1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần

33 486 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trong sách giáo khoa: Vì vậy, khi đọc kết quả cuối cùng chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng là ra số tuối của bạn.Chẳng hạn bạn đọc là 140 thì tuổi của bạn là 14.. Bài tập trong

Trang 1

Tuần 1: § 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Bài tập trong sách giáo khoa:

Vì vậy, khi đọc kết quả cuối cùng chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng là ra số tuối của bạn.Chẳng hạn bạn đọc là 140 thì tuổi của bạn là 14

Bài 5 ( SGK - 6).

b/ xn-1(x + y) -y(xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y - xn-1.y - y.yn-1

= xn-1+1 + xn-1.y - xn-1.y - y1+n+1

= xn - yn

Bài 6 ( SGK - 6 ) Đánh dấu “x” vào ô 2a.

II Bài tập trong Sách Bài tập:

Bµi 2 ( SBT - 3) Rót gän biÓu thøc sau:

a) x(2x2 - 3) - x2 (5x + 1) + x2 = - 3x2 - 3x

Trang 2

- 13x = 26  x = - 2

§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Bài tập trong sách giáo khoa:

2x3 - x2 + 3

2x - 5x2 + 10x - 15 = 1

Trang 3

a, x = 0 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: - 15; b, x = 15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: - 30

c, x = -15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: 0; d, x = 0,15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: - 15,15

= 9pq + 6q + 3p + 2 VËy a.b chia cho 3 d 2

II Bài tập trong sách bài tập:

Trang 4

I Bài tập trong sách giáo khoa:

Bài 16 ( SGK - 11) Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

Trang 5

9 8

1 ) 3 2

Bµi 28 (SGK - 12) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

a) x3 + 12x2 + 48x + 64 = (x + 4)3 t¹i x = 6 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ: (10 + 4)3 = 203 = 1 000b) x3 - 6x2 + 12x - 8 = (x - 2)3, t¹i x = 22 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ: (22 - 2)3 = 203 = 8 000

Bµi 34 (SGK - 17) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

a, (a + b)2 - (a - b)2 = [(a + b) - (a - b)][(a + b) + (a - b)] = 2b.2a = 4ab

Trang 6

Thay x = 99 vào biểu thức ta đợc: (99 + 1)3 = 1003 = 1000000

Bài 38 (SGK - 17) Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (a - b)3 = - (a - b)3

Ta có: VT = (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 = - (b3 - 3b2a + 3ba2 - a3) = - (a - b)3Vậy ĐT đợc chứng minh

II Bài tập trong sỏch bài tập:

Biến đổi vế phải ta có : (a + b)[(a - b)2 + ab]

= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)

= (a + b)(a2 - ab + b2)

= a3 + b3  VP = VT

Vậy đẳng thức đợc chứng minh

c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2

Biến đổi vế trái ta có : (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac)2 +(ad)2 + (bc)2 + (bd)2

Biến đổi vế phải ta có VP : (ac + bd)2 + (ad - bc)2

= (ac)2 + 2abcd + (bd)2 +(ad)2 - 2abcd + (bc)2

Trang 7

2 t¹i x =

32

Bµi 20 (SBT - 5) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña c¸c ®a thøc:

ần 5+6+7 § 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I.Bài tập trong sách giáo khoa

Bµi 39 (SGK - 19) Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

a) 3x - 6y = 3(x - 2y)

5

2 ( 5

5

y x x

y x x

Trang 8

§ 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I.Bài tập trong sách giáo khoa

Bµi 43 (SGK - 20) Ph©n tÝch c¸c da thøuc sau thµnh nh©n tö:

a) x2 + 6x + 9 = (x + 3)2; b) 10x - 25 - x2 = -(x - 5)2 hoÆc = -(5 - x)2

4

1 4

)(

2

1 2 (

8 5

1 ( 64 25

y x y x y

1 )(

3

1 (

I.Bài tập trong sách giáo khoa

Bµi 47 (SGK - 22) Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

§ 9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ

I.Bài tập trong sách giáo khoa

Bµi 51 (SGK - 24) Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

a) x3 - 2x2 + x = x(x2 - 2x + 1) = x(x - 1)2;

b) 2x2 + 4x + 2 - 2y2 = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2( x+ y + 1)(x - y + 1)

c) 2xy - x2 - y2 +16 = -(-2xy + x2 + y2 - 16) = -[(x - y)2 - 42] = -(x - y + 4)(x - y - 4)

Trang 9

Bµi 54 (SGK - 25) Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư:

a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9] =x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]

b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2=(x-y)(2- x+y)

2 hoỈc

x=-12 b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0  [(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0  (3x+2)(x-4) = 0

 (3x+2) = 0 x=-2

3 (x- 4) = 0  x = 4

Ta cã: n3 - n = n(n2 - 1) = n(n + 1)(n -1) là 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 , mà (2;

3) = 1 nên chia hết cho 2.3 = 6

Trang 10

Tuần 8 Đ 10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I.Bài tập trong sỏch giỏo khoa

3 ( : ) 4

3 (  ; c) ( -12)3 : 83 = -

8 27

-Đ 11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Bài 63 (SGK - 27) Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không:

A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2; B = 6y2

- Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơn thức B ta chỉ quan tâm

đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ số của 2 đơn thức

Tuần 9: Đ 12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

Bài 67 (SGK - 31) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia:

a) ( x3 - x2- 7x + 3 ) : (x - 3)

x3 - x2- 7x + 3 x - 3

x3- 3x2

Trang 11

3 3

5 5

3

5 6

3 3 3

3 3

1 5

6 3

2 3

2 3

2 4

2 2 3

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

a) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y) = [(2x)2 - (3y)2] : (2x-3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y) : (2x-3y) = 2x + 3yb) (27x3 - 1) : (3x - 1) = [(3x)3 - 1] : (3x - 1) = (3x - 1)(9x2 + 3x + 1) : (3x - 1)

c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = [(2x)3 + 1] : (4x2 - 2x + 1)

=(2x + 1)( 4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1) = 2x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = [x(x - 3) + y (x - 3)] : (x + y)

Trang 12

= 3x2y - x y2 + x2 - 10y3 - 2xy

Bµi 77 (SGK - 33) Tính nhanh giá trị của biểu thức:

a , M = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4

= 4x2+ 4x+1 + 9x2- 6x+1+12x2- 4x + 6x -2 = 25x2

Bài 79 ( SGK - 33): Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư:

a) x2 - 4 + (x - 2)2 = x2 - 2x2 + (x - 2)2 = (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2

= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xb) x3 - 2x2 + x - xy2 = x(x - 2x + 1 - y2) = x[(x - 1)2 - y2] = x(x - y - 1 )(x + y - 1)c) x3 - 4x2 - 12x + 27 = x3 + 33 - (4x2 + 12x) = (x + 3)(x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3)

Trang 13

3 1 1

Vaọy: 2n2 - n + 2 chia heỏt cho 2n + 1 Khi n  { 0 ; -1 ; -2 ; 1 

I Bài tập trong sỏch giỏo khoa:

Bài 1(SGK - 36): Dùng định nghĩa hai phân thức để chúng tỏ rằng:

Trang 14

Phải sửa là : ( 9)3 (9 )2

 ( Sửa vế trái )

1

(

) 1 )(

1

(

) 1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 (

) 1 ( )

1

(

) 1 )(

1 (

1 1

3 4

2 2 3 3 4 4 5

x

x

x x

x x x

x

x

x x

x x

x x

x

x

x

x x

x x x x x x x x

x

x

x

§ 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC Bài 7.(SGK - 39): Rút gọn phân thức:

Trang 15

Câu a, d là đáp số đúng

Câu b, c là sai( Cha phân tích tử & mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung mà đã rút gọn)

1 )(

1

(

) 1 )(

1

(

) 1 )(

1 (

1 ) 1 ( ) 1 ( )

4 6

2 4

6

2

2 3 4 5

x

x x

x

x

x x

x x x x

2

(

) 4 4

x

x

x x

Đ 4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

Bài 14 (SGK - 43): Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức:

x x

x x

x x

x x

x x

3

) 1 ( 7 ) 1 ( 3

) 1 ( 7

) 1 ( 3

) 1 2 ( 7

3 3

7 14 7

2

2 2 2

x y xy x x a

Trang 16

Bài 15 (SGK - 43): Quy đồng mẫu thức các phân thức:

x x

x x

2

)4(3

6

x x x

x x

x x

Bài 16 (SGK - 43):

5 3 4 1

5 3

4

2

2 3

x x x

x

x

) 1 )(

1 (

) 1 )(

2 1 ( 1

2

1

2 2

x x x

x

x

-2 = ( 1)( 1)

) 1 (

2

2 3

2x + 4 = 2 ( x +2 );

x

yxy = y x y(x )

 =

2 3

) 2 ( 60 )

2 ( 6 ).

2 (

) 2 ( 6 10 2

x

x x

) 2 ( 3 ).

2 ( 2

) 2 ( 3 5 )

2 ( 2

5 4

) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 15

x x

x

) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 2 )

2 ( 3

1 3

x

Trang 18

x = 3600 - (1100 +1200 + 800)

x = 500Hình 5b : x= 3600 - (900 + 900 + 900) = 900

a) Hình 7a : Góc trong còn lại Dˆ  3600 - (750 + 1200 + 900) = 75

Góc ngoài của tứ giác ABCD :

Â1 = 1800 - 750 = 1050

Bˆ 1 = 1800 - 900 = 900

Cˆ 1 = 1800 - 1200 = 600

Dˆ 1 = 1800 - 750 = 1050b) Hình 7b :

Ta có : Â1 = 1800 - Â

a)Do CB = CD  C nằm trên đường trung trực đoạn BD

AB = AD  A nằm trên đường trung trực đoạn BD

Vậy CA là trung trực của BD

 Đây là bài tập vẽ tứ giác dựa theo cách vẽ tam giác đã được học ở lớp 7

 Ở hình 9 lần lượt vẽ hai tam giác với số đo như đã cho

B

C

D

Trang 19

Ở hình 10 (vẽ đường chéo chia tứ giác thành hai tam giác) lần lượt vẽ tam giác thứ nhấtvới số đo góc 700, cạnh 2cm, 4cm, sau đó vẽ tam giác thứ hai với độ dài cạnh 1,5cm và3cm.

§ 2 h×nh thang

Bài 7 ( SGK - 71):

Hình a: Hình thang ABCD (AB // CD) có Â + Dˆ = 1800

x+ 800 = 1800  x = 1800 - 800 = 1000Hình b: Â = Dˆ (đồng vị) mà Dˆ = 700 Vậy x=700

Bˆ = Cˆ (so le trong) mà Bˆ = 500 Vậy y=500Hình c: x=Cˆ = 900

 +Dˆ = 1800 mà Â=650  Dˆ = 1800 -  = 1800 - 650 = 1150

Tam giác ABC có AB = AC (gt)

Nên ABC là tam giác can  Â1 = Cˆ1

Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)

Do đó : Cˆ1 = Â2

Mà Cˆ1 so le trong Â2

Vậy ABCD là hình thang

Hai tam giác vuông AED và BFC có :

AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)

 D ˆ  Cˆ (2 góc kề đáy hình thang cân ABCD)

Vậy  AED   BFC (cạnh huyền - góc nhọn)

 BC //

AD

1

1 2

Trang 20

 DE = CF

Bài 13 ( SGK - 74):

Hai tam giác ACD và BDC có :

AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)

AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)

DC là cạnh chung

Tứ giác ABCD là hình thang cân (dựa vào dấu hiệu nhận biết)

Tứ giác EFGH là hình thang

Bài 15 ( SGK - 74):

a) Tam giác ABC cân tại A nên :

2

Aˆ180

0 1

 ; Do đó B ˆ  Dˆ1Mà Bˆ đồng vịDˆ1; Nên DE // BC

Vậy tứ giác BDEC là hình thang

Hình thang BDEC có B ˆ  Cˆ nên là hình thang cân

b) Biết Â= 500 suy ra:

Cˆ1  (CE là phân giác Cˆ )

Mà B ˆ  Cˆ ( ABCcân)

Hai tam giác ABD và ACE có :

Â là góc chung

AB = AC ( ABCcân)

 B ˆ 1 Cˆ1

Vậy  ABD   ACE(g-c-g)  AD = AE

Chứng minh BEDC là hình thang cân như câu a bài 15

DE // BC  D ˆ  1 Bˆ 2 (so le trong)

Mà B ˆ  1 Bˆ2 (cmt)

Vậy BE = DE

Bài 17 ( SGK - 74):

Gọi E là giao điểm của AC và BD

Tam giác ECD có : D ˆ  1 Cˆ1 (do ACD = BDC)

Nên  ECDlà tam giác cân  ED = EC (1)

 cân

Trang 21

maứ Dˆ1  Eˆ (BDEcaõn taùi B)

Tam giaực ACD vaứ BCD coự :

Hỡnh thang ABCD coự hai goực keà moọt ủaựy baống nhau neõn laứ hỡnh thang caõn

Đ 4 đờng trung bình của tam giác

Do C laứ trung ủieồm OA, D laứ trung ủieồm OB

 CD laứ ủửụứng trung bỡnh  OAB

cm 6 cm 3 2 CD 2 AB AB 2

Khoaỷng caựch tửứ trung ủieồm C cuỷa AB

ủeỏn ủửụứng thaỳng xy baống : 16 cm

2

20 12

 BE = BD do ủoự BDEcaõn

Trang 22

Bài 25 ( SGK - 80)

Tam giác ABD có :

E, F lần lượt là trung điểm của AD và BD

nên EF là đường trung bình

 EF // AB

Mà AB // CD

 EF // CD (1)

Tam giác CBD có :

K, F lần lượt là trung điểm của BC và BD

nên KF là đường trung bình

16 8 2

EF AB

Vậy x =12

Hình thang CDHG có EF là đường trung bình nên :

20 12 16 2 CD EF 2 GH

EF 2 GH CD 2

GH CD

a/ Tam giác ADC có :

E, K lần lượt là trung điểm của AD và AC

nên EK là đường trung bình

2

CD

EK  (1)

Tam giác ADC có :

K, F lần lượt là trung điểm của AC và BC

nên KF là đường trung bình

BF = FC (gt)

FK // AB (do EF // AB)Tam giác ABD có :

Trang 23

b/ Do EF laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang neõn : 8

2

10 6 2

CD AB

Do EI laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa ABDneõn : 3

2

6 2

a/ Do Ox laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB OA  OB

Do Oy laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AC OA  OC

OB

OC 

b/ Tam giaực AOB caõn taùi O  Oˆ1  Oˆ2 21AOB

Tam giaực AOC caõn taùi O Oˆ3 Oˆ4 21AOC

AOB + AOC = 2(O ˆ  1 Oˆ3) = 2 xOy = 2 500 = 1000Vaọy BOC = 1000

Vỡ Ed neõn AE = EC Do ủoự : AE + EB = CE + EB (2)

Tam giaực CBE coự : CB < CE + EB (3)

Tửứ (1), (2) vaứ (3)  AD + DB < AE + EB

b) Con ủửụứng ngaộn nhaỏt maứ baùn Tuự phaỷi ủi laứ con ủửụứng ADB

Bài 41 ( SGK - 88):

Caực caõu ủuựng laứ a, b, c

Caõu d sai : Moọt ủoaùn thaỳng coự hai truùc ủoỏi xửựng (laứ chớnh noự vaứ ủửụứng trung trửùc cuỷa noự)

Bài 42 ( SGK - 89):

HS dùng kéo, gấp giấy và cắt chữ D theo chỉ dẫn của GV

Các chữ cái có trục đối xứng:

ED = AD2 ( E laứ trung ủieồm AD)

BF = BC2 ( F laứ trung ủieồm BC) Maứ AD = BC (ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh) Vaọy DF = BF (2)

Tửứ (1),(2) => EBFD laứ hbh => BE = DF

Trang 24

; 2

a) Δ AHD = Δ CKB (cạnh huyền - góc nhọn) => AH = CK và AH // CK

=> Tứ giác AHCK là HBH

b) O là trung điểm của HK và AC là đường chéo của hình bình hành AHCK

=> O là trung điểm AC => O, A, C thẳng hàng

(hai góc đồng vị bằng nhau)

=> DEBF là hình bình hành (do DE // BF ;

EB // DF)

AB // BC (ABCD là hình bh, E  AD) AE= BC (AE = AD,AD= BC) =>AEBC là hình bình hành

=>AC // EB, BF = AC (1) Tương tự: ABFC là hinh bh =>AC = BF, AC // BF (2) Từ (1),(2) =>E,B,F thẳng hàng và BE = BF

=>E đối xứng F qua B.

Trang 25

b) Hình b, d không có tâm đối xứng.

Bài 55 ( SGK - 96):

Ta cĩ ABCD là hình bình hành

=> AB//CD và OA= OC

=> MAO NCOˆ  ˆ (so le trong)

Xét NOC và MOA ta cĩ : OA = OC (cmt :Oˆ1Oˆ2 (đối đỉnh)

MAO NCO

Vậy:NOC=MOA(g-c-g)

Suy ra : OM=ON

Nên O là trung điểm của MN

Do đĩ M đối xứng với điểm N qua O

x

15

13 10

Trang 26

Ta cú : E là trung điểm AB (gt); F là trung điểm BC (gt)

Nờn : EF là đường trung bỡnh của ABC  EF // AC và EF = 1

2 ACTương tự : HG là đường trung bỡnh củaADC  HG // AC và HG = 1

2AC Do đú : HG // EF và

HG = EF

Nờn : EFGH là hỡnh bỡnh hành (cú 2 cạnh đối ssong và bg nhau)

Ta lại cú : EF // AC (cmt) ; ACBD (gt) => EFBD

Mà EH // BD (EH là đường trung bỡnh của ABD) => EFEH => HEF ˆ 900

Vậy : Hỡnh bỡnh hành EFGH là hỡnh chữ nhật (cú 1 gúc vuụng)

Đ 10 đờng thẳng song song

Với một đờng thẳng cho trớc

=> C nằm trờn đthẳng // Ox, cỏch Ox 1 khoảng 1cm

Ta cú AOB vuụng tại O cú OC là trung tuyến

D E

C

B A

BT 70/ 103

D C B

E D

B A

O

Trang 27

Tứ giác ADME là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)

Mà O là trung điểm của đường chéo DE

Nên O cũng là trung điểm của đường chéo AM

Do đó A, O, M thẳng hàng

b) - OP // BM (OP là đường trung bình tam giác ABM)

- OQ// MC (OQ là đường trung bình tam giác ACM)

- O thuộc đường trung bình PQ

- Khi M di chuyển thì O di chuyển trên đường trung bình PQ

c) Ke AH BC Vậy M trùng H thì AH ngắn nhất

§ 11 HÌNH THOI

Bài 73 ( SGK - 105): Tìm các hình thoi trên hình 102:

a) ABCD là hình thoi vì có các cạnh bằng nhau

b) EFGH là hình thoi vì hình bình hành có đường chéo là đường phân giác của một góc

c) IKMN là hình thoi vì hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

d) PQRS không phải là hình thoi vì không phải là hình bình hành

e) ABCD là hình thoi vì AC=AD=AB=CB=BD= r

b) a)

S

R

Q P

I

N M

K

d) c)

K H

I

G

Trang 28

=> GK = //1

2 AC Tương tự : HI là đường trung bình của ADC => HI = // 1

2AC Vậy : GHIK là hình bình hành

Ta lại có HE//BD (HE là đường trung bình của ABD) BDAC (đường chéo hình thoi)

EF//AC(cmt) Nên : EFHE => HEF = 900

- Vậy hình bình hành EFGH là hình chữ nhật( có 1 góc vuông)

a) Ta có: DE//AB; DF//AC  DE//AF, DF//AE  AEDF là hình bhành

b) AD phải là phân giác của  Vậy D là giao diểm của tia phân giác  với BC thì hbh AEDF là hìnhthoi

c) Â = 1v thì hbh AEDF là hcnhật

F E

A

D

Trang 29

Nếu D là giao điểm của tia phân giác góc A với BC thì hcn AEDF có đường chéo AD là pgiác là hìnhvuông

b) Tứ giác DEBF có EB//DF, EB = DF nên là hbh, do đó DE//BF

Tương tự AF//EC => EMFN là hbhành

ADFE là hvuông (câu a) nên ME = MF và ME  MF

F

E

B A

B A

BT 89/ 111 E

D

B

A

Trang 30

b) Từ (1) và (1’) =>DM là đờng trung bình của ABC => DM=1/2AC

Mà DE =DM (gt), EM =AC Và EM//AC

=> AEBC là hình bình hành

Chứng minh tơng tự AEBM là hình bình hành, AB ME (cmt) => AEBM là hình thoi

CHƯƠNG II

ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

Đ ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU

SABC = SCDA; SAHE = SEFA; SEGC = SCKE

SABC = SEFA + SCKE +SEFBK

SCDA = SAHE + SCGE+ SEGDH

Mà: SABC = SCDA ;SAHE = SEFA; SEGC = SCKE

Nờn : SEFBK = SEGDH

m

g h

e A

B f

g

Trang 31

ch¼ng h¹n h×nh ch÷ nhËt cã 2 kÝch thíc lµ 7cm vµ 2cm th× diÖn tÝch lµ 14cm cßn chu vi lµ 18cmb) -Chu vi h×nh vu«ng lµ 4a (víi a lµ c¹nh h×nh vu«ng) §Ó chu vi h×nh vu«ng b»ng chu vi h×nh ch÷nhËt th×: 4a = 16  a = 4(cm)

- DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt ABCD b»ng 15cm2

DiÖn tÝch h×nh vu«ng cã cïng chu vi b»ng 42=16(cm2)  S h×nh ch÷ nhËt nhá h¬n S h×nh vu«ng

§3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC

* Cách 2: Dựa vào diện tích tam giác và diện tích hình chữ nhật

Vì: SBNE = SAEK Nên NB = EA

Trang 32

a) SPIF= SPAF thì điểm I thuộc đường thẳng d đi qua A và // PF

b) SPOF = 2 SPAF thì điểm O thuộc m //PF và cách PF một khoảng 2 lần khoảng cách từ A đếnđường thẳng PF

3 2

2 2

3 2

a a

§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG

Bài 26 (SGK - 125):

ABCD là hình chử nhật nên AB = CD = 23 (cm)

Suy ra chiều cao AD = 828:23 = 36 (cm)

SABED = (23+31).36:2 = 972 (cm2)

Bài 27 (SGK - 122):

H 134

x x

2

4 2

Ngày đăng: 23/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1. ( SGK - 66): Tìm x ở hình 5, hình 6: - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
i 1. ( SGK - 66): Tìm x ở hình 5, hình 6: (Trang 17)
Hình a: Hình thang ABCD (AB // CD) có Â +  D ˆ = 180 0 - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
Hình a Hình thang ABCD (AB // CD) có Â + D ˆ = 180 0 (Trang 19)
Hình thang BDEC có  B ˆ  C ˆ  nên là hình thang cân - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
Hình thang BDEC có B ˆ  C ˆ nên là hình thang cân (Trang 20)
Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân. - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân (Trang 21)
Hình thang ABFE có CD là đường trung bình nên : - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
Hình thang ABFE có CD là đường trung bình nên : (Trang 22)
§ 11. HÌNH THOI - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
11. HÌNH THOI (Trang 27)
§ 12. HÌNH VUÔNG - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
12. HÌNH VUÔNG (Trang 28)
Hình bhành EMFN có: - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
Hình bh ành EMFN có: (Trang 29)
Hình vuông ABCD. Tìm x = ? để  S ABE  = - Giáo án Toán 8 buổi 2 và ôn tap 8 tuần
Hình vu ông ABCD. Tìm x = ? để S ABE = (Trang 30)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w