- Về học bài, làm bài tập 78, 81, 82, 83 (92) SGK.
*Chuẩn bị: Bài tập 84, 85, 86 Tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 03/01/2011
Tiết 62: LUYệN TậP
I. Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên, chú ý đặc biệt quy tắc của tích
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên cùng dấu và khác dấu, bình ph-
ơng một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi vào giải bài tập.
- Học sinh có kỹ năng nhận biết dấu của 1 tích khi nào dơng, âm - Giáo dục tính kiên trì, nhẫn nại của học sinh.
II. Chuẩn bị: Bài tập 84, 85, 86 (SGK)
III. Các bớc lên lớp: A. ổn định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:
- Viết dạng tổng quát của quy tắc nhân 2 số nguyên ? - Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên ?
Vận dụng giải BT 82(Trang 92 / SGK) C. Bài mới:
BT 83 (Trang 92/SGK)
- Xét xem giá trị của biểu thức
(x - 2) (x + 4) khi x = -1 nhận số nào trong 4 sè sau:
9 ; - 9 ; 5 ; -5?
BT 84 (Trang 92 / SGK)
- Điền dấu “+”; “-“ thích hợp vào ô trống sau?
- Nếu a dơng, b dơng => a.b dấu gì a.b2 dÊu g×?
*Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu các nhóm cùng điền?
Bài 83 (Trang 92/SGK) Khi x = -1 => (x - 2) .(x + 4)
= (-1 - 2 ) . (-1 + 4) = - 3 . 3 = -9 Vậy ta chọn đáp số đúng là B Bài 84 (Trang 92 / SGK)
DÊu của a
DÊu của b
DÊu của a.b
Dấu của a.b2
+ + + +
+ - - +
- + - -
- - + -
Bài 86 (Trang 93 / SGK)
*Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu các nhóm cùng điền?
*Những lu ý khi tính tích 2 số nguyên?
(Ta có thể coi mỗi số nguyên gồm 2 phần: Phần dấu và phần số, phần dấu chính là giá trị tuyệt đối của nó)
* Giáo viên yêu cầu lớp bỏ máy tính thực hành BT 89 (Trang 93 / SGK)
- Muốn bấm 1 số nguyên âm có mấy cách, đó là cách nào?
- Khi thực hiện nhân 2 số nguyên có dấu
âm có mấy cách bấm máy tính đó là cách nào?
* 1 HS làm BT 88 (Trang 93/SGK) rồi rót ra nhËn xÐt?
- Nêu cách tìm x?
- GVgọi 2 HS làm, HS còn lại làm vào vở sau đó nhận xét và GV chữa?
Điền số vào ô trống cho đúng:
a -15 13 -4 9 -1
b 6 -3 -7 -4 -8
a .b -90 -39 28 -36 8
Bài 89 (Trang 93 / SGK) TÝnh:
(-1356) .17 = 39 . (-152) = (-1909) . (-75) = Bài 88 (Trang 93 / SGK) Cho x ∈ Z
x ∈ Z + => x . 5 > 0 x = 0 => x . 5 = 0 x ∈ Z - => x . 5 < 0
*Bài tập thêm: Tìm x biết:
a) x(x + 5) = 0
=> x = 0 hoặc x + 5 = 0
=> x = 0 hoặc x = - 5 b) | x | = 7
=> x = 7 hoặc x= - 7 c) x2 = 4
=> x = 2 hoặc x = - 2 D. Củng cố - Luyện tập:
GV cho HS nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài E. Hớng dẫn học bài, làm bài tập về nhà:
- Về học bài, làm bài tập SBT.
*Chuẩn bị: - Đọc trớc bài 12: Tính chất của phép nhân.
Ngày soạn: 04/ 01/2011
Tiết 63: tính chất của phép nhân
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
- Bớc đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II. Chuẩn bị: GV: Bảng phụ HS: Đọc trớc bài
III. Các bớc lên lớp: A. ổn định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:
- Bài tập 128 ( Trang 70/SBT)
- Phép nhân số tự nhiên có mấy tính chất đó là những tính chất nào?
C. Bài mới:
- Tính và so sánh 2. (-3) và (-3) .2 (-7).(- 4) và (- 4).(-7) => Rồi rút ra nhận xét?
- Phép nhân số nguyên có tính chất giao hoán không?
- Công thức tổng quát?
- Tính và so sánh kết quả:
[(-5).7].(-11) và (-5).[7.(-11)]
=> Rót ra nhËn xÐt?
- 2 HS nhắc lại nội dung nhận xét - 2 HS trả lời 2 câu hỏi 1, 2
=> Rót ra nhËn xÐt?
1. Tính chất giao hoán:
a. VÝ dô:
*) 2. (-3) = - 6 (-3).2 = - 6 => 2. (-3) và (-3) .2
*) (-7).(- 4) = (- 4).(-7) (= 28) b. Tổng quát:
a . b = b .a a, b ∈ Z 2. Tính chất kết hợp:
Víi a, b, c ∈ Z: a.(b.c) = (a.b).c
*Chó ý: SGK(94)
*NhËn xÐt: (SGK / Trang 94)
- 1 học sinh trả lời Câu hỏi 4?
- Viết tiếp vế phải:
a . (b + c) =?
a . (b - c) =?
- Tính bằng 2 cách và so sánh?
- Rút ra nhận xét gì về cách sử dụng tính chÊt ph©n phèi?
* 2 HS làm BT 90, 91(Trang 95 / SGK) - Có còn cách tính nào không?
- Cách nào nhanh hơn?
- Em sử dụng tính chất nào?
- Thay thừa số nào = 1 tổng?
- Qua bài này cho ta kết luận gì?
* 2 HS làm BT 94 (Trang 95)a,b ?
3. Nh©n víi 1:
a . 1 = 1 . a = a a ∈ Z a . (-1) = (-1).a = - a
VÝ dô: (- 3) . 2 = - (3 . 2) = - 6
4. Tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng
a, b, c∈ Z: a . (b + c) = a . b + a . c a . (b - c) = a . b - a . c - 8 . (5 + 3) = - 8 . 8 = - 64
= (-8) . 5 + (-8) . 3 = (- 40 ) + (-24) = - 64 5. Bài tập:
Bài 90 (Trang 95 / SGK)
a) 15.(-2).(-5).(-6) = (- 30).(-30) = 900 b) 4.7.(-11)(-2) = 28 . 22 = 526
Bài 91 (Trang 95 / SGK) a) -57 . 11 = - 57 (10 + 1)
= - 570 + (-57) = - 627 b) 75 .(-21) = 75 [(-20 + (-1)]
= - 1500 + (-75) = - 1575 Bài 94 (Trang 95 / SGK)
Viết tích sau dới dạng lũy thừa:
a) (-5)(-5)(-5) (-5)(-5) = (-5)5
b) (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3) = (-2)3.(-3)3 D. Củng cố - Luyện tập:
GV cho HS nhắc lại những kiến thức trong bài D. Hớng dẫn học bài, làm bài tập về nhà
- Về học bài, làm BT 92, 94, 95, 96 (Trang 95 / SGK)
Ngày soạn: 05/ 01/2011
Tiết 64: luyện tập
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững 4 tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên.
- Học sinh biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu củ tích nhiều số.
II. Chuẩn bị: GV: Bảng phụ
HS: Làm bài tập đã cho trong SGK
III. Các bớc lên lớp: A. ổn định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:
- Phát biểu các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên? Viết công thức TQ?
- Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a?
C. Bài mới:
*2 HS làm BT 96 a, b (Trang 95/SGK) - TÝnh: 237 . (-26) + 26 . 137 =?
63.(-25) + 25 .(-23) = ? - Còn cách tính nào khác không?
- Cách nào nhanh hơn?
- Không cần tính kết quả có so sánh đợc không? Vì sao?
- Tính giá trị của biểu thức? với a = 8?
- Thứ tự tính ntn thì nhanh nhất?
Bài 96 (Trang 95/SGK) a) 237. (-26) + 26. 137 = - 26(237 - 137) = -26 . 100 = - 2600 b) 63.(-25) + 25 .(-23) = - 25 (63+23) = -25 . 86 = - 2155 Bài 97 (Trang 95/SGK)
-16 . 1258 . (-8) . (-4) . (-3) > 0 Vì tích chẵn lần số âm.
13 . (-24) . (-15) . (- 8) . 4 < 0 Bài 98 (Trang 96/SGK)
a) (-125).(-13).(-a) víi a = 8 => (-125).(-13).(-8)
- Với b = 20 tính giá trị của biểu thức?
- áp dụng tính chất a.(b - c) = a.b - a.c
điền vào ô trống số thích hợp để đợc kết quả đúng?
m.n2 với m = 2; n = -3 là số nào trong bốn đáp số A; B; C; D dới đây?
A: - 18; B: 18 C: - 36; D: 36
- Có ai ra kết quả khác không?
=[(-125).(-8)].(-13) = 1000.(-13) = -13000
b) (-1).(-2).(-3).(- 4).(-5).b víi b = 20
=> (-1).(-2).(-3).(- 4).(-5).20 = 24 . 100 = 2400
Bài 99 (Trang 96/SGK) a) -7 ; -13
b) -14 ; -50
Bài 100 (Trang 96/SGK) Ta cã: 2.(-3)2 = 2 . 9 = 18 Vậy đáp án B đúng.
D. Củng cố - Luyện tập:
GV cho HS nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài E. Hớng dẫn học bài, làm bài tập về nhà:
- Về làm bài tập 121 -> 124 (Trang 84 / SBT)
*Chuẩn bị: - Đọc trớc bài 12: Bội và ớc của một số nguyên - Xem lại bội và ớc của 1 số tự nhiên.
Ngày soạn: 09/ 01/2011