Bài tập trong sách giáo khoa: Vì vậy, khi đọc kết quả cuối cùng chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng là ra số tuối của bạn.Chẳng hạn bạn đọc là 140 thì tuổi của bạn là 14.. Bài tập trong
Trang 1Tuần 1: § 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I Bài tập trong sách giáo khoa:
Vì vậy, khi đọc kết quả cuối cùng chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng là ra số tuối của bạn.Chẳng hạn bạn đọc là 140 thì tuổi của bạn là 14
Bài 5 ( SGK - 6).
b/ xn-1(x + y) -y(xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y - xn-1.y - y.yn-1
= xn-1+1 + xn-1.y - xn-1.y - y1+n+1
= xn - yn
Bài 6 ( SGK - 6 ) Đánh dấu “x” vào ô 2a.
II Bài tập trong Sách Bài tập:
Bµi 2 ( SBT - 3) Rót gän biÓu thøc sau:
a) x(2x2 - 3) - x2 (5x + 1) + x2 = - 3x2 - 3x
Trang 2- 13x = 26 x = - 2
§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I Bài tập trong sách giáo khoa:
2x3 - x2 + 3
2x - 5x2 + 10x - 15 = 1
Trang 3a, x = 0 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: - 15; b, x = 15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: - 30
c, x = -15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: 0; d, x = 0,15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: - 15,15
= 9pq + 6q + 3p + 2 VËy a.b chia cho 3 d 2
II Bài tập trong sách bài tập:
Trang 4I Bài tập trong sách giáo khoa:
Bài 16 ( SGK - 11) Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
Trang 59 8
1 ) 3 2
Bµi 28 (SGK - 12) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
a) x3 + 12x2 + 48x + 64 = (x + 4)3 t¹i x = 6 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ: (10 + 4)3 = 203 = 1 000b) x3 - 6x2 + 12x - 8 = (x - 2)3, t¹i x = 22 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ: (22 - 2)3 = 203 = 8 000
Bµi 34 (SGK - 17) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a, (a + b)2 - (a - b)2 = [(a + b) - (a - b)][(a + b) + (a - b)] = 2b.2a = 4ab
Trang 6Thay x = 99 vào biểu thức ta đợc: (99 + 1)3 = 1003 = 1000000
Bài 38 (SGK - 17) Chứng minh các đẳng thức sau:
a) (a - b)3 = - (a - b)3
Ta có: VT = (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 = - (b3 - 3b2a + 3ba2 - a3) = - (a - b)3Vậy ĐT đợc chứng minh
II Bài tập trong sỏch bài tập:
Biến đổi vế phải ta có : (a + b)[(a - b)2 + ab]
= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)
= (a + b)(a2 - ab + b2)
= a3 + b3 VP = VT
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2
Biến đổi vế trái ta có : (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac)2 +(ad)2 + (bc)2 + (bd)2
Biến đổi vế phải ta có VP : (ac + bd)2 + (ad - bc)2
= (ac)2 + 2abcd + (bd)2 +(ad)2 - 2abcd + (bc)2
Trang 72 t¹i x =
32
Bµi 20 (SBT - 5) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña c¸c ®a thøc:
ần 5+6+7 § 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I.Bài tập trong sách giáo khoa
Bµi 39 (SGK - 19) Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö:
a) 3x - 6y = 3(x - 2y)
5
2 ( 5
5
y x x
y x x
Trang 8§ 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I.Bài tập trong sách giáo khoa
Bµi 43 (SGK - 20) Ph©n tÝch c¸c da thøuc sau thµnh nh©n tö:
a) x2 + 6x + 9 = (x + 3)2; b) 10x - 25 - x2 = -(x - 5)2 hoÆc = -(5 - x)2
4
1 4
)(
2
1 2 (
8 5
1 ( 64 25
y x y x y
1 )(
3
1 (
I.Bài tập trong sách giáo khoa
Bµi 47 (SGK - 22) Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:
§ 9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I.Bài tập trong sách giáo khoa
Bµi 51 (SGK - 24) Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:
a) x3 - 2x2 + x = x(x2 - 2x + 1) = x(x - 1)2;
b) 2x2 + 4x + 2 - 2y2 = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2( x+ y + 1)(x - y + 1)
c) 2xy - x2 - y2 +16 = -(-2xy + x2 + y2 - 16) = -[(x - y)2 - 42] = -(x - y + 4)(x - y - 4)
Trang 9Bµi 54 (SGK - 25) Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư:
a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9] =x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]
b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2=(x-y)(2- x+y)
2 hoỈc
x=-12 b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0 [(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0 (3x+2)(x-4) = 0
(3x+2) = 0 x=-2
3 (x- 4) = 0 x = 4
Ta cã: n3 - n = n(n2 - 1) = n(n + 1)(n -1) là 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 , mà (2;
3) = 1 nên chia hết cho 2.3 = 6
Trang 10Tuần 8 Đ 10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I.Bài tập trong sỏch giỏo khoa
3 ( : ) 4
3 ( ; c) ( -12)3 : 83 = -
8 27
-Đ 11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 63 (SGK - 27) Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không:
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2; B = 6y2
- Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơn thức B ta chỉ quan tâm
đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ số của 2 đơn thức
Tuần 9: Đ 12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Bài 67 (SGK - 31) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia:
a) ( x3 - x2- 7x + 3 ) : (x - 3)
x3 - x2- 7x + 3 x - 3
x3- 3x2
Trang 113 3
5 5
3
5 6
3 3 3
3 3
1 5
6 3
2 3
2 3
2 4
2 2 3
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
a) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y) = [(2x)2 - (3y)2] : (2x-3y)
= (2x - 3y)(2x + 3y) : (2x-3y) = 2x + 3yb) (27x3 - 1) : (3x - 1) = [(3x)3 - 1] : (3x - 1) = (3x - 1)(9x2 + 3x + 1) : (3x - 1)
c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = [(2x)3 + 1] : (4x2 - 2x + 1)
=(2x + 1)( 4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1) = 2x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = [x(x - 3) + y (x - 3)] : (x + y)
Trang 12= 3x2y - x y2 + x2 - 10y3 - 2xy
Bµi 77 (SGK - 33) Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a , M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4
= 4x2+ 4x+1 + 9x2- 6x+1+12x2- 4x + 6x -2 = 25x2
Bài 79 ( SGK - 33): Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư:
a) x2 - 4 + (x - 2)2 = x2 - 2x2 + (x - 2)2 = (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xb) x3 - 2x2 + x - xy2 = x(x - 2x + 1 - y2) = x[(x - 1)2 - y2] = x(x - y - 1 )(x + y - 1)c) x3 - 4x2 - 12x + 27 = x3 + 33 - (4x2 + 12x) = (x + 3)(x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3)
Trang 133 1 1
Vaọy: 2n2 - n + 2 chia heỏt cho 2n + 1 Khi n { 0 ; -1 ; -2 ; 1
I Bài tập trong sỏch giỏo khoa:
Bài 1(SGK - 36): Dùng định nghĩa hai phân thức để chúng tỏ rằng:
Trang 14Phải sửa là : ( 9)3 (9 )2
( Sửa vế trái )
1
(
) 1 )(
1
(
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 (
) 1 ( )
1
(
) 1 )(
1 (
1 1
3 4
2 2 3 3 4 4 5
x
x
x x
x x x
x
x
x x
x x
x x
x
x
x
x x
x x x x x x x x
x
x
x
§ 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC Bài 7.(SGK - 39): Rút gọn phân thức:
Trang 15
Câu a, d là đáp số đúng
Câu b, c là sai( Cha phân tích tử & mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung mà đã rút gọn)
1 )(
1
(
) 1 )(
1
(
) 1 )(
1 (
1 ) 1 ( ) 1 ( )
4 6
2 4
6
2
2 3 4 5
x
x x
x
x
x x
x x x x
2
(
) 4 4
x
x
x x
Đ 4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
Bài 14 (SGK - 43): Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức:
x x
x x
x x
x x
x x
3
) 1 ( 7 ) 1 ( 3
) 1 ( 7
) 1 ( 3
) 1 2 ( 7
3 3
7 14 7
2
2 2 2
x y xy x x a
Trang 16Bài 15 (SGK - 43): Quy đồng mẫu thức các phân thức:
x x
x x
2
)4(3
6
x x x
x x
x x
Bài 16 (SGK - 43):
5 3 4 1
5 3
4
2
2 3
x x x
x
x
) 1 )(
1 (
) 1 )(
2 1 ( 1
2
1
2 2
x x x
x
x
-2 = ( 1)( 1)
) 1 (
2
2 3
2x + 4 = 2 ( x +2 );
x
y xy = y x y(x )
=
2 3
) 2 ( 60 )
2 ( 6 ).
2 (
) 2 ( 6 10 2
x
x x
) 2 ( 3 ).
2 ( 2
) 2 ( 3 5 )
2 ( 2
5 4
) 2 )(
2 ( 6
) 2 ( 15
x x
x
) 2 )(
2 ( 6
) 2 ( 2 )
2 ( 3
1 3
x
Trang 18x = 3600 - (1100 +1200 + 800)
x = 500Hình 5b : x= 3600 - (900 + 900 + 900) = 900
a) Hình 7a : Góc trong còn lại Dˆ 3600 - (750 + 1200 + 900) = 75
Góc ngoài của tứ giác ABCD :
Â1 = 1800 - 750 = 1050
Bˆ 1 = 1800 - 900 = 900
Cˆ 1 = 1800 - 1200 = 600
Dˆ 1 = 1800 - 750 = 1050b) Hình 7b :
Ta có : Â1 = 1800 - Â
a)Do CB = CD C nằm trên đường trung trực đoạn BD
AB = AD A nằm trên đường trung trực đoạn BD
Vậy CA là trung trực của BD
Đây là bài tập vẽ tứ giác dựa theo cách vẽ tam giác đã được học ở lớp 7
Ở hình 9 lần lượt vẽ hai tam giác với số đo như đã cho
B
C
D
Trang 19Ở hình 10 (vẽ đường chéo chia tứ giác thành hai tam giác) lần lượt vẽ tam giác thứ nhấtvới số đo góc 700, cạnh 2cm, 4cm, sau đó vẽ tam giác thứ hai với độ dài cạnh 1,5cm và3cm.
§ 2 h×nh thang
Bài 7 ( SGK - 71):
Hình a: Hình thang ABCD (AB // CD) có Â + Dˆ = 1800
x+ 800 = 1800 x = 1800 - 800 = 1000Hình b: Â = Dˆ (đồng vị) mà Dˆ = 700 Vậy x=700
Bˆ = Cˆ (so le trong) mà Bˆ = 500 Vậy y=500Hình c: x=Cˆ = 900
 +Dˆ = 1800 mà Â=650 Dˆ = 1800 -  = 1800 - 650 = 1150
Tam giác ABC có AB = AC (gt)
Nên ABC là tam giác can Â1 = Cˆ1
Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)
Do đó : Cˆ1 = Â2
Mà Cˆ1 so le trong Â2
Vậy ABCD là hình thang
Hai tam giác vuông AED và BFC có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
D ˆ Cˆ (2 góc kề đáy hình thang cân ABCD)
Vậy AED BFC (cạnh huyền - góc nhọn)
BC //
AD
1
1 2
Trang 20 DE = CF
Bài 13 ( SGK - 74):
Hai tam giác ACD và BDC có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)
DC là cạnh chung
Tứ giác ABCD là hình thang cân (dựa vào dấu hiệu nhận biết)
Tứ giác EFGH là hình thang
Bài 15 ( SGK - 74):
a) Tam giác ABC cân tại A nên :
2
Aˆ180
Dˆ
0 1
; Do đó B ˆ Dˆ1Mà Bˆ đồng vịDˆ1; Nên DE // BC
Vậy tứ giác BDEC là hình thang
Hình thang BDEC có B ˆ Cˆ nên là hình thang cân
b) Biết Â= 500 suy ra:
Cˆ1 (CE là phân giác Cˆ )
Mà B ˆ Cˆ ( ABCcân)
Hai tam giác ABD và ACE có :
 là góc chung
AB = AC ( ABCcân)
B ˆ 1 Cˆ1
Vậy ABD ACE(g-c-g) AD = AE
Chứng minh BEDC là hình thang cân như câu a bài 15
DE // BC D ˆ 1 Bˆ 2 (so le trong)
Mà B ˆ 1 Bˆ2 (cmt)
Vậy BE = DE
Bài 17 ( SGK - 74):
Gọi E là giao điểm của AC và BD
Tam giác ECD có : D ˆ 1 Cˆ1 (do ACD = BDC)
Nên ECDlà tam giác cân ED = EC (1)
cân
Trang 21maứ Dˆ1 Eˆ (BDEcaõn taùi B)
Tam giaực ACD vaứ BCD coự :
Hỡnh thang ABCD coự hai goực keà moọt ủaựy baống nhau neõn laứ hỡnh thang caõn
Đ 4 đờng trung bình của tam giác
Do C laứ trung ủieồm OA, D laứ trung ủieồm OB
CD laứ ủửụứng trung bỡnh OAB
cm 6 cm 3 2 CD 2 AB AB 2
Khoaỷng caựch tửứ trung ủieồm C cuỷa AB
ủeỏn ủửụứng thaỳng xy baống : 16 cm
2
20 12
BE = BD do ủoự BDEcaõn
Trang 22Bài 25 ( SGK - 80)
Tam giác ABD có :
E, F lần lượt là trung điểm của AD và BD
nên EF là đường trung bình
EF // AB
Mà AB // CD
EF // CD (1)
Tam giác CBD có :
K, F lần lượt là trung điểm của BC và BD
nên KF là đường trung bình
16 8 2
EF AB
Vậy x =12
Hình thang CDHG có EF là đường trung bình nên :
20 12 16 2 CD EF 2 GH
EF 2 GH CD 2
GH CD
a/ Tam giác ADC có :
E, K lần lượt là trung điểm của AD và AC
nên EK là đường trung bình
2
CD
EK (1)
Tam giác ADC có :
K, F lần lượt là trung điểm của AC và BC
nên KF là đường trung bình
BF = FC (gt)
FK // AB (do EF // AB)Tam giác ABD có :
Trang 23b/ Do EF laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang neõn : 8
2
10 6 2
CD AB
Do EI laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa ABDneõn : 3
2
6 2
a/ Do Ox laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB OA OB
Do Oy laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AC OA OC
OB
OC
b/ Tam giaực AOB caõn taùi O Oˆ1 Oˆ2 21AOB
Tam giaực AOC caõn taùi O Oˆ3 Oˆ4 21AOC
AOB + AOC = 2(O ˆ 1 Oˆ3) = 2 xOy = 2 500 = 1000Vaọy BOC = 1000
Vỡ Ed neõn AE = EC Do ủoự : AE + EB = CE + EB (2)
Tam giaực CBE coự : CB < CE + EB (3)
Tửứ (1), (2) vaứ (3) AD + DB < AE + EB
b) Con ủửụứng ngaộn nhaỏt maứ baùn Tuự phaỷi ủi laứ con ủửụứng ADB
Bài 41 ( SGK - 88):
Caực caõu ủuựng laứ a, b, c
Caõu d sai : Moọt ủoaùn thaỳng coự hai truùc ủoỏi xửựng (laứ chớnh noự vaứ ủửụứng trung trửùc cuỷa noự)
Bài 42 ( SGK - 89):
HS dùng kéo, gấp giấy và cắt chữ D theo chỉ dẫn của GV
Các chữ cái có trục đối xứng:
ED = AD2 ( E laứ trung ủieồm AD)
BF = BC2 ( F laứ trung ủieồm BC) Maứ AD = BC (ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh) Vaọy DF = BF (2)
Tửứ (1),(2) => EBFD laứ hbh => BE = DF
Trang 24; 2
a) Δ AHD = Δ CKB (cạnh huyền - góc nhọn) => AH = CK và AH // CK
=> Tứ giác AHCK là HBH
b) O là trung điểm của HK và AC là đường chéo của hình bình hành AHCK
=> O là trung điểm AC => O, A, C thẳng hàng
(hai góc đồng vị bằng nhau)
=> DEBF là hình bình hành (do DE // BF ;
EB // DF)
AB // BC (ABCD là hình bh, E AD) AE= BC (AE = AD,AD= BC) =>AEBC là hình bình hành
=>AC // EB, BF = AC (1) Tương tự: ABFC là hinh bh =>AC = BF, AC // BF (2) Từ (1),(2) =>E,B,F thẳng hàng và BE = BF
=>E đối xứng F qua B.
Trang 25b) Hình b, d không có tâm đối xứng.
Bài 55 ( SGK - 96):
Ta cĩ ABCD là hình bình hành
=> AB//CD và OA= OC
=> MAO NCOˆ ˆ (so le trong)
Xét NOC và MOA ta cĩ : OA = OC (cmt :Oˆ1Oˆ2 (đối đỉnh)
MAO NCO
Vậy:NOC=MOA(g-c-g)
Suy ra : OM=ON
Nên O là trung điểm của MN
Do đĩ M đối xứng với điểm N qua O
x
15
13 10
Trang 26Ta cú : E là trung điểm AB (gt); F là trung điểm BC (gt)
Nờn : EF là đường trung bỡnh của ABC EF // AC và EF = 1
2 ACTương tự : HG là đường trung bỡnh củaADC HG // AC và HG = 1
2AC Do đú : HG // EF và
HG = EF
Nờn : EFGH là hỡnh bỡnh hành (cú 2 cạnh đối ssong và bg nhau)
Ta lại cú : EF // AC (cmt) ; ACBD (gt) => EFBD
Mà EH // BD (EH là đường trung bỡnh của ABD) => EFEH => HEF ˆ 900
Vậy : Hỡnh bỡnh hành EFGH là hỡnh chữ nhật (cú 1 gúc vuụng)
Đ 10 đờng thẳng song song
Với một đờng thẳng cho trớc
=> C nằm trờn đthẳng // Ox, cỏch Ox 1 khoảng 1cm
Ta cú AOB vuụng tại O cú OC là trung tuyến
D E
C
B A
BT 70/ 103
D C B
E D
B A
O
Trang 27Tứ giác ADME là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)
Mà O là trung điểm của đường chéo DE
Nên O cũng là trung điểm của đường chéo AM
Do đó A, O, M thẳng hàng
b) - OP // BM (OP là đường trung bình tam giác ABM)
- OQ// MC (OQ là đường trung bình tam giác ACM)
- O thuộc đường trung bình PQ
- Khi M di chuyển thì O di chuyển trên đường trung bình PQ
c) Ke AH BC Vậy M trùng H thì AH ngắn nhất
§ 11 HÌNH THOI
Bài 73 ( SGK - 105): Tìm các hình thoi trên hình 102:
a) ABCD là hình thoi vì có các cạnh bằng nhau
b) EFGH là hình thoi vì hình bình hành có đường chéo là đường phân giác của một góc
c) IKMN là hình thoi vì hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
d) PQRS không phải là hình thoi vì không phải là hình bình hành
e) ABCD là hình thoi vì AC=AD=AB=CB=BD= r
b) a)
S
R
Q P
I
N M
K
d) c)
K H
I
G
Trang 28=> GK = //1
2 AC Tương tự : HI là đường trung bình của ADC => HI = // 1
2AC Vậy : GHIK là hình bình hành
Ta lại có HE//BD (HE là đường trung bình của ABD) BDAC (đường chéo hình thoi)
EF//AC(cmt) Nên : EFHE => HEF = 900
- Vậy hình bình hành EFGH là hình chữ nhật( có 1 góc vuông)
a) Ta có: DE//AB; DF//AC DE//AF, DF//AE AEDF là hình bhành
b) AD phải là phân giác của  Vậy D là giao diểm của tia phân giác  với BC thì hbh AEDF là hìnhthoi
c) Â = 1v thì hbh AEDF là hcnhật
F E
A
D
Trang 29Nếu D là giao điểm của tia phân giác góc A với BC thì hcn AEDF có đường chéo AD là pgiác là hìnhvuông
b) Tứ giác DEBF có EB//DF, EB = DF nên là hbh, do đó DE//BF
Tương tự AF//EC => EMFN là hbhành
ADFE là hvuông (câu a) nên ME = MF và ME MF
F
E
B A
B A
BT 89/ 111 E
D
B
A
Trang 30b) Từ (1) và (1’) =>DM là đờng trung bình của ABC => DM=1/2AC
Mà DE =DM (gt), EM =AC Và EM//AC
=> AEBC là hình bình hành
Chứng minh tơng tự AEBM là hình bình hành, AB ME (cmt) => AEBM là hình thoi
CHƯƠNG II
ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Đ ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU
SABC = SCDA; SAHE = SEFA; SEGC = SCKE
SABC = SEFA + SCKE +SEFBK
SCDA = SAHE + SCGE+ SEGDH
Mà: SABC = SCDA ;SAHE = SEFA; SEGC = SCKE
Nờn : SEFBK = SEGDH
m
g h
e A
B f
g
Trang 31ch¼ng h¹n h×nh ch÷ nhËt cã 2 kÝch thíc lµ 7cm vµ 2cm th× diÖn tÝch lµ 14cm cßn chu vi lµ 18cmb) -Chu vi h×nh vu«ng lµ 4a (víi a lµ c¹nh h×nh vu«ng) §Ó chu vi h×nh vu«ng b»ng chu vi h×nh ch÷nhËt th×: 4a = 16 a = 4(cm)
- DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt ABCD b»ng 15cm2
DiÖn tÝch h×nh vu«ng cã cïng chu vi b»ng 42=16(cm2) S h×nh ch÷ nhËt nhá h¬n S h×nh vu«ng
§3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC
* Cách 2: Dựa vào diện tích tam giác và diện tích hình chữ nhật
Vì: SBNE = SAEK Nên NB = EA
Trang 32a) SPIF= SPAF thì điểm I thuộc đường thẳng d đi qua A và // PF
b) SPOF = 2 SPAF thì điểm O thuộc m //PF và cách PF một khoảng 2 lần khoảng cách từ A đếnđường thẳng PF
3 2
2 2
3 2
a a
§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
Bài 26 (SGK - 125):
ABCD là hình chử nhật nên AB = CD = 23 (cm)
Suy ra chiều cao AD = 828:23 = 36 (cm)
SABED = (23+31).36:2 = 972 (cm2)
Bài 27 (SGK - 122):
H 134
x x
2
4 2