Bài mới Giáo viên cho học sinh quan sát bảng 1 GV giới thiệu:việc làm trên của người điều tra là thu thập số liệu vấn đề dược quan tâm các số liệu được ghi lại trong một bảng gọi là bảng
Trang 1TUẦN 19 TIẾT 41
NGÀY SOẠN: 29 – 12 – 2005
Bài 1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ
I MỤC TIÊU: Học sinh nắm được :
- Làm quen với các bản đơn giản về thu thập số liệu thống kêkhi điều tra ( về cấu tạo – về nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “ Số các giá trị của dấu hiệu” và “ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
- biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số cua một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
II CHUẨN BỊ : - bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Oån định
2 Kiểm tra
Giới thiệu nội dung của chương
3 Bài mới
Giáo viên cho học sinh quan sát bảng 1
GV giới thiệu:việc làm trên của người
điều tra là thu thập số liệu vấn đề dược
quan tâm các số liệu được ghi lại trong
một bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban
đầu
Dựa vào bảng một em hãy cho biết bảng
đó gồm có mấy cột, nội dung của từng
cột?
Việc làm của người điều tra là gì?
Giáo viên cho h ọc sinh thực hành thống
kê điểm các bạn trong tổ qua bài kiểm
tra toán
H: hãy nêu cách thực hiện điều tra?
Giáo viên cho h/s quan sát bảng hai
H: bảng 2 có mấy cột? Nội dung của từng
cột?
H: Qua hai bảng em thấy nội dung của hai
bảng như thế nào?
Hoạt động 3
Giáo viên cho h/s làm ?2
H: Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
GV đây là vấn đề cần quan tâm của người
điều tra Gọi là dấu hiệu
H: vậy dấu hiệu là gì?
GV uốn nắn và chốt lại
Học sinh quan sát bảng 1
Học sinh trả lời được: bảng thống kê đó có ba cột cột 1 là số thứ tự, cột 2 là lớp ( đơn vị điều tra), cột 3 số cây trồng (giá trị )
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
H/s hoạt động theo tổ và báo cáo nhanh
1 H/S đứng tại chổ trả lờiH/S quan sát bảng 2Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- nội dung hai bảng khác nhau
HS làm ?2
Hs trả lời được nội dung điều tra là số cây trồng được của mỗi lớp
HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi vào vở
1 thu thập số liệu bảng thống kê ban đầu
Việc làm của người điều tra là thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm các số liệu đó được ghi lại trong bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
DẤU HIỆUa) Đơn vị điều tra
Vấn đề hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
Kí hiệu: X
b) Giá trị của dấu hiệu
1
Trang 2-GV cho H/sdlàm ?3
H:trong bảng 1cóbao nhiêu đơnvịđiều tra?
H: Lớp 7A trồng được bao nhiêu cây? Lớp
8D trồng được bao nhiêu cây
GV ứng với một đơn vị điều tra có một số
liệu số liệu đó là một giá trị của dấu hiệu
H Có bao nhiêu số khác nhau trong cột số
cây trồng được?
H: có bao nhiêu lớp trồng được 30 ; 28; 35;
50 cây?
GV vậy 8 gọi là tần số của 30
H: Thế nào là tần số?
H: 35 có tần số là bao nhiêu?
H: 28 có tần số là bao nhiêu?
H: 50 có tần số là bao nhiêu?
CỦNG CỐ
BÀI 2/7
Gọi HS đọc đề:
H: Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá
trị?
H: Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
H: Đọc tên các giá trị khác nhau và tìm
tần số?
HS làm ?3Có 20 đơn vị điều tra
- HS trả lời: 7A trồng được 35 cây, 8D trồng được 50 cây
HS thực hiện ?4
Ở bảng 1 có 20 giá trị
HS đọc dãy giá trị ở bảng 1
- có 4 số khác nhauCó 8 lớp trồng được 30 câyCó 2 lớp trồng được 28 câyCó 7 lớp trồng được 35 câyCó 3 lớp trồng được 50 cây
35 có tần số là 7
28 có tần số là 2
50 có tần số là 2
HS: Thời gian đi từ nhà đến trường Có 10 giá trị
Có 5 giá trị khác nhau
HS đứng tại chỗ đọc
Các giá trị khác nhau và tần số tương ứng:
• Ứng với một đơn vị điều tra có một số liệu số liệu đó là là một giá trị của dấu hiệu
- VD:35; 50 … là các giá trị
- Số các giá trị đúng bàng số các đơn vị điều tra
Kí hiệu: N
TẦN SỐ
• Số lần xuất hiện của một giá tri của dấu hiệu gọi là
“ tần số” của giá trị đó
• Tần số của giá trị kí hiệu :N
HƯỚNG DẪN HỌC
- về nhà học kĩ bài theo sách và vở ghi
- Làm bài tập 1; 3;/8
RÚT KINH NGHIỆM
Học sinh hiểu được bảng tần số, các giá trị, các giá trị khác nhau
NGÀY 30 THÁNG 12 2005
I MỤC TIÊU
Trang 3-HS được củng cố lại các khái niệm ở tiết trước
-Làm thành thạo cách tìm giá tri của dấu hiệu
II CHUẨN BỊ
Sách bài tập bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- GV cho HS đọc đề bài
H: Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì? Có bao
nhiêu giá trị?
H: Hãy nêu các giá trị khác nhau?
Hãy tìm tần số tương ứng của mỗi giá trị
GV cho HS đọc đềø bài
H: Theo em bảng số liệu này có thiếu sót
gì ? Và cần phải lập bảng như thế nào?
H: Theo em dấu hiệu ở đây là gì ?
H: Có bao nhiêu giá trị ? Có bao nhiêu giá
trị khác nhau? Hãy tìm tần số của chúng ?
GV treo bản phụ có ghi bài tâp’ sau:
Số lượng HS nữ trong một trường THCS
được ghi lại bảng dưới đây:
a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
b/ Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? Bao
nhiêu giá trị khác nhau?
c/ Viết các giá trị khác nhau và tìm tần số
tương ứng của chúng
HS đọc đề
HS đứng tại chổ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS dứng tại chỗ nêu kết quả
HS đọc đề bài
HS đứng tại chỗ trả lời
HS trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề bài
HS hoạt động theo nhóm Đại diện các nhóm lên bảng nêu kết quả
Bài tập 4/9a/ Dấu hiệu : Khối nlượng chè trong từng hộp có 30 giá trị.b/ Số các giátrị khác nhau là 5
c/ Các giá trị khác nhau là: 98; 99; 100; 101; 102
Tần số tương ứng 3;4;16; 4; 3 Bài 3/4 SBT
- Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ
- Ta phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và mức d8iện tiêu thụ một cột thì ta sẽ làm hoá đơn cho từng hộ dễ dàng hơn
- Dấu hiệu ở đây là số điện năng tiêu thụ của từng hộ
- Có 20 giá trị khác nhau là :
38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165
Tần số tương ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1;
3
-32
1
Trang 4IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Đọc trước bài 2
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết nhận xét.
II CHUẨN BỊ
Bảng 7 sách giáo khoa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
GV bảng mà chúng ta vừa lập gọi là
bảng tần số
H: Hãy dựa vào bảng 1 lập bảng tàn
số?
GV nhận xét sửa chữa
H: Vậy thế nào là bảng tần số lập
bảng tàn số ta làm thế nào?
GV còn có cách nào lập bảng tần số
nữa không? ( HS có thể không trả lời
được) GV: Hãy đọc phần 2 “chú ý”
SGK
GV giới thiệu bảng 9
H: Nhìn vào bảng số liệu thống kê
ban đầu và bảng tần số thì bảng nào
giúp ta dễ nhận xét hơn
GV cho HS làm bài 6/11
Gọi HS đọc đề
H: Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì? Hãy
lập bảng tần số?
Hãy nêu một số ngận xét?
GV cho Hs làm bài 7/11
GV treo bảng 12 gọi HS đọc đề
H: Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá
trị là bao nhiêu?
HS quan sát bảng 7
HS đọc đề toán
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng lập bảng tần số cả lớp làm vào vở
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
1.Lập bảng tần số
* Bảng tần số có hai dòng
- dòng trên ghi các giá trị khác nhau
- Dòng dưới tần số tương ứng của mỗi giá trị
2 Chú ý
- Có thể chuỷen bảng tần số dạng ngang sang dạng dọc
Bảng tần số giúp ta nhận xét dễ hơn
so với bảng số liệu thống kê ban đầu
3 Bài tập củng cốBài 6/11
a)Dấu hiệu cần tìm là số con của các
GĐ trong một thôn
Bảng tần số
a) -Dấu hiệu: tuổi nghề của một số công nhân
5
Trang 6-Hãy lập bảng tần số?
H: Hãy nêu một số nhận xét?
Một HS lên bảng làm, hS cả lớp làm vào vở
HS đứng tại chỗ trả lời
- Số các giá trị : 25b) Bảng tần số:
GTX 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TSN 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N=25Nhận xét:
- Tuổi nghề của công nhân thấp nhất là 1
- Tuổi nghề của công nhân cao nhất là 10
- Giá trị có tần số lớn nhất là 4
D HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập 8;9 /12 SGK
E RÚT KINH NGHIỆM
TIẾT 44
NGÀY SOẠN 15/1/2006 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Củng cố cho HS khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
Củng cố kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu
II CHUẨN BỊ
Sách giáo khoa – sách bài tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Oån định
Trang 7GV gọi HS đọc đề bài
H: Bài toán hỏi chúng ta điều gì?
H: Hãy lập bảng tần số?
H: Bạn lập bảng tần số đúng chưa?
GV cho HS nhận xét sửa chữa
H: Từ bảng tần số hãy nêu một số
nhận xét?
GV treo bảng phụ có ghi đề bài
Gọi HS đọc đề
H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
H: Dấu hiệu ở đây là gì?có bao
nhiêu giá trị?
H: Hãy lập bảng tần số và nêu một số
nhận xét?
GV hướng dẫn HS nhận xét bổ sung
GV cho HS đọc đề toán
H: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
H: Em có nhận xét gì về bài toán này
đối với các bài toán vừa làm?
H: Nhìn vào bảng tần số hãy cho biết
dấu hiệu có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy lập bảng số liệu thống kê ban
đầu?
GV hướng dẫn học sinh sửa chữa nếu
sai
H: Qua những bài tập vừa làm em có
nhận xét gì về loại toán này? Nếu HS
trả lời không được giáo viên chốt lại
HS đọc đề bài
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS lên bảng lập bảng tần số HS cả lớp làm vào tập
HS đứng tại chỗ nêu nhận xét
HS đọc đề toán
HS đứng tại chỗ trả lời
- HS: Bài toán này là bài toán ngược của bài lập bảng tần số
HS trả lời được có 30 giá trịMột HS lên bảng giải cả lớp làm vào nháp
HS trả lời
1 Bài tập 8/12a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn, xạ thủ bắn được 30 phát
X 7 8 9 10
N 3 9 10 8 N=30b) Nhận xét:
- điểm bắn thấp nhất: 7
- Điểm bắn cao nhất: 10
- Điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao
2 Bài 9/12 a) Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán.Số các giá trị là 35
X 3 4 5 6 7 8 9 10
N 1 3 3 4 5 1
1
3 5 N=35b) Nhận xét:
- Thời gian giải bài toán nhanh nhất là 3 phút
- Thời gian giải bài toán chậm nhất là: 10 phút
- Số giải bài toán hết 7 đến 8 phút chiếm tỉ lệ cao
7
Trang 8-IV CỦNG CỐ – HƯỚNG DẪN HỌC
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị thước thẳng cho tiết học sau
V RÚT KINH NGHIỆM
- Hiểu được ý nghĩa minh hoạcủa biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
-Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Oån định
B Kiểm
- Nêu cách lập bảng tần số? Bảng tần số có lợi gì?
C Bài mới
Trang 9GIÁO ÁN ĐAI SỐ LỚP 7
9
-GV cho HS quan sát bảng tần số
được lập từ bảng 1 hướng dẫn hS
làm ?1 theo từng bước như sách
giáo khoa
GV lưu ý cho HS:
- Trục hoành biểu diễn các
giá trị x
- Trục tung biểu diễn tần
số( độ dài trên hai trục có
thể khác nhau)
- Giá tri viết trước tần số
viết sau
H: Qua các thao tác vừa vẽ em
nào có thể nêu được các bước vẽ
biểu đồ đoạn thẳng
Gv cho HS làm bài tập 10
Gọi hS đọc đề bài
H: Dấu hiệu ở đây là gì?
H: Có bao nhiêu giá trị?
H: Hãy vẽ hệ trục toạ độ?
H: Trục hoành biểu diễn gì ? trục
tung biểu diễn gì?
H: có bao nhiêu giá trị?
H: hãy vẽ hệ trục toạ độ?
H: Trục hoành biểu diễn gì? Trục
tung biểu diễn gì?
Hãy biểu diễn các cặp
điểm(x;n)?
GV bên cạnh biểu đồ đoạn thẳng
trong các tài liệu thống kê, sách
báo còn gặp nhiều loại biểu đồ
khác
Gv treo bảng phụ vẽ một số loại
biểu đồ : Biểu đồ hình chữ nhật,
biểu đồ hình quạt
GV giới thiệu đây là biểu đồ hình
cột(HCN)
- Đáy dưới của HCN nhận điểm
biểu diễn giá trị làm trung điểm
- Đặc điểm biểu đồ loại nàylà
HS làm ?1
HS lắng nghe
HS đứng tại chỗ nêu các bước
Học sinh đọc đề bài
Hs đứng tại chỗ lần lượt trả lời các cấu hỏi giáo viên nêu ra
Một HS lên bảng thực hiện HS cả lớp làm vào vở
HS theo dõi, lắng nghe
1 Biểu đồ đoạn thẳng
* Bước 1Dựng hệ trục toạ độ
* Bước 2
Vẽ các điểm có các toạ độlà cạp số gồm giá trị và tần số
* Bước 3
Vẽ các đoạn thẳng
a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán HKI, có 50 giá trị
28 30 35 50 x
12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
3 4 5 6 7 8 9 10 x
Trang 10IV HƯỚNG DẪN HỌC.
Về nhà học kĩ bài theo vở ghi và SGK - Làm bài tập 12-13/14 SGK - Đọc bài đọc thêm
VRÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn 2/2/06
I MỤC TIÊU:
HS biết dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng lập lại bảng tần số
HS đọc biểu đồ một cách thành thạo
Trang 11GV cho hS quan sát hình 3
H: Em hãy cho biết loại biểu đồ trên
thuộc loại biểu đồ nào?
Năm 1921 dân số nước ta là bao
nhiêu?
H: Sau bao nhiêu năm kể từ 1921 thì
dân số nước ta tăng thêm 60 triệu
người?
H: Từ 1980 – 1999 dân số nước ta
tăng thêm bao nhiêu?
GV cho HS đọc đề
H: bài toán yêu cầu ta làm gì?
H: Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận
suốt giải?
H: Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
HS quan sát hình 31HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác bổ sung
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
HS lên bảng vẽ cả lớp vẽ vào
11
GV treo bảng phụ ghi bài tập cho HS
quan sát
H: Bài toán yêu cầu ta làm gì
H: Hãy nhìn vào biểu đồ và nêu nhận
xét?
H: có mấy HS mắc 7 lỗi? 6lỗi? 8 lỗi?
H: Có mấy HS mắc 2 lỗi? 10 lỗi
H: Em nào có thể lập bảng tần số từ
biểu đồ này?
GV cho HS lên bảng làm
H: Hãy cho biết bài tập này và bài tập
12 có sự khác nhau nào
HS quan sát
HS đứng tại chỗ nêu nhận xét
HS trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào nháp
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 1Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong một bài tập làm văn của các HS lớp 7B từ biểu đồ đã vẽ hãy:
a) Nhận xétb) Lập lại bảng tần số
a) Nhận xét -Có 8 HS mắc 7 lỗi
- 6 HS mắc 6 lỗi
- 4 HS mắc 8 lỗi
- 1 HS mắc 2 lỗi
- 1 HS mắc 10 lỗi
Đa số HS mắc từ 3 đến 9 lỗi
b) bảng tần số
987654321
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
6543210
1 2 3 4 5
Trang 12H: Em hãy cho biết có bao nhiêu trận
đội bóng không ghi được bàn thắng?
H: Có thể nói đội bóng này thắng 16
trận được không?
vở
HS đứng tại chỗ trả lời
HS khác bổ sung
c) Số trận đội bóng đó không ghi được bàn tháng là 18 – 16 = 2
Không thể nói đội bóng này đá thắng
16 trận
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Đọc bài đọc thêm – xem trước bài 4
V RÚT KINH NGHIỆM
Rạch Sỏi ngày tháng năm 2006
- Biết cách tính số TBC từ bảng tần số đã lập biết sử dụng số TBC làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp
để so sánh những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
Trang 13GIÁO ÁN ĐAI SỐ LỚP 7
13
-GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tốn
GV cho HS làm ?1
H: Nhìn vào bảng hãy cho biết cĩ
bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra?
H: Hãy nhớ lại quy tắc tính điểm
trung nình của lớp?
H: Cĩ cách nào tính điểm TB của
lớp nhanh hơn khơng?
H: Nếu kí hiệu STBC là X hãy
tinh X bằng cách lấy tổng vừa tìm
Ta nĩi 39 là mốt của dấu hiệu
Vậy mốt của dấu hiệu là gì?
HS đọc ý nghĩa của số trung bình cộng
HS đọc ví dụ
Cỡ dép 39 cửa hàng bán được nhiều nhất
Cửa hàng bán được 184 đơi cỡ 39
184 là tần số của 39
1 hS đứng tại chỗ trả lời
1.Số trung bình cộnga) bài tốn:
Đs (x) Tần số(n) Các tích
b) Cơng thứcNhận xét:
Dựa vào bảng tần số ta cĩ thể tính số TBC của một dấu hiệu như sau:
+ Nhân từng giá trị với tần số tương ứng+ cộng tất cả các tích tìm được
+Chia tổng đĩ cho số các giá trị
1; ; 2
n n là tần số tương ứng
2 Ý nghĩa của số trung bình cộngSTBC được dùng dxại diện cho một dấu hiệu đặc biệt khi so sánh dấu hiệu cùng loại
Chú ý:
Khi các giá trị cĩ sự chênh lệch lớn ta khơng nên lấy STBC làm đại diện cho dấu hiệu đĩ.3.Mốt của dấu hiệu
• Mốt của dấu hiệu là giá trị cĩ tần số lớn nhất trong bảng tần số
Kí hiệu M0
Bài tập 15/20a)Dấu hiệu : Tuổi thọ của mỗi bĩng đèn, cĩ 50 giá trị
b) Tính số TBC
Trang 14Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số TBC ( các bước và ý nghĩa các kí hiệu )
Đưa ra một số bảng tần số dể hS luyện tập củng cố cách tính STBC và tìm mốt của dấu hiệu
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
HS 1 Nêu các bước tính số TBC và viết công thức Làm bài 14
HS 2 Nêu ý nghĩa của số TBC? Thế nào là mốt của dấu hiệu? làm bài tập 17
năng của từng người?
GV Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập sau
GV cho HS đọc đề
H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
HS đọc đề
HS lên bảng tần số và tính số TBC Cả lớp làm vào vở
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc đề Một HS trả lời hai yêu cầu của bài toán
Bài 13/6
Xạ thủ AGt(x) Tần số(n) x.n
Bài tập thêm
Số cân 45 bạn HS lớp 7 được chọn một cách tùy ý trong số HS lớp 7 của một trường THCS Được cho trong bảng sau:
Trang 15H: Trong trường hợp này ta tính số
TBC bằng cách nào?
H: Hãy áp dụng công thức để tính
STBC?
H: Hãy tìm mốt của dấu hiệu?
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 18/21
trong trường hợp này?
Nếu hS không trả lời được GV gợi ý
1 HS lên bảng tính
a)Tính số TBCb) Tìm mốt
giải 28.5 30.6 31.12 32.12 36.4
451470
32,745
Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập 19 trả lời các câu hỏi ôn tập
Trang 16-Tuần 23
Ngày soạn 13/2/2006
I MỤC TIÊU
Ôn tập hệ thống lại cho HS các kiến thức về:
- Thu thập số liệu thống kê - tần số
- Dấu hiệu – bảng tần số
- Cách vẽ biểu đồ từ bảng thống kê – bảng tần số
- Cách tính số TBC của dấu hiệu và ý nghĩa của số trung bình cộng, cách tìm mốt của dấu hiệu
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải toán
- Giáo dục ý thức học tập chăm chỉ
II CHUẨN BỊ
Thước có chia khoảng – phấn màu – bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
bày theo mẫu bảng nào? Làm thế nào
để đánh giá dấu hiệu đó?
H: Để có hình ảnh của dấu hiệu ta làm
• Tần số của một giá trị là số lần xuất
Trang 17H: Em đã biết những loại biểu đồ nào?
H: Thống kê có ý nghiã gì trong đời
H: Hãy tính số trung bình cộng của
dấu hiệu trên
H: Hãy nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn
thẳng?
H: Hãy dựng biểu đồ đoạn thẳng của
dấu hiệu trên?
GV hướng dẫn HS nhận xét sửa sai
HS đứng tại chỗ trả lời
hS trả lời được bảng tần số gồm các cột: giá trị (x); tần
HS cả lớp làm vào tập
HS dứng tại chỗ nhắc lại các bước dựng biểu đồ
về giá trị của một dấu hiệu và tần số
* Thống kê giúp ta biết được tình hình hoạt động, diễn biến của hiện tượng từ đó dự đoán các khẳ năng xảy ra góp phần phục vụ con người ngày càng tốt hơn
II BÀI TẬPBài 20/23SGKa) bảng tần số
Năng suất
Tần số
Các tích x.n
17
-9876543210
Trang 18Gọi HS đọc đề bài
Hcĩ bao nhiêu trận trong tồn giải?
GV Số trận lượt đi là 9*10 45
2 = số trận lượt về là bao nhiêu?
GV cho HS hoạt động theo nhĩm các
90
X = ≈ ( bàn) e) M0 =3
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Ơn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ơn tập chương và các câu hỏi ơn tập trong SGK
Xem lại các dạng bài tập của chương
Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn 14/2/2006
Tiết 50
HỌ VÀ TÊN:……… ĐỀ KIỂM TRA 45 phút
LỚP:……… Môn Đại số 7 C III
CÂU 1:(3đ)
a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị?
b) Kết quả thống kê từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 được cho trong bảng sau:
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
- Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A 36 B 40 C 38
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:
A 8 B 40 C 9
CÂU 2:(7đ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh
(ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
20 25 30 35 40 45 50 x
Trang 19a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN Câu 1 a) tần số của mỗi giá trịlà số lần xuất hiện của giá trị đĩ trong dãy giá trị (1đ) b)* B 40 (1đ) * C 9 (1đ) Câu 2 a) Dấu hiệu là thời gian làm một bài tập của mỗi HS (1đ) b)Bảng tần số (1,5đ)
Nhận xét:
- Thời gian làm bài ít nhất là 5 phút
- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14 phút
- Số đơng các bạn đều hồn thành bài tập trong khoảng 8 đến 9 phút ( 0,5đ) c) Tính số TBC X ≈8,6 phút (1,5đ)
M0 =8 & 9 (0,5đ)
d) vẽ biểu đồ đoạn thẳng (2đ)
Rạch sỏi ngày tháng năm 2006
Tổ duyệt
Vũ Thị Phượng
19
Trang 20TUẦN 24
BÀI 1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
Giáo viên giới thiệu nội dung chương
- Khái niệm về biểu thức đại số
- Đơn thức, đa thức – các phép tính trên đơn thức, đa thức
- Ngiệm của đa thức
Hôm nay ta nghiên cứu vấn đề thứ nhất: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
GV: Ở các lớp dưới ta đã biết các số nối
với nhau bởi các phép tính “+”; “- “; “.”
“:”; lũy thừa.làm thành một biểu thức vậy
em nào có thể cho ví dụ về biểu thức?
GV ghi các ví dụ hS cho lên bảng và nói
GV treo bảng phụ ghi ?1 gọi HS đọc
H: Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích
HCN?
GV nêu bài toán
Trong bài toán trên người ta dùng chữ a
thay cho một số nào đó( a đại diện…)
HS đứng tại chỗ cho ví dụ
HS đọc ví dụ
HS đứng tại chỗ nêu biểu thức
HS thực hiện ?11HS đọc ?11HS đứng tại chỗ trả lời
HS ghi bài và nghe giải thích
1.Nhắc lại về biểu thức
2
5 3 2
25 : 5 7.24.3 7.5
+ −
+
Trang 21H: Bằng cách tương tự ví dụ trên hãy viết
biểu thức biểu thị chu vi HCNcủa bài
GV trong toán học, vật lí …ta thường gặp
những bjiểu thức trong đo ngoài các số
còn có cả các chữ người ta gọi những
biểu thức như vậy là các biểu thức đại số
GV cho HS nghiên cứu ví dụ trang 25
H: hãy lấy các ví dụ về biểu thức đại số
GV hướng dẫn học sinh nhận xét đánh
giá
GV cho HS làm ?3
Gọi 2 HS lên bảng viết
GV trong các biểu thức đại số các chữ đại
diện cho một số tùy ý nào đó Người ta
gọi những chữ như vậy là biến số
H: trong các biểu thức đại số trên đâu là
1 HS đứng tại chỗ trả lời
1HS lên bảng làm, HS cả lớp cùng làm
?2 gọi a cm là chiều rộng HCN (a>0) thì chiều dài là a + 2 diện tích HCN là: a( a +2)
Sau khi nghiên cứu xong ví dụ HS lấy thêm một số ví dụ về biểu thức đại số
2 HS lên bảng viết cả lớp viết vào nháp
a)Quảng đường đi được sau x h của
ô tô có v = 30km/h là: 30.xb) Tổng quảng đường đi được của một người biết người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi trong y (h) với vận tốc 35 km/h là:5x + 35y
Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2) có a là biến số
5x + 35y có x; y là các biến
Chú ý ( SGK)
Củng cố:
Bài 1/26a) tổng của x và y là x + yb) Tích của x và y là: x yc) Tích của tổng x và y với hiệu của
x và y là: ( x + y) ( x – y)
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Nắm vững thế nào là biểu thức đại số
21
Trang 22HS biết tính giá trị cả một biểu thức đại số, biét cách trình bày lời giải loại toán này.
Rèn luyện kĩ năng tính toán
Rèn luyện tính cản thận chính xác khi tính toán
1 Giá trị của biểu thức đại số
Ví dụ 1: 18,5 là giá trị của biểu thức :2m + n tại m = 9; n = 0,5
Ví dụ 2: tính giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x = -1 và x = 1
2+ Thay x = -1 vào biểu thức ta có:
3 1− −5 1 1 9− + =Vậy giá trị của biểu thức 3x2 -5x +1 tại x = -1 là 9
+ Thay x=1/2 vào biểu thức ta có
Trang 23H: Qua bài tạp này muốn tính giá trị
của biểu thức đại số khi biết giá trị của
các biến trong biểu thức đã cho ta làm
GV viết sẵn bài tập 6/28vào bảng phụ
sau đó cho hai đội thi tính nhanh điền
vào bảng để biết tên nhà toán học của
Việt Nam
Mỗi đội cử 9 người xếp hàng
Mỗi đội làm ở một bảng
Mỗi hS tính giá trị của một biểu thức
điền chữ tương ứng vào ô trống
Đội nào tính đúng và nhanh thì đội đó
− = − =
HS lắng nghe GV giới thiệu về thầy Lê Văn Thiêm Nâng cao lòmg tự hào dân tộc từ đó có ý chí vươn lên trong học tập
• Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
2 Áp dụngTính giá trị của biểu thức:
7
− 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5
IV HƯỚNG DẪN HỌC
- Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào?
- Làm bài tập 7; 8; 9 trang 24 SGK và bài 8; 9; 10;11 trang 10; 11 SBT
Trang 24-Rạch Sỏi ngày tháng năm 2006
Nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức
Nhận biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến của đơn thức
Biết nhân hai đưn thức
Biết viết một đưn thức chưa thu gọn tành đưn thức thu gọn
Rèn luyện tính cẩn thận chính xãc khi làm bài
GV treo bảng phụ ghi ?1 lên bảng
Cho các biểu thức đại số
Trang 25các đơn thức các biểu thức nhóm một
không phải là đơn thức
Vậy theo em thế nào là đơn thức?
H: Theo em số 0 có phải là đơn thức
không? Vì sao?
GV cho HS làm ?2
Hãy cho ví dụ về đơn thức
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 10
H: kiểm tra xem Bình viết đã đúng chưa?
GV xét đơn thức: 10x6y3
H: Trong đơn thức trên có mấy biến? các
biến có mặt mấy lần?và được viết dưới
dạng nào?
GV nói 10x6y3 là đơn thức thu gọn
GV giới thiệu phần hệ số và phần biến
H: Vậy thé nào là đơn thức thu gọn?
H: Em hãy cho ví dụ về đơn thức thu gọn
và cho biết phần hệ số, phần biến?
GV cho HS đọc phần chú ý trong SGK
H: Trong các đơn thức ở nhóm hai những
đơn thức nào đã thu gọn?
H: Hãy chỉ ra phần hệ số và phần biến
của các đơn thức này?
Cho biết phần hệ số và phần biến của mỗi
HS đọc
HS chỉ ra những đơn thức thu gọn
10x6y3 là đơn thức thu gọn
10 là hần hệ số
x6y3 là phần biếnĐịnh nghĩa (SGK)
Chú ý:
- Một số cũng là một đơn thức
- trong đơn thức thu gọn mỗi biến viết một lần,hệ số viết trước, phần biến viết sau
Bài tập 12a) 2,5x2y 0,25x2y2
HS: 2,5 HS: 0,25PB: x2y2 PB: x2y2
b) Giá trị của 2,5x2y2 tại x = 1; y = -1 là – 2,5
Giá trị của 0,25x2y2 tại x = 1; y = -1 là 0,25
25
Trang 26-H: Đơn thức trên đã được thu gọn chưa?
GV cho bài toán ( gv ghi bảng)
H: Muốn tính tích hai đơn thức ta làm thế
GV ghi đề bài lên bảng
Gọi hai HS lên bảng giải
1
84
1 842
9 là bậc của đơn thức trên
* Định nghĩa (SGK)Chú ý:
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 là đơn thức không có bậc
4 Nhân hai đơn thức
Tính tích hai đơn thức sau:
số với nhau, phần biến với nhau
Bài tập 13/32Tính tích các đơn thức sau:
1 23
1.2323
Trang 271 24
1 2412
- Thế nào là đơn thức thu gọn?
- Nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi giải toán HS có ý thức học tập và yêu thích bộ môn
- Thế nào là đơn thức? cho ví dụ về đơn thức bậc 4 với các biến x; y; z
- Bài tập 18a/12SBT tính giá trị của đơn thức 5x2y2 tại x = - 1; y = -1/2
- T hế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
- Bài tập 17/12SBT
C Bài mới
GV treo bảng phụ ghi ?1
H: Hãy viết 3 đơn thức có phần biến
giống phần biến của đơn thức đã cho?
H: Hãy viết ba đơn thức có phần biến
khác phần biên của đơn thức đã cho?
GV các đơn thức ở câu a là các đơn
thức đồng dạng với đơn thức đã cho?
Các đơn thức ở câu b không phải là
đơn thức đồng dạng với đơn thức đã
Định nghĩa (SGK)
27
Trang 28Gợi ý : Hai hai đơn thức có phần hệ số
như thế nào?phần biến như thế nào?
Có kết luận gì?
H: Hãy dùng tính chât phân phối của
phép nhân đối với phép cộng để tính?
Yêu cầu HS đứng tại chỗ tính nhanh
Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm
thế nào?
Ngoài cách bạn vừa nêu còn có cách
nào tính nhanh hơn không?
Gọi 2 HS lên bảng tính mỗi em một
cách
Hướng dẫn HS nhận xét đánh giá
HS đứng tại chỗ trả lời
HS thực hiên ?2Bạn Phúc nói đúng vì hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y có phần
hệ số giống nhau nhưng phần biến khác nhau
HS đứng tại chỗ nêu cách làm
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng tính cả lớp làm vào vở
( )
2 2
= + − +
=Hãy tìm tổng của ba đơn thức:xy3; 5xy3; -7xy3
( )
3 3
xy xy
Chú ý: các số khác 0 được coi là đơn thức đồng dạng
y = 1
2x y−4x y x y+Cách 1 tính trực tiếpThay x =1; y = - 1 vào biểu thức ta có:
Trang 29H: Theo em hai cách, cách cách nào
nhanh hơn
GV chốt lại: Trước khi tính giá trị của
biểu thức ta nên rút gọn biểu thức
điền các chữ tương ứng vào ô trống
Cách hai nhanh hơn
LÊ VĂN HƯU
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
Nắm vững thế nào là hai đơn thcs đồng dạng
Làm thành thạo cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng