- HS phát biểu định nghĩa
- HS lÊy vÝ dô vÒ BPT bËc nhÊt 1 Èn - HS phát biểu qui tắc chuyển vế
- HS phát biểu qui tắc
1) Định nghĩa: ( sgk)
- Các BPT đều có dạng: ax + b > 0 ax + b < 0; ax + b 0 ; ax + b 02) Hai qui tắc biến đổi bất ph
ơng trình
a) Qui tắc chuyển vế ...
b) Qui tắc nhân với một số ...
3) Giải bất ph ơng trình bậc
Năm học: 2012 - 2013 Trang 312
nhÊt mét Èn:
* Chó ý :
- Không cần ghi câu giải thích - Có kết quả thì coi nh giải xong, viết tập nghiệm của BPT là:..
4) Giải BPT đ a đ ợc về dạng ax + b > 0
ax + b < 0 ; ax + b 0 ; ax + b 0
D- Củng cố:
- GV: Cho HS làm bài tập 19, 20 ( sgk) - Nhắc lại 2 qui tắc
E- H ớng dẫn về nhà - Đọc mục 3, 4
- Làm các bài tập 23; 24 ( sgk) - Chuẩn bị bài mới.
--- Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 62: ÔN Tập Trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trờng hợp thứ 1, 2,3 về 2 đồng dạng. Suy ra các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông Đồng thời củng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh trờng hợp đặc biệt của tam giác vuông- Cạnh huyền và góc nhọn
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 vuông đồng dạng. Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau . Suy ra tỷ số đờng cao tơng ứng, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.Kỹ năng phân tích đi lên.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm.
- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý.
III. cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.
IV- Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:
Líp 8A: Líp 8B:
B- Kiểm tra: (Kết hợp trong bài học) C- Bài mới:
- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi nào?
- HS phát biểu:
Nếu một cạnh góc vuông và một cạnh huyền của tam giác này tỷ lệ với một cạnh góc vuông & cạnh huyền của tam giác kia thì hai đó đồng dạng.
Định lý:
ABC & A'B'C', = = 900 GT ( 1)
KL ABC ~ A'B'C'
- HS chứng minh dới sự hớng dẫn củaGV:
- Bình phơng 2 vế (1) ta đợc:
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta cã?
- Theo định lý Pi ta go ta có?
Định lý 2: ( SGK)
- HS CM theo híng dÉn sau:
CM: ~ ABH
* Định lý 3: ( SGK) ( HS tù CM )
I. LÝ thuyÕt
Hai tam giác vuông có đồng dạng với nhau nÕu:
1) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
2) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
3) Nếu một cạnh góc vuông và một cạnh huyền của tam giác này tỷ lệ với một cạnh góc vuông & cạnh huyền của tam giác kia thì hai đó đồng dạng.
* Hệ quả
a) Tỷ số hai đờng cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
* Định lý 2: ( SGK)
* Định lý 3: ( SGK) II. Bài tập
Làm các bài tập ở sbt
D- Củng cố:
- GV: Cho HS làm bài 50/ sgk - Những cặp nào đồng dạng:
E- H ớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn: áp dụng Tỷ số diện tích của hai đồng dạng, Tỷ số hai đ- ờng cao tơng ứng.
--- Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 63: Luyện tập
I- Mục tiêu:
Năm học: 2012 - 2013 Trang 314
- Kiến thức: HS củng cố vững chắc các định lý nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng (Cạnh huyền, cạnh góc vuông).
- Kỹ năng: - Biết phối hợp kết hợp các kiến thức cần thiết để giải quyết vấn
đề mà bài toán đặt ra.
- Vận dựng đợc thành thạo các định lý để giải quyết đợc bài tập - Rèn luyện kỹ năng phân tích, chứng minh khả năng tổng hợp.
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.Kỹ năng phân thích đi lên.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn, bài giải.
- HS: Học kỹ lý thuyết và làm bài tập ở nhà.
III.cách thức tiến hành:
- Luyện giải bài tập.
IV- Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:
Líp 8A: Líp 8B:
B - KiÓm tra:
a) Nêu các dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng. ( Liên hệ với trờng hợp của 2 tam giác thờng)
b) Cho tam giác ABC vuông ở A, vẽ đờng cao AH. Hãy tìm trong hình vẽ các cặp tam giác vuông đồng dạng.( HS dới lớp cùng làm)
C.
Bài mới:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A.
AC = 9cm; BC = 24cm. §êng trung trực của BC cắt AC tại D và cắt BC tại M. Tính CD?
GT ABC, A = 900, AC = 9cm;
BC = 24cm. đường trực của BC caét
AC tại D, cắt BC tại M.
KL Tính CD?
- Gọi HS lên bảng trình bày
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A.
AC = 9cm; BC = 24cm. §êng trung trực của BC cắt AC tại D và cắt BC tại M. Tính CD?
Giải
Xét ABC và MDC có:
AÂ = MÂ = 900. CÂ là góc chung.
Do đó ABC MDC (g.g)
= .
CD = = = 32cm.
Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD (AÂ = DÂ = 900 ). AB = 6cm; CD = 12cm, AD = 17cm. Trên cạnh AD lấy
®iÓm E sao cho AE = 8cm.
Chứng minh : BEÂC = 900? Giải
Xét ABE và DEC có:
AÂ = DÂ = 900
24cm
D 9cm
M
A C B
24cm
D 9cm
M
A C B
Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD (AÂ = DÂ = 900 ). AB = 6cm; CD = 12cm, AD = 17cm. Trên cạnh AD lấy
®iÓm E sao cho AE = 8cm.
Chứng minh : BEÂC = 900?
GT ABCD h/thang, AÂ = DÂ = 900. AB = 6cm; CD = 12cm, AD = 17cm.
E AD:AE = 8cm.
KL BEÂC = 900?
- Gọi HS lên bảng trình bày
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD. BiÕt AB = a = 12cm; BC = b = 9cm. Kẻ AH
DB (H DB)
a) C/m: AHB BCD?
b) Tính AH?
c) Tính SAHB?
GT Hình chữ nhật ABCD.
AB = a = 12cm; BC = b = 9cm.
AH DB, H DB.
KL a) C/m: AHB BCD?
b) Tính AH?
c) Tính SAHB?
- Gọi HS lên bảng trình bày
=
= .
Neân ABE
DEC (c.g.c)
ABÂE = DEÂC và AÊB = DCÂE.
Do đó: AÊB + DEÂC = AEÂB + ABÂE = 900
BEÂC = 900.
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD.
BiÕt AB = a = 12cm; BC = b = 9cm.
Kẻ AH DB (H DB)
a) C/m: AHB BCD?
b) Tính AH?
c) Tính SAHB? Giải
a) Xét AHB và BCD có:
ABÂH = BDÂC (So le trong do AB //
CD) HÂ = CÂ = 900.
Neân AHB BCD (g.g)
= .
b) Từ tỉ lệ thức trên AH =
= .
Trong ADB, AÂ = 900 theo Pytago:
BD2 = AD2 + AB2 = 225.
BD = 15cm.
Do đó AH = = 7,2cm. Và =
= = .
c) Ta có SBCD = a.b = 54cm2. Và = k2 =
SABH = .54 = 34,56cm2.
Năm học: 2012 - 2013
E
D C
B
17
12 8
A 6
D H C
A B
b = 9 a = 12
Trang 316
D. Củng cố:
- GV: Đa ra câu hỏi để HS suy nghĩ và trả lời E. HDVN:
- Chuẩn bị giờ sau: Kiểm tra khảo sát
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 64: kiểm tra khảo sátI . Mục tiêu :
- Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức cơ bản của nửa học kỳ II, Biết chứng minh hình đơn giản.
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình. - Kỹ năng trình bày.
+ Thái độ: Phát tiển t duy sáng tạo - Rèn luyện tính trung thực.
II-ph ơng tện thực hiện:
- GV: Đề bài + đáp án
- HS: Kiến thức để kiểm tra. Dụng cụ học tập III- cách thức tiến hành:
KiÓm tra viÕt IV- Tiến trình dạy học:
A, Ôn định tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B, Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ) C. Bài mới
Đề bài