Giải ph ơng trình chứa ẩn số

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 241 - 249)

đợc II. H ớng dẫn giải bài tập

2) Giải ph ơng trình chứa ẩn số

* Ví dụ: Giải phơng trình (2)

- Điều kiện xác định của phơng trình là:

x 0 ; x 2.

- Phơng trình (2)

Giải ph ơng trình chứa ẩn số ở mẫu - GV nêu VD.

- Điều kiện xác định của phơng trình là gì?

- Quy đồng mẫu 2 vế của phơng tr×nh.

1 HS giải phơng trình vừa tìm đợc.

- GV: Qua ví dụ trên hãy nêu các bớc khi giải 1 phơng trình chứa ẩn số ở mẫu?

2(x+2)(x- 2) = x(2x + 3) 2(x2 - 4) = x(2x + 3)

2x2 - 8 = 2x2 + 3x 3x = -8 x

= -

Ta thấy x = - thoả mãn với điều kiện xác định của phơng trình Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = {- }

1. LÝ thuyÕt

Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu - Bớc 1: Tỡm ủkxủ.

- Bíc 2: Quy đồng mẫu 2 vế, rồi khử mẫu.

- Bíc 3: Giải ph/trình vừa có.

- Bíc 4: Đối chiếu với đkxđ để nhận nghiệm của ph/trình

D- Củng cố:

- GV: Nhắc lại phơng pháp giải phơng trình tích Giải ph/trình: = . Bạn Hà giải như sau:

Theo định nghĩa 2 phân thức bằng nhau, ta có: =

 (2 – 3x)(2x + 1) = (3x + 2)(–2x – 3)

 14x = – 8  x = . Hãy nhận xét cách giải của bạn.

Câu 2: Giải phơng trình sau:

Giải:

(ĐKXĐ: x  0 và x  3/2)  x - 3 = 5(2x - 3)

 x - 3 = 10x – 15  x - 10x = -15 + 3  - 9x = - 12

 x = 4/3 thỏa mãn. Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình là S = { 4/ 3}

(§KX§: x  0, x  2)

 x(x + 2) - (x - 2) = 2  x2 + 2x - x + 2 = 2  x2 + x + 2 - 2 = 0

 x2 + x = 0  x(x + 1) = 0

Năm học: 2012 - 2013 Trang 242

 x = 0 hoặc x + 1 = 0

1) x = 0 (không thỏa mãn điều kiện) 2) x + 1 = 0  x = -1 (thỏa mãn)

Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình là S = { - 1}

(ĐKXĐ: x  2 và x  - 2)

(x+1)(x+2)+(x - 1)(x - 2) = 2(x2+2)  x2+ 2x + x + 2 + x2-2x - x + 2 = 2x2+4

x2+ x2 -2x2 + 2x + x - 2x - x = 4 -2 – 2  0x = 0

Vậy phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x   2.

Nhận xét thực hiện bài 26 E- H ớng dẫn về nhà

- Làm các bài tập còn lại

--- Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 26: Luyện tập I. Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải. Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II.ph ơng tiện thực hiện.

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà.

- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu III. cách thức tiến hành:

- Luyện giải bài tập.

IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:

Líp 8A: 8B:

B- KiÓm tra:

(Kết hợp trong bài) C- Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - HS lên bảng trình bày

- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho chính xác.

Bài 1Giải phơng trình x +

§KX§: x 0

Suy ra: x3 + x = x4 + 1 x4 - x3 - x + 1 = 0 x3( x - 1) - (x - 1) = 0 (x - 1)( x3 - 1) = 0

- T×m §KX§

- Quy đồng mẫu thức, giải phơng trình tìm đợc.

- Kết luận nghiệm của phơng trình.

GV cho HS trả lời miệng bài tập

- HS t×m §KX§

- HS quy đồng mẫu thức các phân thức trong phơng trình.

- Giải phơng trình tìm đợc

- HS lên bảng trình bày

- HS giải thích dấu mà không dùng dÊu

(x - 1)2(x2 + x +1) = 0 (x - 1)2 = 0 x = 1 (x2 + x +1) = 0

(x + )2 + > 0

 x = 1 thoả mãn PT Vậy S = {1}

Bài 2 = 2 (1) §KX§: x 0 ; x -1

Suy ra: x(x+3) + ( x - 2)( x + 1) = 2x (x + 1)

x2 + 3x + x 2 - x - 2 - 2x2 - 2x = 0 0x - 2 = 0 vậy phơng trình vô

nghiệm

Bài 3 Giải phơng trình .

§KX§: x 1, x 2 ; x -1; x 3 suy ra: 3(x-3)+2(x-2)= x-1 3x-9+2x- 4-x+1=0 4x =12

x=3.không thoả mãn ĐKXĐ.

Phơng trình vô nghiệm Bài 4 Giải phơng trình:

(x2 +1) §KX§: x 0 - (x2+1) = 0

x2= 0

+2 = 0 Hoặc x2 = 0 D- Củng cố:

- GV: Nhắc lại phơng pháp giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Giải các pt sau:

- Nhận xét thực hiện bài 26 E- H ớng dẫn về nhà

- Làm bài ở SBT

Năm học: 2012 - 2013 Trang 244

- Làm các bài tập còn lại

--- Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 27: ÔN TậP Phơng trình chứa ẩn ở mÉu (TiÕp)

I. Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải. Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II. ph ơng tiện thực hiện - GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, đọc trớc bài III. cách thức tiến hành:

- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.

IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:

Líp 8A: 8B:

B- KiÓm tra:

1) Nêu các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

áp dụng: giải phơng trình sau:

2) Tìm điểu kiện xác định của phơng trình có nghĩa ta làm việc g× ?

áp dụng: Giải phơng trình:

C- Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

* áp dụng cách giải phơng trình vào bài tập

GV: Hãy nhận dạng phơng trình và nêu cách giải

+ Tìm ĐKXĐ của phơng trình

+ Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu + Giải phơng trình

- GV: Từ phơng trình x(x+1) + x(x - 3) = 4x

Có nên chia cả hai vế của phợng trình cho x không vì sao? (- Không vì khi chia hai vế của phơng trình cho cùng một đa thức chứa biến sẽ làm mất nghiệm của phơng trình )

- GV: Có cách nào giải khác cách của bạn trong bài kiểm tra không?

áp dụng

1- Giải ph ơng trình

(1) x(x+1) + x(x - 3) = 4x x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 2x2 - 6x = 0

2x( x - 3) = 0 2x = 0 x = 0

x - 3 = 0 x = 3 (Không thoả mãn ĐKXĐ: loại) Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = {0}

Bài tập 1

a (1) §KX§: x

- Có thể chuyển vế rồi mới quy đồng Làm bài tập

Giải các phơng trình

a) (1)

- HS lên bảng trình bày - GV: cho HS nhËn xÐt

+ Không nên biến đổi mở dấu ngoặc ngay trên tử thức.

+ Quy đồng làm mất mẫu luôn b) = 2x – 1

- GV gọi HS lên bảng.

- HS nhận xét, GV sửa lại cho chính xác.

3Suy ra: (x2 + 2x) - ( 3x + 6) = 0 x(x + 2) - 3(x + 2) = 0

(x + 2)( x - 3) = 0

x = 3 ( Không thoả mãn ĐKXĐ:

loại)

hoặc x = - 2

Vậy nghiệm của phơng trình S = {- 2}

b) = 2x - 1 §KX§: x - Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)

6x2 + x - 7 = 0

( 6x2 - 6x ) + ( 7x - 7) = 0 6x ( x - 1) + 7( x - 1) = 0 ( x- 1 )( 6x + 7) = 0

x = 1 hoặc x = thoả mãn

ĐKXĐVậy nghiệm của phơng trình là:

S = {1 ; }

D- Củng cố:

1) Giải phơng trình: (1) Có bạn làm nh sau:

(2- 3x)( 2x + 1) = ( 3x + 2)( - 2x - 3) - 6x2 + x + 2 = - 6x2 - 13x - 6

14x = - 8 x = - Vậy nghiệm của phơng trình là: S = {- } Nhận xét lời giải của bạn?

2) Tìm x sao cho giá trị biểu thức: = 2

3) Tìm x sao cho giá trị 2 biểu thức: bằng nhau E- H ớng dẫn về nhà

- Làm bài ở SBT

- Xem lại các bài tập đã chữa

---

Năm học: 2012 - 2013 Trang 246

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 28: Luyện tập

I. Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu. Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải. Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức - Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày

II.ph ơng tiện thực hiện.

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: bảng nhóm, bài tập về nhà.

- Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu III. cách thức tiến hành:

- Luyện giải bài tập.

IV. Tiến trình bài dạy A- Tổ chức:

Líp 8A: 8B:

B- KiÓm tra:

(Kết hợp trong bài học) C- Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng - HS lên bảng trình bày

- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho chính xác.

- T×m §KX§

- Quy đồng mẫu thức, giải phơng trình tìm đợc.

Bài 1 : Giải phương trình:

a,

b, = 2

c, 1+

Bài giải

a, (1)

ĐKXĐ là : 2x3  0 và 2x + 1  0;

x   và x  

(1)  (2-3x)(2x+1) = (3x+2)(-x3)

  6x2+x+2= 6x2  13x  6

 14x = 8  x =  (thỏa mãn ẹKXẹ).

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

S =  

- Kết luận nghiệm của phơng trình.

GV cho HS làm

- HS t×m §KX§

- HS quy đồng mẫu thức các phân thức trong phơng trình.

- Giải phơng trình tìm đợc

b, = 2 (2)

ĐKXĐ : x +1  0 và x  0  x   1 và x

 0

(2) 

 x2 + 3x + x2  2x + x  2 = 2x2 + 2x

 2x2 + 2x  2x2 2x = 2  0x = 2.

Vậy phương trình vô nghiệm S = 

c, 1+ (3)

ẹKXẹ : x  3 ; x   2

(3) 

 3xx2+62x+x2+2x = 5x+62x

 3x+6 = 3x + 6  3x3x= 6  6

 0x = 0 p/trình thỏa mãn với mọi x  3 và x   2

C©u 2 : Khẳng định nào sau đây là đúng:

a/ Hai ph/trình tương đương với nhau thì phải có cùng ĐKXĐ.

b/ Hai ph/trình có cùng ĐKXĐ có thể không tương đương với nhau.

C©u 3 : Các khẳng định sau đúng hay sai:

a. Ph/ trình: = 0

có nghiệm là x = 2.

ĐKXĐ: xR vì x2 + 1 > 0, với mọi x.

Ph/trình  2x – 4 = 0  x = 2.

b. Ph/trình: = 0 có tập

nghiệm là S = –2; 1.

ẹKXẹ: xR vỡ x2 – x + 1 = (x – )2 + > 0.

Ph/trình thành:

2x2 + 3x – 2 – x – 2 = 0

 2x2 + 2x – 4 = 0  x2 – 1 + x – 1 = 0

 (x – 1)(x + 1 + 1) = 0 x = 1 hay x = – 2.

D- Củng cố:

1) Tìm x sao cho giá trị biểu thức: = 2

2) Tìm x sao cho giá trị 2 biểu thức: bằng nhau Cáác bài tập ở SBT từ bài 36 đến 42 trang 10

E- H ớng dẫn về nhà

Năm học: 2012 - 2013 Trang 248

- Làm bài ở SBT

- Xem lại các bài tập đã chữa

--- Ngày soan:

Ngày giảng: Tiết 29: ôn tập Định lý ta let trong tam giácI- Mục tiêu :

- Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ

+ HS từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc

định lý thuận của Ta lét

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ trong sgk

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.

III. cách thức tiến hành:

- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề IV- Tiến trình bài dạy

Một phần của tài liệu Giao an toan 8 buoi 2 (Trang 241 - 249)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(321 trang)
w