Tiến trình bài dạy

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 306 - 310)

E) H ớng dẫn về nhà

IV) Tiến trình bài dạy

Líp 8A: 8B:

B- KiÓm tra:

(Kết hợp trong bài học) C

Bài mới

1) Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp

- GV cho HS ghi lại về thứ tự trên tập hợp số

- GV: Giới thiệu ký hiệu: a b & a b + Số a không nhỏ hơn số b: a b + Số a không lớn hơn số b: a b + c là một số không âm: c 0

* GV đa ra khái niệm BĐT 2) Bất đẳng thức

- GV giới thiệu khái niệm BĐT.

* Hệ thức có dạng: a > b hay a < b; a b; a b là bất đẳng thức.

a là vế trái; b là vế phải - GV: Nêu Ví dụ

3) Liên hệ giữa thứ tự và phép céng

- HS nhắc lại tính chất

1) Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp sốKhi so sánh hai số thực a & b thờng xảy ra một trong những trờng hợp sau: a = b hoặc a > b hoặc a < b.

- Nếu số a không lớn hơn số b thì ta thấy số a & b có quan hệ là : a b - Nếu số a không nhỏ hơn số b thì

ta thấy số a & b có quan hệ là : a >

b hoặc a = b. Kí hiệu là: a b 2) Bất đẳng thức

* Hệ thức có dạng: a > b hay a < b; a b; a b là bất đẳng thức.

a là vế trái; b là vế phải

3) Liên hệ giữa thứ tự và phép céng

TÝnh chÊt: ( sgk) Víi 3 sè a , b, c ta cã:

+ NÕu a < b th× a + c < b + c + NÕu a >b th× a + c >b + c + NÕu a b th× a + c b + c

Năm học: 2012 - 2013 Trang 306

- Gv đa ra các bài tập

- Lần lợt gọi HS lên bảng trình bày

- GV nhận xét cách làm của từng bài học

+ NÕu a b th× a + c b + c 4) Bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ vào dấu (. . .) để

đợc các khẳng định đúng:

a) A > B A - B ... 0 b) A B A- B ... 0

c) A > B A + C ... B + ...

d) A B A- m ... B – m

e) A > B mA ... mB (víi m > 0) f) A > B và B > C thì A ... C

g) A > B mA ... mB (víi m < 0) h) a > b 2a +5 ... 2b + ...

Bài 2: Cho a > b, so sánh:

a) 2a -5 và 2b – 5 b) -3a + 1 và -3b+1

c) và d) 2a -5 và 2b- 3

Bài 3: So sánh a và b biết:

D- Củng cố:

+ GV chốt lại kiến thức cần nhớ E- H ớng dẫn về nhà:

- Làm các bài tập 6, 7, 8, 9 ( sbt)

--- Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 58: Ôn tập liên hệ giữa thứ tự và phÐp nh©n

I. Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép nhh©n

+ Hiểu đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân

+ Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân + Hiểu đợc tính chất bắc cầu của tính thứ tự

- Kỹ năng: trình bày biến đổi.

- Thái độ: T duy lô gíc II. ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn.

- HS: Nghiên cứu trớc bài.

III. cách thức tiến hành:

- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.

IV. Tiến trình bài dạy A) Tổ chức

Líp 8A: 8B:

B) KiÓm tra

(Kết hợp trong bài học) C) Bài mới

1) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số d ơng

* TÝnh chÊt:

- GV đa hình vẽ minh hoạ kết quả:

-2< 3 th× -2.2< 3.2

- GV: chốt lại và cho HS phát biểu thành lời

2) Liên hệ giữa thứ tự và phép nh©n víi sè ©m

- HS phát biểu: Khi nhân hai vé của bất đẳng thức với một số âm thì bất

đẳng thức đổi chiều

* Tính chất bắc cầu

3) Tính chất bắc cầu của thứ tự Víi 3 sè a, b, c nÕu a > b & b > 0 th×

ta cã kÕt luËn g× ?

+ NÕu a < b & b < c th× a < c + NÕu a b & b c th× a c - Gv đa ra các bài tập

- Lần lợt nêu hớng làm cho từng bài - Gọi HS lên trình bày

1) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số d ơng

* TÝnh chÊt:

Víi 3 sè a, b, c,& c > 0 : + NÕu a < b th× ac < bc + NÕu a > b th× ac > bc + NÕu a b th× ac bc + NÕu a b th× ac bc

2) Liên hệ giữa thứ tự và phép nh©n víi sè ©m

TÝnh chÊt:

Víi 3 sè a, b, c,& c < 0 : + NÕu a < b th× ac > bc + NÕu a > b th× ac < bc + NÕu a b th× ac bc + NÕu a b th× ac bc

3) Tính chất bắc cầu của thứ tự + NÕu a > b & b > c th× a > c

+ NÕu a < b & b < c th× a < c + NÕu a b & b c th× a c 4) Bài tập

Bài 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) NÕu

b) NÕu a > b th× a > b - 1

c) NÕu a b th×: -3a +2 -3b +2

d) NÕu th× a>b.

Bài 2: Cho m > n, chứng tỏ:

a) m + 3 > n + 1 b) 3m + 2 > 3n

Bài 3: Cho m < n, chứng tỏ:

a) 2m + 1 < 2n + 1 b) 4(m - 2) < 4(n - 2)

Năm học: 2012 - 2013 Trang 308

c) 3 - 6m > 3 - 6n D- Củng cố:

+ Cho HS Nhắc lại kiến thức cơ bản.

E- H ớng dẫn về nhà

+ Làm các bài tập: 11, 12, 13, 14 ở SBT

---

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 59: Luyện tập I. Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép céng, phÐp nh©n

+ Hiểu đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân

+ Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân + Hiểu đợc tính chất bắc cầu của tính thứ tự

- Kỹ năng: trình bày biến đổi.

- Thái độ: T duy lô gíc II. ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn.

- HS: Nghiên cứu trớc bài.

III. cách thức tiến hành:

- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.

IV. Tiến trình bài dạy A) Tổ chức

Líp 8A: 8B:

B) KiÓm tra

(Kết hợp trong bài học) C) Bài mới

Gv; đa ra đề bài - Gọi hs cách làm

- Gọi HS lên bảng trình bày bài làm - Nhận xét bài bạn

- Gv chốt lại

Bài 1: Cho a > b, so sánh:

a) 2a -5 và 2b - 5 b) -3a + 1 và -3b+1 c) và

d) 2a -5 và 2b- 3

Bài 2: So sánh a và b biết:

- Lần lợt gọi các HS khác lên bảng trinh bày

Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) NÕu

b) NÕu a > b th× a > b - 1

c) NÕu a b th×: -3a +2 -3b +2

d) NÕu th× a>b.

Bài 4: Chứng minh:

a) a2+b2 2ab. b) (a+b)2 4ab. c) a2+b2

Bài 5: Cho m > n, chứng tỏ:

a) m + 3 > n + 1 b) 3m + 2 > 3n

Bài 6: Cho m < n, chứng tỏ:

a) 2m + 1 < 2n + 1 b) 4(m - 2) < 4(n - 2) c) 3 - 6m > 3 - 6n D- Củng cố:

+ Cho HS Nhắc lại kiến thức cơ bản.

E- H ớng dẫn về nhà

+ Làm các bài tập: 17 - 22 ở SBT/trang 43

--- Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 60: Ôn lại về Bất Phơng trình một ẩn I. Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm bất phơng trình 1 ẩn số. Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân. Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số. Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng.

- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình 1 ẩn - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 306 - 310)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(321 trang)
w