1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5-Buổi 2-Tuần 3

5 1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5-Buổi 2-Tuần 3
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu: - Củng cố cho HS khái niệm PSTP - Chuyển hỗn số thành phân số - Các phép tính trên phân số.. Nhận xét và đánh giá tiết học Tiếng việt + Luyện tập về từ đồng nghĩa I.. luyện tập

Trang 1

Toán +

Luyện tập về phân số

I mục tiêu:

- Củng cố cho HS khái niệm PSTP

- Chuyển hỗn số thành phân số

- Các phép tính trên phân số

II Hoạt động dạy - học

1 GV giao bài tập cho HS Giải đáp những băn khoăn

- HS làm bài tập

Bài 1: Chuyển phân số thành phân số thập phân

80

16

;

25

9

800

64

;

250 12

Bài 2: Chuyển hỗn số thành phân số

5

3

4 ;

3

2

12 ;

7

2

6 ;

10

3 5

Bài 3: Tính

a

6

1

4

3

3

2

5

2 4

3 10

1

2  

Bài 4: Tìm X

a

2

7

5

3

5

1 4

1

7

4

2  x

3 Chấm chữa bài

Bài 1: Củng cố cho HS cách chuyến phân số thànhphân số thập phân

10

2 8

:

80

8

:

16

80

16

100

36 4 25

4 9 25

9

100

8 8 : 800

8 : 64 800

64

100

48 4 250

4 12 25

12

Bài 2:rèn kĩ năng chuỷen hỗn số thành phân số

-Yêu cầu HS làm và nêu cách làm

5

23 5

3

5

4

5

6

4     ;

3

38 3

2 3 12 3

2

12     ;

7

44 7

2 7 6 7

2

6    

5

2

3

2

1

3  ;

2

1 6 10

3

10

4 3 10

5

10

5 6 10

3

7

5 5 7

5

4  ;

10

9 5 11

9

5 

Bài 3:Rèn kĩ năng cộng phân số

- Yêu cầu HS chữa bài

=

12

2

12

9

12

8

5

2 4

3 10

1 10 2

=

12

19

12

2

9

8

5

2 4

3 10

21

20

19 20

8 15 42 20

8 20

15 20

42

Bài 4:Củng cố cách tìm thành phần cha biết trong phép cộng và phép trừ phân số Yêu cầu HS làm và giải thích cách làm

a

5

3

2

7

4

1 5

1

7

4

2 

x

10

6

10

35

20

5 20

4

7

9 7

14

x

10

29

20

9

7

5

x

IV Nhận xét và đánh giá tiết học

Tiếng việt +

Luyện tập về từ đồng nghĩa

I mục tiêu:

- Giúp HS tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với những từ cho sẵn

- Vận dụng đặt câu và viết văn theo chủ đề cho sẵn

Ii Chuẩn bị: Hệ thống BT sau( Phô tô phiếu)

Trang 2

Bài 1: Viết tiếp từ đồng nghĩa vào mỗi nhóm từ dới đây

a cho, tặng,

b to, lớn,

c nhìn, xem,

Bài 2: Đặt câu với 3 từ em tìm đợc ở BT 1

Bài 3: Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào chỗ trống( chết, hi sinh, mất, thệt mạng,

ra đi.)

a Bác Hồ để lại niềm tiếc thơng vô hạn cho đồng bào ta

b Anh Kim Đồng đã trong khi làm nhiệm vụ

c Trận lũ vừa qua đã làm 15 ngời

d Mẹ của Tý lúc Tý còn bé

đ Đứa em duy nhất của Tý thì vì bệnh đậu mùa

iii luyện tập:

- GV giải đáp thắc mắc của HS

- Tổ chức cho HS làm bài

- GV tổ chức cho HS chữa bài tập và thống nhất KQ đúng

Bài 1, 2: Rèn kĩ năng tìm từ đồng nghĩa và sử dụng từ đồng nghĩa vào đặt câu

- Cho HS nêu Y/C của bài rồi thi đua nêu miệng BT

- Lớp nhận xét thống nhất

* Đáp án:

a cho, tặng, biếu, kính tặng

b to, lớn, to lớn, khổng lồ, vĩ đại, đồ sộ,

c nhìn, xem, trông, ngóng

Bài 3: Rèn kĩ năng sử dụng từ đồng nghĩa đúng sắc thái trong câu văn.

* Đáp án:Các từ cần điền là:

a ra đi; b thiệt mạng C chết d.hi sinh đ, mất

III Tổng kết tiết học: Nhận xét chung giờ học

Tiếng việt +

Luyện tập chính tả: cấu tạo tiếng

Ôn luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nhân dân

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS kĩ năng phân tích cấu tạo tiếng

- Mở rộng vốn từ “ Nhân dân” bằng cách tìm các từ thuộc các nhóm cho sẵn.;

đặt câu với các tờ thuộc nhóm từ nhân dân

II.Chuẩn bị : GV chuẩn bị hệ thống BT và ghi sẵn lên bảng

Bài 1: Chép vần của từng tiếng trong hai dòng thơ sau vài mô hình cấu tạo vần

d-ới đây

Em yêu tất cả

Sắc màu Việt nam Bài 2:Điền tiếp vào chỗ trống các từ ngữ thuộc nhóm sau đây

Bài 3: Ghi lại các thành ngữ tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của con ngời Việt Nam: chăm chỉ, đoàn kết

Bài 4: Đặt câu với 2 thành ngữ em vừa tìm đợc

II Luyện tập thực hành:

1 Hoạt động 1: Rèn kĩ năng phân tích cấu tạo tiếng

- GV giao BT 1

- Y/C HS làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày KQ

Trang 3

- Cả lớp cùng GV nhận nxét đánh giá.

* Đáp án:

Tiếng âm đệm âm chính âm cuối Tiếng âm đệm âm chính âm cuối

Em / E m Sắc / ắ C Yêu / Yê u Màu / à u

Tất / ấ T Việt / iệ t Cả / ả / Nam / a m

2 Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ nhân dân

- Tổ chức cho HS làm BT 2,3

- Tổ chức cho HS chữa bài

- Nhận xét đánh giá KQ

Bài 2 * Gợi ý đáp án:

a Bộ đội: công binh, pháo binh, bộ binh, thuỷ quân

b.Công nhân: thợ hàn, thợ nguội, thợ máy,

c Thợ thủ công: thợ gốm, thợ mộc, thợ đan mây tre,

d Trí thức: bác sĩ , kĩ s, giáo viên, sinh viên,

Bài3: * Gợi ý đáp án

Thành ngữ nói về phẩm chất:

a Chăm chỉ: hai sơng một nắng, chân lấm tay bùn, thức khuya dậy sớm,

b Đoàn kết: chung sức chung lòng, muôn ngời nh một, chung tay góp sức

3 Hoạt động 3: Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu thuộc chủ đề nông dân

- Tổ chức cho HS làm BT 4

- Nêu miệng kết quả, lớp nhận xét

- Gv chốt lại phơng án đúng

VI Nhận xét đánh giá chung tiết học

Toán +

ôn tập các phép tính trên phân số

I mục tiêu:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trên phân số

- Rèn kĩ năng tìm thành phần cha biết và giải toán trên phân số

II Chuẩn bị: Hệ thống bài tập và ghi bảng sẵn

Bài 1: Tính

a

8

5

5

7

11

4

b

48

35 8

93

9

23

2 Bài 2: Tìm x:

a X -

2

3 2

1 4

3

3

1 3

5 6

5

Bài 3: Một cửa hàng có 150 kg gạo Buổi sáng bán đợc 2/ 5 số gạo, buổi chiều bán đợc 5/6 số gạo còn lại Hỏi cửa hàng bán đợc bao nhiêu ki- lô- gam gạo III Luyện tập thực hành

- Tổ chức cho HS làm bài các nhân

- HS lên bảng chữa bài tập

- Lớp nhận xét thống nhất KQ

Bài 1: Củng cố và rèn kĩ năng cộng trừ P/S

* Đáp số : a=

40

81

;

11

37

b= ;

9

5

; 48 89

Bài 2: Rèn kĩ năng tìm thành phần cha biết trong phép tính công trừ phân số

* Đáp án: a

4

9

; b

2 1

Bài 3: Giải toán có liên quan đến cộng trừ phân số

Giải

Số gạo buổi sáng bán là:

Trang 4

150 x

5

2

=60( kg)

Số gạo còn lại sau buổi sáng là:

150- 60 = 90( kg)

Số gạo bán buổi chiều là:

90 x

6

5

=75( kg) Cửa hàng còn lại số gạo là:

150 - ( 60 + 75) = 15 ( kg)

Đáp số : 15 kg

IV Củng cố, tổng kết: Nhận xét chung tiết học

Toán +

Luyện tập chung

I mục tiêu:

- Củng cố cho HS khái niệm hỗn số:

- So sánh hỗn số

- Chuyển hỗn số thành phân số và ngợc lại

II chuẩn bị:

Hệ thống bài tập

III Hoạt động trên lớp

1 Hoạt động 1: Học sinh thực hành làm bài tập:

+ Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

10

9 9

; 9

7 3

; 6

5 4

+ Bài 2: So sánh các hỗn số sau:

a 3

2

1

và 3

5

2

; 6

10

3

và 6

2

1

; b 3

10

5

và 3

10

4

; 6

10

3

và 6

10 5

+ Bài 3: Chuyển các phân số sau thành hỗn số:

10

112

; 12

69

; 5 17

+ Bài 4: Tính giá trị biểu thức: ( Dành cho HS khá, giỏi )

a

9

4 : 9

8 31

7 : 31

28

b

11

2 5 11

10 5

1 4

7

6 6

1 1 5

3 : 6

2 Hoạt động 2: Chấm chữa bài (18’)

Bài 1: HS nêu yêu cầu rồi lên bảng làm.

6

29 6

5

6

4

6

5

9

34 9

7 9 3 9

7

3     ;

10

99 10

9

Bài 2: Củng cố cách so sánh các hỗn số:

5

2

3

2

1

3  ;

2

1 6 10

3

6  ;

10

4 3 10

5

3  ;

10

5 6 10

3

Bài 3: - Giúp HS biết cách chuyển phân số thành hỗn số

- GV hớng dẫn mẫu rồi yêu cầu HS thực hành

7

4

3

5

17

 ;

4

3 5 12

9 5 12

69

5

1 11 10

2 11 10

112

+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi.

- Củng cố cho HS cách tính giá trị biểu thức phân số có tử số, mẫu số là các

phép tính về phân số: Thực hiện các phép tính ở tử số và mẫu số, sau đó thực

hiện chia tử số cho mẫu số.

- GV chốt lại kết quả đúng: ( a 2; b 1 ).

IV Tổng kết dặn dò (2):

- Nhận xét chung tiết học

Trang 5

- Hoàn thành BT ở nhà.

Tiếng việt +

ôn tập: luyện từ và câu

mở rộng vốn từ: Tổ quốc

I mục tiêu:

- Giúp HS hệ thống, mở rộng vốn từ “Tổ quốc” thông qua các BT

- Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa, vận dụng viết câu, tạo đoạn

- Luyện tập Tả cảnh (BT3 không bắt buộc HS yếu)

II Đề bài: - Bài 1,2,3,4a (trang 9 - Vở BT Luyện từ và câu lớp 5)

- Đề số 3 trang 142 (Vở tiếng việt nâng cao 5)

III Hoạt động dạy - học

1 Hoạt động 1: (35’) Củng cố các kiến thức về vốn từ “Tổ quốc”; từ đồng nghĩa

- GV yêu cầu HS làm các BT 1,2,3,4a

- Chữa bài, chấm 57 bài

Bài 1: Từ không cùng nghĩa với dãy từ còn lại là:

a Dân tộc; b quê nhà

Bài 2: Thứ tự các từ cần điền là: đất nớc, giang sơn, quê hơng, xứ sở, tổ quốc Bài 3: HS điền đúng nh sau:

- Quốc ca là bài hát của một nớc

- Quốc kì là lá cờ của một nớc

- Quốc ngữ là tiếng nói của một nớc

- Quốc sách là chính sách của một nớc

- Quốc lộ là đờng lớn liên tỉnh

Bài 4: Một số câu thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nớc là:

- Non xanh nớc biếc - Non nớc hữu tình

- Giang sơn gấm vóc - Non cao biển rộng

2 Hoạt động 2 (35’) Củng cố các kiến thức về văn tả cảnh

GV hớng dẫn HS thực hành theo các bớc sau

Bớc 1: Tìm hiểu yêu cầu của đề

- Viết đoạn văn tả ma xuân

+ Thể loại: Tả cảnh; đối tợng tả; ma xuân

Bớc 2: Tìm ý, lập dàn ý

- Tìm những từ ngữ nói về ma xuân: xôn xao, bé nhỏ, mềm mại, ấm áp, sức sống, chồi non, hoa thơm,

Bớc 3: Viết câu, tạo câu

Ví dụ: “Ma mùa xuân xôn xao, phơi phới Những hạt ma bé nhỏ, mềm mại, rơi

mà nh nhảy nhót Hạt nọ tiếp hạt kia đan xuống lá cây ổi cong mọc lả xuống ao Mùa đông xám xịt mà khô héo đã qua Mặt đất kiệt sức bỗng thức dậy, âu yếm

đón những hạt ma ấm áp, trong lành Đất trời lại dịu mềm, lại cần mẫn tiếp nhựa cho cây cỏ Ma mùa xuân đã đem lại cho chúng cái sức sống ứ đầy tràn trề lên các nhánh lá, mầm non Và cây trả nghĩa cho ma bằng cả mùa hoa thơm trái ngọt”

IV Củng cố, tổng kết: (2’) HS nghe nhận xét chung giờ học

Ngày đăng: 14/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1: HS nêu yêu cầu rồi lên bảng làm. 629656465 - Giáo án lớp 5-Buổi 2-Tuần 3
i 1: HS nêu yêu cầu rồi lên bảng làm. 629656465 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w