I- Mục tiêu:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng.
Về cách viết tỷ số đồng dạng. Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,
M AB , N AC AMD = ABC"
- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định nghĩa 2 để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại.
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học - Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III. cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ.
IV- Tiến trình bài dạy A- Tổ chức
Líp 8A: 8B:
B- KiÓm tra:
Phát biểu kiến thức của định lý Talet và tính chất đờng phân giác của tam giác?
C- Bài mới :
Năm học: 2012 - 2013 Trang 282
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
* Phát hiện kiến thức.
- GV: Em cã nhËn xÐt g× ?
- GV: Tam giác ABC và tam giác A'B'C' là 2 tam giác đồng dạng.
- HS phát biểu định nghĩa.
* Tû sè : = k
Gọi là tỷ số đồng dạng
- GV: Chốt lại Thành định lý
- HS nêu nhận xét chú ý.
- Gv đa ra đề bài
- HS phân tích tìm lời giải
I. LÝ thuyÕt
1. Tam giác đồng dạng:
a/ Định nghĩa
B' C'
A'
B C
A
4 5
6
2 2,5
3
b. TÝnh chÊt.
1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
2/ ABC A'B'C' th× A'B'C' ABC 3/ ABC A'B'C' và A'B'C' A''B''C'' th× ABC A''B''C''.
2. Định lý (SGK/71).
A
M N a
B C
GT ABC cã MN//BC
KL AMN ABC
* Chú ý: Định lý còn trong trờng hợp đt a cắt phần kéo dài 2 cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
II. Bài tập Bài 1:
GT A’B’C’ và ABC đồng dạng theo tổ soỏ k.
KL Tỉ số của chu vi 2 t/giác cũng baèng k?
Chứng minh
Vỡ A’B’C’ ABC theo tổ soỏ k neân AAB'B' BBC'C' AAC'C'= k.
= k (Theo t/ch dãy tổ soỏ baống nhau)
B C
A B' C'
A'
- Gv gọi HS lên bảng - Nhận xét bài bạn - Mở rộng thêm
- HS phân tích tìm lời giải - Gv gọi HS lên bảng
- Nhận xét bài bạn - Mở rộng thêm
Vậy Tỉ số của chu vi của A’B’C’
ABC cuõng baèng k.
Bài 2:
GT ABCD h/thang, AB // CD E tr/ủieồm DC
KL ADE; ABE; BCE đồng
dạng với nhau từng đôi một.
Chứng minh
Xét ADE và ABE:
AE cạnh chung
AEÂD = BAÂE (So le trong do AB // CD)
DE = AB (gt)
Nên ADE = ABE (c.g.c) Và tương tự cũng có: ABE = BCE (c.g.c)
Vì theá ADE EAB BEC.
D.
Củng cố:
Bài 3:
GT ABC có AB = 16,2cm; BC = 24,3cm AC = 32,7cm. A’B’C’ ABC KL Tính A’B’; B’C’; A’C’, bieát:
a/ A’B’ – AB = 10,8cm.
b/ AB – A’B’ = 5,4cm.
Chứng minh a/ Trường hợp A’B’ – AB = 10,8cm.
Vì A’B’C’ ABC AAB'B' BBC'C' AAC'C' =
Do đó A’B’= 27cm ; B’C’= = 40,5cm ; A’C’= = 54,5cm.
b/ Trường hợp AB – A’B’ = 5,4cm.
Vì A’B’C’ ABC AAB'B' BBC'C' AAC'C' = .
Vậy A’B’ = 10,8cm ; B’C’= =16,2cm; A’C’= = 21,8cm.
E. H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học - Làm các bài tập ở SBT
--- Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 46: Luyện tập
Năm học: 2012 - 2013
D E C
B A
Trang 284
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng.
Về cách viết tỷ số đồng dạng.
- Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo định lý: " Nếu MN//BC; M AB & N AC AMN ABC'' để giải quyết đợc bài tập cụ thể( Nhận biết cặp tam giác
đồng dạng).
- Vận dụng đợc định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc t-
ơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại.
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Học lý thuyết và làm bài tập ở nhà III. cách thức tiến hành:
- Luyện giải bài tập.
IV- Tiến trình bài dạy A. Tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B. KiÓm tra:
- Hãy phát biểu định lý về điều kiện để có hai tam giác đồng dạng?
C. Bài mới
- HS phân tích tìm lời giải - Gv gọi HS lên bảng
- Nhận xét bài bạn
Câu 1: Thế nào là hai tam giác đồng dạng?
TL: A’B’C’ ~ ABC <=>
(k: tỉ số đồng dạng) Câu 2: Nêu các tính chất của hai tam giác đồng dạng?
TL:
+ = k(h’, h: tương ứng là đường cao của A’B’C’ và ABC)
+ (p’, p: tương ứng là nửa chu vi của A’B’C’ và ABC)
+ (S’, S: diện tích của A’B’C’ và ABC ) Cõu 3: Cho hình vẽ.
Kết luận nào sau đây là sai:
A, ΔPQR ∽ ΔHPR B, ΔMNR ∽
ΔPHR C, ΔRQP ∽ ΔRNM D, ΔQPR ∽ ΔPRH
Câu 4: Trong hình vẽ bên có MQ = NP, P
N Q H M M NR
Q
- HS phân tích tìm lời giải - Gv gọi HS lên bảng
- Nhận xét bài bạn
MN // PQ. Có bao nhiêu cặp tam giác
đồng dạng:
A, 1 cặp B, 2 cặp C, 3 cặp D, 4 cặp D.
Củng cố:
Làm các bài tập ở SBT E. H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Làm các bài tập ở SBT
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học
--- Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 47: Ôn Tập Trờng hợp đồng dạng thứ nhất I- Mục tiêu:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định lý về trờng hợp thứ nhất để hai tam giác đồng dạng. Về cách viết tỷ số đồng dạng. Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh hai tam giác đồng dạng.
Dựng AMN ~ ABC chứng minh AMN = A'B'C' ABC ~ A'B'C'
- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định lý 2 để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại.
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III. cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.
IV- Tiến trình bài dạy A. Tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B. KiÓm tra:
- Hãy phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng?
C- Bài mới:
Năm học: 2012 - 2013 Trang 286
1) Định lý:
- GV: em hãy phát biểu lời định lý?
ABC & A'B'C'
GT (1)
KL A'B'C' ~ ABC A
M N
B C A'
B' C'
* Nhắc lại cách chứng minh định lý
Nêu các bớc mấu chốt chứng minh
* Vận dụng định lý - GV: cho HS làm bài tập
- HS phân tích tìm lời giảI cho 2 bài sau
- Gv gọi HS lên bảng - Nhận xét bài bạn
1) Định lý:
Nếu 3 cạnh của tam gioác này tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác đó đồng dạng
2) Bài tập A
4 6
B C 8 D
3 2 E 4 F 6
H K 5 4 I
* Ta cã: