đợc II. H ớng dẫn giải bài tập
2) Giải ph ơng trình chứa ẩn số
* Ví dụ: Giải phơng trình (2)
- Điều kiện xác định của phơng trình là:
x 0 ; x 2.
- Phơng trình (2)
Giải ph ơng trình chứa ẩn số ở mẫu - GV nêu VD.
- Điều kiện xác định của phơng trình là gì?
- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng tr×nh.
1 HS giải phơng trình vừa tìm đợc.
- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu các bớc khi giải 1 phơng trình chứa ẩn số ở mẫu?
2(x+2)(x- 2) = x(2x + 3) 2(x2 - 4) = x(2x + 3)
2x2 - 8 = 2x2 + 3x 3x = -8 x
= -
Ta thấy x = - thoả mãn với điều kiện xác định của phơng trình Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = {- }
1. LÝ thuyÕt
Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Bớc 1: Tỡm ủkxủ.
- Bíc 2: Quy đồng mẫu 2 vế, rồi khử mẫu.
- Bíc 3: Giải ph/trình vừa có.
- Bíc 4: Đối chiếu với đkxđ để nhận nghiệm của ph/trình
D- Củng cố:
- GV: Nhắc lại phơng pháp giải phơng trình tích Giải ph/trình: = . Bạn Hà giải như sau:
Theo định nghĩa 2 phân thức bằng nhau, ta có: =
(2 – 3x)(2x + 1) = (3x + 2)(–2x – 3)
14x = – 8 x = . Hãy nhận xét cách giải của bạn.
Câu 2: Giải phơng trình sau:
Giải:
(ĐKXĐ: x 0 và x 3/2) x - 3 = 5(2x - 3)
x - 3 = 10x – 15 x - 10x = -15 + 3 - 9x = - 12
x = 4/3 thỏa mãn. Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình là S = { 4/ 3}
(§KX§: x 0, x 2)
x(x + 2) - (x - 2) = 2 x2 + 2x - x + 2 = 2 x2 + x + 2 - 2 = 0
x2 + x = 0 x(x + 1) = 0
Năm học: 2012 - 2013 Trang 242
x = 0 hoặc x + 1 = 0
1) x = 0 (không thỏa mãn điều kiện) 2) x + 1 = 0 x = -1 (thỏa mãn)
Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình là S = { - 1}
(ĐKXĐ: x 2 và x - 2)
(x+1)(x+2)+(x - 1)(x - 2) = 2(x2+2) x2+ 2x + x + 2 + x2-2x - x + 2 = 2x2+4
x2+ x2 -2x2 + 2x + x - 2x - x = 4 -2 – 2 0x = 0
Vậy phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x 2.
Nhận xét thực hiện bài 26 E- H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập còn lại
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 26: Luyện tập I. Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải. Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện.
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà.
- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu III. cách thức tiến hành:
- Luyện giải bài tập.
IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B- KiÓm tra:
(Kết hợp trong bài) C- Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - HS lên bảng trình bày
- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho chính xác.
Bài 1Giải phơng trình x +
§KX§: x 0
Suy ra: x3 + x = x4 + 1 x4 - x3 - x + 1 = 0 x3( x - 1) - (x - 1) = 0 (x - 1)( x3 - 1) = 0
- T×m §KX§
- Quy đồng mẫu thức, giải phơng trình tìm đợc.
- Kết luận nghiệm của phơng trình.
GV cho HS trả lời miệng bài tập
- HS t×m §KX§
- HS quy đồng mẫu thức các phân thức trong phơng trình.
- Giải phơng trình tìm đợc
- HS lên bảng trình bày
- HS giải thích dấu mà không dùng dÊu
(x - 1)2(x2 + x +1) = 0 (x - 1)2 = 0 x = 1 (x2 + x +1) = 0
(x + )2 + > 0
x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1}
Bài 2 = 2 (1) §KX§: x 0 ; x -1
Suy ra: x(x+3) + ( x - 2)( x + 1) = 2x (x + 1)
x2 + 3x + x 2 - x - 2 - 2x2 - 2x = 0 0x - 2 = 0 vậy phơng trình vô
nghiệm
Bài 3 Giải phơng trình .
§KX§: x 1, x 2 ; x -1; x 3 suy ra: 3(x-3)+2(x-2)= x-1 3x-9+2x- 4-x+1=0 4x =12
x=3.không thoả mãn ĐKXĐ.
Phơng trình vô nghiệm Bài 4 Giải phơng trình:
(x2 +1) §KX§: x 0 - (x2+1) = 0
x2= 0
+2 = 0 Hoặc x2 = 0 D- Củng cố:
- GV: Nhắc lại phơng pháp giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Giải các pt sau:
- Nhận xét thực hiện bài 26 E- H ớng dẫn về nhà
- Làm bài ở SBT
Năm học: 2012 - 2013 Trang 244
- Làm các bài tập còn lại
--- Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 27: ÔN TậP Phơng trình chứa ẩn ở mÉu (TiÕp)
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải. Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II. ph ơng tiện thực hiện - GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài III. cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B- KiÓm tra:
1) Nêu các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
áp dụng: giải phơng trình sau:
2) Tìm điểu kiện xác định của phơng trình có nghĩa ta làm việc g× ?
áp dụng: Giải phơng trình:
C- Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
* áp dụng cách giải phơng trình vào bài tập
GV: Hãy nhận dạng phơng trình và nêu cách giải
+ Tìm ĐKXĐ của phơng trình
+ Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu + Giải phơng trình
- GV: Từ phơng trình x(x+1) + x(x - 3) = 4x
Có nên chia cả hai vế của phợng trình cho x không vì sao? (- Không vì khi chia hai vế của phơng trình cho cùng một đa thức chứa biến sẽ làm mất nghiệm của phơng trình )
- GV: Có cách nào giải khác cách của bạn trong bài kiểm tra không?
áp dụng
1- Giải ph ơng trình
(1) x(x+1) + x(x - 3) = 4x x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 2x2 - 6x = 0
2x( x - 3) = 0 2x = 0 x = 0
x - 3 = 0 x = 3 (Không thoả mãn ĐKXĐ: loại) Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = {0}
Bài tập 1
a (1) §KX§: x
- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng Làm bài tập
Giải các phơng trình
a) (1)
- HS lên bảng trình bày - GV: cho HS nhËn xÐt
+ Không nên biến đổi mở dấu ngoặc ngay trên tử thức.
+ Quy đồng làm mất mẫu luôn b) = 2x – 1
- GV gọi HS lên bảng.
- HS nhận xét, GV sửa lại cho chính xác.
3Suy ra: (x2 + 2x) - ( 3x + 6) = 0 x(x + 2) - 3(x + 2) = 0
(x + 2)( x - 3) = 0
x = 3 ( Không thoả mãn ĐKXĐ:
loại)
hoặc x = - 2
Vậy nghiệm của phơng trình S = {- 2}
b) = 2x - 1 §KX§: x - Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)
6x2 + x - 7 = 0
( 6x2 - 6x ) + ( 7x - 7) = 0 6x ( x - 1) + 7( x - 1) = 0 ( x- 1 )( 6x + 7) = 0
x = 1 hoặc x = thoả mãn
ĐKXĐVậy nghiệm của phơng trình là:
S = {1 ; }
D- Củng cố:
1) Giải phơng trình: (1) Có bạn làm nh sau:
(2- 3x)( 2x + 1) = ( 3x + 2)( - 2x - 3) - 6x2 + x + 2 = - 6x2 - 13x - 6
14x = - 8 x = - Vậy nghiệm của phơng trình là: S = {- } Nhận xét lời giải của bạn?
2) Tìm x sao cho giá trị biểu thức: = 2
3) Tìm x sao cho giá trị 2 biểu thức: bằng nhau E- H ớng dẫn về nhà
- Làm bài ở SBT
- Xem lại các bài tập đã chữa
---
Năm học: 2012 - 2013 Trang 246
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 28: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải. Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II.ph ơng tiện thực hiện.
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà.
- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu III. cách thức tiến hành:
- Luyện giải bài tập.
IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:
Líp 8A: 8B:
B- KiÓm tra:
(Kết hợp trong bài học) C- Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - HS lên bảng trình bày
- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho chính xác.
- T×m §KX§
- Quy đồng mẫu thức, giải phơng trình tìm đợc.
Bài 1 : Giải phương trình:
a,
b, = 2
c, 1+
Bài giải
a, (1)
ĐKXĐ là : 2x3 0 và 2x + 1 0;
x và x
(1) (2-3x)(2x+1) = (3x+2)(-x3)
6x2+x+2= 6x2 13x 6
14x = 8 x = (thỏa mãn ẹKXẹ).
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
S =
- Kết luận nghiệm của phơng trình.
GV cho HS làm
- HS t×m §KX§
- HS quy đồng mẫu thức các phân thức trong phơng trình.
- Giải phơng trình tìm đợc
b, = 2 (2)
ĐKXĐ : x +1 0 và x 0 x 1 và x
0
(2)
x2 + 3x + x2 2x + x 2 = 2x2 + 2x
2x2 + 2x 2x2 2x = 2 0x = 2.
Vậy phương trình vô nghiệm S =
c, 1+ (3)
ẹKXẹ : x 3 ; x 2
(3)
3xx2+62x+x2+2x = 5x+62x
3x+6 = 3x + 6 3x3x= 6 6
0x = 0 p/trình thỏa mãn với mọi x 3 và x 2
C©u 2 : Khẳng định nào sau đây là đúng:
a/ Hai ph/trình tương đương với nhau thì phải có cùng ĐKXĐ.
b/ Hai ph/trình có cùng ĐKXĐ có thể không tương đương với nhau.
C©u 3 : Các khẳng định sau đúng hay sai:
a. Ph/ trình: = 0
có nghiệm là x = 2.
ĐKXĐ: xR vì x2 + 1 > 0, với mọi x.
Ph/trình 2x – 4 = 0 x = 2.
b. Ph/trình: = 0 có tập
nghiệm là S = –2; 1.
ẹKXẹ: xR vỡ x2 – x + 1 = (x – )2 + > 0.
Ph/trình thành:
2x2 + 3x – 2 – x – 2 = 0
2x2 + 2x – 4 = 0 x2 – 1 + x – 1 = 0
(x – 1)(x + 1 + 1) = 0 x = 1 hay x = – 2.
D- Củng cố:
1) Tìm x sao cho giá trị biểu thức: = 2
2) Tìm x sao cho giá trị 2 biểu thức: bằng nhau Cáác bài tập ở SBT từ bài 36 đến 42 trang 10
E- H ớng dẫn về nhà
Năm học: 2012 - 2013 Trang 248
- Làm bài ở SBT
- Xem lại các bài tập đã chữa
--- Ngày soan:
Ngày giảng: Tiết 29: ôn tập Định lý ta let trong tam giácI- Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
+ HS từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc
định lý thuận của Ta lét
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ trong sgk
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III. cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề IV- Tiến trình bài dạy