Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà

Một phần của tài liệu giáo án đại 6 (Trang 197 - 201)

- Cần biết đọc các biểu đồ phần trăm dựa theo số liệu và ghi chú trên biểu đồ.

- Bài tập 150 đến 153 (SGK/ 61, 62)

*Chuẩn bị: Giờ sau luyện tập

Ngày soạn: 19/ 4/ 2011

Tiết 103: luyện tập

I. Mục tiêu :

- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ số phần trăm, đọc biểu đồ phần trăm, vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông.

- Trên cơ sở số liệu thực tế, dựng các biểu đồ phần trăm, kết hợp giáo dục ý thức vơn lên cho học sinh.

II.Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu, dụng cụ vẽ hình, máy tính bỏ túi.

HS: Máy tính bỏ túi.

III. Các bớc lên lớp: A. n định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:

GV cho HS chữa bài 150/ SGK C. Bài mới:

- GV yêu cầu học sinh làm bài 152 - Muốn dựng đợc biểu đồ biểu diễn các tỉ số trên ta cần làm gì?

- Ta tính tổng số các trờng phổ thông của nớc ta tính các tỉ số rồi dựng biểu đồ.

- Yêu cầu học sinh thực hiện, gọi lần lợt học sinh tính.

- Hãy nêu cách vẽ biểu đồ hình cột (Tia thẳng đứng, tia nằm ngang) - GV gọi 1 HS lên bảng vẽ, HS còn lại vẽ vào vở sau đó nhận xét và GV ch÷a?

Bài tập thực tế:

Bài 152 (SGK / 61)

Tổng số các trờng phổ thông của nớc ta năm học 1998 – 1999 là

13076 + 8583 + 1641 = 23300 Trờng tiểu học chiếm:

.100% 56%

23300

13076 ≈

Trêng THCS chiÕm:

.100% 37%

23300

8583 ≈

Trêng THPT chiÕm:

.100% 7%

23300

1641 ≈

0 TH 7 20 37 56

THCS THPT

- Trong tổng kết học kỳ I vừa qua, lớp ta có 8 học sinh giỏi, 16 HS khá, 2 học sinh yếu, còn là học sinh trung bình. Biết lớp có 40 học sinh, dựng biểu đồ ô vuông biểu thị kết quả trên.

- Để dựng biểu đồ ô vuông trớc tiên ta làm nh thế nào?

- Tính các tỉ số phần trăm của học sinh giỏi, khá, yếu, TB.

* Yêu cầu học sinh thực hiện trên giấy kẻ ô vuông.

Củng cố:

- Để vẽ các biểu đồ phần trăm ta phải làm nh thế nào?

- Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình cột biểu đồ hình vuông.

- Treo bảng phụ: Kết quả bài kiểm tra toán của một lớp 6 nh sau:

Cã 6 ®iÓm 5, 8 ®iÓm 6; 14 ®iÓm 7;

12 điểm 8, 6 điểm 9, 4 điểm 10. Hãy dựng biểu đồ hình cột biểu thị kết quả trên.

Bài tập thực tế:

Số học sinh giỏi chiếm: 20%

40 8 =

Số HS khá chiếm : 40%

40 16 =

Sè HS yÕu chiÕm: 5%

40 2 =

Số học sinh TB chiếm:

100% - (20% +40%+5%) = 35%

Bài tập bổ sung:

Kết quả bài làm: - Điểm 5 chiếm 12%

- §iÓm 6 chiÕm 16%

- §iÓm 7 chiÕm 28%

- §iÓm 8 chiÕm 24%

- §iÓm 9 chiÕm 12%

- §iÓm 10 chiÕm 8%

Ngày soạn: 20/ 4/ 2011

Tiết 104: Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính casio

40%

37%

20%

5%

I. Mục tiêu :

- Học sinh đợc hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng: so sánh phân số; Các phép tính về phân số và tính chất.

- Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm x.

- Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho học sinh.

II.Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi, phiếu học tập.

HS: Đọc trớc bài, máy tính bỏ túi.

III. Các bớc lên lớp: A. n định:

B. Kiểm tra: Xen kẽ C. Bài mới:

- Thế nào là phân số? Cho ví dụ một phân số nhỏ hơn 0, một phấn số bằng 0, một phân số lớn hơn 0.

- HS chữa bài 154 (SGK / 64)

- Phát biểu tính chất cơ bản về phân số? - Nêu dạng tổng quát ?

- V× sao bÊt kú mét ph©n sè cã mÉu

âm nào cũng viết đợc dới dạng một phân số có mẫu dơng?

- Yêu cầu học sinh làm bài 155 −1612 = −6 = −12 = 21

GV :Yêu cầu học sinh làm bài 156 a/

21 24 . 7

49 25 . 7

+

b/

26 ).

5 ( 4 ).

3 (

10 . 9 ).

13 .(

2

- Muốn rút gọn một phân số ta làm ntn?

- Ta rút gọn đến phân số tối giản.

1. Ôn tập khái niệm phân số.

Bài 154 (SGK / 64) a/ 0 0

3< ⇒x<

x

b/ 0 0

3

x= ⇒ =x

c/ 0 1 0 3 0 3

3 3 3 3

x x

< < ⇒ < < ⇒ < <x (x ∈ Z) ⇒ x ∈ {1;2}

2. Tính chất cơ bản của phân số:

Bài 155 (SGK / 64)

28 21 12 9 8

6 16

12

= −

= −

= −

Bài 156 (SGK / 64) a/

3 2 27 18 ) 3 24 ( 7

) 7 25 ( 7 21 24 . 7

49 25 .

7 = =

+

= − +

b/ (2−.(3−).134(−).59)..1026 = 42.(.−105).(.(−−133).().(−−133).().(−−32)) = −23 Bài 158 (SGK / 64)

Vậy thế nào là ps tối giản?

- Để so sánh hai phân số ta làm thế nào?

- GV yêu cầu HS làm BT 158.

- Còn cách nào khác ? - Nêu cách làm khác.

* Yêu cầu HS làm bài 161(SGK - 64)

- Tính giá trị của biểu thức A = - 1,6(1+

3 2) B =1,4.

5 21 : 3) 2 5 (4 49 15 − +

*GV yêu cầu HS làm BT162 (tr/ 65) - GV gọi 1 HS lên bảng làm, HS còn lại vẽ vào vở sau đó nhận xét và GV ch÷a?

a/

3 3

4 4 3 1

1 1 4 4

4 4

=−  −

− ⇒ <

− = 

− 

VËy −34<−−41

b/

15 15.27 405

405 425 17 17.27 459

25 15.17 425 459 459 27 27.17 459

= = ⇒ <

= = 



=> 15 25

17 <27

3. Các phép tính về phân số:

Bài 161 (SGK / 64) A = - 1,6 (1+

3 2) =

25 24 5

.3 5

8 = −

B =

21

−5

Bài 151 (SBT /27)

1 1 1 2 1 1 3

43 6 2 − ÷≤ ≤x 3 3 2 4 − − ÷

14 11

9 x 18

− ≤ ≤ − => x = - 1 Bài 162 (SGK / 65)

(2,8x - 32) : 2

3 = - 90

=> 2,8x - 32 = -90. 2

3 => 2,8x -32 = - 60

=> 2,8x = - 28 => x = -10 D. Củng cố - Luyện tập:

GV cho HS nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài.

Một phần của tài liệu giáo án đại 6 (Trang 197 - 201)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w