1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại 6

212 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 3,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí - Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30 - Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán..

Trang 1

Ngày soạn:13/8/2010

Chơng I: ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: tập hợp phần tử của tập hợp

I Mục tiêu:

- HS làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thờng gặp

- HS nhận biết một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.

- HS biết viết 1 tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu : ∈ ; ∉ -Rèn cho HS t duy linh hoạt khi viết một tập hợp bằng những cách khác nhau.

II Chuẩn bị:

- GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập.

- HS : Đọc trớc bài.

III Tiến trình dạy học: ổ A n định: KT sĩ số

B.Kiểm tra: Giới thiệu nội dung chơng I

- Tập hợp các cây trong sân trờng.

- Tập hợp các học sinh của khối 6

Trang 2

- Số 1 có phải là phần tử của tập hợp A, tập

hợp B không?

- c có là p/tử của tập A, tập B không?

-GV giới thiệu : 1 ∈ A và c ∉ A

BT Củng cố: 1,Trong các cách viết sau, cách

viết nào đúng/ sai?

Trang 3

*GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp A, B

(Sơ đồ Ven(1834-1923) -Nhà toán học Anh)

- Ngời ta thờng dùng gì để biểu thị tên tập hợp?

- Có mấy cách viết một tập hợp? Nêu cách viết tập hợp?

Trang 4

- Hãy cho biết các phần tử của tập hợp N?

- Các STN đợc biểu diễn trên tia số

(Trên tia gốc 0, ta đặt liên tiếp bắt đầu từ 0

các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau )

*GV đa ra mô hình tia số, yêu cầu học sinh

mô tả lại tia số.

- Mỗi STN đợc biểu diễn bởi một điểm trên

tia số.

- Điểm biểu diễn STN 1 đợc gọi là điểm 1

- Điểm biểu diễn STN a gọi là điểm a.

Trang 5

-Nxét vị trí của điểm 2 và điểm 4 trên tia số?

=> GV giới thiệu tổng quát

*BT củng cố: Viết tập hợp bằng cách liệt kê

các phần tử của nó?

A = { x ∈N / 4 ≤ x ≤ 6}

*GV giới thiệu tính chất bắc cầu:

- Tìm số liền sau của số 3?

- Số 3 có mấy số liền sau?

- Lấy 2 ví dụ về STN rổi chỉ ra số liền sau của

hai số đó?

- Số liền trớc của số 4 là số nào?

- Hai STN liên tiếp hơn kém nhau mấy đvị?

- Hãy tìm STN nhỏ nhất? Tìm STN lớn nhất?

• Với a,b ∈ N, a < b hoặc b > a trên tia

số (tia số nằm ngang) điểm a nằm bên trái điểm b.

• a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b

• b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a

• a < b ; b < c thì a < c

• Mỗi STN có một số liền sau duy nhất

• Hai STN liên tiếp hơn kém nhau 1 đ vị

• Số 0 là STN nhỏ nhất Không có STN lớn nhất

• Tập hợp STN có vô số phần tử ?

28 , 29 , 30

99 , 100 , 101

D Củng cố:

-Nhắc lại tập hợp N và N*? Cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số?

-Số tự nhiên liền trớc, số tự nhiên liền sau?

- Bài tập: 6,7,8 (Trang 7,8/ SGK)

E H ớng dẫn về nhà

- Học kĩ bài

- BTVN : 9, 10 (Trang 8 SGK) +10 =>15 (Trang 4,5 /SBT)

*Chuẩn bị: Đọc trớc bài 3 " Ghi số tự nhiên "Ngày soạn:18/8/2010

Tiết 3 : ghi số tự nhiên

Trang 6

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.

- Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.

II Chuẩn bị: Bảng các số La mã từ 1 đến 30

III Các bớc lên lớp: A ổ n định:

B Kiểm tra:

1,Nêu viết tập hợp N, N*? Có số tự nhiên lớn nhất hay không?

Có số tự nhiên nhỏ nhất hay không?

- Với 10 chữ số ta ghi đợc mọi STN theo

nguyên tắc: 1 đơn vị của hàng trớc gấp 10

lần đơn vị của hàng thấp hơn liền sau

Số đã cho 2186 37658 20096

C/s hàng trăm

C/s hàng chục

Các c/s 2,1,8,6 3,7,6,8,5 2,0,6,9

2 Hệ thập phân:

Ví dụ: 555 = 500 + 50 + 5 = 5.100 + 5.10 + 5

ab = a.10 + b

Trang 7

- Tơng tự, hãy biểu diễn các số sau:

sẽ làm giảm giá trị mỗi chữ số đi 1 đơn vị

Viết bên phải sẽ làm tăng giá trị mỗi chữ

3 Chú ý: SGK

Ví dụ:

IV : 4 VI : 6 VII : 7 VIII : 8

IX : 9 XI : 11 XII : 12

D Củng cố :

- Nhắc lại chú ý - SGK

- Bài tập: 12,13,14(SGK)

E H ớng dẫn về nhà:

- Học kĩ bài + Đọc thêm " Có thể em cha biết"

- BTVN: BT còn lại (Trang10/SGK) + 16 => 23 (Trang 5,6 /SBT)

- Hớng dẫn Bài 15 c, (SGK): Có 3 cách làm:

IV = V - I ; VI - V = I ; V = VI - I

* Chuẩn bị : Đọc trớc bài 4 " Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con"

Trang 8

- Rèn luyện tính chính xác cho HS khi sử dụng các kí hiệu : ∈ và ⊂

II Chuẩn bị: - GV: Phấn màu, bảng phụ.

- HS: Ôn lại các kiến thức cũ có liên quan đến tập hợp.

III Các bớc lên lớp: A ổ n định: Kiểm tra sĩ số

B Kiểm tra:

1, Chữa bài tập 19 (SBT) Viết số abcd trong hệ thập phân dới dạng tổng các chữ số.

2,Bài tập 21 (SBT) Hãy cho biết mỗi tập hợp viết đợc có bao nhiêu phần tử?

?2 Không có số tự nhiên x nào mà x+ 5 = 2

*Chú ý:( SGK/Trang12) Tập hợp không có phần tử nào là tập hợp rỗng Kí hiệu là ∅

Trang 9

- Hãy viết các tập hợp E, F?

- Nhận xét về các phần tử của tập hợp E và

F?

* GV giới thiệu tập hợp con

-Vậy khi nào ta gọi A là tập hợp con của

Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ

giữa hai trong ba tập hợp trên?

Qua?3Nêu khái niệm hai tập hợp bằng

kí hiệu: E ⊂ F hoặc F ⊃ E

?3

M ⊂ A ; M ⊂ B ; A ⊂ B ; B ⊂ A

Chú ý: (SGK)

{1} ; {3} ; {5} ; {1;3} ; {1;5} ; {3;5} ; {1;3;5}

- Số phần tử của tập hợp A luôn lớn hơn hoặc bằng số phần tử của các tập hợp con của nó.

D Củng cố - Luyện tập:

- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

- Thế nào là tập hợp rỗng?

- Khi nào tập A gọi là tập hợp con của tập hợp B?

- Khi nào hai tập hợp đợc gọi là bằng nhau?

- Bài tập: 16,18, 20 (Trang 13 / SGK)

E H ớng dẫn về nhà:

- Học kĩ bài

- Tự cho 1 số tập hợp Viết các tập hợp con của nó

- BTVN: BT còn lại (Trang13/SGK) + 29 =>33 (Trang 7 / SBT)

* Chuẩn bị : BT 21,22, 23 giờ sau luyện tập.

Trang 10

1, Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế nào? Chữa bài tập 29 (Trang7/ SBT)

2, Khi nào tập hợp A đợc gọi là con của tập hợp B?

Trang 11

- Trong các cách viết sau đây, cách viết

nào đúng, cách viết nào sai?

- Cho A là tập hợp STN nhỏ hơn 10

- B là tập hợp các số chẵn

- N* là tập hợp các STN khác 0

- Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan

hệ của mỗi tập trên với tập N?

Trang 12

Ngày soạn:24/8/2010

Tiết 6: phép cộng và phép nhân

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các tính chất: giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các

số tự nhiên,Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm và tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- HS: Ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.

Hoạt động của thầy và trò

- Hãy tính CVi và DTích của 1 sân

a b = d (Thừa số) (Thừa số) = (tích)

Trang 13

b/ Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì

• Tính chất giao hoán: a + b = b + a

• Tính chất kết hợp: (a+b)+c = a+(b+c)

•Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a

Ví dụ: 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117

• Tính chất giao hoán: a b = b a

• Tính chất kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)

• Nhân với số 1: a 1 = 1 a = a

Ví dụ: 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700

• Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b + c) = a.b + a.c

Trang 14

* ChuÈn bÞ:- TiÕt sau chuÈn bÞ m¸y tÝnh bá tói (Casio fx220)

- Häc thuéc tÝnh chÊt phÐp céng, phÐp nh©n sè tù nhiªn

Trang 15

Ngµy so¹n:29/ 8 / 2010

TiÕt 7: luyÖn tËp

I Môc tiªu:

- Cñng cè cho häc sinh c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng, phÐp nh©n c¸c sè tù nhiªn

- RÌn luyÖn kÜ n¨ng vËn dông c¸c t/chÊt trªn vµo c¸c bµi tËp tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh

- BiÕt vËn dông mét c¸ch hîp lÝ c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng, phÐp nh©n vµo gi¶i to¸n

- BiÕt sö dông thµnh th¹o m¸y tÝnh bá tói

II ChuÈn bÞ: GV: M¸y tÝnh bá tói, tranh vÏ m¸y tÝnh bá tói phãng to, b¶ng phô

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 +25 = 50 5 + 25 = 275

Bµi 32 (Trang 17 / SGK)

Trang 16

b/ 37 + 198

- Em vận dụng tính chất nào để tính

nhanh?

* Hãy tìm quy luật của dãy số?

- Hãy viết tiếp 4, 6, 8 số nữa vào

dãy?

* GV treo tranh vẽ giới thiệu máy

tính bỏ túi và giới thiệu các nút trên

dùng máy tính điền kết quả thứ 1

liên tiếp cho đến kết quả thứ 5

- Tính tổng STN nhỏ nhất có 3 chữ số

≠ nhau và STN lớn nhất có 3 c/số ≠

nhau?

a/ 996 + 45 = 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041b/ 37 + 198 = (35 + 2) + 198

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Dạng 2: Tìm quy luật dãy số

Bài 33 (Trang 17 / SGK)HS1: Viết 4 số tiếp theo:

HS1: STN nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 102

HS2: STN lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987

Trang 17

- HS biÕt vËn dông hîp lÝ c¸c tÝnh chÊt trªn vµo gi¶i to¸n

25 12 = 25 4 3 = 100 3 = 300

125 16 = 125 8 2 = 1000 2 = 2000 b/ ¸p dông tÝnh chÊt ph©n phèi:

25.12 = 25.(10 +2) = 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1) = 340 + 34 = 37447.101 = 47.(100+1) = 4700+47 = 4747 Bµi 37 (Trang 20 /SGK)

16.19 = 16.(20 - 1) = 320 - 16 = 30446.99 = 46.(100-1) = 4600 - 46 = 4554

Trang 18

(NX: Các kết quả thu đợc đều chính

là 6 chữ số của số đã cho nhng viết

GV đa đề bài lên bảng phụ, yêu cầu

HS dùng máy tính nhanh kết quả:

Dạng 3: Bài toán thực tế

Bài 55 (Trang 9 /SBT)Giá cớc từ 1/1/1999

Phút đầu tiên Mỗi phút (kể từ phút thứ hai) a/ Hà Nội - Hải phòng 1500đ 1100 đ 6 phút 7000 đ

Ngày soạn: 30/ 8/2010

Trang 19

Tiết 9 : Phép trừ và phép chia

I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc khi nào kết quả của phép trừ, phép chia là số tự nhiên

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số cha biết

trong phép trừ, phép chia

- Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ

III Các bớc lên lớp: A ổ n định : KT sĩ số

B.Kiểm tra: Trả bài Kiểm tra 15 phút

1, Chữa Bài 56 (a) (Trang 10 / SBT)

Em đã sử dụng tính chất nào của phép toán để tính nhanh?

2, Chữa bài tập 61( (Trang 10 / SBT)

C.Bài mới:

- Xét xem có STN nào mà :

a/ 2 + x = 5 không?

b/ 6 + x = 5 không?

*GV nêu khái quát

*GVnêu cách xác định hiệu bằng tia số

- Xác định kết quả của 5-2 (phấn màu)

- Bút chỉ điểm 3, đó là hiệu của 5 -2

2 Phép chia hết và phép chia có d

Trang 20

- Hai phÐp chia nµy cã g× kh¸c nhau?

*GV giíi thiÖu phÐp chia hÕt, phÐp chia

cã d (Nªu c¸c t/phÇn cña phÐp chia)

- Sè bÞ chia, sè chia, th¬ng, d cã quan hÖ

- Híng dÉn Bµi 46: D¹ng TQ cña sè chia hÕt cho 2 lµ: 2k , 2k +1

*ChuÈn bÞ: M¸y tÝnh + Bµi tËp: 47, 48 (SGK)

Ngµy so¹n: 3/ 9 /2010

TiÕt 10: luyÖn tËp

Trang 21

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện đợc

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải 1 vài

-Yêu cầu HS thử lại (nhẩm) xem giá

trị của x có đúng theo yêu cầu của

x - 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155b/ 124 + (118 - x) = 217

118 - x = 217 - 124

118 - x = 93

x = 118 - 93 = 25c/ 156 - ( x + 61) = 82

46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75Bài 49 (Trang 24 / SGK)

321 - 96 = (321+4) - (96 + 4)

Trang 22

*GV treo bảng phụ có ghi bài tập 70

- Điền số thích hợp sao cho tổng các

số ở mỗi dòng, cột, đờng chéo đều

bằng nhau

= 325 - 100 = 225

1354 - 997 = (1354+3) - (997+3) = 1357 - 1000 = 357Bài 70 (Trang 11 / SBT)

Trang 23

Ngày soạn:5/ 9/ 2010

Tiết 11 : luyện tập (Tiếp)

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

- HS vận dụng kiến thức để giải một số bài toán thực tế

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, tính nhẩm cho học sinh

II Chuẩn bị: Bảng phụ, Máy tính bỏ túi

III Các bớc lên lớp: A ổ n định : KT sĩ số lớp

B Kiểm tra:

1.) Khi nào ta có STN a chia hết cho STN b (b ≠ 0)?

Tìm x, biết: 6.x - 5 = 613 ; 12( x - 1) = 02.) Khi nào phép chia STN a cho b là phép chia có d (b ≠ 0)?

Hãy viết dạng TQ của số  3; chia cho 3 d 1; chia cho 3 d 2?

1400 : 25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 : 100 = 56c/ 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Trang 24

- Hãy tóm tắt nội dung bài toán.

- Hãy nêu hớng giải bài toán này?

- Tóm tắt nội dung đề bài toán?

- Muốn tính đợc số toa ít nhất em phải

làm nh thế nào?

- Tính số ngời mỗi toa chứa đợc?

- Các em đã biết sử dụng máy tính bỏ

túi đối với phép cộng, trừ, nhân Vậy

đối với phép chia có gì khác không?

- Hãy tính các kết quả phép chia sau

21000 : 1500 = 14Tâm mua đợc nhiều nhất 14 quyển loại 2Bài 54 (Trang 25 / SGK)

Số ngời mỗi toa chứa đợc nhiều nhất là:

8.12 = 96 ( ngời)

Mà 1000 : 96 = 10 d 40Vởy Số toa ít nhất để chở hết khách là :

288 : 6 = 48(km/h)Chiều dài miếng đất hình chữ nhật:

*Chuẩn bị: Đọc trớc bài 7: " Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số "

Ngày soạn: 10 / 9/ 2011

Trang 25

Tiết 12 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Trong một luỹ thừa với số mũ tự

1.) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

số mũ luỹ thừa

cơ số

b4 đọc là: b mũ 4

b luỹ thừa 4 Luỹ thừa bậc 4 của b

*Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

a.a a.a.a = an (a ≠ 0)

n thừa số a

luỹ thừa cơ số mũsố giá trị của luỹ thừa

an

Trang 26

nhiên (≠ 0) Cơ số cho biết điều gì?

GV treo bảng phụ để học sinh kiểm tra

- Viết tích của hai luỹ thừa thành một

luỹ thừa:

a/ 23.22 b/ a4.a3

- Có nhận xét gì về số mũ của các luỹ

thừa và số mũ của kết quả?

- Qua ví dụ trên, hãy cho biết muốn

nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm

nh thế nào?

*GV nhấn mạnh: "cộng" chứ không

"nhân"

- Nếu có am.an thì kết quả nh thế nào?

- Viết tích của hai luỹ thừa sau thành

- Học thuộc lòng định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức TQ

- Không đợc tính luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- BTVN : 57, 58(b),59(b), 60 (Trang28/SGK) + 86 - >90 (Trang13/SBT)

*Chuẩn bị: Bài tập 61,62 giờ sau luyện tập.

Trang 27

- Học sinh biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

II.Chuẩn bị: Bảng phụ

III Các bớc lên lớp: A.ổn định: KT sĩ số lớp

B Kiểm tra:

1,Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát? + Bài 57(a,d)

2,Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?Viết dạng tổng quát?+ Bài 59(b)

-áp dụng điều đó, viết mỗi số sau dới

dạng luỹ thừa của 10?

HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích

a/ Sai vì đã nhân hai số mũ

c/ Sai vì đã tính sai tổng hai số mũ

Dạng 1: Viết một số tự nhiên d ới dạng luỹ thừa

Bài 61 (Trang28/SGK)

8 = 23 ; 16 = 42 = 24

27 = 33 ; 64 = 82 = 43 = 26

81 = 92 = 34 ; 100 = 102 Bài 62 (Trang28/SGK)

a/ 102 = 100 103 = 1000

104 = 10 000 105 = 100 000

106 = 1000 000b/ 1000 = 103 1000 000 = 106

1 tỉ = 109 100 0 = 1012

12 chữ số 0

Dạng 2: Đúng hay sai?

Câu Đúng Sai a/ 23.22 = 26 X b/ 23.22 = 25 X

c/ 54.5 = 54 X

Dạng 3: Nhân các luỹ thừa

Trang 28

- Viết kết quả phép tính dới dạng một

- Học sinh trả lời, rồi cho cả lớp dùng

máy tính kiểm tra lại dự đoán

Bài 64 (Trang 29/SGK) a/ 23.22.24 = 22+3+4 = 29

b/ 102.103.105 = 102+3+5 = 1010 c/ x.x5 = x5+1 = x6

d/ a3.a2.a5 = a10

Dạng 4: So sánh các số

Bài 65 (Trang29/SGK)a/ 23 = 8 và 32 = 9 Vì 8 < 9 nên 23 < 32 b/ 24 = 16 42 = 16 ⇒ 24 = 42 c/ 25 = 32 ; 52 = 25

vì 32 > 25 nên 25 > 52 d/ 210 = 1024 > 100 ⇒ 210 > 100Bài 66 (Trang 29/SGK)

11112 = 1234321

- Học thuộc lòng định nghĩa luỹ thừa bậc n của a,Viết công thức tổng quát

- Không đợc tính luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- BTVN : 90 -> 93 (SBT)

*Chuẩn bị: Đọc trớc bài : " Chia hai luỹ thừa cùng cơ số "

Trang 29

Ngày soạn:12/ 9/2010

Tiết 14: chia hai luỹ thừa cùng cơ số

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui ớc a0 = 1 (a≠0)

- Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa

cùng cơ số

II Chuẩn bị:

III Các bớc lên lớp: A ổn định: KT sĩ số lớp

B Kiểm tra:

1, Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào?

Viết công thức tổng quát? Chữa BT 93 (Trang 13/SBT)

2, Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa?

Trang 30

?3

538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 3.101 +8.100 abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100

D Củng cố - Luyện tập:

- Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

Viết công thức tổng quát?

- So sánh giữa phép chia và phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?

- Bài tập: 69, 71, 72(a,b) (Trang 31/SGK)

E Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc lòng dạng tổng quát của phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Không đợc tính luỹ thừa bằng cách lấy cơ số chia cho số mũ

- Nắm chắc cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- BTVN : 68, 70, 72(c) (Trang 30,31 /SGK) + 99 - 103 (Trang 14/SBT)

*Chuẩn bị: Đọc trớc bài : " Thứ tự thực hiện các phép tính "

Trang 31

Ngày soạn:18/10/2010

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng các giá trị biểu thức

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài 75(Trang 32/SGK) + Ghi nhớ

HS: Bảng phụ của nhóm, bút viết

III Các bớc lên lớp: A ổn định: KT sĩ số lớp

B Kiểm tra:

Chữa bài tập 70 (Trang30 /SGK)

* Dãy tính vừa làm cũng là một biểu

thức Em nào có thể lấy thêm ví dụ về

• 4.32 -5.6 = 4.9 - 5.6 = 36 - 30 = 6

• 22 5 + 3.24 = 4.5 + 3.16 = 20 + 48 = 68

Trang 32

- Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn

( ),ngoặc vuông[ ],ngoặc nhọn{ } thì ta

- Theo em bạn đó làm đúng hay sai? Vì

sao? Phải làm nh thế nào?

- Sửa lại cho đúng?

• GV nhấn mạnh lại quy tắc để HS nắm

?1 a/ 62 : 4 3 + 2 52 = 77 b/ 2.(5.42 - 18) = 124

*a/ 2.52 = 2.25 = 50 b/ 62 : 4.3 = 36 : 4.3 = 9.3 = 27

?2 a/ (6x -39) : 3 = 201 6x - 39 = 201 3 6x - 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107b/ 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

3x = 125 - 23 3x = 102

x = 102 : 3

x = 34

D Củng cố - Luyện tập

- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức( Có ngoặc, không có ngoặc)

- Học sinh đọc ghi nhớ( Trang 32/SGK) + BT : 74,75(a,b)(Trang 32/SGK)

Trang 33

Ngày soạn: 17/ 9/ 2010

Tiết 16: luyện tập

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng các giá trị biểu thức

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính

II Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi, bảng phụ.

III Các bớc lên lớp: A ổn định: KT sĩ số lớp

B Kiểm tra:

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc? Có ngoặc?

- Chữa bài tập 74( c,d)(Trang30 /SGK)

Trang 34

- GV giải thích: - Giá tiền q/sách là

1800.2:3

- Qua kết quả bài 78, giá một gói

phong bì là bao nhiêu?

GV treo bảng phụ bài 80,

Bài 82 (Trang 33/SGK)

C1: 34 - 33 = 81 - 27 = 54C2: 34 - 33 = 33(3 -1) = 27.2 = 54C3: dùng máy tính

TL : Vậy cộng đồng Việt Nam có 54 dân tộc

D Củng cố - Luyện tập:

- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

( Có ngoặc, không có ngoặc)

- Khi thực hiện các phép tính trong biểu thức ta cần lu ý điều gì?

(Tránh các sai lầm nh 5 + 3.2 = 8.2, Các số và các phép tính,dấu ngoặc cha làm đến phải viết lại)

Trang 35

- Phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất của phép cộng và phép nhân?

- Luỹ thừa mũ n của a là gì? Viết công thức nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số?

- Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc? Khi nào số tự nhiên a chia hết

( Dãy số trong tập hợp trên là dãy số

cách đều nên ta lấy số cuối trừ số đầu

chia cho khoảng cách các số rồi cộng

Trang 36

Bài 3:

a/ 3.52 - 16:22

= 3.25 - 16 : 4 = 75 - 4 = 71b/ (39.42 - 37.42) :42 = [42.(39 - 37)] : 42 = 42.2 : 42 = 2c/ 2448 : [119 - (23 - 6)]

= 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24

x - 36 = 12.18

x - 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252c/ 2x = 16 d/ x50 = x

2x = 24 ⇒ x ∈ {0;1}

⇒ x = 4

D Củng cố - Luyện tập

- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức(Có ngoặc,Không có ngoặc)

- Vận dụng các tính chất của phép tính vào tính nhanh, tính nhẩm nh thế nào?

- Nêu cách tìm một thành phần trong các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa

E Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm Bài tập 111→113Trang 16/SBT

- Ôn tập lại các kiến thức đã học và các dạng bài tập đã làm

*Chuẩn bị: - Tiết 18: Kiểm tra một tiết

Trang 37

*Chuẩn bị: - Đọc trớc bài 10 : Tính chất chia hết của một tổng

Ngày soạn: 26/ 9/ 2010

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Học sinh biết nhận ra 1 tổng, 1 hiệu của hai hay nhiều số có hay không chia hết

cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hoặc hiệu đó

- Biết sử dụng kí hiệu  và 

II Chuẩn bị:

III Các bớc lên lớp: A ổn định: KT sĩ số lớp

B Kiểm tra:

- Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho STN b ≠ 0?

- Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết cho STN b ≠ 0?

*GV giới thiệu kí hiệu " ⇒ "

- Nếu có a m và b m, hãy dự đoán

xem ta sẽ có điều gì?

- Hãy tìm ba số chia hết cho 3?

- Xét xem tổng, hiệu của chúng có  3

hay không?

- Qua các ví dụ trên em có nhận xét gì?

- Hãy viết tổng quát của các nhận xét

trên?

- Khi tổng quát, ta cần chú ý tới điều

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

a  m; b  m ⇒ ( a + b)  m

a  m ⇒ ( a - b)  m

b  m ( với a ≥ b)

Trang 38

kiện gì?

- Hãy phát biểu nội dung tính chất 1?

• Bài tập: Không tính, hãy giải thích tại

sao các tổng, hiệu sau chia hết cho 11?

- Hãy viết tổng quát?

- Hãy lấy ví dụ về tổng 3 số trong đó có

còn lại  cho số đó thì tổng đó có chia

hết cho số đó không? Vì sao? Cho ví dụ?

- Nhắc lại tính chất chia hết của một tổng

- HS làm bài tập ?3 ; ?4 + Bài tập 86 (Trang 36 / SGK)

E Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc hai tính chất

- BTVN : 83; 84; 85 (Trang 35; 36 / SGK) + 114 → 117 (Trang 17 / SBT)

Trang 39

*Chuẩn bị: - Đọc trớc bài 11 : Dấu hiệu chia hết cho2, cho 5

Ngày soạn: 27/ 9/2010

Tiết 20: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

I.Mục tiêu:

- HS hiểu đợc cơ sở của các dấu hiệu 2, cho 5 dựa vào các kiến thức đã học ở lớp 5

- Biết vận dụng các dấu hiệu 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra 1 tổng hay 1 hiệu có hay không  cho 2, cho 5

- Rèn tính chính xác cho học sinh khi phát biểu và vận dụng giải toán về tìm số d , ghép số

II Chuẩn bị: gv: bảng phụ

HS: Bảng nhóm ,bút dạIII Các bớc lên lớp:

A ổn định: KT sĩ số lớp

B Kiểm tra: 15 phút

Bài1: (5đ) áp dụng tính chất chia hết, xét

xem mỗi tổng( Hiệu) sau có chia hết cho

a, 48 - 20

b, 18 + 54 + 43 + 17Bài2: (5đ) Điền chữ số vào dấu * để:

Trang 40

*cã thÓ thay thÕ lµ: 0; 2; 4; 6; 8 th× n2

KÕt luËn 1 : ( SGK) KÕt luËn 2 : ( SGK)

DÊu hiÖu: Trang 37/SGK

3 DÊu hiÖu chia hÕt cho 5

VD: XÐt sè

n = 43* = 430 + *Thay * bëi 0 hoÆc 5 th× n 5 Thay * bëi : 1 ; 3 ; 4 ; 6 ;7 ; 8 ; 9 th×

n 5

KÕt luËn 1: (SGK) KÕt luËn 2: (SGK)

DÊu hiÖu: Trang 38/SGK

?2

D Cñng cè - LuyÖn tËp:

- Ph¸t biÓu dÊu hiÖu chia hÕt cho 2?

- Ph¸t biÓu dÊu hiÖu chia hÕt cho 5?

- Sè võa chia hÕt cho 2, võa chia hÕt cho 5 cã d¹ng nh thÕ nµo?

Ngày đăng: 10/02/2015, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có chiều dài 32m, rộng - giáo án đại 6
Hình ch ữ nhật có chiều dài 32m, rộng (Trang 12)
7  hình vuông? - giáo án đại 6
7 hình vuông? (Trang 132)
1  hình tròn        c. - giáo án đại 6
1 hình tròn c (Trang 154)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w