- ễn tập qui tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.- HS trung điểm của đoạn thẳng là gì?. Hai đờng thẳng song song Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng
Trang 1Ph©n phèi ch¬ng tr×nh buæi Hai
M«n: To¸n 8 - Häc K× I N¨m häc: 2012 - 2013
Stt TuÇ n tiÕ Sè
t
TiÕt PPC
§iÒu chØnh
Trang 239 Đờng trung bình của tam giác, của hình thang
41 Chia đơn thức cho đơn thức
42 Chia đa thức cho đơn thức
43 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Trang 3Liên Mạc, ngày 20 tháng 08 năm 2012
Ngời lập
Phạm Phúc Đinh
Tiết 1: Ôn tập đơn thức
I Mục tiêu
- HS nhận biết đợc biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận biết đợc
đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số, phần biến của đơn thức
- HS biết nhân 2 đơn thức
- HS biết thu gọn đơn thức
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 Giáo viên Soạn bài, bảng phụ
- Ví dụ:
Ngày soạn
Ngày giảng
Trang 4- Thế nào là đơn thức thu gọn.
- Đơn thức trên có mấy biến, các biến có
mặt mấy lần và dợc viết dới dạng nào?
Ví dụ: A = 32 167
B = 34 166
A.B =( 32.167 )(34.166) =(32.34)(167.166) = 36.1613
VD; 2x2y 9xy4= 2.9(x2.x3)(y.y4) = 18x3y5
5 Đơn thức đồng dạng
Là 2 đơn thức có hệ số khác vàgiống nhau ở phần biến
- Ví dụ xy3; 5xy3 ; -7xy3 là đồngdạng
6 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
- Để cộng, trừ các đơn thức đồngdạng ta cộng trừ các hệ số với nhau
và giữ nguyên phần biến
Trang 5D Củng cố:
- GV hệ thống lại các kiến thức cần nhớ trong bài
- Làm bài tập
- HS học bài theo vở ghi và làm bài tập tính
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
- Có thái độ rõ ràng trong học tập
II Ph ơng tiện thực hiện.
1 GV: - SGK, SGV, Bảng phụ
2 HS: - Học bài+làm bài tập về nhà +bảng nhóm
III Cách thức tiến hành.
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học.
A Tổ chức:
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 6hạng tử nào đồng dạng với nhau không
=> đó là dạng thu gọn của đa thức
-Để cộng trừ đa thức ta cộng trừ các số hạng
đồng dạng với nhau
3 Bậc của đa thức.
VD: Cho đa thứcM= x2y5 –xy4 +y6+1Hạng tử x2y5 có bậc 7
Trang 7Q = x3+ xy2-xy-6 P+Q = 2x3 + x2y-xy-3
- HS lµm bµi tËp sau theo tõng nhãm
Bµi 2 Cho A(x) = x5+2x4-3x2- 4x +1-x vµ B(x) = x5+5x4 + 2x2 - 3x
Trang 8
-Tiết 3: Ôn tập nghiệm của đa thức 1 biến
I Mục tiêu.
- HS hiểu đợc khái niệm nghiệm của đa thức, biết cách cộng trừ 2 đathức 1 biến
- HS biết 1đa thức( đa thức 0) có thể không có nghiệm, có1, 2 nghiệm, số nghiệm của 1đa thức không vợt quá bậc của nó
II Ph ơng tiện thực hiện.
Trang 9- GV Làm thế nào để biết trong
Cách 2
P(x) = 2x5+5x4-x3+x2-x-1
P(x)-Q(x) = 2x5+6x4-2x3+x2-6x-3P(x) = 2x5+5x4-x3+x2-x-1
- Q(x) = x4-x3-5x-2P(x)-Q(x) = 2x5+6x4-2x3+x2-6x-3
3 Nghiệm của đa thức một biến.
- Xét đa thức: P(x) =
đa thức P(x)Khái niệm.Tại giá trị x = a làm cho đathức f(x) = 0 khi đó ta nói x = a là nghiệm của đa thác f(x)
=> x=3; x=-1 là n0 của Q(x)
D Củng cố.
- Nhắc lại cách cộng, trừ 2 đa thức, nêu cách tìm nghiện của đa thức
Trang 10- Bài tập: Cho hai đa thức:P (x) = x5 - 2x4 + x2 - x + 1
Q(x) = 3x5 - x4 - 3x3 + 2x - 6Tính P(x) - Q(x) và Q(x) - P(x) Có nhận xét gì về hai đa thức nhận
nghiệm của đa thức
- Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức,
- Luyện giải bài tập
IV Tiến trình dạy học.
A Tổ chức:
B Kiểm tra:
- GV Cho HS trả lời miệng các câu hỏi ôn tập
- Thế nào là nghiệm của đa thức một biến? Giá trị x = 1 có là nghiệmcủa đa thức
C Bài mới.
2 - xTính f(-1); f(0); f(1); f(2) Từ đó suy racác nghiệm của đa thức
Năm học: 2012 - 2013 Trang 10
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 11đa thức vô nghiệm dạng dơn giản.
- Muốn tìm giá trị biểu thức ta làm nh
thế nào?
- 2HS lên bảng làm bài tập 58
Giảif(-1) = (-1)2 - (-1) = 2f(0) = 02 - 0 = 0
f(1) = 12 - 1 = 0f(2) = 22 - 2 = 2
Vậy nghiệm của đa thức f(x) là 0 và 1
Bài 2: Cho đa thức P(x) = x3 - x Trongcác số sau : - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; 3 sốnào là nghiệm của P(x)? Vì sao?
GiảiP(-3) = -24
Vậy các số: -1; 0; 1 là nghiệm của P(x)
Bài 3: x = có là nghiệm của đa
thức P(x) = 5x + không? Tạisao?
Bài 5: Nhân các đơn thức rồi tìm
bậc và tìm hệ số
a xy3(-2x2yz2)= - x3y4z2 đơn tức có
9 bậc, hệ số Tại x=-1; y=2; z= ta có - x3y4z2=2
Trang 12Muốn tính tích các đơn thức ta làm
nh thế nào?
- GV gọi 1HS đứng tại chỗ làm phần a
- Sắp xếp mỗi hạng tử của mỗi đa thức
theo luỹ thừa giảm dần của biến
Bài 6: a Q(x) =-x5+5x4-2x3+4x2 P(x) =x5+7x4-9x3+2x2- x
-b P(x)= x5+7x4-9x3+2x2- x Q(x) =-x5+5x4-2x3+4x2-
A(0) = 2(0) - 6 = - 6A(3) =2(3) - 6 = 0 => 3 là n0 của 2x-6
b B(x) =3x+
B(x)= 0 => 3x+ = 0 = 3x = - => x= -
= x(x-1)-2(x-1) = (x-1)(x-2)=0 => x-1=0 => x=1
x-2=0 x=2
D Củng cố
Năm học: 2012 - 2013 Trang 12
Trang 13- ễn tập qui tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
- HS trung điểm của đoạn thẳng là gì?
- Kỹ năng: Biết áp dụng các kiến thức trên để nhận biết đợc một điểm
là trung điểm của 1 đoạn thẳng
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, vẽ gấp chính xác
II-
Ph ơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, compa
- HS: Thớc thẳng có chia khoảng cách, vở ghi, SGK, thớc thẳng compaIII-
- GV cho HS nhận xét đánh giá và cho điểm
- GV hớng dẫn HS tới khái niệm ntrung điểm đoạn thẳng
- Cả lớp ghi định nghĩa vào vở
1) Trung điểm của đoạn thẳng
- Đ/nghĩa: Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm giữa và cách
đều 2 đầu đoạn thẳng
- M là trung điểm của đoạn thẳng AB
Trang 14- GV? M là trung điểm của đoạn
- GV lu ý: M còn gọi là trung điểm
chính giữa của đoạn thẳng AB
- GV gọi HS trả lời miệng
- GV trình bày bài giải mẫu
- GV: Một đoạn thẳng có mấy
trung điểm?
Có mấy điểm nằm giữa 2 mút của
nó?
- GV cho đoạn thẳng EF ( Cha rõ
độ dài) Hãy vẽ trung điểm K của
điểm của đoạn thẳng AB?
- GV yêu cầu HS nói rõ cách vẽ theo
- HS làm bài ?: Hãy dùng một sợi
dây để chia 1 thanh gỗ thẳng
B1: Đo đoạn thẳngB2: Tính MA = M B = B3: Vẽ M trên đoạn thẳng AB với đôộ dài MA ( Hoặc MB)
+ Cách 2: Gấp giấy + Cách 3: Gấp dây
3 Tính chất:
- Trung điểm của đoạn thẳng có tínhchất cách đều 2 đầu đoạn thẳng và bằng nửa đoạn thẳng đó
- M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì ta có
MA = M B =
4) Luyện tập
Bài 1 x' B O A x
- Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau ox và ox' Điểm A nằm trên tia Ox
điểm B tia Ox' nên O nằm giữa A, B
Ta có : OA = OB (= 2 cm)Vậy O là trung điểm của đoạn thẳng AB
Bài 2: Đúng, sai?
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các
điểm nằm giữa 2 điểm A và Bb) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều A và Bc) Trung điểm của đoạn thẳng AB là
điểm cách đều 2 điểm A, Bd) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau, hoặc song song
Năm học: 2012 - 2013 Trang 14
Trang 15- Kiến thức: HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc ?
- HS hiêủ đờng phân giác của góc là gì ?
- Kỹ năng: Biết vẽ tia phân giác của góc
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ , đo , gấp giấy
II- Phơng tiện thực hiện
- GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo
- Thớc thẳng, thớc đo có góc, giấy để gấp , bảng phụ
Hai tia oy, oz cùng thuộc 1 nửa mp bờ chứa tia ox
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 16- GV đặt vấn đề : Tia OZ nằm giữa 2 tia ox và oy , tia oz tạo với ox , oy 2 góc bằng nhau , ta nói oz là tia phân giác của góc xoy Bài mới
C- Bài mới
- GV ? Qua BT trên em hãy cho biết
tia phân giác của 1 góc là 1 tia ntn?
- HS nêu đ/n
- GV? Khi nào tia oz là tia phân giác
của xoy ?
- HS quan sát h/v trả lời
- GV : Hãy quan sát các hình vẽ, dựa
vào đ/n cho biết tia nào là tia
1) Tia phân giác của một góc
- Định nghĩa: Tai phân giác của góc là tia nằm giữa và cách đều 2 cạnh của góc
oz là tia phân giác xoy + Tia oz nằm giữa 2 tia ox,oy + xoz = zoy
2) Cách vẽ tia phân giác của 1 góc :
giác oz của xoyGiải :
Tia oz là tia phân giác xoyxoz = zoy mà xoz+ zoy=
- Vẽ xoy lên giấy trong
- Gấp giấy sao cho cạnh ox trùng với cạnh oy , nếp gấp cho ta thấy vị trícủa tia phân giác
*Nhận xét : Mỗi góc (không phải là góc bẹt ) chỉ có 1 tia phân giác
y o
Trang 16
y'
Trang 17- GV : cho góc bẹt xoy vẽ tia phân
giác của góc này ?
góc bẹt có mấy tia phân giác ?
đ-ờng phân giác góc xoy
Vậy đờng phân giác của 1 góc là
- GV cho HS thảo luận nhóm bài 2
Đề bài ghi trên bảng phụ
y
t x
m
y
o
Trang 18- 1 nhóm trình bày bài giải khi nào
ta KL đợc ot là tia phân giác của
xoy ?
Chọn câu trả lời đúng :
- GV yêu cầu HS nhắc lại :
Thế nào là tia pg , đờng pg của 1
- HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc, nhận biết đợc các góc đối
đỉnh trong 1 hình Học sinh bớc đầu tập suy luận
- Giáo dục tính cẩn trọng sáng tạo trong t duy, ham mê học toán
II Ph ơng tiện thực hiện:
- GV kiểm tra sách,vở, đồ dùng học tập của HS
- Kết hợp trong giờ dạy
Trang 19GV: và có mỗi cạnh góc này là tia
đối của một cạnh góc kia nói và
là 2 góc đối đỉnh
và có là 2 góc đối đỉnh
không? vì sao?
HS Vì cạnh oy là tia đối của ox
Vì cạnh oy’ là tia đối của ox’
1 cạnh của góc kia
- Vẽ ox’ là tia đối của tia ox
- Vẽ oy’ là tia đối của tia oy
Trang 20- GV Giới thiệu bài 1
Để 2 đờng thẳng cắt nhau tạo thành
- HV Gợi ý
- HS Vẽ tia Ax’ là tia đối của tia Ax
Vẽ tia Ay’ là tia đối của tia Ay
Trang 21đ-ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bớc đầu tập suy luận.
- HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc, nhận biết đợc các góc đối
đỉnh trong 1 hình Học sinh bớc đầu tập suy luận
- Giáo dục tính cẩn trọng sáng tạo trong t duy, ham mê học toán
II Ph ơng tiện thực hiện:
- GV kiểm tra sách,vở, đồ dùng học tập của HS
- Kết hợp trong giờ dạy
C Bài mới:
Gv giới thiệu đề bài
t y
Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân
giác của hai góc đối đình là hai tia
đối nhau?
Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 22do đó z/Ot = 900 = 1v (2)Lấy (1) + (2) = zOt + z/Ot = 900 + 900 =
1800
Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau
Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác
đối nhau
Bài 2: Cho hai góc kề bù xOy và yOx/
Vẽ tia phân giác Oz của xOy trên nửa mặt phẳng bờ xx/ có cha Oy, vẽ tia Oz/
vuông với Oz Chứng minh rằng tia Oz/ là tia phân giác của yOx/
Giải: Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOx/
hai tia Oz và Ot lần lợt là hai tiaphân giác của hai góc kề bù xOy vàyOx/
do đó: Oz Ot ; Oz Oz/ (gt)Nên hai tia Ot và Oz trùng nhauVậy Oz/ là tia phân giác của góc yOz/
Trang 23Muốn chừng minh 2 tia đối nhau ta
phải chứng minh điều gì?
Gọi HS lên bảng
Cho nhận xét chéo lân nhau
GV chốt lại bài giải
Có Oc là tia phân giác của aOb (gt)Nên cOa = cOb = 450
a Các tia Om và On có phải là hai tia
hay yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800
yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800 (vì mOx
= nOx/) tức là mOn = 1800 vậy hai tia Om và
On đối nhau
Trang 24b BiÕt: xOy = 400 nªn ta cã mOn = mOy = 200; x/Oy/ = 400; nOx/ =nOy/ = 200
vu«ng gãc víi c¸c c¹nh cña gãc kia TÝnh c¸c gãc AOB cµ COD nÕu hiÖu gi÷achóng b»ng 900
Trang 25thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến (Lớp HS chọn thì có thể)
+ Thái độ: - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Ph ơng tiện thực hiện:
+ Giáo viên:- Bảng phụ, giáo án
+ Học sinh: - Ôn phép nhân một số với một tổng, Nhân hai luỹ thừa
có cùng cơ số
- Bảng phụ của nhóm., Đồ dùng học tập
III.cách thức tiến hành:
Lấy học sinh làm trung tâm + Gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài dạy:
Trang 26- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng
quát?
GV : + Thế nào là đơn thức? Nêu ví dụ?
+ Một biểu thức đại số nh thế nào đợc gọi là đa thức? Nêu ví dụ?
- GV: Mỗi em tự lấy ví dụ về đơn thức & đa thức?
- GV: Muốn nhân một đơn thức với một đơn thức ta làm nh thé nào?
- GV: (chốt lại) Nhân đơn thức với đơn thức ta đặt các đơn thức
trong dấu ngoặc viết chúng cạnh nhau & thu gọn đơn thức mới nhận
đợc.(hoặc ta nhân các dấu với nhau, các hệ số với nhau, các biến cùng tên với nhau rồi lấy tích của kết quả đó)cuiC
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của
nhau & kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là
3x(5x2 - 2x + 4) = 3x 5x2 + 3x(- 2x)+ 3x 4
= 15x3 - 6x2 + 24x
* Qui tắc: (SGK)
+ Phơng pháp:
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
- Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC 2/ áp dụng :
- Ví dụ a): Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - ) = (2x3) (x2) + (2x3).5x + (2x3) (- )
= - 2x5 - 10x4 + x3
- Ví dụ b): Làm tính nhân(3x3y - x2 + xy) 6xy3
Năm học: 2012 - 2013 Trang 26
Trang 272/ ¸p dông :
Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh tù nghiªn cøu
vÝ dô trong SGK trang 4
Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm
ë líp theo dâi nªu nhËn xÐt
= 3x3y 6xy3 + (- x2) 6xy3 + xy.6xy3
- Ví dụ e): Làm tính nhân:
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)
Giải:
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1) = x6y5 – x6y3
x5y3b) x3yz (-2x2y4 – 5xy) = x5y5z –
+ Lµm c¸c bµi tËp : kiÕn thøc c¬ b¶n & BTNC
Trang 28I-
Mục tiêu :
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện
nhân 2 đa thức
một biến dã sắp xếp )
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II- ph ơng tiện thực hiện :
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà - Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- cách thức tiến hành:
Gợi mở+ vấn đáp, hoạt động nhóm
IV- Tiến trình bài dạy
- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức
này với nhau ta phải làm nh thế nào?
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:
+ Lấy mỗi hạng tử của đa thức thứ
nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với đa
thức rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích
của 2 đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu
qui tắc nhân đa thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa
1 Qui tắc
Ví dụ:
(x - 3) (5x2 - 3x + 2) = x (5x2 - 3x + 2) + (-3) (5x2 - 3x + 2)
= x.5x2 - 3x.x + 2.x + (-3) ,5x2 3) (-3x) + (-3) 2
= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6
* Nhân xét:Tich của 2 đa thức
là 1 đa thức
- 6
Năm học: 2012 - 2013 Trang 28
Trang 29Giải bài toán theo nhóm
- Nhóm trởng trình bày kết quả của
nhóm
* Làm việc theo nhóm
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức
ta phải lựa chọn cách viết sao cho
cách tính thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
- HS nhận xét
Giải: ( xy -1) ( x3 - 2x - 6) = xy ( x3 - 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6)
+ (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân
+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng dần.
+ Đa thức này viết dới đa thức kia + Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng trong
1 dòng.
+ Các đơn thức đồng dạng đợc xếp vào cùng 1 cột
+ Công theo từng cột.
x2 + 3x - 5
x + 3 3x2 + 9x - 15 + x3 + 3x2 - 15x
x3 + 6x2 - 6x - 15
2)Ap dụng: Làm tính nhân
a) (xy - 1)(xy +5) = x2y2 + 5xy - xy - 5 = x2y2 + 4xy - 5 b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) = 5 x3 - 10x2 + 5 x - 5 - x4 + 2x2 -
x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5 Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2 kích thớc đã cho
+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = … = 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2)
+ C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1)
Trang 30Mục tiêu :
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng
làm bài tập
- Biết cách nhân 2 đa thức thành thạo
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện
nhân 2 đa thức
một biến dã sắp xếp )
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II- ph ơng tiện thực hiện :
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà - Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- cách thức tiến hành:
Gợi mở+ vấn đáp, hoạt động nhóm, pp khác
IV- Tiến trình bài dạy
Trang 31GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập
Với bài này áp dụng quy tắc nào để làm?
GV: gọi 3 HS lên bảng chữa bài này mỗi
em 1 câu
- Nhận xét bạn làm
GV đa ra đề bài rút gọm biểu thức
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập này
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y
c (x – 1)(x + 1)(x + 2)
Giải
Ta có (x – 1)(x + 1)(x + 2) = (x2 + x – x -1)(x + 2) = (x2 - 1)(x + 2) = x3 + 2x2 – x -2
=
Bài 5 : Tìm x
a) 2x(x - 5) - x(3 + 2x)b) 3x(1 - 2x) + 2(3x + 7) = 29:
c (12x- 5)(4x -1) +(3x-7)(1- 6x) = 81
Bài làm
a x =
b x =
c x =
Trang 32- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và
phát biểu thành lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một
cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II
ph ơng tiện thực hiện
- gv: - Bảng phụ, bài tập, bài soạn
- hs: - Bảng phụ,, Nhân đa thức với đa thức
III
cách thức tiến hành
- Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và phơng pháp khác
IV tiến trình giờ dạy:
Trang 33- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá
trị nào của a &b Trong trờng hợp a,b>o
Công thức trên đợc minh hoạ bởi diện
-GV giải thích sau khi học sinh đã làm
xong bài tập của mình
Hằng đẳng thức thứ 2
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của
phần kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số
nhân với hiệu của 2 số có kết quả nh thế
* a,b > 0: công thức đợc minh hoạ
2 sốHiệu 2 bình phơng của mỗi biểuthức bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức
* áp dụng: Tính
Trang 34- Trả lời và nêu phơng pháp đa về hàng
Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức
bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu
a) (2x – 3y) (2x + 3y) = 2x2 - 9y2
b) (1+ 5a) (1+ 5a) = 1 + 10a+25a2
c) (2a + 3b) (2a + 3b) = 4a2 +12ab + 9b2 d) (a+b-c)(a+b+c) = a2 + b2 + 2ab - c2
e) (x + y – 1) (x - y - 1) = x2 –y2 +2y -1
- Học thuộc các HĐT và hãy diễn tả bằng lời
- Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y hoặc các số
Chứng minh đẳng thức:
+ (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc
+ (a - b - c)2 = a2 + b2 + c2 - 2ab - 2ac + 2bc
-Ngày soạn: Tiêt 13
thẳng song song
I MụC TIÊU:
- Kiến thức: - Ôn lại thế nào là 2 đờng thẳng song song (đã học ở lớp 7)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
Năm học: 2012 - 2013 Trang 34
Trang 35- Kỹ năng: - HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài đờng
thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy Biết sử dụng êke và thớc thẳng hoặc chỉ vẽ 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II
ph ơng tiện thực hiện
- gv: - Bảng phụ, bài tập, bài soạn
- hs: - Bảng phụ, học bài, làm bài tập về nhà Thớc kẻ, êke, phấn
III
cách thức tiến hành
- Lấy học sinh làm trung tâm
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV tiến trình giờ dạy:
A) ổ n định tổ chức
B) Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng
- Cho hình vẽ, điền tiếp vào hình số đo các góc còn lại
- Hãy nêu vị trí của 2 đờng thẳng phân biệt? 4 1
- Thế nào là 2 đờng thẳng song song
hay không => vào bài 4 1
? Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đ-ờng thẳng song song
1 Hai đờng thẳng song song
Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng ( hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a
và b song song với nhau.
? Em hãy biểu diễn hai đờng
thẳng a và b song song với nhau
b
a c
Trang 36? Phát biểu nội dung tiên đề ơclit
? Qua một điểm ở ngoài một
đ-ờng thẳng có bao nhiêu đđ-ờng
thảng song song với nó
2 Tiên đề ơ clit
Qua một điểm
ở ngoài một ờng thẳng chỉ
đ-có một đờng thẳng song song với đng thẩng đó
Điểm M nằm ngoài
đờng thẳng a, đờng thẳng b đi qua M và song song với a là duy nhất.
3 Tính chất của hai đờng thẳng song song.
? Một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng song song các cặp góc
đồng vị, các cặp goc so le trong ,
các cặp góc trong cùng phía quan
hệ với nhau nh thế nào
Nếu a//b ,c a = A
c b = B Thì: A1 = B3
A1 = B1
A1+ B2 = 1800
4 Quan hệ giữa tính vuông góc và song song.
? Hai đờng thẳng phân biệt cùng
vuông góc với một đờng thẳng thứ
ba thì quan hệ với nhau nh thế
Nếu a c, b cThì a // b
? Nếu một đờng thẳng vuông góc
với một trong hai đờng thẳng song
song thì nó quan hệ nh thế nào
với đờng thẳng còn lại
? Hãy vẽ hình và viết tính chất
trên dới dạng nếu thì
b Nếu một đờng thẳng vuông góc
với một trong hai đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia.
Nếu a // b , c a.
Thì c b
? Nếu hai đờng thẳng phân biệt
cùng song song với một đờng
thẳng thứ ba thì chúng quan hệ
với nhau nh thế nào
? Hãy vẽ hình và viết nội dung của
tính chất trên dới dạng nếu thì
c Nếu hai đờng thẳng phân biệt
cùng song song với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Nếu a // c, b // cThì a // b(a // b // c)
34
a
b c
a b
c
a b c
Trang 37? Hai đờng thẳng a và c quan hệ
với nhau nh thế nào
? Hai đờng thẳng b và c quan hệ
với nhau nh thế nào
? Hai đờng thẳng a và b có song
song với nhau hay không vì sao
- Học thuộc các mục lí thuyết
- Xem lại kiến thức lớp 7
2 3 4 A
2
B 34 1
115 0
x
b a
c d
Trang 38- Kiến thức: - Củng cố, ôn lại thế nào là 2 đờng thẳng song song (đã học
ở lớp 7)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
- Kỹ năng: - HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài đờng
thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy Biết sử dụng êke và thớc thẳng hoặc chỉ vẽ 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II
ph ơng tiện thực hiện
- gv: - Bảng phụ, bài tập, bài soạn
- hs: - Bảng phụ, học bài, làm bài tập về nhà Thớc kẻ, êke, phấn
III
cách thức tiến hành
- Lấy học sinh làm trung tâm
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV tiến trình giờ dạy:
A) ổ n định tổ chức
B) Kiểm tra bài cũ
Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song? Vẽ hình minh họa
C) Bài mới
Năm học: 2012 - 2013 Trang 38
Trang 39Gv: Cho học sinh lên bảng vẽ lại
hình
Thảo luận giải bài toán
? Hai đờng thẳng ki nào thì
song song với nhau
Bài 1 Cho hình vẽ:
a, Vì sao a//b
b, Tính số đo góc C
Giải
a, ta có: a AB
b AB
nên a // b ( hai đờng thẳng cùng vuông
góc với một đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau - tính chất 1)
( nếu một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng mà trong các góc tạo
thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau, hoăck một cặp góc
đồng vị bằng nhau, hoặc hai
góc trong cùng phía bù nhau thì
hai đờng thẳng đó song song với
nhau).
? Hai đờng thẳng a và b quan hệ
nh thế anò với đờng thẳng AB
? Hai đờng thẳng a, b song song
với nhau thì góc D và góc C quan
hệ với nhau nh thế nào
- Nhìn hình vẽ em thấy đề bài
cho biết những yếu tố nào?
GV gợi mở cho HS
? Đờng thẳng a quan hệ nh thế
nào với đờng thẳng AB
? Hai đờng thẳng a, b quan hệ
nh thêa nào với nhau
Bài 2:
Cho hình vẽ: biết a//b,
? Hai đờng thẳng a, b có song
song với nhau hay không
Trang 40Cho hình vẽ, tính số đo của góc O, cho biết a//b.
? Để sử dụng tính chất của hai
đ-ờng thẳng song song ta phải kẻ
thêm đờng phụ nào
? Hai đờng thẳng Om và b song
song với nhau ta suy ra đợc điều
gì
? Số đo x của góc O đợc tính nh
thế nào
Giải