1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình 6 cả năm

40 781 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học - 6 năm học 2007 - 2008
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động I: Giới thiệu về điểm GV vẽ một điểm chấm nhỏ trên bảng và đặt tên..  Trong hình có đờng t

Trang 1

11 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.

12 Trung điểm của đoạn thẳng

20 Vẽ góc cho biết số đo

21 Tia phân giác của góc

27 Ôn tập chơng II với sự trợ giúp của máy tính Casio

28 Kiểm tra chơng II

29 Trả bài kiểm tra cuối năm (Phần hình học)

Thực hành: Đo góc trên mặt đất

Trang 2

- Học sinh nắm đợc điểm là gì ? Đờng thẳng là gì?

- Hiểu đợc quan hệ điểm thuộc (không thuộc) đờng thẳng

- Học sinh biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết kí hiệu điểm, đờng thẳng

- Biết sử dụng kí hiệu , 

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động I: Giới thiệu về điểm

GV vẽ một điểm (chấm nhỏ) trên bảng

và đặt tên

GV giới thiệu: Ngời ta dùng các chữ cái

in hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm

 Một tên chỉ dùng cho một điểm

 Một điểm có thể có nhiều tên (Điểm

trùng nhau)

- Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK

? Đọc tên các điểm, nói cách viết tên

 Nói 2 điểm mà không nói gì thêm thì

đó là hai điểm phân biệt

- HS đọc theo hai cách hiểu:

1) Một điểm mang hai tên A và C.2) Hai điểm A và C trùng nhau

HS ghi nhớ

HS ghi vào vở

Hoạt động II Giới thiệu về đ ờng thẳng

GV nêu hình ảnh của đờng thẳng: Sợi

chỉ căng, mép bảng

GV nêu câu hỏi:

Trang 3

? Làm thế nào để vẽ đợc một đờng

thẳng ?

- Yêu cầu HS quan sát hình 3 SGK Đọc

tên đờng thẳng, nói cách viết tên đờng

hợp điểm Đờng thẳng không bị giới hạn

bới hai phía

GV treo bảng phụ: Trong hình vẽ sau:

Có những điểm nào ? Đờng thẳng nào?

HS nhận xét: Đờng thẳng không bị giớihạn về hai phía

HS nắm đợc: Mỗi đờng thẳng xác định

có vô số điểm thuộc nó

Một HS trả lời trớc lớp HS khác bổsung

 Trong hình có đờng thẳng m và các

điểm A, D, K cùng nằm trên một mặtphẳng Có những điểm nằm trên đờngthẳng m, có những điểm không nằm trên

đờng thẳng m

Hoạt động III: Điểm thuộc đ ờng thẳng

Điểm không thuộc đ ờng thẳng

GV vẽ hình 4 SGK lên bảng

Yêu cầu HS diễn đạt quan hệ giữa các

điểm A, B với đờng thẳng d bằng các

Nhận xét: Với bất kì đờng thẳng nào,

có những điểm thuộc đờng thẳng đó và

có những điểm không thuộc đờng thẳng

a

p

D

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ma

N a Củng cố: Yêu cầu HS vẽ vào vở hình 5

SGK, trả lời các câu hỏi a, b, c trong bài

Học sinh thực hiện

Ca; Ea

Cả lớp vẽ thêm hai điểm thuộc a và hai

điểm khác không thuộc a vào vở

Hoạt động V: kiểm tra đánh giá

- Yêu cầu HS làm tại lớp bài tập 1, bài

- Học kỹ bài, Nắm vững các quy ớc, kí hiệu

- Làm các bài tập 4, 5, 6, 7, trong SGK và các bài từ 1, 2, 3 ở SBT

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động I: kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi:

Hoạt động II Thế nào là ba điểm thẳng hàng

Trang 5

đ-ờng thẳng trớc, lấy hai điểm thuộc đđ-ờng

thẳng ấy, một điểm không thuộc đờng

b) A, B, C không thẳng hàng

HS Trả lời:

 Ba điểm A, C, D cùng thuộc một ờng thẳng

đ- Ba điểm A, B, C không cùng thuộcbất kì đờng thẳng nào

HS ghi nhớ

HS1: Ba điểm A, M, N thẳng hàng.HS2: Bộ ba điểm thẳng hàng:

? Kể từ trái sang phải vị trí các điểm nh

thế nào đối với nhau?

GV treo bảng phụ: Điền các cụm từ hợp

lý vào chỗ để hoàn thành các câu sau:

1 Hai điểm C và B đối với điểm A

2 Hai điểm A và C đối với điểm B

3 Hai điểm A và B nằm khác phía đối

với

4 Điểm C hai điểm A và B

? Trong ba điểm A, C, B có bao nhiêu

điểm nằm giữa hai điểm A và B

? Trong ba điểm thẳng hàng có bao

nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?

- Gọi HS nhận xét tính chất 3 điểm

- Có 1 điểm C nằm giữa hai điểm A, B

- Chỉ có một điểm nằm giữa hai điểmcòn lại

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HS thảo luận nhóm Đại diện trả lời

Hoạt động IV: Củng cố đánh giá

D Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại bài học

- Làm các bài tập 11, 12, 13, 14 trong SGK và các bài từ 6 -> 13 ở SBT

Ngày soạn: 22/09/2007

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt Lu ý HS

có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm

- Học sinh biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, đờng thẳngsong song

- Rèn t duy: Biết vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trên mặt phẳng

Trang 7

ổn định tổ chức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động I: kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi:

? Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng,

không thẳng hàng

Chữa bài tập 14

- GV nêu bài tập đặt vấn đề:

? Cho điểm A, vẽ đờng thẳng đi qua A

Vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng đi quaA?

? Cho điểm B khác A Hãy vẽ đờng

thẳng đi qua A, B Vẽ đợc mấy đờng

HS vẽ và trả lời câu hỏi: Vẽ đợc vô số

đờng thẳng

HS vẽ và trả lời câu hỏi: Vẽ đợc một ờng thẳng

đ-Hoạt động II vẽ đ ờng thẳng

Yêu cầu HS vẽ đợc đờng thẳng đi qua

? Vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm P, Q

Vẽ đợc bao nhiêu đờng?

? Vẽ đờng không thẳng đi qua 2 điểm

đó Số đờng vẽ đợc?

Đọc các vẽ đờng thẳng trong SGK.Cả lớp vẽ vào vở

1 HS lên bảng vẽNêu nhận xét

HS trả lờia) Đúng

- Yêu cầu HS làm ? (SGK): Nếu đờng

thẳng chứa ba điểm A, B, C thì gọi tên

đ-ờng thẳng đó nh thế nào ?

HS nghiên cứu SGK, quan sát bảng phụ.Nêu đợc cách đặt tên:

 Dùng một chữ cái thờng

 Dùng hai chữ cái in hoa

 Dùng hai chữ cái thờng

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Có thể xảy ra trờng hợp hai đờng

thẳng không có điểm chung nào không ?

- GV thông báo về hai đờng thẳng

trùng nhau, song song, cắt nhau

- Cho HS đọc phần chú ý ở SGK

GV nhấn mạnh:

 Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt

nhau hoặc song song

điểm chung thì chúng cắt nhau

Hoạt động V: Củng cố Đánh giá

? Tại sao hai điểm luôn thẳng hàng ?

? Hai đờng thẳng có hai điểm chung

phân biệt thì ở vị trí tơng đối nào ?

? Cho ba đờng thẳng hãy đặt tên nó

theo các cách

? Chỉ ra số giao điểm trong các trờng

hợp: Cắt nhau, song song, trùng nhau

- GV hớng dẫn HS cách dùng thớc

thẳng để vẽ hai đờng thẳng song song

D Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại bài học

- Làm các bài tập 15, 18, 21 trong SGK và các bài từ 15 -> 18 ở SBT

- Chuẩn bị tiết sau thực hành

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động I: Thông báo nhiệm vụ.

GV thông báo

 Chôn các cọc hàng rào thẳng nằm

giữa hai cột mốc A và B

 Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai

cây A và B đã có ở hai đầu bên lề đờng

? Khi đã có những dụng cụ trong tay

chúng ta cần tiến hành làm nh thế nào ?

HS nhắc lại nhiệm vụ

Thảo luận phơng pháp làm việc

Hoạt động II Tìm hiểu cách làm.

A và B (Mỗi HS thực hiện một vị trí của

C đối với A và B) Cả lớp theo dõi

HS1 ngắm và ra hiệu cho HS2 đặt cọctiêu ở vị trí điểm C sao cho HS1 thấy cọctiêu A che lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vịtrí B và C Khi đó ba điểm A, B, C thẳnghàng

Hoạt động III: thực hành theo nhóm.

Quan sát các nhóm HS

Nhắc nhở điều chỉnh khi cần thiết

Hớng dẫn HS ghi lại biên bản thực hành

- Gv nhận xét, đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm

- Gv tập trung HS nhận xét toàn lớp - HS thu dọn, cất dụng cụ

Trang 10

Ngày soạn: 05/10/2007

A Mục tiêu:

- Học sinh biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Học sinh biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia Biết phân loại hai tiachung gốc

- Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện kỹ năng vẽ hình, quan sát,nhận xét của học sinh

+ Điểm O trên đờng thẳng xy.

GV dùng phấn xanh tô phần đờng thẳng

Ox, phấn vàng tô phần đờng thẳng Oy

Giới thiệu hai tia Ox, Oy.

Điểm O là gốc tia

Điểm O là gốc chung của 2 tia Ox và

Oy (còn gọi là nữa đờng thẳng Ox, Oy).

Gọi HS làm bài tập 22a

GV giới thiệu: Hai tia Ox và Oy trên

hình là hai tia đối nhau

HS đọc kỹ thông tin, quan át hình 26.Trả lời câu hỏi: Hình gồm điểm O vàmột phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm

- Tia Ox; Tia Oy; Tia Oz.

Hoạt động II Hai tia đối nhau.

GV: Em hãy đọc thông tin ở SGK, quan

sát đặc điểm của 2 tia Ox, Oy.

? Hai tia đối nhau phải có những điều

BBB

Trang 11

? Vì sao 2 tia Ox, Oz không phải là hai

tia đối nhau ?

Yêu cầu HS làm bài tập ?1 (SGK)

GV giới thiệu 2 tia AB và Ay là hai tia

b) Các tia đối nhau: Ax và Ay Bx và By

Hoạt động III: Hai tia trùng nhau.

GV dùng phấn xanh vẽ tia AB, dùng

 Hai tia trùng nhau chỉ là một tia =>

Hai tia trùng nhau thì mọi điểm đều là

điểm chung

 Hai tia phân biệt là hai tia không

trùng nhau (Có ít nhất một điểm thuộc

tia này mà không thuộc tia kia)

GV treo bảng phụ: Minh họa một số

tr-ờng hợp hai tia phân biệt

Củng cố: Làm ?2 SGK

HS quan sát hình vẽ

HS trả lời Chung gốc Tia này nằm trên tia kia (hoặc có điểmchung khác gốc)

Hoạt động IV: Củng cố đánh giá.

GV yêu cầu:

? Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

? Nhận biết trờng hợp hai tia đối nhau,

hai tia trùng nhau

HS vẽ hình vào vở

Có ba trờng hợp:

y x

B x

q p

y

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài tập 23 (Sgk)

N

y x

O

y x

O

HS làm bài tập 23

a) Các tia MN; MP; MQ trùng nhau.Các tia NP; NQ trùng nhau

b) Không có tia nào đối nhauc) PN;PQ Hoặc PM; PQ (Pa; PQ)

- Luyện tập cho học sinh kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

- Luyện tập cho học sinh kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau,củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động I: luyện bài tập về nhận biết khái niệm.

GV cho HS đọc đề và làm bài tập 26

Vẽ tia AB Lấy điểm M thuộc tia AB

a) Hai điểm B và M nằm cùng phía đối

với điểm A hay khác phía đối với điểm

A

b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

hay điểm B nằm giữa hai điểm A và M ?

Bài tập 28 (Bảng phụ)

- Yêu cầu HS nghiên cứu đề bài Làm

bài theo nhóm

GV nhận xét kết quả

Vẽ đờng thẳng xy Điểm Oxy M

tia Oy Ntia Ox

a) Viết tên hai tia đối nhau gôc O

Trang 13

b) Trong ba điểm M,O,N thì điểm nào

nằm giữa hai điểm còn lại ?

Bài tập 28 (Bảng phụ)

Gọi 1 HS đọc đề bài

Cho hai tia đối nhau AB và AC

MAB; NAC

a) Trong ba điểm M,A,C thì điểm nào

nằm giữa hai điểm còn lại ?

b) Trong ba điểm N,A,B điểm nào nằm

giữa hai điểm còn lại

Hoạt động II Luyện bài tập về sử dụng ngôn ngữ.

Lấy ba điểm không thẳng hàng A,B,C

Vẽ hai tia AB,AC

a) Vẽ tia Ax cắt đờng thẳng BC tại

điểm M nằm giữa B và C

b) Vẽ tia Ay cắt đờng thẳng BC tại

điểm N không nằm giữa B và C

- GV yêu cầu HS

+ Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy.

+Vẽ một số trờng hợp hai tia phân biệt

2 HS lên bảng vẽ hình Cả lớp thực hiệnvào vở

HS vẽ vào vở (có nhiều cách vẽ)

Hoạt động IV: Củng cố đánh giá

GV nêu câu hỏi:

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Học sinh biết định nghĩa đoạn thẳng

- Học sinh biết vẽ một đoạn thẳng

- Học sinh biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia

- Học sinh biết mô tả hình vẽ bằng cách diễn đạt khác nhau

Cách vẽ: Vẽ rõ hai đầu mút, vạch theo

mép thớc thẳng nối hai đầu mút

Củng cố: Yêu cầu học sinh làm bài tập

33 (Sgk)

Bài tập 34 (Sgk): Yêu cầu HS đọc kĩ đề

? Phân biệt các khái niệm: Đờng thẳng,

Trang 15

? các đoạn thẳng, đờng thẳng và tia cắt

nhau khi nào?

- GV: Khi chúng không cùng nằm trên

một đờng thẳng và có điểm chung duy

nhất Điểm chung đó đợc gọi là giao

điểm của chúng

HS quan sát, nhận dạng hai đoạn thẳngcắt nhau, đoạn thẳng cắt tia và đoạnthẳng cắt đờng thẳng

HS trả lời

- Hai đoạn thẳng cắt nhau

- Các cách phát biểu

HS phát biểu, xác định đợc đoạn thẳngcắt tia

HS vẽ hình vào vở

HS phát biểu, nêu đợc đoạn thẳng cắt

đờng thẳng

HS thảo luận nhóm để trả lời

Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác

bổ sung

Hoạt động III: Củng cố Đánh giá

Yêu cầu HS làm bài tập Sgk

Bài tập 35 (Bảng phụ)

Bài tập 39 (Sgk) HS trả lời: Đáp án D.HS lên bảng thực hiện

D Hớng dẫn học ở nhà

- Xem lại bài học

- Làm các bài tập 36, 37 trong SGK và các bài từ 31 -> 35 ở SBT

Trang 16

Ngày 22/10/2007

A Mục tiêu:

- Học sinh biết độ dài đoạn thẳng là gì

- Học sinh biết sử dung thớc đo độ dài đoạn thẳng biết so sánh hai đoạn thẳng

Hoạt động I: Đo độ dài đoạn thẳng

GV nêu câu hỏi đoạn thẳng AB là gì?

Cho hai điểm A, B vẽ đoạn thẳng AB

? Yêu cầu HS đo đoạn thẳng đó Viết

kết quả đo bằng ngôn ngữ thông thờng và

bằng kí hiệu

Gọi HS đọc kết quả đo đoạn thẳng của

mình

GV nêu câu hỏi: Nói rõ cách đo đoạn

thẳng? Dụng cụ đo là gì ?

HS trả lời

HS lên bảng làmCả lớp làm vào vở

2 HS trình bày HS khác bổ sung

Yêu cầu nêu đợc:

Dụng cụ: Thớc thẳng có chia khoảngCách đo: Đặt cạnh thớc đi qua hai điểm

A, B sao cho vạch 0 trùng với điểm A

Điểm B trùng với một vạch nào đó trênthớc (VD: 15cm) => Độ dài đoạn thẳng

AB (AB = 15cm)

Trang 17

Củng cố: Hãy đo chiều dài, chiều rộng

cuốn vở của em

Cho HS đọc thông tin ở SGK về hai

đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng này

dài hơn (ngắn hơn) đoạn thẳng kia

Ghi nhớ các kí hiệu tơng ứng

? Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau ?

? Đoạn thẳng CD dài hơn hay ngắn hơn

GV hớng dẫn: Kiểm tra đo đoạn thẳng

CD trong khung đầu bài

GV giới thiệu và giúp HS nhận dạng các

loại thớc

HS quan sát hình 42Trả lời:

42a) Thớc dây42b) Thớc gấp42c) Thớc xích

Gọi một số HS trả lời

1 Insơ = 2,54cm = 25,4mm

Hoạt động III: củng cố - đánh giá

Bài 1: Cho các đoạn thẳng:

HS hoàn thành vào phiếu học tập

Đổi phiếu để đánh giá, kiểm tra bàilàm của nhau

D Hớng dẫn học ở nhà

Trang 18

- Xem lại bài học

- Làm các bài tập 40 -> 45 trong SGK và bài 40 ở SBT

Ngày soạn: 02/11/2007

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc: Nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì AM + MB = AB

- Học sinh biết s dung thớc đo độ dài đoạn thẳng biết so sánh hai đoạn thẳng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động I: Đo độ dài đoạn thẳng

GV nêu câu hỏi đoạn thẳng AB là gì?

Cho hai điểm A, B vẽ đoạn thẳng AB

? Yêu cầu HS đo đoạn thẳng đó Viết

kết quả đo bằng ngôn ngữ thông thờng và

bằng kí hiệu

Gọi HS đọc kết quả đo đoạn thẳng của

mình

GV nêu câu hỏi: Nói rõ cách đo đoạn

thẳng? Dụng cụ đo là gì ?

Củng cố: Hãy đo chiều dài, chiều rộng

cuốn vở của em

HS trả lời

HS lên bảng làmCả lớp làm vào vở

2 HS trình bày HS khác bổ sung

Yêu cầu nêu đợc:

Dụng cụ: Thớc thẳng có chia khoảngCách đo: Đặt cạnh thớc đi qua hai điểm

A, B sao cho vạch 0 trùng với điểm A

Điểm B trùng với một vạch nào đó trênthớc (VD: 15cm) => Độ dài đoạn thẳng

Trang 19

đoạn thẳng bằng nhau, đoạn thẳng này

dài hơn (ngắn hơn) đoạn thẳng kia

Ghi nhớ các kí hiệu tơng ứng

? Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau ?

? Đoạn thẳng CD dài hơn hay ngắn hơn

GV hớng dẫn: Kiểm tra đo đoạn thẳng

CD trong khung đầu bài

GV giới thiệu và giúp HS nhận dạng các

loại thớc

HS quan sát hình 42Trả lời:

42a) Thớc dây42b) Thớc gấp42c) Thớc xích

Gọi một số HS trả lời

1 Insơ = 2,54cm = 25,4mm

Hoạt động III: củng cố - đánh giá

Bài 1: Cho các đoạn thẳng:

HS hoàn thành vào phiếu học tập

Đổi phiếu để đánh giá, kiểm tra bàilàm của nhau

D Hớng dẫn học ở nhà

- Xem lại bài học

- Làm các bài tập 40 -> 45 trong SGK và bài 40 ở SBT

Trang 20

Ngày soạn: 01/12/2006

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

- Học sinh biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng

- Học sinh nhận biết đợc một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy

B Chuẩn bị:

- GV: Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ, sợi dây, thang gỗ

- HS: Thớc thẳng có chia khoảng, sợi dây dài khoảng 50cm, một thanh gỗ, mộtmảnh giấy, bút chì

C Các hoạt động dạy học:

ổn định tổ chức

Hoạt động I: kiểm tra bài cũ

=> MA + MB = AB = 2 + 2 = 4cm3) M nằm giữa 2 điểmA,B và M cách

đềuA,B => M là trung điểm của đoạnthẳng AB

Hoạt động II Trung điểm của đoạn thẳng

- GV yêu cầu HS nêu định nghĩa trung

điểm của đoạn thẳng

M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì

M phải thỏa mãn điều kiện gì ?

- Sau đó GV chốt lại: Nếu M là trung

điểm của đoạn thẳng AB thì

MA = MB =

2 AB

HS thảo luận, trả lời

M là trung điểm của AB

AB MB

MA

HS lên bảng thực hiện:

25cm 2

50 2

_A

4 cm

=> AM = MB

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đơn giản nhất. - giáo án hình 6 cả năm
nh đơn giản nhất (Trang 2)
Hình   ảnh  của   hai   đờng  thẳng   cắt   nhau, - giáo án hình 6 cả năm
nh ảnh của hai đờng thẳng cắt nhau, (Trang 8)
Hình là hai tia đối nhau. - giáo án hình 6 cả năm
Hình l à hai tia đối nhau (Trang 10)
Hình này có vô số điểm, gồm hai điểm A; B và tất cả những điểm nằm giữa A - giáo án hình 6 cả năm
Hình n ày có vô số điểm, gồm hai điểm A; B và tất cả những điểm nằm giữa A (Trang 14)
Hình vẽ. Các cách phát biểu ? - giáo án hình 6 cả năm
Hình v ẽ. Các cách phát biểu ? (Trang 15)
Hình vẽ Tên góc (TT) Tên đỉnh Tên cạnh Tên góc (KH) - giáo án hình 6 cả năm
Hình v ẽ Tên góc (TT) Tên đỉnh Tên cạnh Tên góc (KH) (Trang 27)
Hình mình hoạ, chỉ rõ 2 góc kề nhau trên - giáo án hình 6 cả năm
Hình m ình hoạ, chỉ rõ 2 góc kề nhau trên (Trang 32)
Hình A đúng Hình b sai vì tia OB, OC không thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA - giáo án hình 6 cả năm
nh A đúng Hình b sai vì tia OB, OC không thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w