Hớng dẫn về nhà

Một phần của tài liệu giáo án đại 6 (Trang 26 - 33)

- Học thuộc lòng định nghĩa luỹ thừa bậc n của a. Viết công thức TQ - Không đợc tính luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- BTVN : 57, 58(b),59(b), 60 (Trang28/SGK) + 86 - >90 (Trang13/SBT)

*Chuẩn bị: Bài tập 61,62 giờ sau luyện tập.

Ngày soạn: 11/ 9/2010

Tiết 13: luyện tập

I.Mục tiêu:

- HS phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- Học sinh biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.

II.Chuẩn bị: Bảng phụ

III. Các bớc lên lớp: A.n định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:

1,Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát? + Bài 57(a,d)

2,Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?Viết dạng tổng quát?+ Bài 59(b) C. Bài mới:

- Trong các số sau, số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên?

8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90, 100 - Hãy viết tất cả các cách nếu có thể?

- TÝnh:

102 103 104 105 106

- Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa với số chữ số 0 sau số 1 của giá

trị luỹ thừa?

-áp dụng điều đó, viết mỗi số sau dới dạng luỹ thừa của 10?

HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích a/ Sai vì đã nhân hai số mũ

c/ Sai vì đã tính sai tổng hai số mũ

Dạng 1: Viết một số tự nhiên d ới dạng luỹ thõa

Bài 61 (Trang28/SGK)

8 = 23 ; 16 = 42 = 24 27 = 33 ; 64 = 82 = 43 = 26 81 = 92 = 34 ; 100 = 102 Bài 62 (Trang28/SGK)

a/ 102 = 100 103 = 1000 104 = 10 000 105 = 100 000 106 = 1000 000

b/ 1000 = 103 1000 000 = 106 1 tỉ = 109 100... 0 = 1012 12 ch÷ sè 0 Dạng 2: Đúng hay sai?

C©u §óng Sai a/ 23.22 = 26 X b/ 23.22 = 25 X

c/ 54.5 = 54 X Dạng 3: Nhân các luỹ thừa

- Viết kết quả phép tính dới dạng một luü thõa

- GV hớng dẫn học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 65.

- GV nhận xét bài làm của các nhóm

- Học sinh đọc kĩ đề bài và dự đoán 11112 = ?

- Học sinh trả lời, rồi cho cả lớp dùng máy tính kiểm tra lại dự đoán

Bài 64 (Trang 29/SGK) a/ 23.22.24 = 22+3+4 = 29

b/ 102.103.105 = 102+3+5 = 1010 c/ x.x5 = x5+1 = x6

d/ a3.a2.a5 = a10

Dạng 4: So sánh các số Bài 65 (Trang29/SGK) a/ 23 = 8 và 32 = 9 Vì 8 < 9 nên 23 < 32

b/ 24 = 16 42 = 16 ⇒ 24 = 42 c/ 25 = 32 ; 52 = 25

vì 32 > 25 nên 25 > 52

d/ 210 = 1024 > 100 ⇒ 210 > 100 Bài 66 (Trang 29/SGK)

11112 = 1234321

cơ số có 4 chữ số

- Chữ số chính giữa là 4, hai phía các chữ số giảm dần đến 1

D. Củng cố - Luyện tập:

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?

Viết công thức tổng quát?

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

E. Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc lòng định nghĩa luỹ thừa bậc n của a,Viết công thức tổng quát - Không đợc tính luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Nắm chắc cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số - BTVN : 90 -> 93 (SBT)

*Chuẩn bị: Đọc trớc bài : " Chia hai luỹ thừa cùng cơ số "

Ngày soạn:12/ 9/2010

Tiết 14: chia hai luỹ thừa cùng cơ số

I. Mục tiêu:

- HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui ớc a0 = 1 (a≠0) - Học sinh biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số

II. Chuẩn bị:

III. Các bớc lên lớp: A. n định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:

1, Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào?

Viết công thức tổng quát? Chữa BT 93 (Trang 13/SBT) 2, Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa?

53.54 ; a4.a5 C. Bài mới:

Cho HS làm bài tập ?1

- So sánh số mũ của số bị chia, số chia với số mũ của thơng?

- Để thực hiện đợc phép chia a9 : a5 và a9 : a4 có cần điều kiện gì không?

V× sao?

- Nếu có am : an với m > n thì ta sẽ có kết quả nh thế nào?

- Hãy tính: a10 : a2

- Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào? (Cơ số ≠ 0)

* Cho HS làm BT 67(Trang30/SGK) - Ta đã xét am : an với m > n. Nếu hai số mũ bằng nhau thì sao?

1. VÝ dô

?1

53.54 = 57 ⇒ 57 : 53 = 54 (=57-3) 57 : 54 = 53 (=57-4) a4.a5 = a9 ⇒ a9 : a5 = a4 (= a9-5) a9 : a4 = a5 (= a9-4) ( a ≠ 0)

2. Tổng quát.

am : an = am-n ( a ≠ 0) (m > n)

*VÝ dô : a10 : a2 = a10 - 2 = a8 ( a ≠ 0) 54 : 54 = 1

am : am =1 ( a ≠ 0)

- Hãy tính 54 : 54 ; am : am ( a ≠ 0) - Tại sao thơng lại bằng 1?

- Vậy am : an = am-n ( a ≠ 0) đúng cho cả m > n và m = n

*GVYêu cầu HS nhắc lại dạng tổng quát (SGK)

- Viết thơng của hai luỹ thừa dới dạng một luỹ thừa :

712 : 74 ; x6 : x3 (x ≠ 0) a4 : a4 (a ≠ 0) GV lu ý học sinh:

2.103 là tổng 2.103 = 103 + 103 4.102 = 102 + 102 + 102 +102

*GV cho HS hoạt động nhóm làm ?3 - các nhóm trình bày bài giải của nhóm mình, các nhóm khác nhận xét bổ xung sau đó GV chữa.

Ta qui íc : a0 = 1 ( a ≠ 0)

*Chó ý: SGK VÝ dô:

712 : 74 = 78

x6 : x3 = x3 (x ≠ 0) a4 : a4 = 1 (a ≠ 0) 3. Chó ý:

2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 = 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100

?3

538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5.102 + 3.101 +8.100 abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100 D. Củng cố - Luyện tập:

- Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

Viết công thức tổng quát?

- So sánh giữa phép chia và phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?

- Bài tập: 69, 71, 72(a,b) (Trang 31/SGK) E. Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc lòng dạng tổng quát của phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số - Không đợc tính luỹ thừa bằng cách lấy cơ số chia cho số mũ

- Nắm chắc cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- BTVN : 68, 70, 72(c) (Trang 30,31 /SGK) + 99 - 103 (Trang 14/SBT)

*Chuẩn bị: Đọc trớc bài : " Thứ tự thực hiện các phép tính "

Ngày soạn:18/10/2010

Tiết 15: thứ tự thực hiện các phép tính

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính.

- Biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng các giá trị biểu thức.

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II. Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài 75(Trang 32/SGK) + Ghi nhớ

HS: Bảng phụ của nhóm, bút viết

III. Các bớc lên lớp: A. n định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:

Chữa bài tập 70 (Trang30 /SGK)

C. Bài mới

* Dãy tính vừa làm cũng là một biểu thức. Em nào có thể lấy thêm ví dụ về biểu thức?

- Số a, 4 có đợc coi là biểu thức không? Vì sao?

- Trong biểu thức cũng có thể có các dấu ngoặc không? Vì sao?

=> Rút ra chú ý về biểu thức?

*Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính đã học ở tiểu học?

- Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức cũng vậy. Ta xét trong từng tr- ờng hợp:

- Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia ta làm nh thế nào?

- Hãy thực hiện phép tính sau:

48 - 32 + 8 60 : 2 . 5 8 . 5 : 2 . 3

- Nếu có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia,nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào?

1, Nhắc lại về biểu thức.

*VÝ dô:

5 - 32

15 . 6 }Là các biểu thức 60 - ( 13 . 3 + 4)

* Chó ý:

2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :

a/ Đối với biểu thức không có ngoặc VD:

• 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24

• 60 : 2 . 5 = 30 . 5 = 150

• 8 . 5 : 2 . 3 = 40 : 2 . 3 = 20 . 3 = 60

• 4.32 -5.6 = 4.9 - 5.6 = 36 - 30 = 6

• 22. 5 + 3.24 = 4.5 + 3.16 = 20 + 48 = 68

- Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ),ngoặc vuông[ ],ngoặc nhọn{ } thì ta làm nh thế nào?

- Hãy tính giá trị của các biểu thức:

• 100 : {2[52 - (35 - 8)]}

• 80 - [130 - (12 - 4)2]

* Cho HS làm bài tập ?1 - TÝnh

a/ 62 : 4 . 3 + 2 .52 b/ 2.(5.42 - 18)

* GV treo bảng phụ:

"Một học sinh đã thực hiện phép tính nh sau:

a/ 2.52 = 102 = 100

b/ 62 : 4.3 = 62 : 12 = 36 : 12 = 3

- Theo em bạn đó làm đúng hay sai? Vì

sao? Phải làm nh thế nào?

- Sửa lại cho đúng?

• GV nhấn mạnh lại quy tắc để HS nắm râ.

* Cho HS làm bài tập ?2 - T×m x, biÕt:

a/ (6x -39) : 3 = 201 b/ 23 + 3x = 56 : 53

b/ Đối với biểu thức có dấu ngoặc

• 100 : {2[52 - (35 - 8)]}

= 100 : { 2 [ 52 - 27 ]}

= 100 : { 2. 25}

= 100: 50 = 2

• 80 - [130 - (12 - 4)2] = 80 - [ 130 - 82 ] = 80 - [130 - 64 ] = 80 - 66 = 14

?1

a/ 62 : 4 . 3 + 2 .52 = 77 b/ 2.(5.42 - 18) = 124

*a/ 2.52 = 2.25 = 50

b/ 62 : 4.3 = 36 : 4.3 = 9.3 = 27

?2

a/ (6x -39) : 3 = 201 6x - 39 = 201 . 3 6x - 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642 x = 642 : 6 x = 107 b/ 23 + 3x = 56 : 53 23 + 3x = 53

3x = 125 - 23 3x = 102 x = 102 : 3 x = 34 D. Củng cố - Luyện tập

- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức( Có ngoặc, không có ngoặc) - Học sinh đọc ghi nhớ( Trang 32/SGK) + BT : 74,75(a,b)(Trang 32/SGK)

E. Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc phần đóng khung Trang 32/SGK

- BTVN : 73, 74(c,d),77, 78 (Trang 32,33 /SGK) + 104, 105 (Trang 15/SBT) *Chuẩn bị: Giờ sau luyện tập, Mang máy tính bỏ túi.

Ngày soạn: 17/ 9/ 2010

Tiết 16: luyện tập

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc qui ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng các giá trị biểu thức - Rèn cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính.

II. Chuẩn bị: Máy tính bỏ túi, bảng phụ.

III. Các bớc lên lớp: A. n định: KT sĩ số lớp B. KiÓm tra:

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc? Có ngoặc?

- Chữa bài tập 74( c,d)(Trang30 /SGK)

C. Bài mới:

- HS đọc đầu bài, GV ghi đầu bài lên bảng.

- GV gọi 2 HS lên bảng làm, HS còn lại làm vào vở sau đó nhận xét và GV ch÷a

- Tính giá trị biểu thức:

12000 - (1500.2+1800.3+1800.2:3)

*HS đọc đề bài và đứng tại chỗ trả lời

Một phần của tài liệu giáo án đại 6 (Trang 26 - 33)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w