Bài 1: Giải các pt sau:
c) d)
e)
f) g)
Bài 2: Cho pt: (mx+1)(x-1) – m(x-2)2 =5 a) Giải pt với m=1
b) Tìm m để pt có nghiệm là - 3
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 18 Luyện tập 2
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình đa về dạng ax + b = 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải các phơng trình
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn số - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II. ph ơng tiện thực hiện - GV: Bài soạn.bảng phụ - HS: bảng nhóm
III. cách thức tiến hành:
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề.
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B- KiÓm tra:
Nêu các bớc giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 - Bớc 1: Quy đồng, khử mẫu (nếu có)
- Bớc 2: Biến đổi PT (phá ngoặc, chuyển vế, rút gọn) đa PT về dạng mx = n
- Bớc 3: Kết luận nghiệm PT C- Ba× míi:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng GV đa ra bài tập yêu cầu HS lên
bảng làm bài.
HS lên bảng làm bài,
HS dới lớp làm bài vào vở.
- Nêu cách làm bài 2, 3
- HS lên bảng làm bài,
- HS dới lớp làm bài vào vở.
- GV cho nhËn xÐt chÐo - Chốt lại bài giải
? Để biết x là nghiệm của phơng trình hay không ta làm thế nào?
*HS: giá trị của m thoả mãn phơng
Giải PT sau
Bài 1: Trong các pt sau pt nào là pt bËc nhÊt mét Èn
Bài 2: Giải các pt sau:
Bài 3: Giải các pt sau:
c) d) e)
g)
Bài 4: Cho pt: (mx+1)(x-1) - m(x- 2)2 =5
a) Giải pt với m=1
b) Tìm m để pt có nghiệm là - 3
Năm học: 2012 - 2013 Trang 228
tr×nh.
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài.
D- Củng cố - Nêu các bớc giải phơng trình đa đợc vế pt bậc nhất một ẩn Bài 1: Giải các phơng trình sau:
a/ 4x - 1 = 3x – 2 b/ 3x + 7 = 8x – 12 c/ 7y + 6 - 3y = 10 + 5x - 4
Bài 2: Tìm m để phơng trình sau nhận x = 4 làm nghiệm: 4x + 3m
= -x + 1
Bài 3: Giải phơng trình sau với a là hằng số: a(ax + 1) = x(a + 2) + 2 E- H ớng dẫn về nhà-
- Làm các bài tập ở SBT - Ôn lại bài PT tích
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 19: phơng trình tích
I. Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng xét một số có là nghiệm của phơng trình hay không.
- Rèn kĩ năng nhận dạng và giải phơng trình tích.
- Rèn kĩ năng đa các phơng trình dạng khác về phơng trình tích.
II. ph ơng tiện thực hiện - GV: hệ thống bài tập.
- HS: kiến thức về phơng trình bậc nhất, phơng trình đa về dạng ph-
ơng trình tích.
III. cách thức tiến hành:
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề.
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B- KiÓm tra:
Nêu các bớc giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 - Bớc 1: Quy đồng, khử mẫu (nếu có)
- Bớc 2: Biến đổi PT (phá ngoặc, chuyển vế, rút gọn) đa PT về dạng mx = n
- Bớc 3: Kết luận nghiệm PT C- Bài mới:
Hoạt động của GV, HS Nội dung
GV cho HS làm bài tập.
Dạng 1: Giải phơng trình.
Bài 1: Giải các phơng trình sau:
a/ x2 - 2x + 1 = 0
I) Kiến thức cơ bản:
* Phơng trình tích là phơng trình có dạng
A(x).B(x) = 0 trong đó A(x), B(x) là
b/1+3x+3x2+x3 = 0 c/ x + x4 = 0
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài.
? Để giải phơng trình tích ta làm thế nào?
*HS: Phân tích đa thức thành nhân tử.
? Khi đó ta có những trờng hợp nào xảy ra?
*HS: Từng nhân tử bằng 0.
Yêu cầu HS lên bảng làm bài.
Bài 2: Chứng minh các phơng trình sau vô nghiệm.
a/ x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0 b/ x4 - 2x3 + 4x2 - 3x + 2 = 0
? Để chứng minh phơng trình vô
nghiệm ta làm thế nào?
*HS: biến đổi phơng trình rồi dẫn
đến sự vô lí.
GV gợi ý HS làm phần a.
? Ta có thể trực tiếp chứng minh các phơng trình vô nghiệm hay không?
*HS: Ta phải phân tích đa thức vế trái thành nhân tử.
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài.
*HS lên bảng, HS dới lớp làm bài vào vở.
Bài 3: Giải phơng trình:
các đa thức của biến x
* Muốn giải phơng trình A(x).B(x) = 0 ta giải 2 phơng trình A(x) = 0 và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm thu
đợcII) Bài tập
Dạng 1: Giải phơng trình.
Bài 1: Giải các phơng trình sau:
a/ x2 – 2x + 1= 0
(x - 1)2 = 0 x - 1 = 0 x = 1 b/1+3x+3x2+x3 = 0
(1 + x)3 = 0 1 + x = 0 x = -1 c/ x + x4 = 0
x(1 + x3) = 0 x(1 + x)(1 - x + x2)
= 0 x = 0 hoặc x + 1 = 0 x = 0 hoặc x = -1.
x + 4 = 0 hoặc x - 3 = 0 x = -4 hoặc x = 3
2x - 5 = 0 hoặc 3x + 2 = 0 x = 5/2 hoặc x = -2/3
Bài 2: Chứng minh các phơng trình sau vô nghiệm.
a/ x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0 (x2 + 1)2 - x(x2 + 1) = 0 (x2 + 1)(x2 - x + 1)
Ta có x2 + 1 > 0 và x2 - x + 1 Vậy Phơng trình vô nghiệm.
b/ x4 - 2x3 + 4x2 - 3x + 2 = 0 (x2 - x + 1)(x2 - x + 2) = 0
Ta có: x2 - x + 1 > 0 và x2 - x + 2 > 0 Do đó phơng trình vô nghiệm.
Bài 3: Giải phơng trình:
Năm học: 2012 - 2013 Trang 230
? Để giải phơng trình ta làm thế nào?
*HS: biến đổi bằng thên bớt hai vế của phơng trình .
? Nhận xét gì về các vế của hai ph-
ơng trình?
*HS: Tổng bằng 105
GV gợi ý thêm bớt cùng một số.
Yêu cầu HS lên bảng làm bài.
D. Củng cố:
GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm nghiệm của phơng trình tích.
Giải các phơng trình:
a. (3x - 1)2 - (x+3)2 = 0 b. x3 = x/49 c. x2-7x+12 = 0 d. 4x2-3x-1 = 0
e. x3-2x – 4 = 0 f. x3+8x2+17x +10 = 0 g. x3+3x2 +6x + 4 = 0 h. x3-11x2+30x = 0 E. H ớng dẫn HS về nhà :
- Ôn lại bài PT tích
- Xem lại tất cả các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập ở SBT.
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 20: Luyện tập I. Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x)
= 0 + Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích + Khắc sâu pp giải pt tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II. ph ơng tiện thực hiện - GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài III. cách thức tiến hành:
- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề.
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức
Líp 8A: 8B:
B- Kiểm tra: (Kết hợp trong bài học) C- Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
GV cho hs ôn lại kiến thức
Bài 1: GPT
a) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) - HS lên bảng dới lớp cùng làm b) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4
- HS lên bảng dới lớp cùng làm
c) (3x – 2) = 0
- HS lên bảng dới lớp cùng làm