1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 8

10 511 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2004
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Hệ thống, ôn lại các kiến thức về tứ giác, thấy rõ mối liên quan từ định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết giữa các tứ giác với các hình tứ giác đặc biệt - Hệ thống các

Trang 1

ABC ; M AB;

GT ME // BC ; MF // AC;

E AC ; F BC

a, CEMF là hình bình hành

KL b, Tìm điều kiện của ABC để CEMF là hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông

Tuần 17

Ngày soạn : 13/10/2004

Ngày dạy : 15/10/2004

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống, ôn lại các kiến thức về tứ giác, thấy rõ mối liên quan ( từ định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết ) giữa các tứ giác với các hình tứ giác đặc biệt

- Hệ thống các kiến thức về diện tích đa giác

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

- Rèn luyện kỹ nằng phân tích, nhận biết, tư duy tổng hợp, chưng minh và tính toán

II CHUẨN BỊ :

- Đề cương ôn tập

- Bảng phụ – hệ thống kiến thức

- Bài tập

I NỘI DUNG

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ( Đại số và Hình học )

A TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Đại số :

- Bảy hẳng đẳng thức đáng nhớ

- Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Rút gọn phân thức

- Tính giá trị của biểu thức

- Các phép toán : cộng, trừ, nhân, chia các phân thức

Hình học :

- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác : Hỉnh thang, hình chữ nhật, hình bình hành, …

- Diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác, hình thang …

A BÀI TẬP ( 6 điểm )

Đại số :

- Thực hiện phép tính trên phân thức

- Chứng minh biểu thức luôn dương

- Phân tích đa thức thành nhân tử

Hình học :

- Chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình thang, …

- Tìm điều kiện của hình để tứ giác trở thành hình chữ nhật, hình vuông hoặc hình thoi

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ : HOẠT ĐỘNG 2 : Ôn tập lý thuyết

- GV tổng hợp lý thuyết

chương I và chương II trên

bảng phụ và cho HS theo dõi

- HS theo dõi trên bảng phụ

Hoạt động 3 : Ôn tập bài tập Bài 1 : Cho tam giác ABC, M

là điểm bất kì trên cạnh AB

Bài 1

Trang 2

AB // CD ; AD // BC

AE = EB ; E AB

GT DF = FC ; F CD

Qua M kẻ ME // BC;

MF // AC ; E AC; F AB

a, Chứng minh CEMF là hình

bình hành

b, Với điều kiện nào của tam

giác ABC và điểm M thì tứ

giác CEMF là hình chữ nhật,

hình thoi, hình vuông

- Hãy vẽ hình và ghi GT, KL

- Phát biểu các dấu hiệu

nhận biết hình bình hành

- Để chứng minh CEMF là

hình bình hành ta chứng minh

như thế nào ? Có mấy cách

để chứng minh một tứ giác là

hình bình hành

- Ở bài toán này ta dùng cách

nào ?

- Hình bình hành CEMF trở

thành hình chữ nhật khi nào ?

Tam giác ABC phải có điều

kiện gì ?

- Hình bình hành CEMF trở

thành hình thoi khi nào ?

Vậy điều kiện củatam giác

ABC hay điểm M phải như

thế nào ?

- Tương tự, điều kiện của

tam giác ABC và điểm M

như thế nào thì hình bình

hành CEMF là hình vuông ?

Bài 2 : Cho hình bình hành

ABCD, gọi E và F lần lượt là

trung điểm của AB và DC; M

và N là giao điểm của BD

với CE và AF Chứng minh :

BM = MN = ND

- Vẽ hình và ghi GT, KL

- Xét mối liên quan giữa AE

và CF ?

- AECF là hình gì ?

-AF như thế nào với CE ?

- HS ghi đề bài toán

- HS vẽ hình, ghi GT, KL

- Dựa vào dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh

- Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

- HS chứng minh

- HS trả lời

- HS ghi bài

- HS vẽ hình, ghi GT, KL

- HS suy nghĩ

- HS trả lời

Chứng minh

a, ME // BC mà F  BC  ME // FC

MF // AC mà E  AC  MF // CE Vậy CEMF là hình bình hành

b, + Nếu ABC vuông tại C thì hình bình hành CEMF là hình chữ nhật + Nếu CM là tia phân giác của C thì hình bình hành CEMF là hình thoi

Vậy điều kiện cần tìm là : M là giao điểm của đường phân giác CM và AB + Nếu ABC vuông tại C và CM là phân giác của góc C thì CEMF là hình vuông

Bài 2 :

Chứng minh

Ta có :

AB // = DC mà EA = EB , FD = FC

 AE // CF ; AE = CF ( = 1

2AB )

- Xét ABN có gì đặc biệt ?

 DCM có gì đặc biệt ?

Suy ra điều gì ?

 AF // EC Xét ABN có : EM // AN và EA = EB

Trang 3

Xét DCM có : FN // CM và FC = FD

Từ (1) và (2) ta suy ra : BM = MN = ND

Hoạt động 4 : Củng cố ( Thông qua từng phần )

Hoạt động 5 : Dặn dò

- Ôn tập kĩ phần lý thuỵết và bài tập

- Tiết sau kiểm tra học kỳ I

Tuần 18

Ngày soạn : 03/01/2005

Ngày dạy : 05/01/2005

( Soạn ở Giáo án Đại số 8 )

Tuần 19

Ngày soạn : 16/01/2005

Ngày dạy : 18/01/2005

Tiết 34: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I. MỤC TIÊU:

- HS cần nắm chắc phương pháp chung để tính diện tích của một đa giác bất kì

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, chọn phương pháp phân chia đa giác một cách hợp lí để việc thực hiện tính toán dễ dàng

- Biết thực hiện việc vẽ, đo, tính toán một cách chính xác cẩn thận

II. CHUẨN BỊ :

- Giấy kẻ ô vuông , thước thẳng, ê ke , máy tính bỏ túi

- Bảng phụ

III. NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ : HOẠT ĐỘNG 2 : Giải quyết vấn đề để tìm kiến thức mới

- Cho một đa giác tùy ý, hãy

nêu các phương pháp có thể

dùng để tính diện tích của đa

giác đó với mức độ sai số

cho phép

- HS vẽ hình vào vở , suy nghĩ cách tính diện tích của

đa giác đó bằng thực nghiệm - Chia đa giác đó thành những tam giác,

hình thang nếu có thể

- Cơ sở mà phương pháp HS

nêu ?

Trang 4

Hoạt động 3 : Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn

- Thực hiện các phép vẽ, đo

cần thiết để tính diện tích

của đa giác trên hình 150 -

SGK

- Cho HS hoạt động theo

nhóm 2 bàn tính SABCDGHI

- GV nhận xét rút ra kết luận

- Yêu cầu 4 nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình

SABCDGHI = SABGH +

= 3.7 +

(3 5).2 2

+

1

2 3.7

= 39,5 ( cm2 )

Hoạt động 4 : Củng cố

- Làm bài tập 38 – SGK

- Dữ kiện của bài toán được

cho trên hình vẽ, hãy tính

diện tích của phần con đương

EBGF và phần diện tích còn

lại của con đường

- 1 HS len bảng tính Cả lớp làm vào vở bài tập

Bài 33

Tính :

S còn lại

SEBGF = FG CB = 50 120

= 6000 (m2 )

SABCD = AB BC = 150 120

= 18000 ( m2 )

S còn lại = 18000 – 6000

= 12000 ( m2 )

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập 39, 40 SGK

- Chú ý có thể mắc sai lầm khi tính tổng diện tích của các hình nhân với mẫu của tỉ lệ xích để tìm diện tích thực tế

- Chuẩn bị câu hỏi ôn chương II

Tuần 19

Ngày soạn : 16/01/2005

Ngày dạy : 18/01/2005

Tiết 35: ÔN TẬP CHƯƠNG II

Trang 5

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống hóa các kiến thức đãhọc trong chương II về đa giác lồi, đa giác đều

- Nắm được các công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, tìm phương pháp để phân chia một hình thành những hình có thể tính được diện tích

- Rèn luyện tư duy lô gic, thao tác tổng hợp

II CHUẨN BỊ :

- Các câu hỏi và bài tập

- Bảng phụ

III NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ : HOẠT ĐỘNG 2 : Ôn tập về đa giác

GV treo bảng phụ với hình

vẽ

- Những hình nào là đa giác

lồi ? Vì sao

- Định nghĩa đa giác lồi ?

- Phát phiếu học tập cho HS

làm bài tập câu hỏi 2 SGK

- EFIKH là đa giác lồi

- HS trả lời : định nghĩa đa giác lồi như ở SGK

1 Đa giác

ABCD : không phải là đa giác lồi EFIHK : là đa giác lồi

Hoạt động 3 : Diện tích đa giác

- Cho HS điền vào công thức

tính diện tích vào những

hình tương ứng

- GV gọi 3 HS lên bảng ghi

công thức tính

- HS trả lời những công tức tính diện tích mà GV yêu cầu

- HS lên bảng ghi

2 Diện tích đa giác

Hoạt động 4: Giải bài tập 42

Cho AC // BF hãy tìm trong

hình vẽ tam giác có diện tích

bằng diện tích của tứ giác

ABCD

- SABCD = Tổng diện tích

- HS suy nghĩ

3 Luyện tập

Trang 6

của 2 tam giác nào ?

SABC = diện tích tam giác

nào ?

2AC BH )

 SADF = SADC + SABC = SABCD

Hoạt động 5 : Củng cố

- Làm bài tập 44 – SGK - HS lên bảng làm

Bài 44 _ SGK

= 1

2SABCD

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập kĩ cả lí thuyêt và bài tập

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Tuần 20

Ngày soạn : 23/01/2005

Ngày dạy : 26/01/2005

Tiết 36: KIỂM TRA CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

- Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của 3 đối tượng HS về chương “ Đa giác – Diện tích đa giác”

- Phân loại được các đối tượng HS từ đó điều chỉnh phươung pháp giảng dạy hợp lý

II CHUẨN BỊ :

- Đề kiểm tra phô tô

III NỘI DUNG

A) TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

I. Chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D bằng cách khoanh tròn các chữ cái đứng

trước câu đó

1. Cho tam giác vuông ABC ( hình vẽ ) biết AB = 4 cm và diện tích ABC là 20 cm2, Vậy AC = ?

C) 5 cm D) Một kết quả khác

2. Biết rằng số đo mỗi góc của một đa giác đều n cạnh là

0

(n - 2).180 n

Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều là :

A 1080 B 1000

C 5400 D 3600

3. Cho ABCD là hình thang vuông, AB = 3 cm, DC = 5 cm,

AD = 4 cm Diện tích của hình thang ABCD bằng :

A) 8 cm2 B) 32 cm2

C) 60 cm2 D) 16 cm2

C D

B A

O

Trang 7

M

H

4. Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng lên 6 lần, chiều rộng giảm đi 2 lần

A Diện tích tăng 2 lần B Diện tích tăng 3 lần

C Diện tích tăng 4 lần D Diện tích không thay đổi

5. Diện tích tam giác đều có cạnh 6 cm là :

A) 3 3 cm2 B) 6 3 cm2 C) 9 3 cm2 D) 12 3 cm2

II. Đánh dấu “ X” vào ô thích hợp :

1 Hai hình có diện tích bằng nhau thì bằng nhau .

2 Đường phân giác của một tam giác chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích bằng nhau .

3 Đường trung tuyến của một tam giác chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích bằng nhau .

4 Diện tích hình thang bằng đường trung bình nhân với chiều cao .

5 Diện tích hình thoi bằng tích của một cạnh nhân với chiều cao tương ứng với cạnh đó .

6 Diện tích hình bình hành bằng một nửa tích độ dài hai đường chéo B) TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 24 cm, BC = 10 cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho M khác

A và B, đặt BM = x

a, Tính diện tích tam giác ABC và tam giác DMC

b, Tìm x sao cho diện tích của tam giác BMC bằng 1

3 diện tích hình chữ nhật ABCD

Bài 2 : Một con đường cắt một đám đất hình vuông có cạnh bằng 150 m ( hình vẽ bên )

a, Tính diện tích phần con đường DEFG ( ED // FG ) biết

1

3

EFAB

b, Tính diện tích phần còn lại của đám đất

Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD Tính diện tích phần gạch sọc trên hình vẽ

Đáp án và biểu điểm

A TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

I (2 ,5 điểm ) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II ( 1, 5 điểm ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

B TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : ( 2 điểm )

Trang 8

a, SABC = 120 cm2 ; SDMC= 120 cm2 ( 1 điểm )

Bài 2 : ( 2 điểm )

3AB =

1

3 150 = 50 m )

SABCD = AB2 = 1502 = 22500 ( m2 )

Diện tích phần đất còn lại : 22500 – 7500 = 15000 ( m2 ) ( 1 điểm )

Bài 3 : ( 2 điểm )

2

FH BG BF

= (5 8).8 2

= 52 (cm2 )

2DE.DC =

1

25.20 = 50 ( cm2 )

Sphần gạch sọc = SABCD - SDEC - SEFBG = 300 – 50 – 52 = 198 ( cm2 ) ( 1 điểm )

Bảng tổng hợp

Điểm

Lớp

0 -> 2 3 -> 4 < TB 5 -> 6 7 -> 8 9 -> 10TB

SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %

8A3

8A5

8A7

8A9

Nhận xét :

Trang 9

Tuần 20

Ngày soạn : 23/01/2005

Ngày dạy : 26/01/2005

CHƯƠNG III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Tiết 37: ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- HS nắm vững nội dung của định lý Talet ( thuận ) , vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán

II CHUẨN BỊ :

- Giấy kẻ ô vuông , thước thẳng,

- Bảng phụ, phiếu học tập

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ : HOẠT ĐỘNG 2 : Tỉ số của hai đoạn thẳng

- GV nhắc lại thế nào là tỉ số

giữa hai số a và b

- Có nhận xét gì về đơn vị

đo độ dài của các đoạn

thẳng AB và CD; MN và EF

- Tỉ số của hai đoạn thẳng là

gì ?

? AB = 300 cm ; CD = 400

cm

?

AB

CD

? AB = 3 m ; CD = 4 m

?

AB

CD

- Vậy tỉ số giữa hai đoạn

thẳng có phụ thuộc vào đơn

vị đo không ?

3 5

AB

CD  ;

4 7

EF

MN

- Các đoạn thẳng này đều có cùng đơn vị đo

3 4

AB

CD

3 4

AB

CD

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng

Định nghĩa : SGK

Tỉ số giữa hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là AB

CD

* Chú ý : Tỉ số giữa hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào đơn vị đo

Hoạt động 3 : Đoạn thẳng tỉ lệ

-Thực hiện

AB = 2 ; CD = 3 ; A’B’ = 4

C’D’ = 6

2 Đoạn thẳng tỉ lệ

Định nghĩa : SGK

AB

CD =

' ' ' '

A B

AB CD

A BC D

? 1

? 2

Trang 10

GT ABC ; B’C’ // BC

KL ; ;

So sánh AB

CD

' ' ' '

A B

C D

- Ta nói AB, CD tỉ lệ với

A’B’, C’D’

- Vậy AB và CD tỉ lệ với 2

đọan thẳng A’B’ và C’D’ khi

nào ?

AB

CD =

' ' ' '

A B

C D

- HS trả lời

Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’ và C’D’

Hoạt động 4 : Định lý Talet trong tam giác

- GV đưa bảng phụ hình vẽ 3

SGK ; biết BC // B’C’

So sánh các tỉ số :

AB và AC

AB AC ;

AB và AC

B B C C

B B C C và

AB AC ?

- GV chốt lại và đưa ra định

- HS quan sát hình vẽ và trả lời

- các tỉ số này từng cặp bằng nhau

- HS nhắc lại

3 Định lý Talet trong tam giác

Định lý : SGK

Hoạt động 5 : Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa tỉ số

của hai đoạn thẳng, đoạn

thẳng tỉ lệ, định lý Talet

- Làm

- Làm bài tập 1 Tr 58 SGK

- HS nhắc lại

- 2 HS lên bảng làm

- 2 HS lên bảng làm bài tập 1 Cả lớp làm vào phiếu học

Do a // BC nên AD AE

DB EC ( đl Talet )

Thay AD = 3; DB = 5 ; EC = 10 ;

AE = x ta có

3

5 10

x

5 = 2 3

8,5

CD CE

CB CA  y

8,5.4 5

y

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học thuộc lý thuyết

- Làm bài tập 2, 3, 4 , 5 Tr 59 – SGK

- Chuẩn bì bài “ Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”

? 4

? 4

? 4

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành ta chứng minh - giáo án toán 8
Hình b ình hành ta chứng minh (Trang 2)
Hình thang nếu có thể - giáo án toán 8
Hình thang nếu có thể (Trang 3)
Hình tương ứng - giáo án toán 8
Hình t ương ứng (Trang 5)
Bảng tổng hợp - giáo án toán 8
Bảng t ổng hợp (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w