Ôn ch ơng tứ giác

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 207 - 211)

D. Củng cố Làm các bài tập ở SBT

I) Ôn ch ơng tứ giác

- Nêu định nghĩa và tính chất đ- ờng trung bình của các hình

+ H×nh thang + Tam giác II. Ôn lại đa giác

- GV: Đa giác đều là đa giác nh thế nào?

- Công thức tính số đo mỗi góc của

đa giác đều n cạnh?

3) Công thức tính diện tích các h×nh

- HS quan sát hình vẽ các hình và nêu công thức tính S

Chữa bài 47/133 (SGK) A

M 1 6 N

2 G 5

3 4

B P C

- ABC: 3 đờng trung tuyến AP, CM, BN- CMR: 6 (1, 2, 3, 4, 5, 6) có diện tích bằng nhau.

I) Ôn ch ơng tứ giác

1. .Đ ờng trung bình của các hình + Tam giác

+ H×nh thang

2. Hình nào có trực đối xứng, có tâm

đối xứng.

II.

Ôn lại đa giác

Khái niệm đa giác lồi

- Là đa giác mà bất kỳ đờng thẳng nào chứa cạnh của đa giác cũng không chia đa giác đó thành 2 phần nằm trong hai nửa mặt phẳng khác nhau có bờ chung là đờng thẳng đó.

- Tổng số đo các góc của 1 đa giác n cạnh :

+ +…..+ = (n – 2) 1800

3) Công thức tính diện tích các h×nha) H×nh ch÷ nhËt: S = a.b

a, b là 2 kích thớc của HCN b) Hình vuông: S = a2

a là cạnh hình vuông.

c) Tam giác vuông:S = a.b

a, b là 2 cạnh góc vuông.

d) Hình bình hành:S = ah a là cạnh đáy

h là chiều cao tơng ứng

®) H×nh thoi; S = d1d2

d1,, d2 là 2 đờng chéo e) Hình tam giác:

S = ah a là cạnh đáy

h là chiều cao tơng ứng g) H×nh thang:

S = ( a +b)h

a , b Là độ dài 2 đáy, h là chiÒu cao

Bài 47/133 (SGK) Giải:

- GV híng dÉn HS:

- 2 tam giác có diện tích bằng nhau khi nào?

- GV chỉ ra 2 tam giác 1, 2 có diện tích bằng nhau.

- HS làm tơng tự với các hình còn lại?

2. Chữa bài 46/133 C

M N

A B - GV híng dÉn HS:

- So sánh diện tích tam giác ABM, BMN với diện tích tam giác ABC

- Tính chất đờng trung tuyến của G cắt nhau tại 2/3 mỗi đờng AB, AC, BC có các đờng cao tại 6 tam giác của

đỉnh G

S1 = S2 (Cùng đờng cao và 2 đáy bằng nhau) (1)

S3 = S4 (Cùng đờng cao và 2 đáy bằng nhau) (2)

S5 = S6 (Cùng đờng cao và 2 đáy bằng nhau) (3)

Mà S1 + S2 + S3 = S4 + S5 + S6 = ( ) Kết hợp (1),(2),(3) & (4) S(4) 1 + S6

(4’)

S1 + S2 + S6 = S3 + S4 + S5 = ( ) Kết hợp (1), (2), (3) & (5) S(5) 2 = S3

(5’)

Từ (4’) (5’) kết hợp với (1), (2), (3) Ta có:

S1 = S2 = S3 = S4 = S5 =S6 ®pcm Bài 46/133

Vẽ 2 trung tuyến AN & BM của ABC Ta cã: SABM = SBMC =

SBMN = SMNC = VËy SABM + SBMN = Tức là: SABNM = D. Củng cố:

- GV nêu một số lu ý khi làm bài - Tổng kết

E. H ớng dẫn về nhà:

- Ôn lại toàn bộ kỳ I

- Làm các bài tập ôn tập chơng I, II SBT

--- Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 8: Luyện tập

I

. Mục tiêu :

- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về tứ giac

+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình,

+ Thái độ: Phát tiển t duy sáng tạo

Năm học: 2012 - 2013 Trang 208

II- ph ơng tiện thực hiện

- GV: Bảng phụ, thớc, giáo án - HS: Bài tập, ôn luyện

III. cách thực tiến hành:

Thầy tổ chức+ Trò hoạt động IV- Tiến trình bài dạy

A- Ôn định tổ chức:

Líp 8 A: 8B:

B- Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài dạy) C- Bài mới:

Bài tập 1: Cho ∆ ABC , Vẽ ra ngoài tam giác các hình vuông ABDE, ACFHa) Chứng minh: EC = BH ; EC  BH b) Gọi M, N theo thứ tự là tâm của hình vuông ABDE, ACFH. Gọi I là trung điểm của BC . Tam giác MIN là tam giác gì ? vì sao ?

GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu

GT, KL a) Xét ∆ EAC và ∆ BHA có AE = AB ;

và AC = AH

=> ∆ EAC = ∆ BHA (c.g.c)

=> EC = BH =>

Gọi O là giao điểm của EC và BH K là giao điểm của EC và AB Xét ∆ AKE và ∆ OKB có

( c/m trên) (đối đỉnh)

=> vËy EC  BH

b) ME = MB ; IC = IB => MI là đờng trung bình của tam giác BEC

=> MI = EC. ; MI // EC

tơng tự : NI = BH. ; NI // BH Do EC = BH => MI = NI

Do EC  BH => MI  NI

Vậy tam giác MIN vuông cân tại I H

N F

C I

D B E

A

M K O

A B

C

D K

M N

1 1

2 E

Bài toán 2: Cho hình vuông ABCD.

Gọi E, F thứ tự là trung điểm của AB, BC

a) c/m rằng: CE  DF

b) Gọi M là giao điểm của CE và DF c/m rằng: AM = AD

GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT, KL

a) Xét ∆ CBE và ∆ DCF có CB = DC ; ; EB = CF

=> ∆ CBE = ∆ DCF (c.g.c)

=> mà

=> =>

VËy EC  DF

b) Gọi K là trung điểm của DC . N là giao điểm của AD và DF

Tứ giác AECK có AE // CK và

AE = CK nên AECK là hình bình hành

=> AK // CE

∆ DCM cã KD = KC ; KN // MC

=> KN là đờng trung bình => ND = NMmà CM  DE => KN  DM

=> AN là đờng trung trực của DM

=> AD = AM D. Củng cố:

- GV nêu một số lu ý khi làm bài - Tổng kết

E. H ớng dẫn về nhà:

- Ôn lại toàn bộ kỳ I

- Làm các bài tập ôn tập chơng I, II SBT

--- Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 9: ôn tập về phơng tr×nh

I. Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình. Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này.

+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân

- Kỹ năng: trình bày biến đổi.

- Thái độ: T duy lô gíc II.ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn chu đáo - HS: Bài toán tìm x III. cách thức tiến hành:

- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề.

IV. Tiến trình bài dạy

Năm học: 2012 - 2013 Trang 210

A) Tổ chức:

Líp 8A: 8B:

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 207 - 211)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(321 trang)
w