đợc II. H ớng dẫn giải bài tập
3) Định lý Ta lét trong tam giác
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
* Định nghĩa:Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn
đơn vị đo.
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
* Định nghĩa:
3) Định lý Ta lét trong tam giác
* Định lý Ta Lét:
GT ABC; B'C' // BC ( B' AB ; C'
- Nhận xét các đờng thẳng // cắt 2
đoạn thẳng AB & AC và rút ra khi so sánh các tỷ số trên?
+ Các đoạn thẳng chắn trên AB là các đoạn thẳng ntn?
+ Các đoạn thẳng chắn trên AC là các đoạn thẳng ntn?
- HS phát biểu định lý Bài 1:
Bài 2:
AC)
KL ; ;
bài tập:
Bài 1: Cho ABC có AB= 15 cm, AC = 12 cm; BC = 20 cm. Trên AB lấy M sao cho AM = 5 cm, Kẻ MN //
BC ( N AC) ,Kẻ NP // AB ( P BC ) TÝnh AN, PB, MN?
Bài 2: Cho hình thang ABCD ( AB // CD); P AC qua P kẻ đờng thẳng song song với AB cắt AD,BC lần lợt tại M; N. Biết AM = 10; BN = 11;PC = 35
Tính AP và NC?
D- Củng cố:
Bài 3: Cho hình thang ABCD (AB // CD); hai đờng chéo cắt nhau tại O. Qua O kẻ đờng thẳng song song với AB cắt AD; BC lần lợt tại M, N.
Chứng minh OM = ON
Bài 4: Trên các cạnh của AC, AB của ABC lần lợt lấy N, M sao cho ,
gọi I là trung điểm của BC K là giao điểm AI và MN. Chứng minh: KM = E-H KN.
ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập ở SBT - Ôn lại kiến thức cho tốt
--- Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 30: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo. Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ
đơn giản đến hơi khó Năm học: 2012 - 2013
A
C P B
N M
A B
D C
M P N
Trang 250
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi tỷ lệ thức .
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thùc tiÔn
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
- Ôn lại địmh lý Ta lét.+ Bài tâp về nhà III. cách thức tiến hành:
- Luyện giải bài tập IV- Tiến trình bài dạy A - Tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B - KiÓm tra
Phát biểu định lí ta lét C - Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng Bài 1
- HS làm việc theo nhóm - HS các nhóm trao đổi - Đại diện các nhóm trả lời
- So sánh kết quả tính toán của các nhãm
- áp dụng TaLet vào dựng đoạn thẳng
Bài 2
A
2,5 3
D E 1,5 1,8 B 6,4 C Giải
; DE//BC Bài 2
H C B
H' C' B'
A d
a)- Cho d // BC ; AH là đờng cao Ta cã: = (1)
Mà = (2) Từ (1) và (2) = b) NÕu AH' = AH th×
S AB'C' = S ABC=
7,5 c D- Củng cố
Bài 1: Viết tỉ số của cỏc cặp đoạn thẳng sau:
a/ AB = 125 cm; CD = 625 cm. b/ EF = 45 cm; E’F’ = 13,5 dm.
Tỉ số là = = . = = .
c/ MN = 555 cm; M’N’ = 999cm. d/ PQ = 10101 cm; P’Q’= 303,03m = = . = = .
Bài 2: Bieỏt AB = 5.CD; A’B’ = 7.CD.
a/ Tính = ?
b/ Cho MN = 505 cm và M’N’= 707 cm. Hỏi AB, A’B’ có tỉ lệ với MN, M’N’ hay khoâng?
a.Ta có = = = .(1)
b. = = .(2) Từ (1) và (2) ta suy ra: = . Tức là AB, A’B’ có tỉ lệ với MN, M’N’.
Bài 3: Tỡm x của cỏc đoạn thẳng trong cỏc hỡnh vẽ sau:
a/ AN = x H.2
b/ PQ = x.
a/ Vì MN // BC = (Taleùt) = x = = 15,3 cm.
b/ Tính PQ = x.
Vì EF // QR = (Taleùt) = x = = 28 cm.
E- H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập ở SBT
--- Năm học: 2012 - 2013
MN // BC
H.1 9
10
17 x
M N
B C
A
x
15 16 20
EF // QR
E F
Q R P
Trang 252
Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 31: Ôn tập Định lý đảo và hệ quả
của định lý Ta let I- Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet. Vận dụng định lý để xác định các cắp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let. Nắm đợc các trờng hợp có thể sảy ra khi vẽ đờng thẳng song song cạnh.
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đờng thẳng song song. Vận dụng linh hoạt trong các trờng hợp khác.
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
- T duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phơng pháp mới để chứng minh hai đờng thẳng song song.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
- Ôn lại địmh lý Ta lét.
III. cách thức tiến hành:
- Dạy học dặt và giải quyết vấn đề.
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ IV- Tiến trình bài dạy
A- Tổ chức :
Líp 8A: 8B:
B- KiÓm tra:
+ Phát biểu định lý Ta lét C- Bài mới