- Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động I: Giới thiệu về điểm GV vẽ một điểm chấm nhỏ trên bảng và đặt tên.. Trong hình có đờng t
Trang 111 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
12 Trung điểm của đoạn thẳng
20 Vẽ góc cho biết số đo
21 Tia phân giác của góc
27 Ôn tập chơng II với sự trợ giúp của máy tính Casio
28 Kiểm tra chơng II
29 Trả bài kiểm tra cuối năm (Phần hình học)
Thực hành: Đo góc trên mặt đất
Trang 2- Học sinh nắm đợc điểm là gì ? Đờng thẳng là gì?
- Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc (không thuộc) đờng thẳng
- Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng
- Biết sử dụng kí hiệu ,
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Giới thiệu về điểm
GV vẽ một điểm (chấm nhỏ) trên bảng
và đặt tên
GV giới thiệu: Ngời ta dùng các chữ cái
in hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm
Một tên chỉ dùng cho một điểm
Một điểm có thể có nhiều tên (Điểm
trùng nhau)
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK
? Đọc tên các điểm, nói cách viết tên
Nói 2 điểm mà không nói gì thêm thì
đó là hai điểm phân biệt
- HS đọc theo hai cách hiểu:
1) Một điểm mang hai tên A và C.2) Hai điểm A và C trùng nhau
HS ghi nhớ
HS ghi vào vở
Hoạt động II Giới thiệu về đ ờng thẳng
GV nêu hình ảnh của đờng thẳng: Sợi
chỉ căng, mép bảng
GV nêu câu hỏi:
Trang 3? Làm thế nào để vẽ đợc một đờng
thẳng ?
- Yêu cầu HS quan sát hình 3 SGK Đọc
tên đờng thẳng, nói cách viết tên đờng
hợp điểm Đờng thẳng không bị giới hạn
bới hai phía
GV treo bảng phụ: Trong hình vẽ sau:
Có những điểm nào ? Đờng thẳng nào?
HS nhận xét: Đờng thẳng không bị giớihạn về hai phía
HS nắm đợc: Mỗi đờng thẳng xác định
có vô số điểm thuộc nó
Một HS trả lời trớc lớp HS khác bổsung
Trong hình có đờng thẳng m và các
điểm A, D, K cùng nằm trên một mặtphẳng Có những điểm nằm trên đờngthẳng m, có những điểm không nằm trên
đờng thẳng m
Hoạt động III: Điểm thuộc đ ờng thẳng
Điểm không thuộc đ ờng thẳng
GV vẽ hình 4 SGK lên bảng
Yêu cầu HS diễn đạt quan hệ giữa các
điểm A, B với đờng thẳng d bằng các
Nhận xét: Với bất kì đờng thẳng nào,
có những điểm thuộc đờng thẳng đó và
có những điểm không thuộc đờng thẳng
a
p
D
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ma
N a Củng cố: Yêu cầu HS vẽ vào vở hình 5
SGK, trả lời các câu hỏi a, b, c trong bài
Học sinh thực hiện
Ca; Ea
Cả lớp vẽ thêm hai điểm thuộc a và hai
điểm khác không thuộc a vào vở
Hoạt động V: kiểm tra đánh giá
- Yêu cầu HS làm tại lớp bài tập 1, bài
- Học kỹ bài, Nắm vững các quy ớc, kí hiệu
- Làm các bài tập 4, 5, 6, 7, trong SGK và các bài từ 1, 2, 3 ở SBT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi:
Hoạt động II Thế nào là ba điểm thẳng hàng
Trang 5đ-ờng thẳng trớc, lấy hai điểm thuộc đđ-ờng
thẳng ấy, một điểm không thuộc đờng
b) A, B, C không thẳng hàng
HS Trả lời:
Ba điểm A, C, D cùng thuộc một ờng thẳng
đ- Ba điểm A, B, C không cùng thuộcbất kì đờng thẳng nào
HS ghi nhớ
HS1: Ba điểm A, M, N thẳng hàng.HS2: Bộ ba điểm thẳng hàng:
? Kể từ trái sang phải vị trí các điểm nh
thế nào đối với nhau?
GV treo bảng phụ: Điền các cụm từ hợp
lý vào chỗ để hoàn thành các câu sau:
1 Hai điểm C và B đối với điểm A
2 Hai điểm A và C đối với điểm B
3 Hai điểm A và B nằm khác phía đối
với
4 Điểm C hai điểm A và B
? Trong ba điểm A, C, B có bao nhiêu
điểm nằm giữa hai điểm A và B
? Trong ba điểm thẳng hàng có bao
nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?
- Gọi HS nhận xét tính chất 3 điểm
- Có 1 điểm C nằm giữa hai điểm A, B
- Chỉ có một điểm nằm giữa hai điểmcòn lại
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS thảo luận nhóm Đại diện trả lời
Hoạt động IV: Củng cố đánh giá
D Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 11, 12, 13, 14 trong SGK và các bài từ 6 -> 13 ở SBT
Ngày soạn: 22/09/2007
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt Lu ý HS
có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm
- Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, đờng thẳngsong song
- Rèn t duy: Biết vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trên mặt phẳng
Trang 7ổn định tổ chức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi:
? Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng,
không thẳng hàng
Chữa bài tập 14
- GV nêu bài tập đặt vấn đề:
? Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A
Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi quaA?
? Cho điểm B khác A Hãy vẽ đờng
thẳng đi qua A, B Vẽ đợc mấy đờng
HS vẽ và trả lời câu hỏi: Vẽ đợc vô số
đờng thẳng
HS vẽ và trả lời câu hỏi: Vẽ đợc một ờng thẳng
đ-Hoạt động II vẽ đ ờng thẳng
Yêu cầu HS vẽ đợc đờng thẳng đi qua
? Vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm P, Q
Vẽ đợc bao nhiêu đờng?
? Vẽ đờng không thẳng đi qua 2 điểm
đó Số đờng vẽ đợc?
Đọc các vẽ đờng thẳng trong SGK.Cả lớp vẽ vào vở
1 HS lên bảng vẽNêu nhận xét
HS trả lờia) Đúng
- Yêu cầu HS làm ? (SGK): Nếu đờng
thẳng chứa ba điểm A, B, C thì gọi tên
đ-ờng thẳng đó nh thế nào ?
HS nghiên cứu SGK, quan sát bảng phụ.Nêu đợc cách đặt tên:
Dùng một chữ cái thờng
Dùng hai chữ cái in hoa
Dùng hai chữ cái thờng
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Có thể xảy ra trờng hợp hai đờng
thẳng không có điểm chung nào không ?
- GV thông báo về hai đờng thẳng
trùng nhau, song song, cắt nhau
- Cho HS đọc phần chú ý ở SGK
GV nhấn mạnh:
Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt
nhau hoặc song song
điểm chung thì chúng cắt nhau
Hoạt động V: Củng cố Đánh giá
? Tại sao hai điểm luôn thẳng hàng ?
? Hai đờng thẳng có hai điểm chung
phân biệt thì ở vị trí tơng đối nào ?
? Cho ba đờng thẳng hãy đặt tên nó
theo các cách
? Chỉ ra số giao điểm trong các trờng
hợp: Cắt nhau, song song, trùng nhau
- GV hớng dẫn HS cách dùng thớc
thẳng để vẽ hai đờng thẳng song song
D Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 15, 18, 21 trong SGK và các bài từ 15 -> 18 ở SBT
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Thông báo nhiệm vụ.
GV thông báo
Chôn các cọc hàng rào thẳng nằm
giữa hai cột mốc A và B
Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai
cây A và B đã có ở hai đầu bên lề đờng
? Khi đã có những dụng cụ trong tay
chúng ta cần tiến hành làm nh thế nào ?
HS nhắc lại nhiệm vụ
Thảo luận phơng pháp làm việc
Hoạt động II Tìm hiểu cách làm.
A và B (Mỗi HS thực hiện một vị trí của
C đối với A và B) Cả lớp theo dõi
HS1 ngắm và ra hiệu cho HS2 đặt cọctiêu ở vị trí điểm C sao cho HS1 thấy cọctiêu A che lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vịtrí B và C Khi đó ba điểm A, B, C thẳnghàng
Hoạt động III: thực hành theo nhóm.
Quan sát các nhóm HS
Nhắc nhở điều chỉnh khi cần thiết
Hớng dẫn HS ghi lại biên bản thực hành
- Gv nhận xét, đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm
- Gv tập trung HS nhận xét toàn lớp - HS thu dọn, cất dụng cụ
Trang 10Ngày soạn: 05/10/2007
A Mục tiêu:
- Học sinh biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
- Học sinh biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia Biết phân loại hai tiachung gốc
- Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện kỹ năng vẽ hình, quan sát,nhận xét của học sinh
+ Điểm O trên đờng thẳng xy.
GV dùng phấn xanh tô phần đờng thẳng
Ox, phấn vàng tô phần đờng thẳng Oy
Giới thiệu hai tia Ox, Oy.
Điểm O là gốc tia
Điểm O là gốc chung của 2 tia Ox và
Oy (còn gọi là nữa đờng thẳng Ox, Oy).
Gọi HS làm bài tập 22a
GV giới thiệu: Hai tia Ox và Oy trên
hình là hai tia đối nhau
HS đọc kỹ thông tin, quan át hình 26.Trả lời câu hỏi: Hình gồm điểm O vàmột phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm
- Tia Ox; Tia Oy; Tia Oz.
Hoạt động II Hai tia đối nhau.
GV: Em hãy đọc thông tin ở SGK, quan
sát đặc điểm của 2 tia Ox, Oy.
? Hai tia đối nhau phải có những điều
BBB
Trang 11? Vì sao 2 tia Ox, Oz không phải là hai
tia đối nhau ?
Yêu cầu HS làm bài tập ?1 (SGK)
GV giới thiệu 2 tia AB và Ay là hai tia
b) Các tia đối nhau: Ax và Ay Bx và By
Hoạt động III: Hai tia trùng nhau.
GV dùng phấn xanh vẽ tia AB, dùng
Hai tia trùng nhau chỉ là một tia =>
Hai tia trùng nhau thì mọi điểm đều là
điểm chung
Hai tia phân biệt là hai tia không
trùng nhau (Có ít nhất một điểm thuộc
tia này mà không thuộc tia kia)
GV treo bảng phụ: Minh họa một số
tr-ờng hợp hai tia phân biệt
Củng cố: Làm ?2 SGK
HS quan sát hình vẽ
HS trả lời Chung gốc Tia này nằm trên tia kia (hoặc có điểmchung khác gốc)
Hoạt động IV: Củng cố đánh giá.
GV yêu cầu:
? Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
? Nhận biết trờng hợp hai tia đối nhau,
hai tia trùng nhau
HS vẽ hình vào vở
Có ba trờng hợp:
y x
B x
q p
y
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 23 (Sgk)
N
y x
O
y x
O
HS làm bài tập 23
a) Các tia MN; MP; MQ trùng nhau.Các tia NP; NQ trùng nhau
b) Không có tia nào đối nhauc) PN;PQ Hoặc PM; PQ (Pa; PQ)
- Luyện tập cho học sinh kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau
- Luyện tập cho học sinh kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau,củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: luyện bài tập về nhận biết khái niệm.
GV cho HS đọc đề và làm bài tập 26
Vẽ tia AB Lấy điểm M thuộc tia AB
a) Hai điểm B và M nằm cùng phía đối
với điểm A hay khác phía đối với điểm
A
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
hay điểm B nằm giữa hai điểm A và M ?
Bài tập 28 (Bảng phụ)
- Yêu cầu HS nghiên cứu đề bài Làm
bài theo nhóm
GV nhận xét kết quả
Vẽ đờng thẳng xy Điểm Oxy M
tia Oy Ntia Ox
a) Viết tên hai tia đối nhau gôc O
Trang 13b) Trong ba điểm M,O,N thì điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại ?
Bài tập 28 (Bảng phụ)
Gọi 1 HS đọc đề bài
Cho hai tia đối nhau AB và AC
MAB; NAC
a) Trong ba điểm M,A,C thì điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại ?
b) Trong ba điểm N,A,B điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại
Hoạt động II Luyện bài tập về sử dụng ngôn ngữ.
Lấy ba điểm không thẳng hàng A,B,C
Vẽ hai tia AB,AC
a) Vẽ tia Ax cắt đờng thẳng BC tại
điểm M nằm giữa B và C
b) Vẽ tia Ay cắt đờng thẳng BC tại
điểm N không nằm giữa B và C
- GV yêu cầu HS
+ Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy.
+Vẽ một số trờng hợp hai tia phân biệt
2 HS lên bảng vẽ hình Cả lớp thực hiệnvào vở
HS vẽ vào vở (có nhiều cách vẽ)
Hoạt động IV: Củng cố đánh giá
GV nêu câu hỏi:
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Học sinh biết định nghĩa đoạn thẳng
- Học sinh biết vẽ một đoạn thẳng
- Học sinh biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia
- Học sinh biết mô tả hình vẽ bằng cách diễn đạt khác nhau
Cách vẽ: Vẽ rõ hai đầu mút, vạch theo
mép thớc thẳng nối hai đầu mút
Củng cố: Yêu cầu học sinh làm bài tập
33 (Sgk)
Bài tập 34 (Sgk): Yêu cầu HS đọc kĩ đề
? Phân biệt các khái niệm: Đờng thẳng,
Trang 15? các đoạn thẳng, đờng thẳng và tia cắt
nhau khi nào?
- GV: Khi chúng không cùng nằm trên
một đờng thẳng và có điểm chung duy
nhất Điểm chung đó đợc gọi là giao
điểm của chúng
HS quan sát, nhận dạng hai đoạn thẳngcắt nhau, đoạn thẳng cắt tia và đoạnthẳng cắt đờng thẳng
HS trả lời
- Hai đoạn thẳng cắt nhau
- Các cách phát biểu
HS phát biểu, xác định đợc đoạn thẳngcắt tia
HS vẽ hình vào vở
HS phát biểu, nêu đợc đoạn thẳng cắt
đờng thẳng
HS thảo luận nhóm để trả lời
Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác
bổ sung
Hoạt động III: Củng cố Đánh giá
Yêu cầu HS làm bài tập Sgk
Bài tập 35 (Bảng phụ)
Bài tập 39 (Sgk) HS trả lời: Đáp án D.HS lên bảng thực hiện
D Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 36, 37 trong SGK và các bài từ 31 -> 35 ở SBT
Trang 16Ngày 22/10/2007
A Mục tiêu:
- Học sinh biết độ dài đoạn thẳng là gì
- Học sinh biết sử dung thớc đo độ dài đoạn thẳng biết so sánh hai đoạn thẳng
Hoạt động I: Đo độ dài đoạn thẳng
GV nêu câu hỏi đoạn thẳng AB là gì?
Cho hai điểm A, B vẽ đoạn thẳng AB
? Yêu cầu HS đo đoạn thẳng đó Viết
kết quả đo bằng ngôn ngữ thông thờng và
bằng kí hiệu
Gọi HS đọc kết quả đo đoạn thẳng của
mình
GV nêu câu hỏi: Nói rõ cách đo đoạn
thẳng? Dụng cụ đo là gì ?
HS trả lời
HS lên bảng làmCả lớp làm vào vở
2 HS trình bày HS khác bổ sung
Yêu cầu nêu đợc:
Dụng cụ: Thớc thẳng có chia khoảngCách đo: Đặt cạnh thớc đi qua hai điểm
A, B sao cho vạch 0 trùng với điểm A
Điểm B trùng với một vạch nào đó trênthớc (VD: 15cm) => Độ dài đoạn thẳng
AB (AB = 15cm)
Trang 17Củng cố: Hãy đo chiều dài, chiều rộng
cuốn vở của em
Cho HS đọc thông tin ở SGK về hai
đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng này
dài hơn (ngắn hơn) đoạn thẳng kia
Ghi nhớ các kí hiệu tơng ứng
? Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau ?
? Đoạn thẳng CD dài hơn hay ngắn hơn
GV hớng dẫn: Kiểm tra đo đoạn thẳng
CD trong khung đầu bài
GV giới thiệu và giúp HS nhận dạng các
loại thớc
HS quan sát hình 42Trả lời:
42a) Thớc dây42b) Thớc gấp42c) Thớc xích
Gọi một số HS trả lời
1 Insơ = 2,54cm = 25,4mm
Hoạt động III: củng cố - đánh giá
Bài 1: Cho các đoạn thẳng:
HS hoàn thành vào phiếu học tập
Đổi phiếu để đánh giá, kiểm tra bàilàm của nhau
D Hớng dẫn học ở nhà
Trang 18- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 40 -> 45 trong SGK và bài 40 ở SBT
Ngày soạn: 02/11/2007
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc: Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì AM + MB = AB
- Học sinh biết s dung thớc đo độ dài đoạn thẳng biết so sánh hai đoạn thẳng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Đo độ dài đoạn thẳng
GV nêu câu hỏi đoạn thẳng AB là gì?
Cho hai điểm A, B vẽ đoạn thẳng AB
? Yêu cầu HS đo đoạn thẳng đó Viết
kết quả đo bằng ngôn ngữ thông thờng và
bằng kí hiệu
Gọi HS đọc kết quả đo đoạn thẳng của
mình
GV nêu câu hỏi: Nói rõ cách đo đoạn
thẳng? Dụng cụ đo là gì ?
Củng cố: Hãy đo chiều dài, chiều rộng
cuốn vở của em
HS trả lời
HS lên bảng làmCả lớp làm vào vở
2 HS trình bày HS khác bổ sung
Yêu cầu nêu đợc:
Dụng cụ: Thớc thẳng có chia khoảngCách đo: Đặt cạnh thớc đi qua hai điểm
A, B sao cho vạch 0 trùng với điểm A
Điểm B trùng với một vạch nào đó trênthớc (VD: 15cm) => Độ dài đoạn thẳng
Trang 19đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng này
dài hơn (ngắn hơn) đoạn thẳng kia
Ghi nhớ các kí hiệu tơng ứng
? Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau ?
? Đoạn thẳng CD dài hơn hay ngắn hơn
GV hớng dẫn: Kiểm tra đo đoạn thẳng
CD trong khung đầu bài
GV giới thiệu và giúp HS nhận dạng các
loại thớc
HS quan sát hình 42Trả lời:
42a) Thớc dây42b) Thớc gấp42c) Thớc xích
Gọi một số HS trả lời
1 Insơ = 2,54cm = 25,4mm
Hoạt động III: củng cố - đánh giá
Bài 1: Cho các đoạn thẳng:
HS hoàn thành vào phiếu học tập
Đổi phiếu để đánh giá, kiểm tra bàilàm của nhau
D Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 40 -> 45 trong SGK và bài 40 ở SBT
Trang 20Ngày soạn: 01/12/2006
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?
- Học sinh biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng
- Học sinh nhận biết đợc một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy
B Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ, sợi dây, thang gỗ
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng, sợi dây dài khoảng 50cm, một thanh gỗ, mộtmảnh giấy, bút chì
C Các hoạt động dạy học:
ổn định tổ chức
Hoạt động I: kiểm tra bài cũ
=> MA + MB = AB = 2 + 2 = 4cm3) M nằm giữa 2 điểmA,B và M cách
đềuA,B => M là trung điểm của đoạnthẳng AB
Hoạt động II Trung điểm của đoạn thẳng
- GV yêu cầu HS nêu định nghĩa trung
điểm của đoạn thẳng
M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
M phải thỏa mãn điều kiện gì ?
- Sau đó GV chốt lại: Nếu M là trung
điểm của đoạn thẳng AB thì
MA = MB =
2 AB
HS thảo luận, trả lời
M là trung điểm của AB
AB MB
MA
HS lên bảng thực hiện:
25cm 2
50 2
_A
4 cm
=> AM = MB