- Biết 1 số việc phải làm khi vẽ bản đồ nh: Thu thập thông tin về các đối tợng địa lí, biết cách chuyển mặt cong của trái đất lên mặt phẳng của giấy, thu nhỏkhoảng cách dùng kí hiểu để t
Trang 1- HS nắm đợc những nội dung chính của môn địa lí lớp 6 Cho các em biết
đ-ợc cần phải học môn địa lí nh thế nào
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lí do… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
3 Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài mới
*Hoạt động 1: (20phút )Tìm hiểu nội dung
của môn địa lí 6:
GV: Các em bắt đầu làm quen với kiến thức
môn địa lí từ lớp 6, đây là môn học riêng
trong trờng THCS
- Môn địa lí 6 giúp các em hiểu về điều gì?
Trái đất của môi trờng sống của con ngời
với các đặc điểm riêng về vị trí trong vũ trụ,
-Ngoài ra Nội dung về bản đồrất quan trọng
Nội dung về bản đồ là 1 phần của chơng
trình, giúp học sinh kiến thức ban đầu về
- Để học tốt môn địa lí thì phải học theo các
1 Nội dung của môn địa lí 6:
- Trái đất là môi trờng sống của con
ng-ời với các đặc điểm riêng về vị trí trong
vũ trụ, hình dáng, kích thớc, vận độngcủa nó
- Sinh ra vô số các hiện tợng thờng gặpnh:
-Nội dung về bản đồ là 1 phần của
ch-ơng trình, giúp học sinh kiến thức ban
đầu về bản đồ, phơng pháp sử dụng, rèn
kỹ năng về bản đồ, kỹ năng thu thập,
Trang 2- Nội dung của môn địa lí 6?
- Cách học môn địa lí 6 thế nào cho tốt?
5 H ớng dẫn : (4phút )
- Học sinh học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc bài 1 (Giờ sau học)
Ngày giảng:
Lớp 6A /… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… /2008
Chơng I: Trái đất
Tiết 2 Bài 1: Vị trí, hình dạng và kích thớc của trái đất
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Nắm đợc tên các hành tinh trong hệ mặt tròi, biết 1 số đặc điểm của hànhtinh trái đất nh: Vị trí, hình dạng và kích thớc
- Hiểu 1 số khái niệm: Kinh tuyến, vĩ tuyến, KT gốc, VT gốc
- Xác định đợc đờng xích đạo, KT tây, KT đông, VT bắc, VT nam
Trang 31.GV: Quả địa cầu.
2.HS: SGK
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1
ổ n định : (1phút):
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… HS… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lí do… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ: (4phút)
- H: Em hãy nêu 1 số phơng pháp để học tốt môn địa lí ở lớp 6?
TL: Phần 2 (SGK-Tr2)
3 Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài mới
*Hoạt động 1: (10phút ) Vị trí của trái
đất trong hệ mặt trời:
-Yêu cầu HS quan sát H1 (SGK) cho
biết:
-Hãy kể tên 9 hành tinh trong hệ mặt
trời? (Mặt trời, sao thuỷ, sao kim, trái
đất, sao hoả, sao mộc, sao thổ, thiên
v-ơng, hải vv-ơng, diêm vơng.)
- Trái đất nằm ở vị trí thứ mấy trong
HMT?
1 Vị trí của trái đất trong hệ mặt trời :
- Mặt trời, sao thuỷ, sao kim, trái đất,sao hoả, sao mộc, sao thổ, thiên vơng,hải vơng, diêm vơng
Trái đất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ tự xa
dần mặt trời.)
-ý nghĩa vị trí thứ 3? Nếu trái đất ở vị trí
của sao kim, hoả thì nó còn là thiên thể duy
nhất có sự sống trong hệ mặt trời không ?
Tại sao ?(Không vì khoảng cách từ trái đất
đến mặt trời 150km vừa đủ để nớc tồn tại ở
thể lỏng, cần cho sự sống )
*Hoạt động 2: (10phút) Hình dạng, kích
thớc của trái đất và hệ thống kinh, vĩ tuyến
- Cho HS quan sát ảnh trái đất (trang 5) dựa
vào H2 – SGK cho biết:
- Trái đất có hình gì?( Trái đất có hình cầu)
- Mô hình thu nhỏ của Trái đất là?(Quả địa
cầu )
- QSH2 cho biết độ dài của bán kính và
đ-ờng xích đạo trái đất ?
*Hoạtđộng3: (15phút) Hệ thống kinh, vĩ
tuyến
- Yêu cầu HS quan sát H3 SGK cho biết?
- Các em hãy cho biết các đờng nối liền 2
điểm cực Bắc và Nam là gì?( Các đờng kinh
tuyến nối từ hai điểm cực bắc và cực nam,
có độ dài bằng nhau)
- Những đờng vòng tròn trên quả địa cầu
- Trái đất nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ tự xadần mặt trời
-ý nghĩa vị trí thứ ba của trái đất là 1trong những điều kiện rất quan trọng đểgóp phần nên trái đất là hành tinh duynhất có sự sống trong hệ mặt trời
2 Hình dạng, kích th ớc của trái đất và
hệ thống kinh, vĩ tuyến
- Trái đất có hình cầu
- Quả địa cầu
Trang 4vuông góc với các đờng kinh tuyến là những
đờng gì ? ( Các đờng vĩ tuyến vuông góc với
các đờng kinh tuyến, có đặc điểm song song
với nhau và có độ dài nhỏ dần từ xích đạo về
cực)
- Xác định trên quả địa cầu đờng kinh tuyến
gốc ?(Là kinh tuyến 00qua đài thiên văn G
rinuýt nớc anh )
- Có bao nhiêu đờng kinh tuyến?
- Có bao nhiêu đờng vĩ tuyến?
- Đờng vĩ tuyến gốc là đờng nào? (Vĩ tuyến
- VT Nam từ đờng XĐ xuống cực Nam)
- kích thớc trái đất rất lớn Diện tích tổngcộng của trái đất là 510triệu km2
đ-về cực
Là đờng kinh tuyến gốc Là kinh tuyến
00qua đài thiên văn G rinuýt nớc anh
- Có 360 đờng kinh tuyến
- Có 181 đờng vĩ tuyến
- Vĩ tuyến gốc là đờng xích đạo, đánh số
0o
- Đờng XĐ là đờng VT lớn nhất chia Trái
Đất thành 2 nửa bằng nhau
- Những đờng nằm bên phải đờng KT gốc
Trang 5Ngày giảng:
Lớp 6A /… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… /2008
Tiết 3 Bài 2: Bản đồ cách vẽ bản đồ– cách vẽ bản đồ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Trình bày đợc KN bản đồ và 1 vài đặc điểm của bản đồ theo các phơngpháp chiếu đồ khác nhau
- Biết 1 số việc phải làm khi vẽ bản đồ nh: Thu thập thông tin về các đối tợng
địa lí, biết cách chuyển mặt cong của trái đất lên mặt phẳng của giấy, thu nhỏkhoảng cách dùng kí hiểu để thể hiện các đối tợng
- Giáo viên giới thiệu bài mới
bản đồ? (Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong
hình cầu của trái đất lên mặt phẳng của giấy
Ngời ta dùng phơng pháp chiếu đồ (Chiếu
các điểm trên mặt cong lên giấy)
1.Bản đồ là gì :
-Là hình vẽ thu nhỏ tơng đối chínhsác về vùng đất hay toàn bộ bề mặttrái đất trên một mặt phẳng
2.Vẽ bản đồ:
Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hìnhcầu của trái đất lên mặt phẳng củagiấy
- Bản đồ là hình ảnh thu nhỏ của thếgiới hoặc của các lục địa vẽ trên mặtphẳng của giấy
- Còn trên quả địa cầu là hình ảnh đã
đợc vẽ trên một mặt cong
- Ngời ta dùng phơng pháp chiếu đồ(Chiếu các điểm trên mặt cong lên
Trang 6*Hoạt động3: (10Phút ) : Một số công việc
phải làm khi vẽ bản đồ
- Trên bản đồ thể hiện điều gì?( Thu thập
thông tin và dùng các kí hiệu để thể hiện các
- Thu thập các đối tợng địa lí
Trang 72 Kiểm tra : (3phút):
- Bản đồ là gì?
- TL: Phần 1 (SGK)
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: (15phút) ý nghĩa của tỉ lệ
- Nhóm 1:Đo và tính khoảng cách thực địa
theo đờng chim bay từ khách sạn Hải vân
-khách sạn thu bồn
- Nhóm 2: :Đo và tính khoảng cách thực
địa theo đờng chim bay từ khách sạn Hoà
bình -khách sạn Sông Hàn
- Nhóm 3: :Đo và tính chiều dài của đờng
Phan bội châu (Đoạn từ đờng trần quý Cáp
-Đờng Lý Tự Trọng )
- Nhóm4: :Đo và tính chiều dài của đờng
Nguyễn Chí Thanh (Đoạn đờng Lý thờng
Kiệt - Quang trung )
+ ý nghĩa: Tỉ lệ bản đồ giúp chúng ta cóthể tính đợc khoảng cách tơng ứng trênthực địa 1 cách dễ dàng
2 Đo tính các khoảng cách thực địa dựa vào tỉ lệ th ớc hoặc tỉ lệ số trên bản
đồ:
a) Tính khoảng cách trên thực địa dựavào tỉ lệ thớc
.b) Tính khoảng cách trên thực địa dựavào tỉ lệ số
Trang 8cách theo đờng chim bay từ điểm này đến
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… HS… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lí do… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ : (5phút)
Trang 9*Hoạt động 1: (5phút) Phơng hớng trên bản
đồ:
- Yêu cầu HS quan sát H.10 (SGK) cho biết:
- Các phơng hớng chính trên thực tế?
(- Đầu phía trên của đờng KT là hớng Bắc
- Đầu phía dới của đờng KT là hớng Nam
- Đầu bên phải của vĩ tuyến là hớng Đông
- Đầu bên trái của vĩ tuyến là hớng Tây.)
h Trên BĐ có BĐ không cthểhiện KT&VT dựa vào mũi tênchỉ hớng bắc
2 Kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí:
- Kinh độ và vĩ độ của 1 điểmgọi là toạ độ địa lí của điểm đó.VD: C: 20o Tây
10o Bắc
3 Bài tập:
a) Hớng bay từ HN – ViêngChăn: TN
- HN- Gia cácta: N
- HN- Manila: ĐN
- Cualalămpơ- Băng Cốc: B.b) A: 130oĐ
10oBB: 110oĐ
10oBC: 130oĐ
0oc) E: 140oĐ
0oD: 120oĐ
10ONd) Từ 0 -> A, B, C, D … HS…….vắng ………lí do…………
Trang 10- Trả lời câu hỏi (SGK).
- Đọc trớc bài 5 (Giờ sau học)
Ngày giảng:
Lớp 6A /… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… /2008
Tiết 6 Bài 5:Kí hiệu bản đồ – cách biểu hiện địa hình trên bản đồ cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu đợc kí hiệu bản đồ là gì?
- Biết các đặc điểm và sự phân loại bản đồ, kí hiệu bản đồ
- Biết cách dựa vào bảng chú giải để đọc các kí hiệu trên bản đồ
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… vắng… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lí do… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Kiểm tra BT1 (SGK)
3 Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài mới
*Hoạt động 1(15phút) Các loại ký hiệu
bản đồ:
- Yêu cầu HS quan sát 1 số kí hiệu ở bảng
chú giải của 1 số bản đồ yêu cầu HS:
-Tại sao muốn hiểu kí hiệu phải đọc chú
giải ? (bảng chú giải giải thích nội dung và
ý nghĩa của kí hiệu )
- Cho biết các dạng kí hiệu đợc phân loại
Trang 11- ý nghĩa thể hiện của các loại kí hiệu ?
*Hoạt động 2: (20phút ) Cách biểu hiện
địa hình trên bản đồ
GV: Yêu cầu HS quan sát H16 (SGK) cho
biết:
- Mỗi lát cắt cách nhau bao nhiêu mét?
Dựa vào đâu để ta biết đợc 2 sờn tây
-đông sờn nào cao hơn sờn nào dốc hơn?
ờn đông, sờn đông thoải hơn
- Biểu hiện độ cao địa hình bằng thangmàu hay đờng đòng mức
-Quy ớc trong các bản đồ giáo khoa địahình việt nam
+Từ 0m-200mmàu xanh lá cây +từ 200m-500m màu vàng hay hồng nhạt.+từ 500m-1000mmàu đỏ
- Trả lời câu hỏi: 1, 2, 3 (SGK)
- Đọc trớc bài 6 (Giờ sau học)
Trang 12I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Sau khi học xong HS cần nắm đợc địa bàn để tìm phơng hớng
của các đối tợng địa lí trên bản đồ
- Biết đo khoảng cách thực tế và tính tỉ lệ khi đa lên lợc đồ
- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của 1 lớp học hoặc 1 trờng học
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lý do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra : Kiểm tra 15’
H: Nêu các dạng kí hiệu trên bản đồ? Cho VD:( Có 3 dạng kí hiệu:- Ký hiệuhình học:- Ký hiệu chữ:- ký hiệu tợng hình nh hình học các loại khoáng sản ,hình t-ợng nh các động vật )
3 Bài mới:
*Hoạt động 1:(5phút ) Giới thiệu
cho HS biết cấu tạo của địa bàn
- Hộp nhựa đựng kim nam châm và
1 Cấu tạo của địa bàn:
- Hộp nhựa đựng kim nam châm và vòng chia
độ
- Kim nam châm đặt trên 1 trục trong hộp
- Đầu kim chỉ hớng Bắc có màu xanh
- Đầu kim chỉ hớng Tây Nam có màu đỏ
2 Cách sử dụng:
- Đặt địa bàn thật thăng bằng trên mặt phẳng.(Tránh xa vật bằng sắt)
- Mở cầu hàm địa bàn cho kim chuyển động tự
do rồi đứng im
- Xoay vạch 0 (B-N) nằm trùng đầu kim xanh
- Đờng 0 – 180o là đờng B – N
Trang 13- Gv giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Vẽ khung trớc, các đối tợng vẽ sau
GV: Yêu cầu bản vẽ phải có đủ
những nội dung nh:
HS: 4 nhóm sau khi đo đạc song thấy
thông tin của các nhóm khác và mỗi
nhóm vẽ 1 sơ đồ để nộp
3 Các b ớc thực hành :
- A: Tìm hớng các bức tờng lớp học?
- B: Đo chiều dài, rộng của lớp, cao?
- C: Đo chiều dài cửa ra vào, cửa sổ, bảng?
- D: Đo chiều dài bục giảng, bàn GV, bàn HS?
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lý do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới
I.Ma tr ậ n
Trang 14Trờng tiểu học và THCS Lê văn hiến Ngày tháng năm
2008
Họ và Tên:… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… Kiểm tra:1tiết
Lớp:… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… Môn: Địa lý 6
Điểm Lời phê của cô giáo
Đề bài:
Phần 1:Trắc nghiệm khách quan(3đ)
+Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý em cho là đúng trong các câu sau
Câu 1(0,25đ):theo thứ tự xa dần mặt trời, trái đất nằm ở vị trí thứ mấy
Câu 4(0,25đ) Kí hiệu bản đồ gồm các loại
a.Điểm ,đờng ,diện tích b.Điểm ,đờng
c.Điểm đờng ,hình học d.Điểm ,đờng ,diện tích ,hình học
+Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp để đợc câu đúng
Trang 15-Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ (c)… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… của khoảng cách đợc vẽ trên bản đồ sovới (d)… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
+Hãy nối các nội dung ở cột Avới nội dung ở cột B sao cho phù hợp
Câu 6 (1đ)
1.Kí hiệu điểm a.Ranh giới quốc gia
2Kí hiệu đờng b.Vùng trồng lúa
3.Kí hiệudiện tích c.Hình tam giác ,hình vuông
4.Dạng kí hiệu chữ d.Sân bay ,cảng biển
đ.tên hoá học
Phần II: Trắc nghiệm tự luận(7đ)
Câu 1(4đ) : Bản đồ là gì để vẽ đợc bản đồ ngời ta phải thực hiện những việc gì
Câu 2 (3đ): Muốu xác định phơng hớng trên bản đồ phải dựa vào các đờng kinh
tuyến ,vĩ tuyến vậy em hãy điền các hớng còn lại ở hình 1
III.Đáp án - biểu điểm :
Phần 1trắc nghiệm khách quan (3đ)
nhỏ ,b.kvtuyến ,c.mức độthu nhỏ ,d.thực tế trên mặt
Câu2(3đ)
Đông
Trang 16- Giáo viên thu bài
- Nhận xét giờ kiểm tra
Bài 7:Sự vận động tự quay quanh trục
của trái đất và các hệ quả.
I Mục tiêu
Trang 171 Kiến thức:
- HS nắm đợc: Sự chuyển động tự quay quanh trục tởng tợng của Trái đất.Hớng chuyển động của nó từ Tây sang Đông
- Thời gian tự quay 1 vòng quanh trục của Trái đất là 24 giờ hay 1 ngày đêm
- Trình bày đợc hệ quả của sự vận động của Trái đất quanh trục
- - Hiện tợng ngày và đêm kế tiếp nhau ở khắp nơi trên Trái đất
- Mọi vật chuyển động trên bề mặt Trái đất đều có sự chênh lệch
2 Kỹ năng: Quan sát và sử dụng quả Địa cầu
3.Thái độ : giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lý do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài mới
* Hoạt động 1(25phút ) Vận động của
Trái đất quanh trục
- Yêu cầu HS Quan sát H 19 và kiến
- Vậy thời gian Trái đất tự quay quanh
nó trong vòng 1 ngày đêm đợc qui ớc là
bao nhiêu?(24h)
-Tính tốc độ góc tự quay quanh trục của
trái đất là ?(3600:26=150/h>
60phút :150 =4phút /độ)
-Cùng một lúc trên trái đất có bao nhiêu
giờ khác nhau ?(24 giờ )
-gv 24giờ khác nhau ->24khu vực giờ
(24 múi giờ )
-Vậy mỗi khu vực ( mỗi múi giờ ,chênh
nhau bao nhiêu giờ ? mỗi khu vực giờ
rộngbaonhiêu
kinh tuyến ?(360:24=15kt) )
-Sự chia bề mặt trái đất thành 24khu vực
giờ có ý nghĩa gì ?
-GV để tiện tính giờ trên toàn thế giới
năm 1884hội nghị quốc tế thống nhất
lấy khu vực có kt gốc làm giờ gốc từ
khu vực giờ gốc về phía đông là khu có
thứ tự từ 1-12
- Yêu cầu HS quan sát H 20 cho biết
Nớc ta nằm ở khu vực giờ thứ mấy?(7)
1 Vận động của Trái đất quanh trục
-Hớng tự quay trái đất Từ Tây sang
Đông
-Thời gian tự quay1vòng 24 giờ
- Chia bề mặt trái đất thành 24khu vựcgiờ
-Mỗi khu vực có 1giờ riêng đó là giờkhu vực
-Giờ gốc (GMT)khu vực có kt gốc điqua chính giữa làm khu vực gìơ gốc và
đánh số 0(còn gọi giờ quốc tế )-
Trang 18- Khi khu vực giờ gốc là 12 giờ thì nớc
ta là mấy giờ?(19giờ )
- Nh vậy mỗi quốc gia có giờ quy định
riêng
trái đất quay từ tây sang đông đi về phía
tây qua 15kinh độ chậm đi 1giờ (phía
đông nhanh hơn 1giừ phía tây )
- GV để trách nhầm lẫn có quy ớc đờng
đổi ngày quốc tế kt1800
* Hoạt động 2(15phút ) Hệ quả sự vận
động tự quay quanh trục của Trái đất
GV: Yêu cầu HS quan sát H 21 cho biết:
-2 Hệ quả sự vận động tự quay quanhtrục của Trái đất
a.Hiện tợng ngày đêm
- khắp mọi nơi trái đất đều lần lợt cóngày đêm
-diện tích đợc mặt trời chiếu sáng gọi
là ngày còn dt nằm trong bóng tối là
đêm
b Do sự vận động tự quay quanh trụccủa Trái đất nên các vật chuyển độngtrên bề mặt trái đất đều bị lệch hớng.+ Bán cầu Bắc: 0 -> S (bên phải)
+ Bán cầu Nam: P -> N (bên trái)
Trang 19- Hiểu đợc cơ chế của sự chuyển động của Trái đất quanh mặt trời
- Thời gian chuyển động và tính chất của sự chuyển động
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lý do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài :(5phút )
- Trái đất nằm nghiêng trên MPQĐ là bao nhiêu? Trái đất chuyển độngquanh trục theo hớng nào?HS: Trả lời (66033’ – Tây -> Đông)
3 Bài mới
* Hoạt động 1(15phút) Sự chuyển động
của Trái đất quanh Mặt trời
GV: Treo tranh vẽ H 23 (SGK) cho HS
quan sát
-Nhắc lại chuyển động tự quay quanh
trục ,hớng độ nghiêng của trục trái đất ở
các vị trí xuân phân, hạ trí, thu phân,
đông trí ?
-Theo dõi chiều mũi tên trên quỹ đạo và
trên trục của trái đất thì trái đất cùng lúc
tham gia mấy chuyển động ? hớng các
vận động trên ?sự chuyển động đó gọi là
gì ?
- GVdùng quả địa cầu lạp lại hiện tợng
chuyển động tịnh tiến của trái đất ở các
Trang 20trí yêu cầu học sinh làm lại
- Thời gian Trái đất quay quanh trục của
trái đất 1vòng là bao nhiêu ?(24h)
- Thời gian chuyển động quanh Mặt trời
1vòng của trái đất là bao nhiêu ?
(365ngày 6h )
- Tại sao hớng nghiêng và độ nghiêng
của trục Trái đất không?( quay theo
1h-ớng không đổi )
* Hoạt động 2: (20phút )Hiện tợng các
mùa
GV: Yêu cầu HS quan sát H23 cho biết:
Khi chuyển động trên quỹ đạo trục
nghiêng và hớng tự quay của trái đất có
thay đổi không ?(có độ nghiêng không
đổi ,hớng về 1phía )
- Ngày 22/6(hạ chí ) nửa cầu nào ngả về
phía Mặt trời? ( Ngày 22/6 (hạ chí): Nửa
cầu Bắc ngả về phía Mặt trời nhiều hơn.)
-Ngày 22/12 nửa cầu nào ngả về phía
Mặt trời? (Ngày 22/12 (đông chí): Nửa
cầu Nam ngả về phía Mặt trời nhiều
hơn)
-GV khi nửa cầu nào ngả phía mặt trời
nhận nhiều ánh sáng và nhiệt là mùa
- Trái đất hớng cả 2 nửa cầu Bắc và
Nam về Mặt trời nh nhau vào các ngày
nào? ( Ngày 21/3 và ngày 23/9 (ánh
sáng Mặt trời chiếu thẳng vào đờng xích
Có độ nghiêng khôngđổi, hớng về 1phía
- 2nửa cầu luân phiên nhau ngả gần vàchếch xa mặt trời sinh ra các mùa
- Ngày 22/6 (hạ chí): Nửa cầu Bắc ngả vềphía Mặt trời nhiều hơn
- Ngày 22/12 (đông chí): Nửa cầu Nam ngả
về phía Mặt trời nhiều hơn
- Ngày 21/3 và ngày 23/9 (ánh sáng Mặttrời chiếu thẳng vào đờng xích đạo.)
Bài tập: Đánh dấu (x) vào ô trống có ý đúng:(3phút )
Mặt trời luôn chuyển động
Trái đất đứng im
Trái đất luôn luôn chuyển động quay quanh Mặt trời
Trái đất và Mặt trời đều chuyển động
5 Hớng dẫn HS học:(2phút )
- Làm BT 3 (SGK)
- Đọc trớc bài 9.(Giờ sau học)
X
Trang 21Ngày giảng :
Lớp 6A /… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… /2008
Tiết 11 Bài 9:Hiện tợng ngày, đêm dài ngắn theo mùa.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trái đất chuyển động quanh Mặt trời theo hớng nào?
Khi chuyển động quanh Mặt trời, Trái đất có chuyển động quanh trục nữakhông?
( từ tây –sang đông Vẫn chuyển động quanh trục chuyển độngtịnh tiến)
3 Bài mới
* Hoạt động 1: Hiện tợng ngày, đêm
dài ngắn ở các vĩ độ khác nhau trên Trái
đất:
GV: Yêu cầu HS dựa vào H 24 (SGK)
cho biết:
- Tại sao đờng biểu hiện trục Trái đất và
đờng phân chia sáng, tối không trùng
1 Hiện t ợng ngày, đêm dài ngắn ở các vĩ độkhác nhau trên Trái đất:
- Đờng biểu hiện truc nằm nghiêng trênMPTĐ 66033’
- Đờng phân chia sáng – tối vuông góc vóiMPTĐ
Trang 22nhau? - Đờng biểu hiện truc nằm
nghiêng trên MPTĐ 66033’, Đờng phân
chia sáng – tối vuông góc vói MPT)
- Vào ngày 22/6 (hạ chí) ánh sáng Mặt
trời chiếu thẳng góc vào mặt đất ở vĩ
tuyến bao nhiêu? Vĩ tuyến đó là đờng
gì?( 23027’ Bắc, Chí tuyến Bắc)
- Vào ngày 22/ 12 (đông chí) ánh sáng
Mặt trời chiếu thẳng vào mặt đất ở vĩ
tuyến bao nhiêu? Vĩ tuyến đó là gì?
(23027’ Nam,Chí tuyến Nam)
GV: Yêu cầu HS quan sát H 25 cho biết:
- Sự khác nhau về độ dài của ngày, đêm
của các điểm A, B ở nửa cầu Bắc và A’,
B’ của nửa cầu Nam vào ngày 22/6 và
22/12 ?
- Độ dài của ngày, đêm trong ngày 22/6
và ngày 22/12 ở điểm C nằm trên đờng
xích đạo?
* Hoạt động 2(15phút ) ở 2 miền cực số
ngày có ngày, đêm dài suốt 24 giờ thay
đổi theo mùa:
GV: Yêu cầu HS dựa vào H 25 (SGK)
cho biết:
- Vào các ngày 22/6 và 22/12 độ dài
ngày, đêm của các đuểm D và D’ ở vĩ
tuyến 66033’ Bắc và Nam của 2 nửa địa
Cực nam 186(6Tháng 186(6Tháng) Đông hạ
1-6 tháng
Mùa đông 1-6Tháng
4 Củng cố (3phút )
- Dựa vào H24: Em hãy phân tích hiện tợng ngày, đêm dài ngắn khác nhau trongcác ngày 22/6 và 22/12?
5 Hớng dẫn HS học.(2phút )
Trang 23- Đặc tính riêng của mỗi lớp về độ dày, trạng thái, tính chất về nhiệt độ.
- Biết lớp vỏ Trái Đất đợc cấu tạo do 7 mảng lớn và nhỏ
- Các địa mảng có thể di chuyển, tách xa nhau hoặc xô vào nhau,
- Tạo nên các hiện tợng động đất, núi lửa
2 Kĩ năng: Sử dụng quả địa cầu Phân tích lợc đồ
3.Thái độ : giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:(5phút )
- Vào ngày nào thì hiện tợng ngày đêm diễn ra suốt 24h ở 2 cực?
( vào ngày 22/6 và 22/11 ở các vĩ tuyến 660B và 66oN.)
3 Bài mới
*Hoạt động 1(19phút ) Cấu tạo bên
trong của trái đất
GV: Yêu cầu HS quan sát H26 và bảng
thống kê (SGK) cho biết:
- Hãy cho biết Trái Đất gồm mấy lớp ?
.(3lớp )
-Em hãy trình bày cấu tạo và đặc đỉêm
của lớp ?Nêu vai trò của lớp vỏ đối với
đời sống sản xuất của con ngời ?(lớp vỏ
mỏng nhất ,quan trọng nhất là nơi tồn tại
các thành phần tự nhiên ,môi trờng xã
hội loài ngời)
-Tâm động đất là lò mắc ma ở phần nào
của trái đất ,lớp đó có trạng thái vật chất
nh thế nào ,nhiệt độ ,lớp này có ảnh
h-ởng đến đời sống xã hội loài ngời trên
1 Cấu tạo bên trong của trái đất
Gồm 3lớp -Lớp vỏ -Trung gian -Nhân a,Lớp vỏ: Lớp vỏ mỏng nhất ,quan trọngnhất là nơi tồn tại các thành phần tựnhiên ,môi trờng xã hội loài ngời
b,Lớp trung gian : có thành phần vật chất ởtrạng thái dẻo quánh là nguyên nhân gâynên sự di chuyển các lục địa trên bề mặttrái đất
c, Lớp nhân ngoài lỏng ,nhân trong rắn đặc
Trang 24GV: Yêu cầu HS quan sát H27 (SGK)
cho biếtcác mảng chính của lớp vỏ trái
đất ,đố là địa mảng nào
GV kết luận vỏ trái đất không phải là
khối liên tục ,do 1số địa mảng kề nhau
tạo thành các địa mảng có thể di chuyển
với tốc độ chậm ,các mảng có 3cách tiếp
xúc là tách xa nhau xô vào nhau trợt
bậc nhau Kết quả đó hình thành dãy núi
ngầm dới đại dơng ,đá bị ép nhô lên
thành núi ,xuất hiện động đất núi lửa
H: Vai trò của lớp vỏ Trái Đất đối với xã
hội loài ngời và các động thực vật trên
Trái Đất ?
2 Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất
-Lớp vỏ trái đất chiếm 1%thể tích à 0.5%khối lợng của Trái Đất
- Vỏ Trái Đất là lớp đá rắn chắcdày 70km(Đá gra nit,đá ba zan )
5 Trên Vỏ Trái đất có núi sông - Là nơisinh sống của loài ngời
-Vỏ Tráiđấtdo 1 số địa mảng kề nhau tạothành ,các mảng di chuyển chậm Hai mảng
có thể tách xa nhau hoặc xô vào nhau
- Mảng Bắc Mĩ; Mảng Phi, Mảng Âu á;Mảng ấn độ; Mảng nam cực; Mảng TháiBình Dơng
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc: Sự phân bố lục địa và đại dơng trên bề mặt Trái Đất cũng nh ở
2 nửa cầu Bắc và Nam
- Biết đợc tên và vị trí của 6 lục địa và 4 đại dơng trên quả địa cầu hoặc trênbản đồ thế giới
2 Kĩ năng:
Trang 25Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lý do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ:(5phút )
-Trình bày cấu tạo của lớp Vỏ Trái Đất?
- Vỏ: dày từ 5km -> 7 km, rắn chắc, càng xuống sâu nhiệt độ càng cao
- Trung gian: Dày từ gần 3000 km, từ từ quánh dẻo đến lỏng, to 1500oC ->
- Tỉ lệ S lục địa và đại dơng ở nửa cầu
Bắc ? ( S lục địa: 39,4%,S đại dơng: 60,6
%)
- Tỉ lệ S lục địa và đại dơng ở nửa cầu
Nam? ( S lục địa: 19,0%, S đại dơng:
H: Lục địa có diện tích nhỏ nhất? Lục
địa có diện tích lớn nhất ?( Lục địa
Ôxtrâylia á - Âu (Cầu Bắc)
- Các lục địa nằm ở nửa cầu Bắc và nửa
cầu Nam? ( Lục địa Phi.)
* Hoạt động 3(10phút ) Bài 3:
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng (SGK)
tr35nếu diện tích bề mặt trái đất là
- S lục địa: 19,0%
- S đại dơng: 81,0%
2 Bài 2:
+ Có 6 lục địa trên Thế giới
- Lục địa á - Âu
- Lục địa Phi
- Lục địa Bắc Mĩ
- Lục địa Nam Mĩ
- Lục địa Nam Cực
- Lục địa Ôxtrâylia
+ Lục địa có S nhỏ nhất: Lục địa Ôxtrâylia(cầu nam)
+ Lục địa có S lớn nhất: á - Âu (Cầu Bắc)
- Lục địa nằm ở cầu Bắc: á - Âu, Bắc Mĩ
- Lục địa nằm cả cầu Bắc và Nam: Lục địaPhi
- Lục địa nằm ở cầu Nam: Nam Mĩ,
Ôxtrâylia, Nam Cực
3 - Bài 3:
Trang 26mặt các đại dơng chiếm bao nhiêu % tức
là bao nhiêu km vuông ?(Chiếm 71%bề
mặt trái đất tức là 361triệu km vuông )
+Hoạt động nhóm :4nhóm
-B1giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Có mấy đại dơng lớn trên thế giới?
đại dơng nào nào có diện tích nhỏ nhất?
Đại dơng nào có diện tích lớn nhất?
-B2 thảo luận thống nhất ghi vào phiếu
(5phút )
-B3thảo luận trớc toàn lớp
Treo phiếu học tập –GV đa đáp án-các
- Thái Bình Dơng có diện tích lớn nhất:179,6 tr km
Lớp 6A /… HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… /2008
Chơng II: Các thành phần tự nhiên của trái đất
Trang 27- HS hiểu nguyên nhân của việc hình thành địa hình trên bề mặt trái đất là
do tác động của nội lực và ngoại lực
- Hai lực này có luôn có tác động đối lập nhau
- Hiểu đợc nguyên nhân sinh ra và tác hại của hiện tợng núi lửa và động đất
- Cấu tạo của ngọn núi lửa
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lý do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ;
3 Bài mới:
* Hoạt động 1(19phút ) Tác dụng của
nội lực và ngoại lực
GV: Yêu cầu HS đọc kiến thức (SGK)
cho biết:
-Nguyên nhân nào sinh ra sự khác biệt
của địa hình bề mặt trái đất ?(Nội
lực ,ngoại lực )
-Thế nào là nội lực ?( Là lực sinh ra ở
bên trong Trái Đất, có tác động ném ép
vào các lớp đá, làm cho chúng uốn nếp,
đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở
dới sâu ngoài mặt đất thành hiện tợng
núi lửa hoặc động đất )
- Ngoại lực la gi`? (Là lực sinh ra từ bên
ngoài, trên bề mặt Trái Đất, chủ yếu là 2
quá trình: Phong hoá các loại đá và xâm
- Núi lửa là gì.( Là hình thức phun trào
mác ma dới sâu lên mặt đất)
- Thế nào là núi lửa đang phun trào và
núi lửa đã tắt?( Núi lửa đang phun hoặc
mới phun là núi lửa đang hoạt động Núi
lửa ngừng phun đã lâu là núi lửa tắt.)
H: Động đất là thế nào?( Là hiện tợng tự
1.Tác dụng của nội lực và ngoại lực
+ Nội lực
- Là lực sinh ra ở bên trong Trái Đất, có tác
động ném ép vào các lớp đá, làm cho chúnguốn nếp, đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóngchảy ở dới sâu ngoài mặt đất thành hiện t-ợng núi lửa hoặc động đất
+ Ngoại lực
- Là lực sinh ra từ bên ngoài, trên bề mặtTrái Đất, chủ yếu là 2 quá trình: Phong hoácác loại đá và xâm thực (Nớc chảy, gió)
2 Núi lửa và động đất
- Núi lửa ngừng phun đã lâu là núi lửa tắt
- Cấu tạo của núi lửa: H31
+ Động đất
- Là hiện tợng tự nhiên xảy ra đột ngột từtrong lòng đất, ở dới sâu, làm cho các lớp
đá rung chuyển dữ dội
+Gây thiệt hại:
Trang 28nhiên xảy ra đột ngột từ trong lòng đất,
ở dới sâu, làm cho các lớp đá rung
chuyển dữ dội )
- Những thiệt hại do động đất gây ra?
Ngời Nhà cửa Đờng sá Cầu cống.Công
trình xây dựng Của cải.)
- Tại sao nói: Nội lực và ngoại lực là 2 lực đối lực nhau?
- Con ngời đã làm gì dể giảm các thiệt hại do động đất gây nên?
Trang 291 kiến thức.
- HS phân biệt đợc: Độ cao tuyệt đối và độ cao tơng đối của địa hình
- Biết khác niệm núi và sự phân loại núi theo độ cao
sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ
- Hiểu đợc thế nào là địa hình Caxtơ
2.Kiểm tra bài cũ:(5phút )
- Phân biệt sự khác nhau giữa nội lực và ngoại lực ? Ví dụ?
- Nội lực: là lực sinh ra từ bên trong Trái Đất (Núi lửa, động đất, tạo núi)
- Ngoại lực: là lực sinh ra từ bên ngoài bề mặt đất ( Nớc chảy chỗ trũng, gióthổi bào nùm đá, nớc lấn bờ)
3 Bài mới
*Hoạt đông 1:(10phút ) Núi và độ cao
của núi
GV: Yêu cầu HS quan sát kiên thức và
bảng thống kê, Hình 34 (SGK) cho biết:
- Núi là gì?( Núi là 1 dạng địa hình nhô
cao rõ rệt trên mặt đất.)
- Đặc điểm của núi là? Đỉnh (nhọn)
- Sờn (dốc)
- Chân núi (Chỗ tiếp giáp mặt
đất)
-Phân loại núi? ( Núi thấp: Dới 1000 m
Núi cao: Từ 2000 m trở lên.Núi trung
bình: Từ 1000 m -> 2000 m.)
-Treo BĐTNVNcho HS chỉ ngọn núi
cao nhất nớc ta ?
-QS H34cho biết cách tính độ cao tuyệt
đối của núi khác cách tính độ cao tơng
đối nh thế nào ? ( Độ cao tơng đối: Đo
từ điểm thấp nhất đến đỉnh núi
Độ cao tuyệt đối: Đo từ mực nớc biển
lên đỉnh núi.)
*Hoạt động 2:(15phút )Tìm hiểu núi
già, núi trẻ
+Hoạt động nhóm :4nhóm
-B1giao nhiệm vụ cho các nhóm
-Yêu cầu HS đọc kiến thức SGK và quan
sát H35 phân loại núi già và núi trẻ
1 Núi và độ cao của núi
+ Núi là 1 dạng địa hình nhô cao rõ rệt trênmặt đất
- Độ cao thờng 500 m so với mực nớcbiển
- Trải qua các quá trình bào mòn mạnh
Trang 30-B2 thảo luận thống nhất ghi vào phiếu
(5phút )
-B3thảo luận trớc toàn lớp
Treo phiếu học tập –GV đa đáp
án-cácnhóm nhận xét
a) Núi già
- Đợc hình thành cách đây hàng trăm
triệu năm
- Trải qua các quá trình bào mòn mạnh
- Có đỉnh tròn, sờn thoải, thung lũng
rộng
b) Núi trẻ
- Đợc hình thành cách đây vài chục triệu
năm
- Hiện nay vẫn tiếp tục đợc nâng cao với
tốc độ rất châm ( vài cm trong 100 năm)
- Có đỉnh nhọn, sờn dốc,thung lũng sâu
*Hoạt động3: (5phút ) địa hình cactơ
-Yêucầu HS QS H37cho biết:
-Địa hình cacxtơlà thế nào ?(địa hình
đặc biệt của vùng núi đá vôi.)
-Đặc điểm của địa hình? (Các ngọn núi
ở đây lởm chởm, sắc nhọn
- Nớc ma có thể thấm vào khe và kẻ đá,
tạo thành hang động rộng và sâu)
-Yêu cầu HS quan sát H37, H38 (SGK)
cho biết:
-Thế nào là hang động đặc điểm của nó?
*Hoạt động4:(4phút )Giá trị kinh tế
của miền núi
-Nêu giá trị kinh tế của miền núi đối với
xã hội loài ngời ?( Miền núi là nơi có tài
nguyên rừng vô cùng phong phú
-Nơi giàu tài nguyên khoáng sản
-Nhiều danh lam thắm cảnh đẹp ,nghỉ
- Hiện nay vẫn tiếp tục đợc nâng cao với tốc
độ rất châm ( vài cm trong 100 năm)
- Có đỉnh nhọn, sờn dốc,thung lũng sâu
3 Địa hình cacxtơ
- Là loại địa hình đặc biệt của vùng núi đávôi
- Tên địa hình này đợc bắt nguồn từ 1 vùng
đá vôi ở vùng Cacxtơ thuộc Châu Âu
4.Giá trị kinh tế của miền núi -Miền núi là nơi có tài nguyên rừng vô cùngphong phú
-Nơi giàu tài nguyên khoáng sản -Nhiều danh lam thắm cảnh đẹp ,nghỉ d-ỡng ,du lịch
4 Củng cố (3phút )
- Núi và cách tính độ cao của núi ?
- Phân biệt núi già và núi trẻ ?
- Địa hình cacxtơ và hang động ?
5 Hớng dẫn HS học (2phút )
- Đọc bài đọc thêm
- Trả lời câu: 1,2,3,4 (SGK)
Trang 312 Kĩ năng : Quan sát tranh ảnh, lợc đồ Phân biệt 3 dạng địa hình
3.Thái độ : giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:(5phút )
- Nêu giá trị kinh tế của miền núi đối với xã hội loài ngời ?
Miền núi là nơi có tài nguyên rừng vô cùng phong phú
Nơi giàu tài nguyên khoáng sản
Nhiều danh lam thắm cảnh đẹp ,nghỉ dỡng ,du lịch)
3 Bài mới
* Hoạt động 1:(34phút ) Tìm hiểu đặc
điểm bình nguyên và cao nguyên
GV: Yêu cầu HS đọc kiến thức trong
Trang 32HS: Thảo luận vào phiếu HT
GV: Yêu cầu HS nêu vào phiếu
-B2 thảo luận thống nhất ghi vào phiếu
(5phút )
-B3thảo luận trớc toàn lớp
Treo phiếu học tập –GV đa đáp
án-cácnhóm nhậnxét
Đặc điểm Cao nguyên Bình nguyên (đồng bằng)
Độ cao Độ cao tuyệt đối trên500 m Độ cao tuyệt đối (200 -> 500m)
- Đồng bằng bào mòn: Châu Âu, Canada
- Đồng bằng bồi tụ: Hoàng Hà, sông Hồng, SôngCửu Long (Việt Nam)
Giáo viên đa bảng phụ
Nhận xét khái quát về các dạng địa hình
Trang 33ôn tập hoc kì I.
I Mục tiêu :
1 Kiến thức
- Nhằm củng cố thêm phần kiến thức cơ bản cho HS
- Hớng HS vào những phân kiến thức trọng tâm của chơng trình
để cho HS có kiến thức vững chắc để bớc vào kì thi HKI
2 Kĩ năng
- Đọc biều đồ, lợc đồ, tranh ảnh
- Sử dụng mô hình Trái Đất (Quả địa cầu)
3.Thái độ : giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
Lớp 6A… HS…….vắng ………lí do………… HS … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lý do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
Lớp 6B… HS…….vắng ………lí do………… HS … HS…….vắng ………lí do………… vắng … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… lý do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do…………
2 Kiểm tra bài cũ :(5phút )
Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ?
+Núi già: - Hình thành các đây hàng trăm triệu năm
- Có đỉnh tròn, sờn thoải, thung lũng nông
+ Núi trẻ: - Hình thành cách đây vài chuc triệu năm
- Có đỉnh nhọn, sờn dốc, thung lũng sâu
- Trái Đất có hình cầu
- Có 9 hành tinh trong hệ Mặt Trời
Trang 34Bài 6: Thực hành.
Bài 7: Sự vận động tự quay quanh trục
của Trái Đất và các hệ quả
Bài 8: Sự chuyển động của Trái Đất
Bài 12: Tác động của nội lực và ngoại
lực trong việc hình thành địa hình bề
- Quay quanh trục mất 24h (1vòng)
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trờitheo 1 quỹ đạo có hình elíp gần tròn
- Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời 1vòng là 365 ngày 6h
- Cấu tạo của Trái Đất + Vỏ
+ Trung Gian+ Lõi
- Ngoại lực: là lực sinh ra từ bên ngoài
- Núi lửa: Nội lực
Trang 351 Kiến thức Đánh giá nhận thức của học sinh qua các bài đã học
- cấu tạo bên trong của Trái Đất
- Từ đó nêu đợc các đặc điểm của từng lớp
- Thế nào là tác động của nội lực và ngoại lực
1 (3)
7
5,25Chơng II – Các
TP TN của trái đất
1(0,25)
1 (1)
1 (0,5)
1 (3)
4
4,75
Trang 36( 2,5) ( 4) (3,5) 10
II Đề bài
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3đ)
: +Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý em cho là đúng trong các câu sau
Câu1: (0,25đ): Tác động của nội sinh ra
A Sinh ra đồi núi B Sinh ra động đất núilửa
C Làm cho mặt đất nâng lên hạ xuống D Tất cả các ý kiên trên
Câu 2(0,25đ):Thời gian trái đất chuyển động 1vòng trên quỹ đạo là
A 365 ngày 6giờ B.536ngày 6giờ
B 356 ngày 6giờ D 635ngày 6giờ
Câu3 (0,25đ):Trái đất tự quay quanh trục theo hớng
A.Từ đông sang tây B Từ tây sang đông
C.Từ bắc xuống nam D.Tây bắc -Đông nam
Câu 4(0,25đ):Cấu tạo bên trong trái đất gồm mấy lớp
A.2 lớp B.3lớp C 4lớp D.5lớp
Câu 5(0,25đ): Lục địa có diện tích lớn nhất là
A Lục địa á-Âu B Lục địa phi
C Lục địa Bắc Mĩ D.Lục địa Nam Mĩ
Câu 6(0,25đ) :Trái đất có mấy lục địa
d Đo từ điểm cao nhất so với mực nớc biển
đ Đỉnh tròn, sờn thoải, thung lũng nông,rộng
1
2
3
4
Câu 8(0,5đ):Điền cụm từ thích hợp vào ô trống
A.Nội lực và ngoại lực là hai lực … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… Chúng xảy ra đồng thời tạonên địa hình bề mặt trái đất
B Núi lửa và động đất đều do … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… … HS…….vắng ………lí do………… sinh ra
Phần II: Trắc nghiệm tự luận(7đ)
Câu 1(1đ): Cấu tạo bên trong của trái Đất gồm mấy lớp.
Câu 2(3đ):Trình bày đặc điểm của lớp vỏ trái đất có vai trò gì trong cuộc sống? Câu 3(3đ):Hãy xác định núi già và núi trẻ qua hình vẽ sau (có chú thích các bộ
phận)
III Đáp án – Biểu điểm
Phần I:Trắc nghiệm khách quan.(3đ)
ý D A B B A C 1d.2a,3đ,4b A.Đối nghịch nhau ,B Nội lực
Phần II: Trắc nghiệm tự luận (7đ)
Câu 1: < 1 điểm >
- Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất gồm 3 lớp: - Lớp vỏ
- Lớp trung gian
- Lớp lõi