, AC=x Tính AB?
HD: BC2 = AB2 + AC2
=> AB= 25 x− 2
B
GV: Ngời ta gọi 25 x− 2 là CBH của 25-x2, còn 25-x2 là BT lấy căn
=> Thế nào là CTBH của biểu thức A?
Hoạt động 2:
- GV giới thiệu lại về căn thức bậc hai
- Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc
hai ?
- Căn thức bậc hai xác định khi nào ?
- Có thể xảy ra trờng hợp A có nghĩa khi
A<0?
- GV lấy ví dụ minh hoạ và hớng dẫn HS cách
tìm điều kiện để một căn thức đợc xác định
- Tìm điều kiện để 3x≥ 0 HS đứng tại chỗ trả
lời? - Vởy căn thức bậc hai trên xác định khi nào
?
- áp dụng tơng tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2
(sgk)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm
bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó
chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác
định của một căn thức
GV: Thực tế việc tìm ĐKXĐ của A là quy về
giải BPT A>0
AD làm bài tập 6:
BP: Điền số thích hợp vào chỗ trống
2
* So sánh và nhận xét a và a2 khi a<0, a=0,
a>0?
GV Giới thiệu định lí
1 Căn bậc hai:
* Tổng quát ( sgk)
A là một biểu thức → A là căn thức bậc hai của A
A xác định khi A lấy giá trị không
âm
Ví dụ 1 : (sgk) x
3 là căn thức bậc hai của 3x
→ 3x xác định khi 3x ≥ 0 → x≥ 0
?2(sgk)
Để 5 − 2x xác định →
5 - 2x≥ 0 → 2x ≤ 5 →
x ≤ 25 → x ≤ 2,5 Vậy với x≤ 2,5 thì biểu thức trên đợc xác định
Trang 5Hoạt động 3:
- Hãy phát biểu thành định lý ?
- GV gợi ý HS chứng minh định lý trên
- Hãy xét 2 trờng hợp a ≥ 0 và a < 0 sau đó tính
bình phơng của |a| và nhận xét
- Vởy |a| có phải là căn bậc hai số học của a2
không
- GV ra ví dụ áp đụng định lý, hớng dẫn HS làm
bài
- áp đụng định lý trên hãy thực hiện ví dụ 2 và ví
dụ 3
- HS thảo luận làm bài, sau đó Gv chữa bài và
làm mẫu lại
- Tơng tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3: chú ý các giá
trị tuyệt đối
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là
một biểu thức
- GV ra tiếp ví dụ 4 hớng dẫn HS làm bài rút
gọn
- Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai của
biểu thức trên
- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết
quả của bài toán trên
2 Hằng đẳng thức A2 =A
* Định lý : (sgk)
- Với mọi số a , a2 =a
* Chứng minh ( sgk)
* Ví dụ 2 (sgk) a) 12 2 = 12 = 12
b) ( − 7 ) 2 = − 7 = 7
* Ví dụ 3 (sgk) a) ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1 = 2 − 1
(vì 2 > 1) b) ( 2 − 5 ) 2 = 2 − 5 = 5 − 2
(vì 5>2)
*Chú ý (sgk)
A
A2 = nếu A≥ 0
A
A2 = − nếu A < 0
*Ví dụ 4 ( sgk) a) (x− 2 ) 2 =x− 2 =x− 2 ( vì x≥ 2) b) a6 =a3 = −a3 ( vì a < 0 )
Hoạt động 4: GV nêu bài tập củng cố
- Điền vào chỗ trống:
a) ĐKXĐ của 3 2x− là…………
b) ĐKXĐ của 3
5a
− là…………
c) ĐKXĐ của −2ab2 là……… d) ĐKXĐ của - x2 + 1 là………
- Khẳng định nào sau đây là đúng
( )3
a
c
= ±
( ) ( )
2
2
)
b
− = −
- GV ra bài tập 6 ( a ; c) ; Bài tập 7 ( b ; c ) Bài tập 8 (d) Gọi HS lên bảng làm
Hoạt động 5: Củng cố H– ớng dẫn
- Học thuộc định lý, khái niệm, công thức
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập trong SGK (BT 7 ( a,d) BT8(a,b,c) BT 9 )
Trang 6NS: 11 / 8/ 2009 Tiết : 3 ND:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập
- Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số, một biểu thức, tìm điều kiện xác đinh của một căn thức, áp dụng hằng đẳng thức A2 =A để rút gọn một số biểu thức đơn giản
- Biết áp dụng phép khai phơng để giải bài toán tìm x, tính toán
- Có ý thức tự giác học tập, tinh thần đoàn kết
II Chuẩn bị :
GV:- Soạn bài chu đáo, đọc kỹ bài soạn trớc khi lên lớp
- Chuẩn bị bảng phụ ghi đầu bài các bài tập trong SGK
HS:- Học thuộc các khái niệm và công thức đã học
III Tổ chức :
1 Kiểm tra sĩ số
2 Các hình thức: thực hành nhóm
IV Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 :
1 Thực hiện phép tính:
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11 ( sgk ) gọi
HS đọc đầu bài sau đó nêu cách làm
? Hãy khai phơng các căn bậc hai trên sau đó tính
a) 16 25 + 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 − 169
Trang 7kết quả
- GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng chữa bài GV
nhận xét sửa lại cho HS
= 36 : 18 18 − 13 = 36 : 18 - 13
= 2 - 13 = -11 c) 81 = 9 = 3
d) 3 2 + 4 2 = 9 16 + = 25 5 =
Hoạt động 2: 2 Điều kiện xác định của một căn thức:
- GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm
- Để một căn thức có nghĩa ta cần phải có điều kiện
gì
- Hãy áp dụng ví dụ đã học tìm điều kiện có nghĩa
của các căn thức trên
- GV cho HS làm tại chỗ sau đó gọi từng em lên bảng
làm bài Hớng dẫn cả lớp lại cách làm
Gợi ý : Tìm điều kiện để biểu thức trong căn không
âm
- Có nhận xét gì về biểu thức của phần d)?
+ NX gì về giá trị của x2?
- HS lên bảng trình bày cách làm?
a) Để căn thức 2x+ 7 có nghĩa ta phải có :
2x + 7 ≥ 0 → 2x ≥ - 7 → x ≥ - 27 b) Để căn thức − 3x+ 4 có nghĩa
Ta phái có :
- 3x + 4 ≥ 0 → - 3x ≥ - 4 → x ≤ 34
c) 1
1 x
− + có nghĩa khi -1+x>0
=> x>1 d) 1 x+ 2 Ta thấy x2 không âm nên 1+x2 luôn dơng
Nên căn thức trên XĐ với mọi x
Hoạt động 3: Rút gọn.
- GV ra bài tập HS suy nghĩ làm bài
? Muốn rút gọn biểu thức trên trớc hết ta phải làm gì
Gợi ý : Khai phơng các căn bậc hai Chú ý bỏ dấu
trị tuyệt đối
- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hớng dẫn Các
HS khác nêu nhận xét
a) Ta có : 2 a2 − 5a với a < 0
= 2a − 5a = - 2a - 5a = - 7a ( vì a < 0 nên | a| = - a ) c) Ta có : 9a4 + 3a2= |3a2| + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2 ( vì 3a2 ≥ 0 với mọi a )
Hoạt động 4: Thực hành nhóm
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài gọi HS đọc đề bài sau đó
thảo luận nhóm đa ra cách giải
- Để giải các phơng trình trên ta biến đổi về dạng nào
- Gợi ý : Đa về dạng tích để giải
- GV cho các nhóm làm bài sau đó gọi đại diện nhóm
lên bảng làm , thu phiếu học tập và cho kiểm tra chéo kết
quả
GV nhấn mạnh cách làm
a) x2 - 5 = 0
0 ) 5 )(
5
=
−
=
⇔
=
−
= +
⇔
5
5 0
5 0 5
x
x x
x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm là :
x = 5 hoặc x = - 5
b) x2 − 2 11x+ 11 = 0
11 x
11 -x
=
⇔
=
⇔
=
−
Vậy phơng trình có nghiệm
Trang 8x = 11
Hoạt động 5: Chứng minh:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm
- Để chứng minh đẳng thức trên ta làm nh thế nào ?
GV gợi ý : Biến đổi VP → VT
Có : 4 - 2 3 = 3 − 2 3 + 1 = ?
- Tơng tự em hãy biến đổi chứng minh (b) ? Ta biến
đổi nh thế nào ?
Gợi ý : dùng kết quả phần (a )
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho nhận xét
và chữa lại Nhấn mạnh lại cách chứng minh đẳng
thức
Bài tập 10 (sgk-11) a) Ta có :
VP=
VT
=
−
= + +
=
− 2 3 3 2 3 1 ( 3 1 ) 2
4
Vậy đẳng thức đã đợc CM b) VT = 4 − 2 3 − 3
= ( 3 − 1 ) 2 − 3 = 3 − 1 − 3
= 3 − 1 − 3 = − 1 = VP Vậy VT = VP ( Đcpcm)
Hoạt động 6: Củng cố – Hớng dẫn
- Nêu cách giải bài tập 14 ( sgk ) ( áp dụng hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 )
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải tiếp các phần bài tập còn lại ( BT 11( d) , 12 ( c , d ) , 13 (b,d) 14 ( sgk - 11 ) Giải nh các phần đã chữa
- Giải thích bài 16 ( chú ý biến đổi khai phơng có dấu giá trị tuyệt đối )
************************************************************************
Tuần : 02 NS: 11 / 8 / 2009
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I Mục tiêu :
- HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Có ý thức tự giác học tập
II Chuẩn bị :
GV:- Soạn bài chu đáo, đọc kỹ bài soạn, bảng phụ
HS: - Học thuộc các quy tắc đã học, làm các bài tập về nhà
- Đọc trớc bài mới
III Tổ chức:
1 Kiểm tra sĩ số
2 Các hình thức: thực hành nhóm
IV Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Điền dấu (x) vào ô thích hợp(GV treo bảng phụ)
Câ
Trang 91 3 2x− xác định khi x 3
2
2
≤
HS2: So sánh: a) 16.25 và 16 25
b) 81.400 và 81 400 c) 36.49 và 36 49
GV: Từ bai tập 2 có nhận xét gì về a b. và a b.
Hoạt động 2: 1 Định lí:
- Phát biểu lại định lí?
- Có cần điều kiện gì của a; b? Tại sao?
- Hãy chứng minh định lí đó?
GV hớng dẫn HS c/m định lí
Vì a ≥ 0 và b ≥ 0 có nhận xét gì về a? b?
b
-Hãy tính ( a b) 2
-Em hãy cho biết định lí trên đợc chứng minh
dựa trên cơ sở nào?
-Định lí trên có thể mở rộng cho tích nhiều thừa
số không âm
Định lí : SGK
Với a ≥ 0 và b ≥ 0 => a b xác định
và a b 0 ≥
2
( a b) = ( a) ( 2 b) 2 =a b.
=> đpcm
Chú ý: SGK.tr 13
Hoạt động 3: 2 áp dụng:
-Định lí cho phép ta suy luận theo hai chiều
ngợc nhau, do đó ta có hai quy tắc sau
-Phát biểu quy tắc theo chiều từ trái sang phải
-GV hớng dẫn HS làm VD1
-Hãy khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết
quả với nhau
-GV gọi một HS lên bảng làm câu b
-Có thể gợi ý HS tách 810 = 81.10
hoặc HS có thể làm theo cách khác
-GV yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm:
+Nửa lớp làm câu a
+Nửa lớp làm câu b
GV nhận xét các nhóm làm bài
- Hãy phát biểu QT trên theo chiều ngợc lại?
a) Quy tắc khai phơng một tích
HS đọc quy tắc SGK VD1: Tính
a) 49.1, 44.25 = 49 1, 44 25
= 7 1,2 5 = 42
b) 810.40= 81.10.40 = 81.400 = 81 400= 9.20=180
?2 a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0, 64 225=
= 0,4.0,8.15 = 4,8
b) 250.360 25.10.36.10 25.36.100 25 36 100 5.6.10 300
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Trang 10-GV giới thiệu quy tắc nhân các căn thức bậc
hai nh SGK
-Trớc tiên hãy nhân các số dới dấu căn, rồi
khai phơng kết quả đó
-GV gọi một HS lên bảng làm
-GV gợi ý: 52 = 13.4
-GV: Khi nhân các số dới dấu căn, ta cần biến
đổi biểu thức về dạng tích các bình phơng rồi
tính
=HS hoạt động nhóm làm ?3 củng cố quy tắc
trên
Đại diện nhóm lên trình bày
GV nhận xét
* Liệu hai quy tắc trên có đúng với hai biểu
thức A và B?
Hoạt động 4: thực hành nhóm
GV yêu cầu các nhóm làm ?4
GV gọi đại diện hai nhóm trình bày lời giải
sau đó GV nhận xét
HS có thể làm theo cách khác vẫn cho kết quả
duy nhất
- GV: nhấn mạnh lại cách làm
HS đọc và nghiên cứu quy tắc
VD2:
a) Tính 5 20
5 20 = 2.50 = 100 = 10 b) Tính 1,3 52 10
1,3 52 10 = 1,3.52.10 = 13.52
= 13.13.4 = (13.2) 2 = 2.13 26 =
?3
a) 3 75 = 3.75 = 225 = 15 b) 20 72 4,9 = 20.72.4,9 = 2.2.36.49
= 4 36 49 2.6.7 84 = =
Chú ý: + Với A, B ≥ 0 có A B = A B. + Với A ≥ 0 có ( A)2 = A2 =A + Với A bất kì có A2 = A
VD3: SGK
?4 Với a, b không âm a) 3 12a3 a = 36a4 = 6a2 = 6a2
b) 2 32a ab2 = 64a b2 4 = (8 )ab 2 = 8ab
Hoạt động 5: Củng cố – Hớng dẫn
- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng?
- Định lí đợc tổng quát nh thế nào?
- Phát biểu quy tắc khai phơng 1 tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Làm bài 17(b,c), Bài 19(a,b,d)
* Xác định tính đúng sai:
2 2 4 4
b a b R a b a b
4 2 2
3 2
c a b R b a b a
d a b R a b ab a
- Học thuộc các quy tắc , công thức đã học Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- BTVN: Bài 18, 19(a,c), 20, 21, 22, 23 SGK Bài 23, 24 SBT tr6
**************
NS: 11 / 8 / 2009
Luyện Tập
I Mục tiêu :
- Củng cố lại các kiến thức về căn bậc hai, phép khai phơng căn bậc hai, khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai