Hớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà

Một phần của tài liệu giáo án đại 6 (Trang 70 - 74)

- Về học bài, làm bài 190 - 197 (SBT) - Gợi ý học sinh đọc bài đọc thêm.

- Hớng dẫn Bài 156(60) SGK(10') T×m x ∈ N biÕt

x  12; x  21; x28 và 150 < x <300 Giải:

x 12; x21; x28 -> x ∈ BC(12,21,28); Ta t×m BC(12,21,28) =?

BCNN(12,21,28) = 84.

*Chuẩn bị: - Tiết sau tiếp tục luyện tập Ngày soạn: 03/11/2010

Tiết 36: Luyện tập ( Tiếp )

I. Mục tiêu :

- Rèn luyện kỹ năng tìm BCNN của 2 hay nhiều số 1 cách nhanh nhất, chính xác nhÊt.

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tìm BCNN và bội chung vào các bài toán thực tế đơn giản.

- Học sinh biết cẩn thận, kiên trì tính toán.

II. chuẩn bị: gv: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập HS: Làm bài tập đã cho trong SGK + VBT

III. Các bớc lên lớp: A. ổn định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:

- Muốn tìm BC của 2 hay nhiều số ta làm ntn?

- Có mấy cách tìm nh thế nào?

C. Bài mới:

- GV gọi 1 học sinh lên bảng làm Bài156(Trang 60 / SGK) ? Các nhóm cùng thảo luận và so sánh kết quả?

- Muốn tìm x ta làm nh thế nào?

- Muốn tìm BC của 12,21,28 ta làm nh thế nào?

- T×m BCNN(12,21,28) = ?

- x có thể nhận những giá trị nào?

- GV gọi học sinh đọc đề, xác định yêu cầu bài toán?

- Muốn tìm lần cả 2 bạn cùng trực ta làm ntn?

- T×m BCNN(10,12) = ?

Bài 156(Trang 60 / SGK) x 12 ; x21 ; x28 ->x ∈ BC(12,21,28)

Ta t×m BC(12,21,28) =?

BCNN(12,21,28) = 84.

-->BC(12,21,28) = B(84) = {0, 84, 168, 252, 336 , ...}

--> x ∈ {168,252,336}

Bài 157(Trang 60 / SGK) An cứ 10 ngày trực 1 lần.

Bách cứ 12 ngày trực 1 lần.

Số ngày sau đó mà Bách và An lại trực nhật cùng nhau là bội chung nhỏ nhất của 10 và 12

- Có em nào ra kết quả khác không?

- GV gọi học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của bài toán?

- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm g×?

- Muốn tìm số cây mỗi đội trồng ta làm ntn?

- T×m BCNN(8,9) = ?

- BCNN(8,9) = ? -> BC(8,9) = ? - Số cây của 2 lớp thỏa mãn yêu cầu nào?

- Hai học sinh đọc bài đọc thêm lịch can chi.

BCNN(10,12) = 60

Vậy sau 60 ngày, 2 bạn mới cùng trực lần 2.

Đáp số: 60 ngày.

Bài158 (Trang 60 / SGK) 1 ngời đội 1 trồng 8 cây.

1 ngời đội 2 trồng 9 cây.

BCNN(8,9) = 72.

->BC(8,9)=B(72)={0,72,144,216 }… Vì số cây là x mà x∈ B(8,9) và 100 < x < 200.

-> x = 144 c©y.

Vậy cả 2 đội trồng là 144 cây.

Đáp số: 144 cây.

Hớng dẫn đọc bài đọc thêm.

Dòng: 10 can, 12 chi ghép lại với nhau.

BCNN(10,12) = 60

Do vậy cứ 60 năm sau thì 1 can và chi ghép lần đầu đợc lặp lại lần sau.

D. Củng cố - Luyện tập:

GV cho HS nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài E. Hớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà:

- Về Ôn tập chơng trả lời các câu hỏi ôn tập (61) SGK - BTVN: 159 --> 161/ SGK

*Chuẩn bị: - Tiết sau Ôn tập chơng I

Ngày soạn: 06/11/2010

Tiết 37: ôN TậP CHƯƠNG I

I. Mục tiêu :

- Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa.

- HS vận dụng thành thạo các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện phép tính, t×m sè cha biÕt.

- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, tính nhanh, trình bày khoa học.

II. Chuẩn bị: gv: Bảng phụ về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa.

HS: Học sinh ôn tập theo câu hỏi SGK.- Làm bài tập chơng I.

III. Các bớc lên lớp: A. ổn định: KT sĩ số lớp

B. Kiểm tra: Kết hợp cùng ôn tập.

C. Bài mới:

* Giáo viên treo bảng phụ và yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sau?

- Định nghĩa phép cộng, điều kiện thực hiện đợc phép cộng?

- Phép cộng có mấy tính chất đó là những tính chất nào?

- Định nghĩa phép trừ? Điều kiện thực hiện phép trừ.

- Định nghĩa phép nhân?

- Điều kiện thực hiện đợc phép nh©n?

- Định nghĩa lũy thừa? Các công thức tính tích thơng 2 lũy thừa cùng cơ số?

-Viết dạng tổng quát phép chia có

A. Lý thuyÕt:

1. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa.

B. Bài tập:

Bài159(Trang 63 / SGK) Tìm kết quả các phép tính:

a. n - n = 0 e. n.0 = 0 b. n : n = 1 (n ≠ 0) g. n .1 = n c. n + 0 = n h. n: 1 = n.

d. n - 0 = n

Bài160 (Trang63 / SGK)

d?

- 1 học sinh lên bảng giải bt 159 d- ới lớp các nhóm cùng làm so sánh kết quả?

TÝnh n - n = ? n : n = ?

TÝnh n + 0 = ? n - 0 = ? n.0 =?

n.1 = ? n: 1 =?

*GVgọi 2 HS giải 160(Tr 63/SGK) HS còn lại làm vào vở sau đó nhận xét và GV chữa?

- Nhận xét và nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính của bạn ?

- Bạn đã vận dụng tính chất nào để tÝnh cho nhanh?

*GVgọi 2 HS giải 161(Tr 63/SGK) - Tìm số tự nhiên x biết:

219 - 7 .(x + 1) = 100 - Nêu cách tìm x?

- Nhân, phá ngoặc biểu thức?

- T×m x biÕt (3x - 6) .3 = 34?

Thực hiện các phép tính:

a. 204 - 84 : 12 = 204 - 7 = 197 b. 15.23 + 4.32 - 5.7 = 15.8 + 4.9 - 35 = 120 + 1 = 121

c. 56 : 53 + 23.22 = 53+25 = 125 + 32 = 157

d. 164 . 53 + 47. 164 = 164 ( 53 + 47) = 164 . 100 = 16400.

Bài161(Trang 63 / SGK) Tìm số tự nhiên x biết:

a. 219 - 7(x + 1) = 100.

--> 219 - 7x - 7 = 100 --> 7x = 212 - 100 --> 7x = 112

--> x = 112:7 = 16 b. (3x - 6) .3 = 34

--> 3x - 6 = 34 : 3 = 33 = 27 --> 3x = 27 + 6 = 33

--> x = 33 : 3 = 11 D. Củng cố - Luyện tập:

Một phần của tài liệu giáo án đại 6 (Trang 70 - 74)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w