D. Củng cố Làm các bài tập ở SBT
I) Ôn ch ơng tứ giác
- Nêu định nghĩa và tính chất đ- ờng trung bình của các hình
+ H×nh thang + Tam giác II. Ôn lại đa giác
- GV: Đa giác đều là đa giác nh thế nào?
- Công thức tính số đo mỗi góc của
đa giác đều n cạnh?
3) Công thức tính diện tích các h×nh
- HS quan sát hình vẽ các hình và nêu công thức tính S
Chữa bài 47/133 (SGK) A
M 1 6 N
2 G 5
3 4
B P C
- ABC: 3 đờng trung tuyến AP, CM, BN- CMR: 6 (1, 2, 3, 4, 5, 6) có diện tích bằng nhau.
I) Ôn ch ơng tứ giác
1. .Đ ờng trung bình của các hình + Tam giác
+ H×nh thang
2. Hình nào có trực đối xứng, có tâm
đối xứng.
II.
Ôn lại đa giác
Khái niệm đa giác lồi
- Là đa giác mà bất kỳ đờng thẳng nào chứa cạnh của đa giác cũng không chia đa giác đó thành 2 phần nằm trong hai nửa mặt phẳng khác nhau có bờ chung là đờng thẳng đó.
- Tổng số đo các góc của 1 đa giác n cạnh :
+ +…..+ = (n – 2) 1800
3) Công thức tính diện tích các h×nha) H×nh ch÷ nhËt: S = a.b
a, b là 2 kích thớc của HCN b) Hình vuông: S = a2
a là cạnh hình vuông.
c) Tam giác vuông:S = a.b
a, b là 2 cạnh góc vuông.
d) Hình bình hành:S = ah a là cạnh đáy
h là chiều cao tơng ứng
®) H×nh thoi; S = d1d2
d1,, d2 là 2 đờng chéo e) Hình tam giác:
S = ah a là cạnh đáy
h là chiều cao tơng ứng g) H×nh thang:
S = ( a +b)h
a , b Là độ dài 2 đáy, h là chiÒu cao
Bài 47/133 (SGK) Giải:
- GV híng dÉn HS:
- 2 tam giác có diện tích bằng nhau khi nào?
- GV chỉ ra 2 tam giác 1, 2 có diện tích bằng nhau.
- HS làm tơng tự với các hình còn lại?
2. Chữa bài 46/133 C
M N
A B - GV híng dÉn HS:
- So sánh diện tích tam giác ABM, BMN với diện tích tam giác ABC
- Tính chất đờng trung tuyến của G cắt nhau tại 2/3 mỗi đờng AB, AC, BC có các đờng cao tại 6 tam giác của
đỉnh G
S1 = S2 (Cùng đờng cao và 2 đáy bằng nhau) (1)
S3 = S4 (Cùng đờng cao và 2 đáy bằng nhau) (2)
S5 = S6 (Cùng đờng cao và 2 đáy bằng nhau) (3)
Mà S1 + S2 + S3 = S4 + S5 + S6 = ( ) Kết hợp (1),(2),(3) & (4) S(4) 1 + S6
(4’)
S1 + S2 + S6 = S3 + S4 + S5 = ( ) Kết hợp (1), (2), (3) & (5) S(5) 2 = S3
(5’)
Từ (4’) (5’) kết hợp với (1), (2), (3) Ta có:
S1 = S2 = S3 = S4 = S5 =S6 ®pcm Bài 46/133
Vẽ 2 trung tuyến AN & BM của ABC Ta cã: SABM = SBMC =
SBMN = SMNC = VËy SABM + SBMN = Tức là: SABNM = D. Củng cố:
- GV nêu một số lu ý khi làm bài - Tổng kết
E. H ớng dẫn về nhà:
- Ôn lại toàn bộ kỳ I
- Làm các bài tập ôn tập chơng I, II SBT
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 8: Luyện tập
I
. Mục tiêu :
- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về tứ giac
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình,
+ Thái độ: Phát tiển t duy sáng tạo
Năm học: 2012 - 2013 Trang 208
II- ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bảng phụ, thớc, giáo án - HS: Bài tập, ôn luyện
III. cách thực tiến hành:
Thầy tổ chức+ Trò hoạt động IV- Tiến trình bài dạy
A- Ôn định tổ chức:
Líp 8 A: 8B:
B- Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong bài dạy) C- Bài mới:
Bài tập 1: Cho ∆ ABC , Vẽ ra ngoài tam giác các hình vuông ABDE, ACFHa) Chứng minh: EC = BH ; EC BH b) Gọi M, N theo thứ tự là tâm của hình vuông ABDE, ACFH. Gọi I là trung điểm của BC . Tam giác MIN là tam giác gì ? vì sao ?
GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu
GT, KL a) Xét ∆ EAC và ∆ BHA có AE = AB ;
và AC = AH
=> ∆ EAC = ∆ BHA (c.g.c)
=> EC = BH =>
Gọi O là giao điểm của EC và BH K là giao điểm của EC và AB Xét ∆ AKE và ∆ OKB có
( c/m trên) (đối đỉnh)
=> vËy EC BH
b) ME = MB ; IC = IB => MI là đờng trung bình của tam giác BEC
=> MI = EC. ; MI // EC
tơng tự : NI = BH. ; NI // BH Do EC = BH => MI = NI
Do EC BH => MI NI
Vậy tam giác MIN vuông cân tại I H
N F
C I
D B E
A
M K O
A B
C
D K
M N
1 1
2 E
Bài toán 2: Cho hình vuông ABCD.
Gọi E, F thứ tự là trung điểm của AB, BC
a) c/m rằng: CE DF
b) Gọi M là giao điểm của CE và DF c/m rằng: AM = AD
GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT, KL
a) Xét ∆ CBE và ∆ DCF có CB = DC ; ; EB = CF
=> ∆ CBE = ∆ DCF (c.g.c)
=> mà
=> =>
VËy EC DF
b) Gọi K là trung điểm của DC . N là giao điểm của AD và DF
Tứ giác AECK có AE // CK và
AE = CK nên AECK là hình bình hành
=> AK // CE
∆ DCM cã KD = KC ; KN // MC
=> KN là đờng trung bình => ND = NMmà CM DE => KN DM
=> AN là đờng trung trực của DM
=> AD = AM D. Củng cố:
- GV nêu một số lu ý khi làm bài - Tổng kết
E. H ớng dẫn về nhà:
- Ôn lại toàn bộ kỳ I
- Làm các bài tập ôn tập chơng I, II SBT
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 9: ôn tập về phơng tr×nh
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu khái niệm phơng trình và thuật ngữ " Vế trái, vế phải, nghiệm của phơng trình , tập hợp nghiệm của phơng trình. Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này.
+ Hiểu đợc khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Kỹ năng: trình bày biến đổi.
- Thái độ: T duy lô gíc II.ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bài soạn chu đáo - HS: Bài toán tìm x III. cách thức tiến hành:
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy
Năm học: 2012 - 2013 Trang 210
A) Tổ chức:
Líp 8A: 8B: