1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so lop 7 HKI

50 663 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ – Số Thực
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội Dung HĐ1 : Khái niệm số hữu tỉ.. - KN cơ bản : Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số

Trang 1

Ngày soạn :

I/ MỤC TIÊU :

- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ.

- HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ, nhận biết các mối quan hệ giữa các tập hợp số : N, Z, Q.

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : Bảng phụ cá nhân, nháp.

- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội Dung

HĐ1 : Khái niệm số hữu tỉ.

- Hoạt động nhóm :

+ Hãy viết các phân số bằng các số đã cho ?

5= = = ; - 0,2= = =

0= = = ; 3 52 = = =

+ Cho biết từng số đã cho thuộc tập hợp nào ?

+ Nhận xét các số đã cho có điểm gì giống

nhau ?

- Nhấn mạnh:Như vậy các phân số bằng nhau

là các cách viết khác nhau của cùng một số.

Số đó được gọi là số hữu tỉ.

- Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

- Hoạt động nhóm :

Dựa vào định nghĩa đã học, hãy cho biết:

+ Vì sao các số 0,6 ; -1,25; 1 31 là các số

hữu tỉ ?

+ Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không ?

Vì sao?

+ Bài 1/7(SGK)

HĐ2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Hoạt động nhóm.

+ Biểu diễn các số nguyên : -1; 1; 2 trên trục

số ?

- HS hoạt động.

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số b a với a, b  N,

 3

2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số : SGK/5.

Trang 2

+ Biểu diễn số hữu tỉ 45 trên trục số ?

+ Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

 trên trục số ? + Biểu diễn số hữu tỉ 155 trên trục số ?

- Củng cố : Bài 2/7(SGK)

HĐ3 : So sánh 2 số hữu tỉ.

- Nêu qui tắc so sánh 2 phân số cùng mẫu,

khác mẫu ?

- Hoạt động nhóm :

+ So sánh 2 phân số : 32 và 45

 ?

- Vậy để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế

nào ?

- Hoạt động nhóm :

+ So sánh 2 số hữu tỉ :

- Cm z<y (qui đồng)

- Chú ý sử dụng điều kiện x<y ở đề bài.

- HS trả lời.

- HS hoạt động.

- HS trả lời miệng.

- HS lên bảng thực hiện

7

2

 <

11 3

Trang 3

- HS nắm vững qui tắc cộng – trừ số hữu tỉ Hiểu qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

- Kĩ năng : Cộng – trừ số hữu tỉ nhanh, đúng Sử dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : đồ dùng học tập, nháp.

- GV : Phấn màu, thước thẳng.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

HĐ2 : Cộng – trừ 2 số hữu tỉ.

- Hoạt động nhóm :

+ Nêu qui tắc cộng – trừ 2

- GV cho HS trả lời theo câu

hỏi, kiểm tra bài toán Sau đó

kết luận, ghi tóm tắt dưới

dạng công thức lên bảng.

- Củng cố : Làm 6a,b –

8a,c/10 (SGK)

- HS lên bảng làm.

- HS hoạt động nhóm.

- HS tự làm vào vở.

1/ Cộng – trừ 2 số hữu tỉ :

Với x = m a ; y = m b (a,b,m Z, m >0 ) x+y = m a + m b = a  m bx-y = m a - m b = a  m bBài 6a,b/10(SGK)

) 3 (

Trang 4

HĐ3 : Qui tắc chuyển vế

- Hoạt động nhóm.

+ Phát biểu qui tắc chuyển

vế đã được học.

21

- x =  2128 8   2928

- Củng cố : Bài 9/10 (SGK)

- Hoạt động nhóm :

Bài 10/10(SGK)

+ Mỗi dãy làm một cách.

+ Nhận xét cách nào ngắn

) 42 ( ) 175 ( 30

) 70

42 ( ) 70

175 ( 70

30 ) 5

3 ( ) 2

5 ( 7 3

49 20 56 70

49 ) 20 ( 56

70

49 ) 70

20 ( 70

56 10

7 ) 7

2 ( 5 4

2

  x =

5

2 7

 x =

21

5 21

7 12 21

7 21

Trang 5

Ngày soạn :

Tiết : 3

§3 NHÂN – CHIA SỐ HỮU TỈ.

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân – chia số hữu tỉ Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ.

- Kĩ năng : Nhân – chia số hữu tỉ nhanh chóng.

- Thái độ : Cẩn thận, chính xác.

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : Nháp, phấn màu.

- GV : Bảng phụ, phấn màu.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ.

- HS1 : Làm 9a/10(SGK)

- HS2 : Làm 9c/10(SGK)

- HS3 : C1 - 10/10(SGK)

- HS4 : C2 – 10/10(SGK)

HĐ2 : Nhân 2 số hữu tỉ.

- Hoạt động nhóm :

+ Muốn nhân phân số thứ

nhất cho phân số thứ 2, ta làm

thế nào ?

+ Nêu các tính chất của phép

nhân phân số ?

+ Muốn nhân hai số hữu tỉ,

ta làm như thế nào ?

+ Nêu các tính chất của phép

nhân 2 số hữu tỉ ?

- HS lên bảng làm.

1 Nhân hai số hữu tỉ :

Với x = b a ; y = d c ta có : x.y = b a .d c = b a..d c ( b, d  0 )

Bài 13a,c/12(SGK)

6

25 (

5

12 4

1 1

5 3 1 6

).

5 (

4

) 25 (

12

8 [(

23

=

) 18

69 (

23

7 

Trang 6

HĐ3 : Chia 2 số hữu tỉ.

- Hoạt động nhóm.

+ Chia phân số thứ nhất cho

phân số thứ hai ta làm thế nào

?

+ Làm thế nào để chia 2 số

hữu tỉ ?

+ Tỉ số của 2 số a và b là gì ?

+ Tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y

là gì ? Kí hiệu thế nào ?

- Chuẩn bị : Giá trị tuyệt đối

của một số nguyên a là gì ? Kí

§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I/ MỤC TIÊU :

- KT cơ bản : HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- KN cơ bản : Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

- Tư duy : Ý thức vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.

II/ CHUẨN BỊ :

Trang 7

- HS : SGK, nháp.

- GV : SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG

- Nói 3 và (-3) là các số hữu tỉ

Đúng hay sai ? Vì sao ?

HĐ2 : Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ :

- Từ bài kiểm tra, phát biểu

bằng lời, giá trị tuyệt đối của số

hữu tỉ 3 là gì ? Tương tự cho sho

số hữu tỉ (-3) ?

- Từ đó, tổng quát cho số hữu tỉ

x, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

c Điền vào chỗ trống :

+ Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ dương hoặc bằng 0

+ Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ âm là

- Làm [?2]/14(SGK)

+ Nhận xét gì về giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ với 0 ?

+ Nhận xét gì vế giá trị tuyệt

đối của 2 số đối nhau ?

+ Nhận xét gì về giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ với chính

- HS nêu nhận xét.

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ : 1.1 Định nghĩa : SGK/13

Ta có : x = 

x x

1.2 Áp dụng : [?2] Tìm x, biết :

  x =

5

1 3

d x = 0  x = 0 1.3 Nhận xét :

 x Q : x  0

x =  x

x  x

Trang 8

- Củng cố :

+ Bài 17/15(SGK) : bảng phụ.

HĐ3 : Cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân :

- Hoạt động nhóm :

+ Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân, làm thế nào ?

+ Cộng, trừ, nhân số thập phân

theo qui tắc nào ?

+ Chia số thập phân theo qui

- Xem lại các lý thuyết đã học ở

các tiết trước để chuẩn bị Luyện

- HS quan sát và trả lời.

- HS áp dụng bài 19 làm.

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập

Ngày soạn :14/9/2006

Tiết : 5

LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức : Củng cố qui tắc cộng – trừ – nhân – chia số hữu tỉ.

- Kĩ năng : Tính toán một cách nhanh chóng thích hợp.

- Tư duy : Nhận biết được 4 phép tính cộng – trừ – nhân – chia không thực hiện được trong tập hợp nào ?

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : SGK, nháp.

- GV : Bảng phụ, phấn màu.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ. - 6 HS lên bảng cùng một

Trang 9

+ Nhận xét mối quan hệ về

dấu của (x+1) và (x-2)?

HĐ2.3 : Kĩ năng qui đồng

và rút gọn trong tính toán

(thời gian cho phép)

lúc.

+ Tính trong ngoặc, rút thừa số giống nhau ra ngoài.

- HS hoạt động nhóm theo hướng dẫn.

- HS hoạt động nhóm.

- HS hoạt động nhóm.

Bài 19/6(SBT)

a (x+1)(x-2) < 0 Nhận thấy (x+1) và (x-2) trái dấu và (x+1) > (x-2)

2 0 1

x x x

x

Vậy –1< x < 2

b (x-2)(x+32 ) > 0 Nhận thấy (x-2) và (x+32 ) cùng dấu.

Nên ta có :

2 3 2 0 3 0 2

hoặc :

3 3 2 0 3 0 2

Vậy x > 2 hoặc x < -32

Bài 22/7(SBT)

Trang 10

- Bài 22/7(SBT) : hoạt

động nhóm

+ Chú ý khi qui đồng các

mẫu có chia hết cho nhau

không ?

HĐ3 : HDVN.

- Xem lại : số hữu tỉ là gì ?

cộng – trừ – nhân – chia số

hữu tỉ như thế nào ?

- Làm bài 20,23/6-7(SBT)

+ HD :

Bài 20/6(SBT)

+ Mỗi phép toán chỉ cần

chỉ ra một ví dụ cho kết

quả là một số không nằm

trong tập hợp

Ngày soạn :20/9/2006

Tiết : 6

§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

I/ Mục Tiêu :

- Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thứa của lũy thứa.

- Kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải toán.

II/ Chuẩn Bị :

- HS : Nháp, SGK.

- GV : Bảng phụ, phấn màu.

III/ Hoạt Động Lên Lớp :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG

HĐ1 : Lũy thừa của một số hữu tỉ :

bảng phụ

- Điền vào chỗ trống :

Lũy thừa bậc n của một số nguyên

- Trong câu trên nếu thay “một số

nguyên a” bằng “một số hữu tỉ x”

thì có được không ? Giải thích ?

 Vậy lũy thừa bậc n của một số

hữu tỉ x là gì ?

- HS hoạt động nhóm.

- HS phát biểu định nghĩa hoàn chỉnh.

1 Lũy thừa của một số hữu tỉ ? a/ Định nghĩa : SGK/17.

x n = x.x.x x (xQ, nN, n>1) b/ Qui ước :

Trang 11

- GV nêu qui ước.

- Nếu viết x dưới dạng phân số

b

a

thì ta thu được kết quả gì ?

- Củng cố áp dụng :

+ Làm [?1] : bảng phụ.

Điền vào chỗ trống các phát biểu

sau :

a Lũy thừa của một số hữu tỉ âm

với số mũ chẳn là :

b Lũy thừa của một số hữu tỉ âm

với số mũ lẻ là :

HĐ2 : Tích và thương của 2 lũy

thừa cùng cơ số :

- Nhắc lại với a là số nguyên thì :

a m a n = ? a m :a n = ? (m>n)

- Tương tự với số hữu tỉ x, ta có

công thức tích và thương của 2 lũy

thừa cùng cơ số như thế nào ?

- Củng cố : [?2]

+ Bài 30/19(SGK)

HĐ3 : Lũy thừa của lũy thừa.

- Bảng phụ : Tính và so sánh

- Khắc sâu : bảng phụ

1 Chọn câu đúng, sai

- HS hoạt động nhóm.

- HS lên ghi công thức tổng quát.

2 Tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số :

x = - 21 .(-21 ) 3 = (-21 ) 4

x =

16 1

Trang 12

- Nêu công thức và phát biểu bằng

lời các công thức về lũy thừa của

một số hữu tỉ ?

- Làm 39,40,42,43/9(SBT)

Bài 31/19(SGK) (0,25) 8 = [(0,5) 2 ] 8 =(0,5) 16

- KT cơ bản : HS nắm vững lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.

- KN cơ bản : HS vận dụng được các qui tắc vào việc giải toán.

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : SGK, nháp.

- GV : SGK, SGV, bảng phụ.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG HĐ1 : Kiểm tra

- HS1 : Muốn nhân và chia 2

lũy thừa cùng cơ số là số hữu tỉ

ta làm như thế nào ? Viết cộng

thức tổng quát ?

Tìm x :

a x : (  12) 3 =  12

b (43 ) 5 x = ( 43 ) 7

- HS2 : Muốn tính lũy thừa của

lũy thừa một số số hữu tỉ ta làm

thế nào ? Viết công thức tổng

quát ?

Viết các số (0,25) 8 và (0,125) 4

dưới dạng các lũy thừa của cơ

- HS lên bảng thực hiện

- HS lên bảng thực hiện.

Trang 13

+ Viết các biểu thức sau dưới

dạng lũy thừa của một số hữu

-Đưa ra tính chất của lũy thừa

- Áp dụng bài 35a/22(SGK)

- Bài 34/22(SGK) : bảng phụ

(Nếu dư thời gian)

- HS suy nghĩ và làm.

- HS hoạt động nhóm và lên bảng thể hiện.

- HS theo dõi và ghi nhớ.

- HS lên bảng làm.

1 Lũy thừa của một tích :

 x, y  Q, ta có : (x.y) n = x n y n

[?2] Tính

a (31) 5 3 5 = (31.3) 5 = 1 5 = 1

b (1,5) 3 8=(1,5) 3 2 3 =(1,5.2) 3

= 3 3 = 27

* Viết các biểu thức dưới dạng

lũy thừa của một số hữu tỉ :

n y x

) 5 , 7 (

= (27,5,5) 3 = (-3) 3 =-27

27

15 3

= 333

Bài 35a/22(SGK):Tìm m biết

a (21 ) m = 321 = 2 5

1

=(12 ) 5

Vì 21 0 nên m = 5

Trang 14

- Xem trước các bài luyện tập

Ngày soạn :26/9/2006

Tiết : 8

LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ.

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, so sánh, làm việc với lũy thừa.

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : SGK, SBT, nháp.

- GV : SGK, SGV, SBT, bảng phụ.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG HĐ1 : Kiểm tra:

- HS1 : Viết công thức tổng

quát lũy thừa của một tích ?

Áp dụng : Tính : 25 3 2 3 = ?

- HS2 : Viết công thức tổng

quát lũy thừa của một thương

?

Áp dụng : Tính : 39 3 :13 3 = ?

HĐ2 : Luyện tập

- Bảng phụ : Điền vào chỗ

trống :

a Công thức của :

x m x n =

b Công thức của :

= x m-n c Công thức của :

n n y x =

d Công thức của :

x n y n =

e Công thức của :

(x m ) n =

- Bài 39/23(SGK) + Bảng phụ : Điền vào chỗ trống a x 10 = x 7

b x 10 = (x 2 )

c x 10 = x 12 :

- HS lên bảng thực hiện.

- HS hoạt động nhóm và điền vào bảng phụ

- HS hoạt động nhóm.

Trang 15

 GV giới thiệu đó là nội

- Bài 54/11(SBT): Bảng phụ

- Bài 43/23(SGK): bảng phụ

HĐ3 : HDVN

- Học thuộc các công thức

lũy thừa của một số hữu tỉ.

- Làm 51,52,55,58/11-12

(SBT)

- GV hướng dẫn một số bài

học sinh thắc mắc.

- HS hoạt động nhóm.

- HS hoạt động nhóm và tự làm.

4 25

20 5

4 ) 4 25 (

) 20 5 (

d 5 ) 4

4

6 (

) 3

10

4 5

4 5

4 3

) 6 (

) 10 (  

= 5 55 44 4

4 3

2 3 5 2

 = 95 58 4

2 3

3 5 2

Bài 42/23(SGK)

a 2 2

Trang 16

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

- Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : SGK, nháp

- GV : SGK, SGV, bảng phụ

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

HĐ1 : Thế nào là tỉ lệ thức ?

- Hoạt động nhóm : bảng phụ

+ So sánh các tỉ số sau :

a 43 và 86

b 1521 và 1712,,55

 Các đẳng thức này gọi là

tỉ lệ thức

- Vậy tỉ lệ thức là gì ?

- GV giới thiệu cách viết

khác của tỉ lệ thức, số hạng

ngoại tỉ – trung tỉ

- Hoạt động nhóm : bảng phụ

[?1]/24(SGK)

+ Cho tỉ số (2,3 : 6,9), hãy

viết một tỉ số nữa để 2 tỉ số

này lập thành một tỉ lệ thức ?

- Củng cố : hoạt động nhóm

(Tương tự cho các trường

hợp còn lại)

- Hãy nhận xét vị trí của các

trung tỉ và ngoại tỉ của tỉ lệ

thức (2),(3),(4) với tỉ lệ thức

(1) ?

 Nếu có trước một tỉ lệ

- HS hoạt động nhóm

- HS hoạt động nhóm

- HS trả lời

- HS hoạt động nhóm

- HS hoạt động nhóm

- HS nhận xét

- HS trả lời

1 Định nghĩa : (SGK/24)

b ad c : tỉ lệ thức (a : b = c : d)

2 27

35 1

, 5

15 

Trang 17

thức thì đổi chỗ các số hạng

như thế nào để được tỉ lệ thức

mới ?

- Bảng phụ : Tóm tắt cả 5

công thức của cả 2 tính chất

- Thế nào là tỉ lệ thức ? Các

tính chất của tỉ lệ thức ?

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị các bài tập phần

“Luyện tập”

- HS hoạt động nhóm

- HS hoạt động nhóm

- HS hoạt động nhóm

9 , 11

1 , 5 35

1 , 5 35

9 , 11

6

 ; 426 639 ;639 426 ;

6

9 42

- Củng cố kiến thức tỉ lệ thức, các tính chất của tỉ lệ thức

- Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : SGK, nháp

- GV : SGK, SGV, bảng phụ

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

HĐ1 : Luyện tập.

- Bài 49/26(SGK): bảng phụ

- Bài 51/28(SGK): bảng phụ

+ Xác định các tỉ số bằng

- HS hoạt động nhóm và lên bảng điền

- HS hoạt động nhóm

Bài 51/28(SGK)

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

 ;31,,56 42,8;42,813,,56

Trang 18

+ Vận dụng tính chất 2

- Bài 52/28(SGK): bảng phụ

- Bài 53/28(SGK) : GV giới

thiệu và yêu cầu mỗi nhóm tìm

một ví dụ

+ Qui tắc tổng quát ?

- Bài 50/27(SGK): bảng phụ

HĐ2 : Kiểm tra 15’

Bài 1 : Lập tất cả các tỉ lệ

thức có thể có được từ các số

- HS hoạt động nhóm

- HS hoạt động nhóm

Học sinh làm bài kiểm tra 15’

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

- KT cơ bản : nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- KN cơ bản : vận dụng được tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II/ CHUẨN BỊ :

Trang 19

- HS : SGK, nháp.

- GV : SGK, SGV, bảng phụ

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

HĐ1 : Tính chất dãy tỉ số

 Vào bài mới

- Hoạt động nhóm : bảng phụ

và thay 63 =d c thì hãy

điền vào chỗ trống :

b a =d c =

=

- Hãy chứng minh điều đó ?

+ Bảng phụ : Điền vào chỗ

- HS hoạt động nhóm

- HS chứng minh

- HS lên bảng điền

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

d b

c a d b

c a d

c b

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

Ta nói các số a,b,c tỉ lệ với các số 2;3;5

Viết : a:b:c=2:3:5[?2] :

Gọi a,b,c là số HS các lớp 7A,7b,7C Ta có :

y x y x

 x = 3.2 = 6 ; y = 5.2 = 10

Bài 55/30(SGK)

Ta có : x:2=y:(-5)

Hay :

Trang 20

trừ cùng tử và mẫu

- GV giới thiệu mục chú ý

+ Viết lại dưới dạng các tỉ

số bằng nhau rồi áp dụng tính

chất vừa học

- Làm bài 57/30(SGK)

+ Theo đề toán có dãy tỉ số

bằng nhau nào ?

+ Tổng số bi của ba bạn liên

hệ theo đẳng thức nào ?

HĐ3 : HDVN

- Thuộc tính chất và vận

dụng để giải toán

- Làm 56,58/30(SGK)

- HS K-G : Chứng minh :

f d b

e c a

1 7

7 ) 5 ( 2 5

44 5 4 2 5 4

 a = 2.4 = 8

b = 4.4 = 16

c = 5.4 = 20Vậy số bi của Minh : 8 (bi) Hùng : 16 (bi) Dũng : 20 (bi)

Ngày soạn :10/10/2006

Tiết : 12

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố và vận dụng thành thạo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

II/ CHUẨN BỊ :

- HS : SGK, nháp

- GV : SGK, SGV, SBT

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

- HS2 : Tìm 2 số x và y, biết :

- HS1 lên bảng Bài 56/30(SGK)Gọi x(m) là chiều dài, y(m)

là chiều rộng.(x>0,y>0)Theo đề toán, ta có :

Trang 21

+ Tìm hướng liên kết 2 tỉ lệ

thức lại với nhau

+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số

bằng nhau

 Cách tìm các số biết 2 tỉ lệ

thức

- Bài 62/31(SGK)

+ Đặt 2 tỉ số đã cho bằng một

số k nào đó Tìm k

+ Tìm x, y

 Cách tìm các số biết tỉ và

tích

- HS2 lên bảng

- HS lên bảng sửa

- HS lên bảng sửa

- HS lên bảng sửa

- HS hoạt động nhóm

- HS suy nghĩ

2.(x+y)=28  x+y=28:2=14và : 52

y x

Theo đề toán, ta có :x+y+z = 44

Và :

4 11

44 5 4 2 5 4

y-x = 20và :  0 , 8 108 54

y x

1

20 4 5 5

y y x x

1 3 4

1 2 3 2

y x y

x y x

1 5 3

1 4 5 4

z y z

y z y

10 15 12 8 15 12

Trang 22

§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

HĐ2 : Số thập phân hữu hạn,

số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hoạt động nhóm : bảng phụ

+ Viết các phân số sau dưới

dạng số thập phân : ;329

25

39

; 20 9

+ Có nhận xét gì trong quá

- HS1 lên bảng

- HS2 lên bảng

- HS hoạt động nhóm

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn (SGK/32)

Trang 23

trình thực hiện ?

- Ngoài cách chia, GV giới

thiệu cách khác

- Khi thực hiện viết dưới dạng

thập phân ở phân số thứ ba thì

số nào được lặp lại nhiều

lần ?

 GV giới thiệu số thập phân

hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn Cách viết số thập

phân vô hạn tuần hoàn

- Bảng phụ : Viết dưới dạng

gọn (có chu kì trong dấu

ngoặc) các số thập phân vô

hạn tuần hoàn sau :

a 0,3333 =

b –1,3212121 =

c 2,513513513 =

d 13,26535353 =

HĐ2 : Dấu hiệu nhận biết một

phân số viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn hay vô hạn

tuần hoàn

- Từ ví dụ trên, nêu các ước

nguyên tố của các mẫu số ?

- Vậy các phân số tối giản có

mẫu thế nào thì viết được dưới

dạn số thập phân hữu hạn ? Số

thập phân vô hạn tuần hoàn ?

- Hoạt động nhóm : bài

65,66/34

(SGK)

- GV hướng dẫn HS viết một

số thập phân vô hạn tuần hoàn

dưới dạng số hữu tỉ

 Chốt lại như SGK/34

- Viết các số thập phân sau

dưới dạng phân số :

+ Số thập phân vô hạn tuần hoàn : khi mẫu có một ước nguyên tố khác 2 và 5

Trang 24

III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :

+ Chú ý : Phải thu gọn

phân số đến tối giản

20

3

; 8

5 

Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là :

;12722

15

; 11

b 85= 0,625 ; 203= -0,15

114 = 0,363636 =0,(36)

1522 = 0,6818181 =0,6(81) 127 = -0,58333 =-0,58(3)

1435= 0,4

Trang 25

- Bảng phụ : Bài

70/35(SGK)

+ Viết thành phân số thập

phân rồi rút gọn

- Bài 71/35(SGK)

- Bài 91/15(SBT)

+ Viết thành dạng phân số

- Củng cố : Bảng phụ

Trong các phân số sau,

phân số nào viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn,

số thập phân vô hạn tuần

hoàn

150

450

; 1255

- Với một số thập phân qui

tắc làm tròn số như thế

- HS hoạt động nhóm

- HS hoạt động nhóm

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giao an dai so lop 7 HKI
Bảng ph ụ (Trang 10)
ĐỒ THỊ HÀM SỐ     y  =  a x . - giao an dai so lop 7 HKI
y = a x (Trang 45)
Đồ thị hàm số s=35t - giao an dai so lop 7 HKI
th ị hàm số s=35t (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w